BỘ GIÁO DỤC VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ ĐÀO TẠO VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Hồ Thiên Hoàng TONG HOP VAT LIEU a-MnO2 UNG DUNG LAM ĐIỆN CUC ANODE CHO PIN LITHIUM- ION LUAN VAN THAC Si HOA VO CO Thành phố Hồ Chí Minh - 2021 BỘ GIÁO DỤC VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ ĐÀO TẠO VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Hồ Thiên Hoàng TONG HOP VAT LIEU a-MnO2 UNG DUNG LAM ĐIỆN CUC ANODE CHO PIN LITHIUM- ION Chuyên ngành: Hóa vô cơ Mã số: 8440113 LUẬN VĂN THẠC SĨ HÓA VÔ CƠ CÁN BỘ HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: Hướng dẫn 1: TS. Đinh Văn Phúc Hướng dẫn 2: PGS. Trần Ngọc Quyền Thành phố Hồ Chí Minh - 2021 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận văn với đề tài “Tống hợp vật liệu a-MnO; ứng dụng làm điện cực anode cho pin Lithium-ion” là công trình của riêng tôi thực hiện dưới sự hướng dẫn của TS. Đinh Văn Phúc và PGS.
Trần Ngọc Quyền. Các kết quả số liệu là trung thực, không trùng lặp với bất kỳ công trình khoa học nào khác. Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 05 năm 2021 Tác giả luận văn Hồ Thiên Hoàng LỜI CẢM ƠN Với sự biết ơn chân thành và sâu sắc nhất, tôi xin gửi lời cảm ơn đến TS. Đinh Văn Phúc và PGS.
Trần Ngọc Quyền, là những người thầy đã trực tiếp hướng dẫn, giúp đỡ và tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt quá trình hoàn thành luận văn này. Tôi cũng xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam cùng tất cả quý thầy, cô giáo trong và ngoài Viện đã chỉ bảo, truyền dạy cho tôi những kiến thức bổ ích, quý báu trong suốt thời gian theo học tại học viện. Tôi xin trân trọng cảm ơn Ban lãnh đạo học viện khoa học và công nghệ, cùng các thầy cô của phòng sau đại học, phòng đảo tạo, văn phòng khoa đã giải quyết các thủ tục, giấy giới thiệu và các chứng từ có liên quan để tôi có điều kiện hoàn thành bài luận văn của mình. Xin gửi lời cảm ơn tới TS.
Nguyễn Tuấn Lợi đã có nhiều hỗ trợ trong nghiên cứu. Đồng cảm ơn tới toàn thể cán bộ, nhân viên Phòng nghiên cứu FM&D trường đại học Duy Tân, Trường đại học Đồng Nai đã quan tâm giúp đỡ và tạo điều kiện thuận lợi tốt nhất cũng như những đóng góp về chuyên môn cho tôi trong quá trình học tập, thực hiện nghiên cứu và bảo vệ luận văn. Cuối cùng, tôi xin bày tỏ tình cảm tới những người thân trong gia đình, bạn bè, đồng nghiệp đã động viên, giúp đỡ, hỗ trợ tôi về mọi mặt. Trong suốt quá trình nghiên cứu không tránh khỏi những sai sót, tôi rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến từ quý thầy cô và các bạn.
Cuối cùng, xin chúc quý thầy cô thật nhiều sức khỏe và thành công trong sự nghiệp. Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 05 năm 2021 HỌC VIÊN Hồ Thiên Hoàng il DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TAT Ký hiệu Tên tiếng anh Tên tiếng việt BET Brunauer-Emmett-Teller Đo diện tích bề mặt Barrett, Joyner, and ta ar PR OK BJH Halenda Đo diện tích lỗ xôp BSE Backscattered electron Điện tử tán xạ ngược CMC Carboxymethy] cellulose Chat ket dinh Carboxymethyl cellulose „ ; CV Cyclic voltammetry Phu ơng pháp quét thể vòng tuân hoàn EDS Energy-dispersive X-ray phả tán sắc năng lượng tia X spectroscopy , EIS Electrochemical Phương pháp đo phô trở khang 1mpedance spectroscopy điện hóa Fourier-transform infrared , Â LÀ. FT-IR spectroscopy Phuong phap pho hong ngoai LIB Lithium-ion Pin lithium-ion hoặc pin Li-ion NCA Lithium nickel cobalt Lithium niken coban nhém oxit aluminium oxide NMC Lithium nickel manganese“ Lithi niken mangan coban oxit cobalt oxide PP Polipropilen Mang Polipropilen PVA Poli Vinyl Ancol Poli Vinyl Ancol SE Secondary electron Tín hiệu điện tử thứ cấp SEI Solid electrolyte interface Lớp màng điện li dạng rắn SEM Scanning electron Kinh hién vi dién quét microscope TEM Transmission electron Kinh hién vi dién tir truyén qua microscopy Wh Whatman Mang Whatman XRD X-Ray Diffraction Nhiéu xa tia X 11 DANH MUC BANG Bang 1. Cấu trúc tinh thể của MnO; theo cấu trúc đường hằm.
Cấu trúc tinh thê của ö-MnO; theo cấu trúc lớp. Tên hóa chất, nguồn gốc xuất Xứ. Tên thiết bị , nguồn gốc và đòng máy. So sánh dung lượng bởi các vật liệu kết hợp với màng Wh và PP IV .2 DANH MỤC HÌNH ẢNH Cấu trúc tỉnh thể của ơ-, P-.
Ảnh SEM của MnO; được chế tạo bằng phương pháp sol- gel. Sơ đồ minh họa điều chế MnO¿ bằng phương pháp khử 1sopropanol KH HT TH TT TH TT HT TH TT Tà TH TT TT TT TH TH Tà TH TH Tà TH TT TH re 14 Hinh 1. Cấu tạo của pin lithium-ion dang đồng xu. Dòng ion trong pin lithium-ion.
Sơ đồ minh họa về vật liệu anode và mật độ dung lượng tương ứng KH HT TH TT TH TT HT TH TT Tà TH TT TT TT TH TH Tà TH TH Tà TH TT TH re 20 Hình 2. Quy trình tổng hợp vật liệu œ-MnO;. Quy trình chế tạo điện cực và pIn hoàn chỉnh. Pin thành phâm được kết nối với thiết bị do điện hóa.
Các chùm tia X nhiễu xạ trên bề mặt tinh thé chất rắn. Tương tác giữa chùm electron với vật mẫu và các tín hiệu. Tương tác chùm điện tử với mẫu vật và các tín hiệu sinh ra. Sơ đồ hoạt động của phương pháp đo.
Mô hình thiết lập bình điện hoá ba điện cực. Biểu đồ đo thế tuần hoàn. Chương trình khử MnO, bằng H; theo nhiệt độ. Anh SEM (a), TEM (b) va EDS mapping (c) cua vat liệu MnO¿.
Nhiéu xa tia X của vật liệu MnO; tong hợp được. Phố FT-IR của vật liệu MnO; tông hợp được. Đường cong hấp phụ-giải hấp N› của vật liệu MnO; tổng hợp được Hình 3. Kết quả xác định đường cong phóng/sạc ở 3 chu kì đầu tiên của điện cực ơ-MñnO; — PPP.
- - - cv v1 1111 11111 11 11 1E nàn se 42 Hình 3. Kết quả xác định đường cong CV của điện cực a-MnO; — PP. Phố tổng trở Nyquist sau khi phóng sạc của điện cực a-MnO; — PP Hình 3. Đường cong CV ở các tốc độ quét khác nhau của điện cực ø-MnO; — PP (a) và Đồ thị so sánh hệ số khuếch tán của Li* ion trong điện cực a-MnO; Hình 3.
Kết quả xác định đường cong phóng/sạc ở 3 chu kì đầu tiên của điện cực ơ-MnOz—ÏWWh.-- G SG 1 311 0111311115110 1 0111 H1 11 11H HH rà 47 Hình 3. Kết quả xác định đường cong CV của điện cực ơ-MnO; — Wh. Phổ tổng trở Nyquist sau khi phóng sạc của điện cực a-MnO;-Wh Hình 3. Đường cong CV ở các tốc độ quét khác nhau của điện cực d-MnO; — Wh (a) và Đồ thị so sánh hệ số khuếch tán của Li* ion trong điện cực ơ- I9 0)4000 00077.
Két qua xac dinh dung luong va hiéu suất Coulomb của điện cực ơœ-MnO: với hai loại màng PP và WH.- LH ng HH nh gi, 52 vi MỤC LỤC 0000. ii DANH MUC CAC KY HIEU VA CHU VIET TẮTT .------ iii DANH MUC BANG pisccssssssssssnssssssconsssnssssnssssscesscsnsccsseconscsasccanscsnsesssecsseessesnes iv DANH MUC HINH ANH.csscsssssossssssssonsssssssssssssccsseconscsasecanscenscsanscessessneessse Vv MỤC IUỤC.004 006 vii MO DAU aessesssssssssssssesssssssscssecsnscesseconscenscsanscenssssscssscessecensesasecanscessecanecessesssesssss 1 1. Lý do chon dé tai. Mục đích nghiên cứu của luận văn .-<- s-<s< «s se ses sesses 2 3.
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Cơ sở khoa học và tính thực tiễn của đề tài. TÔNG QUAN ĐỀ TÀI [. TÔNG QUAN VÈ VẬT LIỆU MnO¿.
Cấu trúc tỉnh thể MnO;. Các phương pháp tổng hợp MnO; 1. Phương pháp thủy nhiỆt. Phương pháp SOÏ-ge€ÌL.
Phương pháp điện phân. Phương pháp đốt cháy gel. Phương pháp hóa hỌC. Ứng dụng của MO;.
TONG QUAN VE PIN Li-ION 1. Cấu tạo và hoạt động của pin Lï — Ion. Cấu tạo của pin 1. Nguyên tắc hoạt động của pin.------c-2ccs+ccscccsz 18 Vii 1.3 Lớp màng điện l¡ dạng rắn (SEI).
Các vật liệu dùng làm anode cho pin Li-Ion. Tình hình nghiên cứu sử dụng MnO; làm điện cực cho pin Li-ion22 1. Tình hình nghiên cứu trên thế giới. Tình hình nghiên cứu ở Việt Nam.
NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU. HÓA CHÁT, THIẾT BỊ VÀ DỤNG CỤ. Tổng hợp vật liệu a-MnO; bằng phương pháp hóa học.
Phuong phap ché tao pin lithium-ion c6 anode 14 MnO). Các phương pháp xác định đặc trưng của vật liệu. Phương pháp nhiễu xạ tia X (XRD). Phương pháp kính hiển vi điện tử SEM.
Phương pháp kính hiễn vi điện tử truyền qua TEM. Phương pháp đo điện tích bề mặt BET. Phương pháp FT-I. -- - + xxx ng gi, 33 2.
Các phương pháp xác định thuộc tính điện hóa của vật liệu. Phương pháp đo phổ trở kháng điện hóa EIS. Phương pháp quét thế vòng tuần hoàn CV. Phương pháp đo dung lượng phóng/sạc liên tục ở chế độ dòng không đỔII.
--- --- 6 1 vn THHTHYn HH H Th HngnHnrn 36 CHƯƠNG 3. KÉT QUÁ VÀ BÀN LUẬN. ĐẶC TRƯNG CỦA VẬT LIỆU MnO¿. Thành phần hóa học của vật liệu 3.
Hình thái của vật liệu 3. Cấu trúc của vật liỆu. Đặc trưng liên kết trong vật liệu. Thuộc tính diện tích bê mặt và kích thước lỗ xôp của vật liệu.
ĐẶC TÍNH ĐIỆN HÓA CỦA VẬT LIỆU. Đường cong phóng/SạC .- cà tt se 42 3. Đường cong CV.- cv TT HH HT nh Hàn nà Hy 43 3. Phổ tổng trở.Tính toán hệ số khuếch tán của Li ion.
HH HH HH TH HH 47 3. Đường cong phóng/SạC. Đường cong CV.- cv TT HH HT nh HH Hy 48 3. Phổ tỔng trở.Tính toán hệ số khuếch tán của Li ion.
Dung lượng và hiệu suất Coulomb. SO SÁNH DUNG LƯỢNG CỦA VẬT LIỆU ø-MnO; VỚI CÁC VẬT LIỆU KHÁC.--- se sessvsseSss£EsseEssezvseevseerrservsee 53 CHƯƠNG 4. KÉT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ,.--s--s«ss5s 55 co sẽ sẽ. 56 TAI LIEU THAM KHẢO.
se <-s<©ssssseevssezsserrssrrseerse 58 PHU LUC 55 ~.ÔỎ a 1X MO DAU 1. LY DO CHON DE TAI Những năm gần đây, pin được sử dụng như một nguồn cung cấp năng lượng hoạt động cho rất nhiều chủng loại thiết bị từ những món đồ chơi nhỏ, đồng hồ thông minh, máy tính laptop, các thiết bị đi động, cho đến phương tiện giao thông như xe máy điện, ô tô điện và là một phần không thể thiếu trong thời đại của công nghệ kỹ thuật số. Hơn thế nữa, nguy cơ khủng hoảng năng lượng do cạn kiệt nguồn năng lượng hóa thạch như than đá, dầu mỏ đang dần hiện ra, kèm theo việc sử dụng nguồn năng lượng hóa thạch môi trường sẽ bị ảnh hưởng khi lượng lớn khí CO: thải ra bầu khí quyền.