MỞ ĐẦU. 2t th HH Hee | liêng nh .Mục địch nghiÊn CỨU .Phương pháp nghiÊn CỨU.Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của để tài,.c n n TH ng eeeree 2 5.Giới hạn và phạm vi nghiÊn CỨU.Những tỔn tại.---- 5-5521 1 E1 1111121511 1111 1111111110101 1111101010111 cv 3 CHUONG 1: TONG QUAN VE DAT GIA CÓ PHU GIA POLYMER DB500 VA XI MANG TRONG VIEC GIA CO DAT LAM MONG TRONG CONG TRINH DUONG NONG THON .Giới thiệu đất gia cố phụ gia polymer DB500 với xi măng. Đặc tính đất — xi măng. Các nghiên cứu trên thé giới.
Các nghiên cứu trong nƯỚC. Lựa chọn ty lệ xi măng — đất hợp lý. Đặc tính đất — xi măng — phụ gia Polymer DB500. Các công trình đã áp dụng công nghệ gia cố đất với phụ gia polymer DB500 và xi MAN.
- -- -- - - << nọ vn 10 CHUONG 2: CƠ SỞ LÝ THUYET VE SỰ HÌNH THÀNH CƯỜNG ĐỘ CUA DAT GIA CO PHU GIA POLYMER DB500 VÀ XI MĂNG. Bản chat va tính chất vật lý của đất gia cố. Các đặc điểm cau tạo hệ keo của đất. Anh hưởng của hệ keo tới quá trình gia cố đất.
Phân loại cau trúc trong đất. Vật liệu polymer DB500 dùng trong gia cố đất. Vật liệu xi măng dùng trong gia cỐ. Nước dùng trong gia CO .--: St tt S3 1 1112111111111 111101111 cy 20 2.
Bản chất sự hình thành cường độ của đất gia cô phụ gia polymer DB500 VA XI THĂNE. Sự hình thành cường độ do tính chất keo tụ. Sự hình thành cau trúc kết tỉnh. Quá trình hydrat hóa các khoáng của xi măng Pooc lăng.
Sự làm việc đồng thời của đất — xi măng — phụ gia polymer DB500. Các yếu tô ảnh hưởng tới cường độ và sự 6n định của đất gia cỗ với phụ gia polymer DB500 và xi măng_. Xác định mô dun đàn hồi trung bình E,, va tri số mô đun đàn hồi chung E., của kết cau áo CUO!. Sức chịu tải của đất nền.-¿----¿©c2cecxct2terrkerrkerrrrrerree 27 CHƯƠNG 3: PHAN TÍCH VÀ ĐÁNH GIA KET QUÁ THÍ NGHIỆM LỰA CHỌN TỶ LỆ TỎI ƯU CÚA ĐẤT GIA CÓ PHỤ GIA POLYMER DB500 VÀ XI MĂNG.
Các đặc trưng cơ lý của vật liệu dùng trong gia cố. Các đặc trưng cơ lý của đất dùng dé gia cố. Kết quả phân tích phụ gia polymer DB500 dùng dé gia có. Thí nghiệm xi măng dùng trong gia cố.
Nước dùng dé gia GỐ. Thí nghiệm đất gia cỗ với Xi MANY. Thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn cấp phối đã lựa chọn với hàm lượng xi măng khác nhau. Thí nghiệm xác định chỉ tiêu Ry, Rap crs, Ev của đất gia cố với hàm lượng xi măng khác nhau.
Nhận xét và kiến nghị. Thí nghiệm đất gia cô tong hợp xi măng và phụ gia polymer DB500. Kết qua thi nghiệm đầm nén tiêu chuẩn dat gia có xi măng va phụ gia polymer DBS. Kết quả cường độ sức khang nén don dy c.Kết quả thí nghiệm cường độ nén R„ của đất gia cố xi măng và phụ gia polymer DB500 theo thời g1an.
Kết qua thí nghiệm cường độ ép che Rep cha của đất gia cỗ xi măng và phụ gia polymer DB500 theo thời Ø1an. Kết quả thí nghiệm mô đun đàn hồi vật liệu E.„¡ của đất gia cô xi măng và phụ gia polymer DB500 theo thời Gian. Thí nghiệm chụp hién vi điện tử SEM ( Scanning Electron Microscope ) ¬. Nhận xét kẾt quả.
Tống hợp kết quả.------ - + 2526222 SEEEEEEE2EEEEEEEEE15E5115 11711151111 cxe. 59 CHƯƠNG 4: DE XUẤT MOT SO KET CÂU MONG SU DỤNG DAT GIA CO PHU GIA POLYMER DB500 VÀ XI MĂNG. Kết cầu móng để xuất.---- SE 1ES2 3111151111111 1111 2111111111 te. Hệ 3 1GP ceccccccsecsccsssesescscscstsesscscsvevscsesecsvevscsssssscacavsvsesesasavetsessesatensess 64 4.
Sức chịu tải của nỀN.--G- s1 51119191 E5 111191111 1211 ng ng reg 72 4.----L-L c1 51 11111011111 1111111511111 1111011511 1111111111111 78 KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ .- << << se se S2 S2 se se se seses 79 TÀI LIEU THAM KHAO) .o<°-55-5° 5° << sEse S2 EsEsEsEseseEeEeEsesesesseses 74 MỤC LỤC HÌNH Hình 1.1: Quan hệ cường độ nén đơn q, (kPa ) theo hàm lượng xi măng .2: Biểu đồ quan hệ cường độ cường độ nén don qu (kPa ) và biến dạng sau 28 ngày bảo MUON .- -- - - - G9 Họ nọ 9 Hình 1.3: Ảnh hưởng của tuổi.---- 52562252 SE E2 2E 2E EEEEErrrrrrrrrrree 9 Hình 1.4: Ảnh hưởng của hàm lượng xi măng đến cường độ nén .5: Đường nông thôn soi đỏ Tinh Tay Ninh.6: Đường nông thôn ở Tỉnh Cần Tho .- ¿2-5-5 25s+s5++s+x+zszszxee II Hình 1.7: Đường nông thôn ở Tinh Sóc Trang .-- 5-52 es+ II Hình 1.8: Đường nông thôn ở Tinh Sóc Trang .9: Đường nông thôn ở Huyện Can Giờ, TP. Hỗ Chí Minh .1: Cau trúc hat KeO.- -- - sE 112k 19191 1E 1111 3 11111511 gen l6 Hình 2.2: Hình ảnh phân tích phụ gia Polymer DB500 dưới kính hiển vi SEM .3: Sơ đồ hệ 2 lớp của kết cầu áo đường.-------- 2 5 cs+ccsceccee 25 Hình 2.4: Sơ đỗ quy đổi hệ 3 lớp về hệ 2 lớp của kết câu áo đường .5: Đồ thị thể hiện công thức Columb ứng với trường hợp đất khác nhau .6: Các lực tác dụng lên điểm M trong nền dat .7: Vòng tròn ứng suất Mohr-.--- +: 2 222 + ES£+E£E+E£ErEsrkrrkee 30 Hình 2.8: Cách vẽ vòng tròn Mohr .9: Vòng tròn Mohr và đường bao sức chống cắt .10: Vòng tron Mohr của dat rOi .11: Vong tron Mohr của đất dính .12: Ung suất của một điểm trong đất nền.1: Kết quả thí nghiệm thành phan hạt của đất gia cô.2: Biểu đồ quan hệ cường độ kháng nén R, với hàm lượng xi măng khác nhau theo thời gian của đất Sét.3: Biểu đồ quan hệ cường độ kháng nén R, với hàm lượng xi măng khác nhau ở 28 ngày của đất Sét.4: Biểu đồ quan hệ cường độ kháng nén R, với hàm lượng xi măng khác nhau theo thời gian của đất sét pha cát.--¿--- + + ©22c+ce2xctcrecxrrrrerrrreee 43 Hình 3.5: Biểu đồ quan hệ cường độ kháng nén R, với hàm lượng xi măng khác nhau ở 28 ngày của đất sét pha cát.--¿- 5:52 St rekrrrrrre 44 Hình 3.6: Biểu đồ quan hệ cường độ kháng nén R, với hàm lượng xi măng khác nhau theo thời gian của đất cát pha sét.7: Biểu đồ quan hệ cường độ kháng nén R, với hàm lượng xi măng khác nhau ở 28 ngày của đất cát pha Sét.----- ¿+56 S2 SE E221 2111211 xe cv 45 Hình 3.8: Biểu dé quan hệ cường độ ép chẻ Ra, che với hàm lượng xi măng khác nhau theo thời gian của đất Sét.9: Biểu dé quan hệ cường độ ép chẻ Rap che với hàm lượng xi măng khác nhau ở 28 ngày của đất Sét.10: Biểu đồ quan hệ cường độ ép ché Rep chs với hàm lượng xi măng khác nhau theo thời gian của đất sét pha cát.- ¿5-52 52+cS+cxctcrcxrrrrererreee 46 Hình 3.11: Biéu dé quan hệ cường độ ép che Rep cha với hàm lượng xi măng khác nhau ở 28 ngày của đất sét pha cát.---- ¿+52 2222 t2 E211 xe creeg 47 Hình 3.12: Biểu dé quan hệ cường độ kháng nén Rg, che với hàm lượng xi măng khác nhau theo thời gian của đất cát pha sét.13: Biéu dé quan hệ cường độ ép che Rep cha với hàm lượng xi măng khác nhau ở 28 ngày của đất cát pha sét.--¿-¿- +52 Sc2cS* St tre 48 Hinh 3.14: Biéu dé quan hệ mô đun dan hồi E,, với ham lượng xi măng khác nhau theo thời gian của đất Sét.--- 5-5: tt S1 v12 121111111111111111 1111011111111 cv 48 Hình 3.15: Biểu đồ quan hệ mô dun đàn hồi E.¡ với hàm lượng xi măng khác nhau ở 28 ngày của đất sết.16: Biéu dé quan hệ mô đun đàn hồi E,, với ham lượng xi măng khác nhau theo thời gian của đất sét pha cát.17: Biểu đồ quan hệ mô đun đàn hồi E.¡ với hàm lượng xi măng khác nhau ở 28 ngày của đất sét pha cất.18: Biéu dé quan hệ mô đun đàn hồi E,, với ham lượng xi măng khác nhau theo thời gian của đất cát pha sét.19: Biểu đồ quan hệ mô đun đàn hồi E.¡ với hàm lượng xi măng khác nhau ở 28 ngày của đất cát pha Sết.20: Biểu đồ quan hệ cường độ sức kháng nén đơn qụ với hàm lượng xi măng khác nhau ở 28 ngày của đất sét.21: Biểu đồ quan hệ cường độ sức kháng nén đơn qụ với hàm lượng xi măng khác nhau ở 28 ngày của đất sét pha cát.--¿--- 5+ Ss2cctcxtrcekrrerrrreee 52 Hình 3.22: Biểu đồ quan hệ cường độ sức kháng nén đơn qụ với hàm lượng xi măng khác nhau ở 28 ngày của đất cát pha sét.23: Kết qua đầm nén tiêu chuẩn của đất sét gia cố xi măng và DB500 .24: Kết qua đầm nén tiêu chuẩn của đất sét gia cố xi măng và DB500 .25: Kết qua đầm nén tiêu chuẩn của đất cát pha sét gia cố xi măng và DB500 Hình 3.27: Biéu đỗ quan hệ cường độ kháng nén R, thay đối theo thời gian của 3 lOại đất.28: Biểu đồ quan hệ cường độ ép ché Rep cna thay đối theo thời gian của 3 lOại đất. c1 T TH H10 TT TT HT TT HT TT TT HT ni 57 Hình 3.29: Biểu đồ quan hệ cường độ mô dun đàn hỏi thay đôi theo thời gian của 3 lOại đất.30: Hình chụp SEM mẫu đất tự nhiên .--- 5-5252 55552£+ccz£szsccee 58 Hình 3.31: Hình chụp SEM mẫu đất gia c6 xi măng và DB500 .1: Biểu đồ quan hệ giữa E,, (kG/em') và chiều dày lớp gia cố H (cm ) ở cấp 63 VU .4: Biểu đồ quan hệ giữa Ey, ( kG/em” ) và chiều day kết cấu H (cm) ở cấp A2 67 Hình 4.5: Biểu đồ quan hệ giữa Ey, ( kG/em” ) và chiều dày kết cấu H (em) 6 cấp TY 68 Hình 4.6: Biéu đồ quan hệ giữa E.7: Biến dạng của nên đất tốt khi bị phá hoại .8: Biến dạng của nền đất dạng 1 khi bị phá hoại .9: Biến dạng của nên đất dạng 2 khi bị phá hoại .10: Biến dạng của nền đất dang 3 khi bị phá hoại .11: Biến dạng của nên đất dạng 4 khi bi phá hoại .12: Mối tương quan giữa tai trọng và độ lún khi nền bị phá hoại .13: Biến dạng của nên đất dang 1 khi bi phá hoại .14: Biến dạng của nên đất dạng 2 khi bi phá hoại .15: Biến dạng của nền đất dang 3 khi bị phá hoại.16: Mối tương quan giữa tai trọng và độ lún khi nền bị phá hoại. 77 MỤC LUC BANG Bang 1.
1: Cuong độ đất trộn xi măng theo hàm lượng. 1: Hệ sô điêu chỉnh [.- <5 110009900 ng re 27 Bảng 3.1: Kết quả thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn cho đất gia cố .2: Kết qua thí nghiệm Chỉ số dẻo của đất gia cố .3: Kết quả phân tích phụ gia Polymer DB500 .4: Kết qua đầm chặt tiêu chuẩn cho 3 loại đất.