Luận văn: Phát triển ứng dụng CAD/CAM/CAE trong gia công phay, tấm, ép phun

Luận văn phân tích, ứng dụng bộ công cụ CAD/CAM/CAE tối ưu hóa quy trình gia công phay, gia công tấm và ép phun. Tài liệu cho ngành cơ khí.

Chuyên ngành

Cơ Điện Tử

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận Văn Thạc Sĩ Kỹ Thuật

2013

75
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về Công nghệ CAD CAM CAE trong Ép Phun

CAD/CAM/CAE là những công cụ thiết kế và mô phỏng hiện đại, đóng vai trò quan trọng trong ngành gia công phay, gia công tấm và ép phun. Những công nghệ này giúp các kỹ sư tối ưu hóa quy trình sản xuất, giảm chi phí và nâng cao chất lượng sản phẩm. CAD (Computer-Aided Design) cho phép thiết kế khuôn mẫu chi tiết, trong khi CAM (Computer-Aided Manufacturing) điều khiển máy tự động. CAE (Computer-Aided Engineering) thực hiện mô phỏng và phân tích các thông số ép phun, dự đoán được độ sút áp, biến dạng và các khiếm khuyết có thể xảy ra. Việc ứng dụng các công cụ này giúp tiết kiệm thời gian thiết kế, giảm lỗi sản phẩm và tối ưu hóa hiệu suất máy móc.

1.1. Định nghĩa và phạm vi ứng dụng CAD CAM CAE

CAD, CAM, CAE là ba lĩnh vực công nghệ bổ sung cho nhau. CAD tập trung vào thiết kế 3D các bộ phận và khuôn mẫu. CAM chuyển đổi dữ liệu thiết kế thành mã lệnh điều khiển máy cnc, máy phay. CAE mô phỏng toàn bộ quy trình ép phun, phân tích áp lực, nhiệt độ, dòng chảy nhựa để phát hiện lỗi trước khi sản xuất.

1.2. Lợi ích của CAD CAM CAE trong sản xuất

Ứng dụng CAD/CAM/CAE mang lại nhiều lợi ích: giảm thời gian thiết kế khuôn, tối ưu hóa thông số ép phun, dự báo độ sút áp và biến dạng sản phẩm, giảm phế phẩm, nâng cao độ chính xác gia công tấmphay. Đồng thời, tiết kiệm nguyên vật liệu và chi phí sản xuất.

II. Ứng dụng Công cụ CAD CAM trong Gia công Phay và Gia công Tấm

Trong gia công phaygia công tấm, CAD/CAM giúp thiết kế chương trình gia công tự động với độ chính xác cao. Các phần mềm CAM như Fusion 360, SolidCAM, Mastercam cho phép lập trình đường dao, tính toán vận tốc cắt tối ưu, và xuất file điều khiển máy CNC. CAD hỗ trợ mô hình hóa 3D các chi tiết phức tạp, từ đó giúp lập kế hoạch gia công tấm hiệu quả. Quy trình CAM tự động tối ưu hóa số lần cắt, giảm thời gian gia công, hạn chế lãng phí vật liệu. Những công cụ này đặc biệt hữu ích khi xử lý các chi tiết có hình dạng phức tạp, yêu cầu độ chính xác cao trong phaygia công tấm.

2.1. CAM trong lập trình gia công phay CNC

CAM giúp lập trình gia công phay tự động bằng cách phân tích mô hình 3D, tính toán đường dao chi tiết. Phần mềm CAM xác định độ sâu cắt, vận tốc quay, vận tốc tự động cho từng vùng gia công, tối ưu hóa thời gian phay, giảm mài mòn dao cụ.

2.2. CAD trong tối ưu hóa thiết kế gia công tấm

CAD cho phép thiết kế chi tiết trước khi gia công, mô phỏng quá trình gia công tấm, xác định vị trí kẹp và điểm tựa. Thiết kế CAD 3D giúp phát hiện xung đột dao, tránh chạm khuôn máy, đảm bảo an toàn và chính xác cao trong gia công tấm.

III. Mô phỏng CAE trong Quy trình Ép Phun Khuôn

CAE (Computer-Aided Engineering) có vai trò cực kỳ quan trọng trong ép phun, đặc biệt là mô phỏng Moldex3D - phần mềm chuyên dụng phân tích quy trình ép phun nhựa. CAE cho phép mô phỏng toàn bộ chu kỳ ép phun: từ việc chảy nhựa vào khuôn, đông cứng, đến khai xuất sản phẩm. Phần mềm CAE tính toán thông số ép phun như nhiệt độ khuôn, áp suất, thời gian, dự báo được độ sút áp, biến dạng, độ cong vênh của sản phẩm. Bằng cách mô phỏng CAE, các kỹ sư có thể tối ưu hóa thiết kế khuôn, điều chỉnh thông số ép phun để giảm phế phẩm, nâng cao chất lượng sản phẩm trước khi sản xuất thực tế.

3.1. Moldex3D Công cụ mô phỏng ép phun tiên tiến

Moldex3D là phần mềm CAE chuyên biệt cho ép phun nhựa, cung cấp các module phân tích: dòng chảy, nhiệt độ, độ sút áp, biến dạng. Phần mềm Moldex3D cho phép nhập vật liệu thực, thông số ép phun cụ thể và tính toán kết quả chi tiết, giúp dự báo và cải thiện chất lượng sản phẩm.

3.2. Phân tích ảnh hưởng thông số ép phun đến sản phẩm

CAE phân tích ảnh hưởng của nhiệt độ khuôn, áp suất, thời gian làm nguội đến độ sút áp, biến dạngcong vênh sản phẩm. Mô phỏng CAE xác định điểm yếu trong thiết kế khuôn, hệ thống dẫn nóng, cấp nhựa, giúp tối ưu hóa thông số ép phun đạt hiệu suất tốt nhất.

IV. Quy trình Thực nghiệm và Tối ưu hóa Ép Phun

Để đạt kết quả tối ưu, quy trình ép phun cần kết hợp mô phỏng CAE với thực nghiệm thực tế. Ban đầu, sử dụng Moldex3D mô phỏng các thông số ép phun khác nhau, phân tích ảnh hưởng đến độ sút áp, cong vênh, kích thước sản phẩm. Trên cơ sở kết quả mô phỏng CAE, tiến hành thực nghiệm với máy ép phun thực tế, điều chỉnh thông số ép phun, đo đạc sản phẩm để xác nhận kết quả. Quy trình lặp lại giúp tìm được bộ thông số ép phun tối ưu, đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn, giảm thiểu lỗi, nâng cao hiệu suất sản xuất, tiết kiệm chi phí nguyên vật liệu.

4.1. Thiết lập và chạy mô phỏng CAE

Thiết lập mô phỏng CAE bằng Moldex3D: nhập mô hình 3D khuôn, chọn vật liệu nhựa, thiết lập thông số ép phun (nhiệt độ, áp suất, thời gian), chia lưới, chạy mô phỏng. Kết quả mô phỏng cung cấp dữ liệu về dòng chảy, độ sút áp, biến dạng, từ đó hướng dẫn tối ưu hóa thiết kế.

4.2. Thực nghiệm và xác nhận kết quả tối ưu

Tiến hành thực nghiệm ép phun với các bộ thông số ép phun được tính toán từ mô phỏng CAE. Đo lường sản phẩm (kích thước, độ cong vênh, độ sút áp), so sánh với kết quả mô phỏng. Nếu sai lệch, điều chỉnh thông số ép phun tiếp tục cho đến khi sản phẩm đạt yêu cầu chất lượng, tối ưu hóa chi phí sản xuất.

28/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1. TONG QUAT CHUNG .1 Tổng quan về công nghệ ép phun.1 Giới thiệu clrung về công nghệ ép phun.2 Săn phẩm của công nghệ ép phun 113 Ket ¡và phâu loại công nghệ ép phun 1.4 Vật liệu trong công nghệ ép phạn. Quy trìnhthiết kế khuôn 1.1 Chọn vật liệu làm khuôn 1.2 Bố trí lòng khuôn.23 Hinh dang va vị trí miệng phun 1. Hê thống cấp nhựa 1.5 Hệ thống HotRunner 1⁄26 TIệthếng đẫnhướng 1.28 Cac hé thing diy 'hực hiện: Nguyễn Tất Biên.

LAN VAN THAC S¥ Ki THUAT uyén nganh Co dién tir Danh nruc cac hinh vẽ Hình Miéu ta Trang Hinh 1.1 Công nghệ ép phun.2 Sảm phẩm nhựa pia đựng, Hình13 Sảm phẩm nhựa kỹ thuật Hinh 1.4 — | Hnhãnhnnnh boa may ép phun Tình 1.5 Sơ đỗ kết cầu máy ép phun.6 Kết cầu khuôn ép nhua Hình 1.7 Hoạt động của khuôn 3 tân: Hình 18 Khuôn 2 tâm có kênh dẫn nóng.9 | Tloat dng cia khudn 3 tim Hinh 1.10 __| Cac loai miéng phun Hinh 1.11 | Vị trí các công phon Linh 1.13 _ | Các loại kênh dân Hinh 1.14 _ | Kiểuvalve gate- open gate Hinh 1.15 | Hệ thông Hot runner Hinh 1.16 _ | Hé théng dẫn hưởng Hinh117 | Kích thước làm nguội che thiết kẻ Hinh 1.18 — | Dong chảy của chất làm lạnh Hinh 1.19 | Bế trí kênh dẫn nguội làm lạnh dễn sản phẩm. Tlinh 120 | Kênh dẫn nguội không nên qua dai Linh 1.21 | Bế tri kênh nguội theo từng kênh riêng biệt Hinh 1.22 | Bế tri kênh nguội theo dạng vòng 1 cấp Hinh 1.23 | Bế tri kênh nguội theo dạng vòng nhiều cấp Hình1.24 — | Các nút điêu chỉnh dòng được lắp trên khuôn Tinh 1.25 | Nut va que lam léch hudng trén khudn Hinh 1.26 | Một số loại nútvà que làm lệch hưởng trên khuôn. Hinhl27 | Chukỳépphun linh 12B | Kích thước chết đấy Hinh 129 _ | Kích thước lưỡi dây Hinh 130 - | Kích thước ông đây lãnhl3l | Chết đấy Hinh 1.32 | Chấtdẫn hướng Thục hiện: Nguyễn Tất Biên. LUẬN VĂN THẠC Chuyên ngành: Cơ điện tử 1.9 Hệ thống thoát khí 45 1.10 Các kết cầu phụ 45 1.3 Tổng quan vé CAE va phan mém Moldex3D 46 1.1 Tim higu CAR 46 1.2 Giới thiệu phẩn mém Moldex3D 1.4 Các thông số ép phun ảnh hưởng đến sẵn phẩm sau khi ép phun 1.6 Giới hạn vẫn dễ trong phạm vi nghiên cứu.

17 Cfu trie luan van 1. Tiểu kết chương. 58 CHUONG 2: PHAN TicH ANH HUONG CỦA CÁC THÔNG SỐ ÉP PHUN ĐẾN CHỈ TIÊU KÍCH THƯỚC CONG VÊNH BĂNG CÔNG CU CAR 60 2.1 Xác định miễn tham số khảo sát của các thông số ép phưn ảnh hưởng dén kich thước chỉ tiết 60 Bảng 2.2: Các thông số ép phun cho mô phỏng, 2⁄2 Thiét lap qui trìnhmö phỏng 2. Thiết lập bệ thông số mâ phỏng 2.2 Quả trình chạy mô phông 2.

Xuất dữ liệu và xử lý kết quá mô phỏng 31 Dữliệumâphỏng 3.2 Đánh giả ảnh hướng cũa các thông số ép phụn đến kích thước chỉ liết 2.4 Tiểu kết chương, CHƯƠNG 3: QUY TRÌNH THỰC NGHIEM VÀ XỬ LY KET QUA 31 Mục tiêu thực nghiệm 3.2 Xây dựng hệ thống thực nghiệm 3. Xây dụng sơ đã thực nghiệm tổng thê 3.2 - Trang bị thực nghiệm 343 Phương pháp đo 3. Bộ thông số thực nghiệm 'hực hiện: Nguyễn Tất Biên. LAN VAN THAC S¥ Ki THUAT uyén nganh Co dién tir Hinh 1.33 | Bulỏng móc cẩu Hinh 1.34 | Các lnh vực ứng đụng của CAE Hinh 1.35 _ | Cac cong ty str dang phan mém MOLDEX3D Hinh 1.36 _ | Cac module eda Moldex3D Tinh 1.37 | Dộ sụtáp trong Khuôn Linh 1.38 _ | Chi tiét Wheelback Hinh139 | Bảnv 1.40 | Thống kê lỗi tháng 8/ 2013 của chỉ tiét Wheelback Hình 2.1 So dé khéi qua trình chạy mô phỏng, Hinh22 | Môi trường Bdesipner lñnh23 | Môi trường Edesign Hinh 24 — | Tợa độ diễm do chỉ tiết Hình 25 Kích thước chú Hết với 5 bộ thông 6 ép phun 1ũnh26 | Ảnh hưởng của thời gian điên đây toi kích thước chỉ tiết Hirth 2.7 | Quan hệ giữn tốc độ chúy và độ nhớt của nhựa PP Dac| Hình 28 Ảnh hưởng của thời gian giữ áp tới kích thước cũ tiết lĩnh 29 _ | Ảnh hưởng của thời gian làm lạnh tới kích thước chỉ tiết Hình 210 Dộ biến thiên kích thước L của chỉ tiết trong quả trình mé phông Hình 3.1 Sơ đỏ khối hệ trống thực nghiệm Lổng thẻ Hình32 Xã quan hệ giữa độ nhớt va tốc độ trượt của nhựa PP_ ]2aelim- linh33 | Thước cặp Mimtoyo Abolute Hình 3.4 Số liệu thực nghiệm: Hình 3.5 Ảnh hưởng của thời gian điển đây tới kích thước chỉ tiết Tinh 3.6 | Mỗi quan hệ giữa nhiệt độ và độ nhớt của nhựa PP Daelim-333 Hình 3.7 Ảnh hưởng của thời gian giữ ap tới kích thước chỉ tiết Hinh38 | ĐồthiPVT củanhụaPP Daohm-333 lĩnh 3.9 | Ảnh hưởng của thời gian làm lạnh tới kích thước chỉ tiết Hinh 3.10 | Đồ biến Hiên kích thước chỉ tiết trong quá trình thực nghiệm Hình 311 | Kết quã mỏ phông và thực nghiêm của 5 bộ thông số ` 3.12 Tlinh Xu hướng ảnh hưởng của thời gian điện đây trong mô phông va thực nghiệm Hinh 3.13 — | Xa hướng ảnh hưởng của thời gian giữ áp trong mồ phông và thực nghiệm.

Hinh sị4— | Xa hướng ảnh hưởng của thời gian làm lạnh trong mô phỏng và thực nghiệm Hinh 3.15 — | Độ sai số giữa mồ phông và thực nghiệm Thục hiện: Nguyễn Tất Biên. LUẬN VĂN THẠC Chuyên ngành: Cơ điện tử 1.9 Hệ thống thoát khí 45 1.10 Các kết cầu phụ 45 1.3 Tổng quan vé CAE va phan mém Moldex3D 46 1.1 Tim higu CAR 46 1.2 Giới thiệu phẩn mém Moldex3D 1.4 Các thông số ép phun ảnh hưởng đến sẵn phẩm sau khi ép phun 1.6 Giới hạn vẫn dễ trong phạm vi nghiên cứu. 17 Cfu trie luan van 1. Tiểu kết chương.

58 CHUONG 2: PHAN TicH ANH HUONG CỦA CÁC THÔNG SỐ ÉP PHUN ĐẾN CHỈ TIÊU KÍCH THƯỚC CONG VÊNH BĂNG CÔNG CU CAR 60 2.1 Xác định miễn tham số khảo sát của các thông số ép phưn ảnh hưởng dén kich thước chỉ tiết 60 Bảng 2.2: Các thông số ép phun cho mô phỏng, 2⁄2 Thiét lap qui trìnhmö phỏng 2. Thiết lập bệ thông số mâ phỏng 2.2 Quả trình chạy mô phông 2. Xuất dữ liệu và xử lý kết quá mô phỏng 31 Dữliệumâphỏng 3.2 Đánh giả ảnh hướng cũa các thông số ép phụn đến kích thước chỉ liết 2.4 Tiểu kết chương, CHƯƠNG 3: QUY TRÌNH THỰC NGHIEM VÀ XỬ LY KET QUA 31 Mục tiêu thực nghiệm 3.2 Xây dựng hệ thống thực nghiệm 3. Xây dụng sơ đã thực nghiệm tổng thê 3.2 - Trang bị thực nghiệm 343 Phương pháp đo 3.

Bộ thông số thực nghiệm 'hực hiện: Nguyễn Tất Biên. LUẬN VĂN THẠC Chuyên ngành: Cơ điện tử 1.9 Hệ thống thoát khí 45 1.10 Các kết cầu phụ 45 1.3 Tổng quan vé CAE va phan mém Moldex3D 46 1.1 Tim higu CAR 46 1.2 Giới thiệu phẩn mém Moldex3D 1.4 Các thông số ép phun ảnh hưởng đến sẵn phẩm sau khi ép phun 1.6 Giới hạn vẫn dễ trong phạm vi nghiên cứu. 17 Cfu trie luan van 1. Tiểu kết chương.

58 CHUONG 2: PHAN TicH ANH HUONG CỦA CÁC THÔNG SỐ ÉP PHUN ĐẾN CHỈ TIÊU KÍCH THƯỚC CONG VÊNH BĂNG CÔNG CU CAR 60 2.1 Xác định miễn tham số khảo sát của các thông số ép phưn ảnh hưởng dén kich thước chỉ tiết 60 Bảng 2.2: Các thông số ép phun cho mô phỏng, 2⁄2 Thiét lap qui trìnhmö phỏng 2. Thiết lập bệ thông số mâ phỏng 2.2 Quả trình chạy mô phông 2. Xuất dữ liệu và xử lý kết quá mô phỏng 31 Dữliệumâphỏng 3.2 Đánh giả ảnh hướng cũa các thông số ép phụn đến kích thước chỉ liết 2.4 Tiểu kết chương, CHƯƠNG 3: QUY TRÌNH THỰC NGHIEM VÀ XỬ LY KET QUA 31 Mục tiêu thực nghiệm 3.2 Xây dựng hệ thống thực nghiệm 3. Xây dụng sơ đã thực nghiệm tổng thê 3.2 - Trang bị thực nghiệm 343 Phương pháp đo 3.

Bộ thông số thực nghiệm 'hực hiện: Nguyễn Tất Biên. LAN VAN THAC S¥ Ki THUAT uyén nganh Co dién tir Danh nruc cac hinh vẽ Hình Miéu ta Trang Hinh 1.1 Công nghệ ép phun.2 Sảm phẩm nhựa pia đựng, Hình13 Sảm phẩm nhựa kỹ thuật Hinh 1.4 — | Hnhãnhnnnh boa may ép phun Tình 1.5 Sơ đỗ kết cầu máy ép phun.6 Kết cầu khuôn ép nhua Hình 1.7 Hoạt động của khuôn 3 tân: Hình 18 Khuôn 2 tâm có kênh dẫn nóng.9 | Tloat dng cia khudn 3 tim Hinh 1.10 __| Cac loai miéng phun Hinh 1.11 | Vị trí các công phon Linh 1.13 _ | Các loại kênh dân Hinh 1.14 _ | Kiểuvalve gate- open gate Hinh 1.15 | Hệ thông Hot runner Hinh 1.16 _ | Hé théng dẫn hưởng Hinh117 | Kích thước làm nguội che thiết kẻ Hinh 1.18 — | Dong chảy của chất làm lạnh Hinh 1.19 | Bế trí kênh dẫn nguội làm lạnh dễn sản phẩm. Tlinh 120 | Kênh dẫn nguội không nên qua dai Linh 1.21 | Bế tri kênh nguội theo từng kênh riêng biệt Hinh 1.22 | Bế tri kênh nguội theo dạng vòng 1 cấp Hinh 1.23 | Bế tri kênh nguội theo dạng vòng nhiều cấp Hình1.24 — | Các nút điêu chỉnh dòng được lắp trên khuôn Tinh 1.25 | Nut va que lam léch hudng trén khudn Hinh 1.26 | Một số loại nútvà que làm lệch hưởng trên khuôn. Hinhl27 | Chukỳépphun linh 12B | Kích thước chết đấy Hinh 129 _ | Kích thước lưỡi dây Hinh 130 - | Kích thước ông đây lãnhl3l | Chết đấy Hinh 1.32 | Chấtdẫn hướng Thục hiện: Nguyễn Tất Biên.

LUẬN VĂN THẠC SỸ KĨ THUẬT. a nganh: Co dién ni 3,5 Kết quá xử lý số liệu và thiết lập quan hệ giữa các thông số ép phun dến chí tiêu kích thước của sản phẩm. Xuhưởng ảnh hưởng của các thông số ép phun tới kích thước của sân phẩm 79 3.2 Xu hướng ánh hướng của các thông số ép phun đến kích thước của sản phẩm. trong 2 phương pháp mô phỏng vả thực nghiệm.

Mỗi liêu hệ giữa các yế tố ảnh hướng đến sai số giữa quá trình mô phông và thục nghiệm. so CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ 9% 4.1 Tém tắt kết quả 52 4.3 Định hướng nghiên củu. 93 'hực hiện: Nguyễn Tất Biên. LUẬN VĂN THẠC Chuyên ngành: Cơ điện tử 1.9 Hệ thống thoát khí 45 1.10 Các kết cầu phụ 45 1.3 Tổng quan vé CAE va phan mém Moldex3D 46 1.1 Tim higu CAR 46 1.2 Giới thiệu phẩn mém Moldex3D 1.4 Các thông số ép phun ảnh hưởng đến sẵn phẩm sau khi ép phun 1.6 Giới hạn vẫn dễ trong phạm vi nghiên cứu.

17 Cfu trie luan van 1. Tiểu kết chương. 58 CHUONG 2: PHAN TicH ANH HUONG CỦA CÁC THÔNG SỐ ÉP PHUN ĐẾN CHỈ TIÊU KÍCH THƯỚC CONG VÊNH BĂNG CÔNG CU CAR 60 2.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ