chương 1. Nhóm biên soạn _TDVTS *3 DANH MỤC CÁC CHU VIET TAT Chir Chữ viết đầy đủ tiếng Anh -_ Chữ viết đầy đủ tiếng Việt viet tat 2G Second-generation Thế hệ 2 ` 3G Third-generation Thé hé 3: 3GPP | The 3rd Generation Partnership Project | Dy an hop tac thé hé 3 4G Fourth Generation Thé hé 4 8- VSB | 8-level Vestigial SideBand Băng phụ lọc tinh tám mức AGC Automatic Gain Control Điều khiển độ lợi tự động AM Amplitude modulation Điều chế biên độ AMSS_ | Aircraft Maintenance Support Services | Dịch vụ hỗ trợ duy trì hàng không ARQ Automatic Retransmission Request Yêu cầu truyền lại tự động ASCI | American Standard Code for Mã chuẩn Mỹ cho trao đổi Information Interchange thông tin ASK Amplitude-shift keying Diéu ché dich bién dé ATSC Advanced Television Systems Hiệp hội Hệ thống truyền hình Committee _| nang cao AWGN | Additive white Gaussian noise Nhiéu Gauss trắng cộng BB _| Baseband. Băng gốc BER Bit error rate Tốc độ lỗi bit BPF Band pass filter Lọc thông qua băng BPSK Binary phase shift key Điều chế địch pha nhị phân CCIR Comité Consultatif Internationa des Hiệp hội tư vẫn vô tuyến quốc Radiocommunications tÊ - CDMA | Code Division Multiple Access Da truy nhap theo ma CELP Code-excited linear prediction Dự đoán tuyến tính dự đoán mã CMOS_ | Complementary metal-oxide- † Bán dẫn kim loại ô xít phức hợp semiconductor CMW Centimeter Song cm COFDM | Coded Orthogonal F requency Division Ghép kénh phan chia theo tan Multiplexing SỐ trực giao được mã hóa CSMA | Carrier-sense multiple access. -| Đa truy nhập cảm nhận sóng mang DAB Digital Audio Broadcasting Quang ba 4m thanh sé DC | Direct current Dòng điện một chiều ' DMW Decimeter Sóng dm 'TDVTS *5 Chir Chữ viết đầy đủ tiếng Anh Chữ viết đầy đủ tiếng Việt viết tắt DPCM | Differential Pulse Code Modulation Điều chế xung mã vi sai DPSM _| Digital power sound module Mô đun âm thanh công suất số DVB Digital Video Broadcasting Quảng bá Video số EHF Extremely high frequency Tần số cực kỳ cao EIRP Equivalent Isotropically Radiated Power | Công suất bức xạ đẳng hướng ELF Extremely low frequency Tan sé cuc ky thap ETSI European Telecommunications Viên tiêu chuẩn viễn thông Standards Institute Châu Au EVM Error vector magnitude Biên độ vector lỗi - FCC Federal Communications Commission | Hiệp hội thông tin liên bang - FDD Frequency Division Duplex '§ong công theo tần số | FEC Forward Error Corection Sửa lỗi trước FET Field Effect Transistor Tran z1 to hiệu ứng trường FM Frequency modulation Điều chế tần số FRS Family Radio Service Dich vụ vô tuyến gia đình FSK Frequency-shift keying Điều chế dịch tần số GEO Geosynchronous Equatorial Orbit Quỹ đạo vệ tỉnh địa tĩnh GMSK_ | Gaussian Minimum Shift Keying -| Điều chế dịch tối thiêu Gauss GPS Global Positioning System Hệ thống định vị toàn cầu GSM Global System for Mobile Hệ thống thông tin di động communication toàn cầu HF High Frequency Tan sé cao HFDD | Half FDD Bán sóng công FDD HPA High power amplifier Khuéch dai céng suat cao IEEE The Institute of Electrical and Viện Kỹ thuật Điện- Điện tử Electronics Engineers IF Intermediate frequency Tần số trung gian IM Intermodulation Tự điều chế IP Intercept Point Diém giao ISI Inter symbol interference Nhiễu ảnh hưởng liên ký hiệu ISM Industrial, scientific and medical Công nghiệp, khoa học và y khoa ITU : | International Telecommunication Tổ chức viễn thông quốc tế Union LAN Local area network Mạng nội bộ.
LF Low frequency Tân số thấp 6*TDVTS Chữ Chir Chữ viết đầy đủ tiếng Anh Chữ viết đầy đủ tiếng Việt viet tat LNA Low noise amplifier Khuếch đại tạp âm thấp LO Local oscillator Bộ đao động nội LOS Line of sight Đường nhìn thắng LPF Low pass filter Loc théng thap LSB Low side band Bang tan bén thap LTE Long Term Evolution Cuộc cách mạng thời gian dài LUF Lowest usable high frequency Tần số sử dụng thấp nhất ` MAN Metropolitan area network Mang trung tam MDS Minimum detectable signal Tín hiệu tách sóng tối thiểu. MF Medium frequency Tần số trung bình. | MODEMI Modultion/Demodulation Điều chế/ Giải điều chế MSK | Minimum-shift keying Điêu chế dich tối thiêu MUE Maximum usable frequency Tần số sử dụng lớn nhất NTSC National Television System Committee| Hiệp hội Hệ thống truyền hình Ti Quốc gia OFDM | Orthogonal Frequency Division Ghép kênh phân chia theo tần Multiplexing SÔ trực giao - OFDMA | Orthogonal Frequeney Division Multi Đa truy nhập phân chia theo tần Access : SỐ trực giao | OSI Open Systems Interconnection Kết nối hệ thống mở PA Power amplifier Khuếch đại công suất PAL Phase Alternating Line Dòng thay đổi theo pha PAN Personal area network Mạng cá nhân PCM Pulse-code modulation Điều chế xung mã PCS Personal Communications Service Dịch vụ thông tin cá nhân PRBS Pseudo Random Binary Sequence Chuỗi nhị phân giả ngẫu nhiên PSK Phase-shift keying Diéu ché dich pha QAM Quadrature amplitude modulation Diéu ché bién dé truc pha QPSK Quadrature Phase Shift Key Điều chế dịch pha trực giao RC Remote Control Điều khiển xa ˆ 1¬ RF Radio frequency Tân số vô tuyến RSL Receive Signal Level Mức tín hiệu thu Rx Receiver May thu SCT Subcutaneous Transmitter System Hệ thống phát phân hướng .TDVTS*7 Chữ Chữ viết đầy đủ tiếng Anh Chữ viết đầy đủ tiếng Việt viet tat SECAM | SEquentiel Couleur A Mémoire Mau tuan tự với bộ nhớ SER Symbol error rate Tốc độ lỗi ký tự SFDR Spurious-Free Dynamic Range Dải động tự do không giả SHF Super high frequency Tần số siêu cao SNR Signal to noise ratio Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu TDD Time Division Duplex Song công theo thời gian TWT Traveling Wave Tube Amplifiers Bộ khuếch đại đèn sóng chạy Tx Transmitter May phat UHF Ultra high frequency Tần số cực cao UHF CB | Citizen band Băng tần dân sự UMTS | The Universal Mobile Hé thống viễn thông di động Telecommunications System toan cau USB Upper side band Băng tần bên cao VCO Voltage-controlled oscillator _ Bộ dao động điều khiển bởi điện áp VF Voice frequency Tần số thoại VHF Very High Frequency Tần số rất cao VLF Very low frequency Tần số rất thấp VLF -Very high frequency Tan sé rat cao VSAT | Very-Small-ApertureTerminal Đầu cuỗi có khe hở rất nhỏ WAN Wide area network Mạng diện rộng WiMAX | Worldwide Interoperability fo Tương tích toàn thế giới cho Microwave Access truy nhập vi ba | WLAN | Wireless Local Area Network Mạng nội bộ vô tuyến WPAN | Wireless Personal Area Network Mạng cá nhân vô tuyến Scrambler Bộ trộn giả ngẫu nhiên Descrambler Giải trộn giả ngẫu nhiên Circulator Bộ phân hướng Flat Fading Pha đỉnh phẳng. Frequency Fading Pha đỉnh tần số 8 * TDVTS DANH MUC HINH VE Hình 1.
Ứng dụng truyền dẫn vô tuyến sỐ. Phố tần số vô tuyến và ứng dụng [13]. Sơ đồ khối hệ thống truyền dẫn số (a); sơ đồ máy phát và máy thu (b). Sơ đồ thiết bị phát, thu vô tuyến .--cc©cscccecvecseerrerree _ 31 Hình 2.
Các loại sóng vô tuyn. EAE111313E21 AE 1x 1erxrree 35 Hình 2. Không gian lan truyền qua mặt đất CON,. TH ninh 38 Hình 2.
Các loại sóng điện từ [11].-----cccsccccseeee HH ấu nu 40 Hình 2. Ảnh hưởng của anten đến tầm nhìn thẳng [11]. Hiện tượng ống sóng [11]. Các lớp điện ly trong thời gian ngày và tối [I].--<2<<<sss<se 42 Hình 2.
Minh họa các lớp D, E và E [1].--------«ccvee--eecrxesrrzerrxerrrecrrrrree 43 Hình 2. Không gian của “phản xạ” điện ly. ĐT ng in 44- Hình 2. Sơ đồ khái niệm của phân cực tuyến tính.
Tia sóng và mặt sóng [1 I]. Mặt cầu từ nguồn đẳng hướng [1 I]:. Suy hao do khi quyén trong điều kiện chuẩn. Sơ đồ khối hệ thống thu phát vô tuyến.
Bộ tạo mã giả ngẫu nhiên [15]. Yee Hee 62 Hình 3. Vị trí bộ tạo mã giả ngẫu nhiên [15]. Ma hoa khéi tuyén tinh.
Khoảng cách Hamming 3bït [15].---22ss2xxeeEEkvrtrketrtrrsrrerree ¬ 68 Hình 3. Bộ thu mã vòng [15] .-- ¿2 ©2+£+E££+k£E+s£EEEEES2EEE2EEEEEeErkrrrrrrrrree 69 Hình 3. Mã hóa xoắn với K=3, k=T, M=3 vessssccccccsesecssesecccsssscsccescesseeeesensnsnsesseeeeee 70 Hình 3. So dé trang thái của ví dụ mã hóa xoắn .---- se ©zs+reevssrrxeee 70 Hình 3.
Sơ đồ lưới của mã hóa xoắn- các đường dẫn sống sót. BO diéu ché ASK. Tách sóng ASK đị bộ. Tách sóng ASK đồng b6.
Dạng sóng và không gian trạng thái PSK [2]. Tach sóng tương hỗ tối ưu cho điều chế M-PSK. Không gian trạng thái cho QPSK, 16- QAM và 64- QAM [15]. Bộ thu tối ưu cho giải điều chế QAM tương hỗ.
se sex 81 Hình 3. B6 thu tuong hd cho didu ch M-FSK ccessccssssssssscsssccsssssssssesseescnsseseee 83 Hình 3. So sánh các phương pháp điều chế [15]. Phần tử điều chế- giải điều chế, trộn tần trong máy thu phát tổng quát.
Ví dụ bộ trộn tần thu dùng MOSFET.-2s 2222 2EE2zEErrsrrre 90 Hình 4. Nâng tần trực giao cho điều chế số .--- set tErkecrkirkrerkrervees 91 Hình 4. Kết nối bộ phối hợp trở kháng đến đầu ra bộ khuếch đại công suất. Ví dụ bộ khuếch đại công suất dùng Trasistor CE.6-cs«-cse¿ 93 Hình 4.
Nguyên lý trộn hạ tần có. tần số ảnh [13]. Bộ trộn hạ tần có loại trừ tần số ảnh [13]. Mạch cân bằng trong miễn thời gian.
Hiện tượng ISI [13]. Bộ cân bằng miền tần số [13. Mạng phân nhánh SCT.2--©t©tSx92E1E2EEE1227E11271E12211112E1e 22 Xe. Kiến trúc TDD [13].-----cc-cecrxgHt gi 99 Hình 4.
Kiến trúc HEDD [13]. -- ¿2 55° Set kvEEEEkEELSEEEtrkerkrrkrrrkrrkd 99 Hinh 4. Bo phat nang tan hai DUGC. Máy phát nâng tần trực tiép.
Máy thu siêu Heterodine với hai chuyển đổi tần số. Câu hình máy thu Harley. Xử lý miền tần số của máy thu Hartley. - 5+ sec creskvzkrrkrrrered 104 Hình 4.Máy thu loại bỏ ảnh Weaver.s:sssccce ban ren 105 _ Hinh 4.
Xử lý tín hiệu trong miễn tần số của máy thu Weaver. Máy thu chuyển đổi trực tiếp.-s-ccvtrscEEktrrirrrrtrrresrrkreere 106 10 * TDVTS Hình 4. Cấu trúc chung của máy thu Heterodyne. Phổ thu của chuỗi máy thu tại đầu ra của các thiết bị nối tiếp S199 1195 xe 108 Hình 5.
Mô tả mối quan hệ giữa nhiễu nền, IIP3 và dải động. Đáp ứng lọc thu với nhiễu kênh lân cận và đồng kênh. Nhiệt độ tạp âm đầu vào máy thu.-cccccccccccccecccccee " 120 TDVTS * 11 DANH MUC BANG BIEU Bang 1. Ky hiéu va phan chia bang tần theo CCIR [13].
Tính toán đường truyền cho hệ thông UWB đa băng. Tính toán đường truyền cho hệ thống UWB đa băng.-- 123 12 * TDVTS - Chương Í ¬ GIỚI THIỆU CHUNG 1. VAI TRO TRUYEN DAN SO TRONG MANG VIEN THONG | Truyền dẫn vô tuyến dựa trên nghiên cứu của James Clerk Maxwell, ngudi phát triển lý thuyết toán học của điện từ trường, và Heinrich Hertz, người đưa ra thiết bị tạo và tách chúng. Guglielmo Marconi, nhận ra khả năng dùng, sóng này trong hệ thống truyền thông vô tuyến, đã nghiên cứu vào điện báo vô tuyến (1895), sử dụng cuộn dây chuyển đổi từ Hert như là một máy phát và bộ tách sóng của Edouard Branly (trở kháng giữa hai cực của bộ tách sóng sẽ thay đổi theo tín hiệu thu được tác động lên thiết bị hiện điện báo), đây được coi như máy thu vô tuyến đầu tiên.