CHƯƠNG I : GIỚI THIỆU CHUNG 1. Giới thiệu về công trình và điều kiện thi công Thông tin chung: - Tên công trình: Phần 1: Xây dựng doanh trại lữ bộ/ lữ 26/ quân chủng PK-KQ Dự án: Đầu tư xây dựng HTKT, công trình kiến trúc của quân chủng PK-KQ theo hợp đồng BT - Chủ đầu tư: Công ty CP ACC- Thăng Long - Địa điểm xây dựng: Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội - Đơn vị thiết kế: Liên doanh tư vấn SD, TV-ACC, HG - Nhà thầu thi công: Công ty CP tư vấn và xây dựng Sông Đà Địa chỉ: số 2, khu H, tổ 75, Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội Lĩnh vực hoạt động chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng a) Đặc điểm kiến trúc. - Diện tích khu đất nghiên cứu : 10.920 m2 - Diện tích xây dựng : 2.586 m2 - Mật độ xây dựng : 24% - Tổng diện tích sàn : 8639 m2 - Hệ số sử dụng đất : 0,80 lần - Trong đó thông số chi tiết cho các hạng mục công trình như sau: Bảng 1.1 : Diện tích các hạng mục công trình Các hạng mục công Diện tích xây Tổng diện tích STT Tầng cao trình dựng (m2) sàn (m2) 1 Nhà làm việc A1 5 571 2855 2 Nhà làm việc A2 7 653 4573 3 Sân thể thao 4 Nhà để xe 1024 1024 5 Trạm xử lí nước 6 Bể chứa nước ngầm 7 Trạm biến áp 8 Nhà bảo vệ 8 8 b.Điều kiện tự nhiên - Khu đất nằm trong khu vực khí hậu vùng Đồng bằng Bắc bộ, khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh, khô, với gió mùa Đông bắc. Thời tiết trong năm chia thành 2 mùa: - Mùa nóng bắt đầu từ tháng 4 đến tháng 10, gió Đông Nam là chủ đạo - Mùa lạnh bắt đầu từ tháng 11 đến tháng 3 với gió Đông bắc là chủ đạo.
10 - Nhiệt độ trung bình trong năm khoảng: 23,9˚C, nhiệt độ cao trong năm vào tháng 6. Mùa nóng cũng là mùa mưa tập trung từ tháng 7 đến tháng 9. - Nhiệt độ thấp nhất của tháng trong năm là tháng 1 và ở mức 15˚C - Bão thường xuất hiện trong các tháng 7, 8 với cấp gió trung bình từ cấp 7 đến cấp 10, gió giật đến cấp 12. - Độ ẩm trung bình trong năm là: 85,5%; tháng 1, 2 độ ẩm có thể lên tới 100% - Tổng lượng mưa trung bình năm khoảng 1.
Hiện trạng khu đất xây dựng dự án - Một số hình ảnh về đặc điểm kiến trúc mặt đứng về công trình.1 Mặt đứng nhà A1 654 1200 3750 3750 3750 4000 3750 3750 3750 3750 3750 250 3750 3750 3750 3750 4000 3750 3750 3750 1200 100 100 700 700 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 700 700 c c c1 s1 s1 s1 s1 s1 s1 s1 s1 s1 s1 s1 s1 s1 c1 c2 c2 220 110 ®3 ®3 ®3 ®3 3750 3750 700 700 110 220 c2 c2 9600 ®3 ®3 700 700 3750 3750 1200 1000 3100 1000 1200 1200 1400 6050 1400 1200 1200 1000 3100 1000 1200 1200 1000 3100 1000 1200 1200 1000 3100 1000 1200 1200 1000 3100 1000 1200 1800 1800 ®2 s2 s2 ®2 ®1 ®1 ®2 s2 s2 ®2 ®2 s2 s2 ®2 ®2 s2 s2 ®2 ®2 s2 s2 ®2 b b 800 800 s1 220 2100 2100 a a 110 1200 3750 3750 3750 4000 3750 3750 3750 3750 3750 250 3750 3750 3750 3750 4000 3750 3750 3750 1200 66900 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Hình 1.2 Mặt bằng tầng 2 nhà A1 11 b a 1200 3750 3750 3750 4000 3750 3750 3750 3750 3750 250 3750 3750 3750 3750 4000 3750 3750 3750 1200 100 100 700 700 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 700 700 c c1 c c2 s1 s1 s1 s1 s1 s1 s1 s1 s1 s1 s1 s1 s1 c1 c2 ®3 ®3 ®3 ®3 0 0 5 5 7 7 3 3 c 700 700 c 654 3285 c2 c2 6 900 ®3 ®3 0 0 0 0 7 7 0 0 5 5 7 7 1200 1000 3100 1000 1200 1550 1000 1200 1200 1000 3100 1000 1200 1200 1000 3100 1000 1200 1200 1000 3100 1000 1200 1200 1000 3100 1000 1200 1200 1000 3100 1000 1200 3 3 0 0 0 0 ®2 s2 s2 ®2 ®2 s2 s2 ®2 ®2 s2 s2 ®2 ®2 s2 s2 ®2 ®2 s2 s2 ®2 ®2 s2 s2 ®2 8 8 ®2 1 1 b b 800 800 0 0 0 0 1 1 2 2 a a 1200 3750 3750 3750 4000 3750 3750 3750 3750 3750 250 3750 3750 3750 3750 4000 3750 3750 3750 1200 b a 66900 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Hình 1.3 Mặt bằng tầng 3,4,5 nhà A1 1200 3750 3750 3750 4000 3750 3750 3750 3750 3750 250 3750 3750 3750 3750 4000 3750 3750 3750 1200 100 100 700 700 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 700 700 c c c1 s1 s1 s1 s1 s1 s1 s1 s1 s1 s1 s1 s1 s1 c1 c2 c2 ®3 ®3 ®3 ®3 3750 3750 700 700 654 c2 c2 9761 9600 ®3 ®3 700 700 3750 3750 1200 1000 3100 1000 1200 1200 1400 6050 1400 1200 1200 1000 3100 1000 1200 1200 1000 3100 1000 1200 1200 1000 3100 1000 1200 1200 1000 3100 1000 1200 1800 1800 ®2 s2 s2 ®2 ®1 ®1 ®2 s2 s2 ®2 ®2 s2 s2 ®2 ®2 s2 s2 ®2 ®2 s2 s2 ®2 b b 800 800 s1 2100 2100 a a 7.4 Mặt bằng tầng 1 nhà A1 2 e 600 1500 e 600 4x300 900 900 900 900 1500 1500 900 1500 1150 1800 1800 750 2400 750 600 d d 800 800 750 2400 750 2300 2610 900 900 800 220 1900 2300 600 600900 1700 220 1750 504 500 8000 8000 12200 12200 1 1 1700 900 900 1000 950 1000 475 475 800 1003 948 1950 2600 2300 900 1000 800 c 900 c 4x300 750 2400 750 600 4x300 2400 2400 600 850 2200 850 600 b b 1800 300 3900 3900 è n g pv c o 110 è n g pv c o 110 1000 1950 7800 1950 1000 1000 3100 1000 400 400 3000 a a 667 900 4x300 3000 -0.5 Mặt bằng tầng 1 nhà A2 12 e e 1800 1800 600 900 900 900 6001050 1800 1050 d d 800 2300 2610 900 4000 900 220 900 c é t bt c t 220x 220 c é t bt c t 220x 220 1700 500 500 220 1750 8000 8000 12200 12200 1700 900 604 1000 950 1000 475 475 900 4000 2300 900 800 c c 2400 2400 b b 3900 3900 3900 3900 è n g pv c o 110 è n g pv c o 110 a a 1800 560 900 2200 450 3000 450 400 1950 7800 1950 3900 3900 3900 3900 3900 3900 3900 3900 3900 3900 3900 3900 46800 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 Hình 1.6 Mặt bằng tầng 2 nhà e e 600900 6001050 1800 1800 750 2400 750 1350 1200 1350 1050 1800 1050 750 2400 750 900 900 1800 1050 d d 800 5200 5200 2300 900 2610 4000 655 245 220 c é t bt c t 220x 500 c é t bt c t 220x 220 900 1700 220 1750 8000 8000 1000 12200 12200 2200 2200 1700 00 640 475 1000 950 1000 95 24 475 4000 655 900 2300 1840 800 c c 5200 5200 2400 2400 150 600 b b 800 1900 2200 è ng pv c o 110 è ng pv c o 110 3900 3900 3900 3900 3900 3900 3900 3900 3900 3900 3900 3900 46800 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 A2 Hình 1.7 Mặt bằng tầng 3-6 nhà A2 1445 850 2200 850 850 2200 850 850 2200 850 850 2200 850 850 2200 850 850 2200 850 850 2200 850 850 2200 850 850 2200 850 850 2200 850 850 2200 850 850 2200 850 1500 e e 600900 6001050 1800 1800 750 2400 750 1350 1200 1350 1050 1800 1050 750 2400 750 900 900 1800 1050 d d 800 5200 5200 2300 900 2610 4000 64 2 5 55 220 c é t bt c t 220x 220 c é t bt c t 220x 220 900 1700 220 1750 8000 8000 1000 12200 12200 2200 2200 1700 640 4308 500 475 1000 950 1000 249 475 4000 655 900 2300 800 c c 5200 5200 2400 2400 150 600 b b 850 850 850 850 850 850 850 850 850 850 850 850 850 850 300 1900 850 2200 850 850 2200 850 1500 2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200 1700 2200 450 è ng pv c o 110 è ng pv c o 110 3900 3900 3900 3900 3900 3900 3900 3900 3900 3900 3900 3900 46800 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 Hình 1.8 Mặt bằng tầng 7 nhà A2 d.Đặc điểm kết cấu. 13 - Kết cấu phần móng: Xử lý nền bằng giải pháp cọc ép bê tông ly tâm , Cọc được thi công bằng phương pháp ép trước. + Nhà A1: - Kích thước cọc: 200x200 - Sức chịu tải của cọc [P] = 21. - Chiều dài cọc: 160 cọc P1 dài 6.4 m, bê tông cọc mác M200#.
- Đài móng, giằng móng sử dụng bê tông thương phẩm M250#, bê tông gạch vỡ mác M75#. + Nhà A2 - Kích thước cọc: 250x250 - Chiều dài cọc: cọc P2 dài 16 m, bê tông cọc mác M200#. - Đài móng, giằng móng sử dụng bê tông thương phẩm M250#, bê tông gạch vỡ mác M75#. - Kết cầu phần thân: Kết cấu khung dầm BTCT chịu lực, sàn sườn toàn khối đổ tại chỗ.
Bê tông kết cấu dùng bê tông thương phẩm M250#. Cốt thép trong bê tông dùng thép AI đối với thép có đường kính d<10 mm, thép AII đối với thép có đường kính 10≤d<18 mm, thép AIII đối với thép có đường kính d≥18 mm. Nhận xét: Dự án được đầu tư xây mới đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi khu đất lớn theo quy hoạch bao gồm hệ thống cấp thoát nước, cấp điện, đường nội bộ, sân vườn, cây xanh. - Thuận lợi: +Mặt bằng thi công rộng nên Nhà thầu có thể bố trí mặt bằng tổ chức thi công thuận lợi như: Văn phòng BCH công trường, kho bãi, lán trại, nguồn điện – nước, các công trình phụ trợ, các vị trí lắp đặt các thiết bị máy phục vụ thi công.
+Mặt bằng thi công có thể mở nhiều cổng ra vào nên thuận lợi cho công tác vận chuyển vật tư, thiết bị thi công. + Đường giao thông đi lại thuận tiện để phục vụ cho công tác thi công.