Luận văn: Nghiên cứu copolyme ghép styren với cao su thiên nhiên - Trần Anh Dũng

Đề tài nghiên cứu Tính chất cơ nhiệt copolyme ghép styren và cao su thiên nhiên với phương pháp khoa học, ứng dụng thực tiễn hiệu quả

Chuyên ngành

Hóa Học

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận Văn

2015

75
1
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Giới thiệu về Copolyme Ghép Styren và Cao su Thiên Nhiên

Copolyme ghép styren với cao su thiên nhiên là một vật liệu polymer tiên tiến được tạo thành thông qua phản ứng ghép mạng. Nghiên cứu tính chất cơ nhiệt của copolyme này có ý nghĩa quan trọng trong ứng dụng công nghiệp. Cao su thiên nhiên (NR) có độ đàn hồi xuất sắc, trong khi styrene (PS) cung cấp độ cứng và khả năng chịu lực. Sự kết hợp này tạo ra vật liệu hybrid với các tính chất ưu việt vượt trội so với các thành phần riêng lẻ. Copolyme ghép styren-NR được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất lốp xe, dây đai truyền động, và các sản phẩm cao su chuyên dụng. Việc hiểu rõ các tính chất nhiệt động học của vật liệu này là chìa khóa để cải thiện chất lượng sản phẩm và tối ưu hóa quá trình sản xuất.

1.1. Đặc điểm Cao su Thiên Nhiên

Cao su thiên nhiên là polymer tự nhiên có cấu trúc polyisoprene với tính chất đàn hồi cao. Nó sở hữu độ căng bề mặt thấp, khả năng tự phục hồi tốt và tương thích tốt với các chất phụ gia. Tuy nhiên, cao su thiên nhiên nguyên chất có tính chất cơ học hạn chế ở nhiệt độ cao và dễ bị lão hóa ozone. Loại bỏ protein từ cao su thiên nhiên là bước quan trọng để cải thiện ổn định nhiệt và độ bền của vật liệu.

1.2. Vai trò Styrene trong Copolyme

Styrene (PS) là monomer vòng thơm có khả năng tạo các phân nhánh cứng khi ghép vào mạch cao su. Copolyme ghép styren giúp tăng độ cứng, khả năng chịu tải và tính chất cơ-nhiệt động của sản phẩm cuối. Phản ứng ghép mencme trên mạch cao su thiên nhiên ở trạng thái latex cho phép kiểm soát tỷ lệ styren hiệu quả, từ đó điều chỉnh các tính chất vật liệu theo yêu cầu.

II. Phương Pháp Nghiên Cứu Tính Chất Cơ Nhiệt

Nghiên cứu tính chất cơ-nhiệt động của copolyme ghép styren-NR yêu cầu áp dụng nhiều phương pháp phân tích tiên tiến. Phân tích DMA (Dynamic Mechanical Analysis) cho phép đánh giá modun tổn hao, modun dự trữ và tan δ tại các tần số và nhiệt độ khác nhau. Phân tích TGA (Thermal Gravimetric Analysis) cung cấp thông tin về độ ổn định nhiệt và sự phân hủy của vật liệu. Thông qua master curve, các nhà nghiên cứu có thể xác định mối liên hệ giữa tần số và nhiệt độ. Ngoài ra, kính hiển vi điện tử quét (SEM) được sử dụng để quan sát hình thái học vi mô của copolyme, giúp làm sáng tỏ cơ chế tương tác giữa các pha polymer.

2.1. Phân Tích Động Cơ Học DMA

DMA là kỹ thuật đo lường phản ứng vật liệu dưới tác động của dao động cơ học. Thông qua tan δ và modun, ta có thể xác định tính chất cơ-nhiệt và vùng chuyển tiếp thủy tinh (Tg). Đường phụ thuộc của tan δ vào tần số ở các nhiệt độ khác nhau cho thấy hành vi polymer phức tạp. Phương pháp này đặc biệt hữu ích để kiểm tra hiệu ứng lùn (strain).

2.2. Phân Tích Nhiệt Trọng Lượng TGA

TGA theo dõi thay đổi khối lượng mẫu theo nhiệt độ để đánh giá độ ổn định nhiệt của copolyme ghép styren. Phương pháp này tiết lộ nhiệt độ phân hủy, giúp xác định giới hạn sử dụng an toàn. Độ ổn định nhiệt cao cho thấy vật liệu phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe.

III. Tính Chất Cơ Nhiệt Động của Copolyme

Tính chất cơ-nhiệt động của copolyme ghép styren-NR phụ thuộc mạnh mẽ vào tỷ lệ styren, hàm lượng chất độn, và điều kiện xử lý. Đường master curve modun dự trữmodun tổn hao thể hiện sự thay đổi theo tần số đã chuẩn hóa. Hệ số dịch chuyển nhiệt độ aT giúp mô tả hành vi polymer tuân theo nguyên lý tương đương thời gian-nhiệt độ (TTSP). Tăng hàm lượng chất độn làm tăng modun nhưng có thể giảm đàn hồi. Entropy hồi phụcthời gian lưu hỏa là các chỉ số quan trọng đánh giá tính năng vật liệu. Nghiên cứu cho thấy copolyme có tính chất cơ học cân bằng tốt giữa cứng và mềm, làm cho nó lý tưởng cho các ứng dụng kỹ thuật.

3.1. Ảnh Hưởng Nhiệt Độ đến Tính Chất

Sự phụ thuộc nhiệt độ của tan δ và modun tiết lộ các vùng chuyển tiếp polymer. Vùng Tg (Temperature Glass Transition) xác định nhiệt độ chuyển từ trạng thái nhựa sang trạng thái cao su. Hệ số aT biến thiên theo nhiệt độ của copolyme cho biết độ nhạy cảm nhiệt. Hành vi này ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu suất ứng dụng.

3.2. Ảnh Hưởng Chất Độn đến Tính Chất

Chất độn làm tăng độ cứng và khả năng chịu lực của copolyme ghép styren. Sự phụ thuộc của aT vào hàm lượng chất độn cho thấy sự thay đổi cơ cấu polymer. Với hàm lượng chất độn khác nhau, vật liệu thể hiện các tính chất cơ học đa dạng. Tối ưu hóa hàm lượng chất độn là chìa khóa để đạt hiệu suất tối ưu.

IV. Ứng Dụng và Hướng Phát Triển Tương Lai

Copolyme ghép styren-cao su thiên nhiên có tiềm năng ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp cao su kỹ thuật. Nhờ tính chất cơ-nhiệt động ưu việt, vật liệu này phù hợp cho sản xuất lốp xe hiệu suất cao, dây đai truyền động, mặt nước chịu va đập, và các thành phần máy móc chuyên dụng. Ưu điểm chính là sự kết hợp tính chất đàn hồi cao của cao su tự nhiên với độ cứng và ổn định nhiệt của styrene. Hướng phát triển tương lai tập trung vào việc cải thiện độ ổn định nhiệt, giảm chi phí sản xuất, và phát triển các copolyme thân thiện với môi trường. Nghiên cứu sâu hơn về hình thái học vi môcơ chế tương tác giữa các pha sẽ mở ra những khả năng ứng dụng mới cho vật liệu polymer tiên tiến này.

4.1. Ứng Dụng Hiện Tại

Copolyme ghép styren được sử dụng rộng rãi trong sản xuất lốp xe với tính chất cơ học tuyệt vời. Ứng dụng trong dây đai truyền động tận dụng khả năng chịu tải cao. Các sản phẩm cao su chuyên dụng như mặt nước, thanh công lực được sản xuất từ vật liệu này. Với tính chất cơ-nhiệt động tốt, copolyme phù hợp cho các lĩnh vực yêu cầu cao.

4.2. Hướng Phát Triển Mới

Nghiên cứu tương lai tập trung vào phát triển copolyme sinh học từ nguồn tái tạo. Cải thiện độ ổn định nhiệt thông qua các chất phụ gia mới là ưu tiên. Ứng dụng nanocomposite với copolyme ghép styren hứa hẹn tính chất vượt trội. Tối ưu hóa quá trình ghép styren để giảm chi phí và cải thiện môi trường là thách thức quan trọng.

28/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

opolyme ghép siyren với cao su thiên nhí LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam doan nội dung trong luận văn dễ tài “Nghiên cửu các tỉnh chất sơ, nhiệt vá hình thái học của copolyme ghép siyren với cao su thiên nhiên” là công, trinh nghiên cứu đo chính tôi thục hiện đưới sự hướng dẫn của TS. Tran Thi Thúy. Số liệu, kết quả trình bảy trong luận văn lả hoản toản trung thực và chưa dược bất kỳ tác giả nào công bổ. là Nội, ngày — tháng — năm Học viên 'Trần Anh Dũng : Trần Ảnh Dũng.

HH15B-05 opolyme ghép siyren với cao su thiên nhí LỜI CẢM ƠN Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành vả sâu sắc đến TS. Tran Thị Thủy, Bộ môn Lléa Phân tích-Viện Kỹ thuật Liöa học, người đã luôn tận tỉnh hướng dẫn, giúp đố và động viên tôi trang suết thời gian hoc tập và nghiên cứu để có thế hoàn thành. khóa học nảy Tôi cũng xin gửi lời căm ơn đến 18. Phan Trang Nghĩa, T§.

Nghiêm Thị Thương, TS. Nguyễn Thu Ila, TS. Neuyén Pham Duy Linh, PGS. Nguyễn Tuy Tung, cimg các thầy cô trong Viện Kỹ thuật Hóa học vẻ những kiên thức và lời khuyên bề ieh trong suốt quả trình học tập và nghiên cứu lại Trường Đại học Bách khea Hà Nội.

'Tôi cũng xin gửi lời căm ơn đến lan giảm đốc dự án ISCANIUR, Trung tâm Khoa hoe và Công nghệ Cao su đã luôn lạo điều kiện về cơ sở vật chất để tôi có thể hoàn thành nội dung nghiên cửu trong luận văn này. Cuối củng, tôi xin gứi lời cảm ơn cên gia dinh và bạn bẻ, những người đã luôn tên cạnh, thông cảm và động viên để tôi có thể hoàn thánh khóa học này. : Trần Ảnh Dũng. HH15B-05 thchất cơ, nhiệt và opolyme ghép siyren với cao su thiên nhí MỤC LỤC LOI CAM ĐOAN LOI CAM ON, DANH MUC KY HIBU VA CHU VIET TAT DANH MỤC BẢNG DANH MỤC HÌNH MÔ ĐẤU CIIUONG T TONG QUAN.

Giới thiêu về cao su thiên nhiên 2. Phương pháp loại protein ra khỏi cao su thiên nhiên 3. Giới thiệu về tỉnh chất cơ nhiệt động của vật liệu cao su 1. Giới thiệu về các đại lượng cơ nhiệt động.

Tính chất đản hỗ: của cao su. Phản ứng ghép mencme lên mạch cao su thiên nhiên ở trạng thai latex GUƯƠNG I: MỤC TIỂU NGLIÊN CỨU. ¬— CHƯƠNG III: THỰC NGHIỆM. Hỏa chất vả thiết bị.

Các hòa chất sử đụng trơng nghiên cứa. Phương pháp nghiên cứn. Quy trình loại bồ prolein ra khỏi mũ cao su thiền nhiền. Quy nình ghép sIyren lên mạch cao su thiền thiền Tử : Trần Ảnh Dũng.

HH15B-05 thchất cơ, nhiệt và opolyme ghép siyren với cao su thiên nhí Hình 4. Đường phụ thuộc của tan ö vào tân số của mẫu DPNR ở các nhiệt độ khác nhau.e sec ¬—-- ¬—-- ¬—-- ve Ad 1ình 4.12, Dưỡng phụ thuộc của tan ö vào tần số của mẫu DPNR-g-P8 ở các nhiệt độ khảo nhau. Đường phụ thuộc của medun tên hao vào tần số của mẫu DIR-g- PS 6 cade nhiệt độ khác nhan 4 Hình 414. Đường phụ thuộc của modun dự trữ vào lẫn số của mẫu DPNR-g- P§ ở các nhiệt độ khác nhau.

Đường masier curve tan ỗ của mẫu DPNR vá DPNR-g-P8. Đường phụ thuộc của ay vào nhiệt độ của mẫu [2PNR và DPNR-g-PB. Dường phụ thuộc cửa ar vào nhiệt độ của mẫu cao su với hàm lượng chất độn khác nhau 48 Hình 4. Đường master curve modun tổn hao của mẫu DENR vã DINR-g- P§ 49 Hình 4.

Đường master cúrve modim dự trữ cfia mau DPNR va DPNR-g-PS HH —. Đường phụ thuộc của bạ vào nhiệt dộ của mẫu cao su với hàm lượng chất độn khác nhaư. sexy sexy sexy. Dường phụ thuậc của bạ vào nhiệt độ của mẫu DPNR và DPNR-g- PS.

Công thức tính ertanpi hồi phục 31 Hình 4. Đường phụ thuộc của enlanpi vào thời gian hỗi phục. Ảnh TBM của mẫu TYPNR và DPNR-g-P8 ö các độ phóng đại khác nhau; ø, b là mẫu DPKR vá e, d là mẫu DPNR-g-PS. Đường cong thời gian lưu hỏa của mẫu DPNB và DPNR-a:PS.

54 : Trần Ảnh Dũng. HH15B-05 thchất cơ, nhiệt và opolyme ghép siyren với cao su thiên nhí Hình 4. Đường phụ thuộc của tan ö vào tân số của mẫu DPNR ở các nhiệt độ khác nhau.e sec ¬—-- ¬—-- ¬—-- ve Ad 1ình 4.12, Dưỡng phụ thuộc của tan ö vào tần số của mẫu DPNR-g-P8 ở các nhiệt độ khảo nhau. Đường phụ thuộc của medun tên hao vào tần số của mẫu DIR-g- PS 6 cade nhiệt độ khác nhan 4 Hình 414.

Đường phụ thuộc của modun dự trữ vào lẫn số của mẫu DPNR-g- P§ ở các nhiệt độ khác nhau. Đường masier curve tan ỗ của mẫu DPNR vá DPNR-g-P8. Đường phụ thuộc của ay vào nhiệt độ của mẫu [2PNR và DPNR-g-PB. Dường phụ thuộc cửa ar vào nhiệt độ của mẫu cao su với hàm lượng chất độn khác nhau 48 Hình 4.

Đường master curve modun tổn hao của mẫu DENR vã DINR-g- P§ 49 Hình 4. Đường master cúrve modim dự trữ cfia mau DPNR va DPNR-g-PS HH —. Đường phụ thuộc của bạ vào nhiệt dộ của mẫu cao su với hàm lượng chất độn khác nhaư. sexy sexy sexy.

Dường phụ thuậc của bạ vào nhiệt độ của mẫu DPNR và DPNR-g- PS. Công thức tính ertanpi hồi phục 31 Hình 4. Đường phụ thuộc của enlanpi vào thời gian hỗi phục. Ảnh TBM của mẫu TYPNR và DPNR-g-P8 ö các độ phóng đại khác nhau; ø, b là mẫu DPKR vá e, d là mẫu DPNR-g-PS.

Đường cong thời gian lưu hỏa của mẫu DPNB và DPNR-a:PS. 54 : Trần Ảnh Dũng. HH15B-05 Nghiên cứu tính chất cơ, nhiệt va hình thai học cña copolrme ghép styren với cao su thiên nhiên. Ký hiệu Tiếng Việt Tiếng Anh TGA Phan Gch nivgt khdiluong Thermal gravimetric analysis vì Học viên: Trần Anh Dũng, HH15B-05 thchất cơ, nhiệt và 3.

Phương pháp nghiên cửa. HHu re HHu re 3. Phương pháp công hưởng từ hạt nhân prơton TH NMR. Phương pháp đánh giá tính chất nhiệt của vật liệu.

Phương pháp xác định độ bên kéo của mẫu cao su 3. Phương pháp xác định tính chất cơ rhiệt động của mẫu cao su 3. Nghiên cứu bình thải học của vật hdu 3. Phương pháp do thời gian lưu hóa và lưu hỏa cao su CHUGNG IV: KET QUA VA THAO LUAN 4.

Câu trúc héa học của copolyme ghép. Hiệu suất của phân ứng ghép styren lên mạch cao su thiên nhiên. Tỉnh chất nhiệt. của cao su thiên nhiên ghép slyren 4.

Đánh giá đỗ bên kéo của vật liệu 4. Dánh giá tính chất cơ nhiệt động của vật liệu 4. Tlinh thái học của vật liệu wsa 4. Tỉnh chất của vật liệu sau khi lưu hóa KẾT LUẬN w= w¬ KIÊN NGHỊ vna CÁC BÀI BẢO DÃ CÔNG ĐÓ.

¬— ¬— ‘TAL LUGU THAM KHẢO. "— "— "— 60 : Trần Ảnh Dũng. HH15B-05 thchất cơ, nhiệt và opolyme ghép siyren với cao su thiên nhí DANH MỤC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT Ký hiệu Tiếng Việt Tiếng Anh AN Acrylomtnm Aaylomtrle CSTN/NR Cao su thiên nhiên Natural rubber DMA Phan tich cc nhiat dong Dynamic mechanical analysis DPNR Cao su (ign nbién loai protem —Deproleinized natural rubber DPNR-gPAN — Caosu thiên nhiên loại prctei: Deproteinized natural mabber- ghép với acrylonitrin graft-poly acrylonitrile DPNR-gPMMA Cao su Hig nin loai protein Deproleinized natural rubber- ghép voi metyl metacrylat graft-poly(methylmethacrylate) DPNR:g-PS Cao su thiên nhiên loại pretem Deproteinized natral rubber- hép với polystyren grafi-polystyrene DPNR-gPSMA Caosu thiên nhiên loại pretein Deproteinized naturalrubber- ghép với stearyl metyl mel- gz4/#poly@stearyimethyL acrylal methacrylate DRC làm lượng phản khô của cao Dried rubber content su psc Phân tích nhiệt vi sai ĐilTerertial searming calorime- try HANR Cao su thiên nhiên hàm lượng - Highamnuonianatralrubber ammoniac cao MA Anhydric maleic Maleic anhydride MMA Melty! inclacrylal Methyl methacrylate NMR Cộng hưởng từ hạt nhân. Nuclear magnetic resonance PS Polystyren Polystyrene SMA Stcaryl metyl metacrylat Steary] methy] metacrylate TBHPO Yert-butyl hydroperoxit Yert-buthy! hydroperoxide TEPA Tetraetylen pentamin.

Tetraethylenepentamine v Học viên: Trần Ảnh Dũng. HH15B-05 thchất cơ, nhiệt và opolyme ghép siyren với cao su thiên nhí DANH MỤC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT Ký hiệu Tiếng Việt Tiếng Anh AN Acrylomtnm Aaylomtrle CSTN/NR Cao su thiên nhiên Natural rubber DMA Phan tich cc nhiat dong Dynamic mechanical analysis DPNR Cao su (ign nbién loai protem —Deproleinized natural rubber DPNR-gPAN — Caosu thiên nhiên loại prctei: Deproteinized natural mabber- ghép với acrylonitrin graft-poly acrylonitrile DPNR-gPMMA Cao su Hig nin loai protein Deproleinized natural rubber- ghép voi metyl metacrylat graft-poly(methylmethacrylate) DPNR:g-PS Cao su thiên nhiên loại pretem Deproteinized natral rubber- hép với polystyren grafi-polystyrene DPNR-gPSMA Caosu thiên nhiên loại pretein Deproteinized naturalrubber- ghép với stearyl metyl mel- gz4/#poly@stearyimethyL acrylal methacrylate DRC làm lượng phản khô của cao Dried rubber content su psc Phân tích nhiệt vi sai ĐilTerertial searming calorime- try HANR Cao su thiên nhiên hàm lượng - Highamnuonianatralrubber ammoniac cao MA Anhydric maleic Maleic anhydride MMA Melty! inclacrylal Methyl methacrylate NMR Cộng hưởng từ hạt nhân. Nuclear magnetic resonance PS Polystyren Polystyrene SMA Stcaryl metyl metacrylat Steary] methy] metacrylate TBHPO Yert-butyl hydroperoxit Yert-buthy! hydroperoxide TEPA Tetraetylen pentamin. Tetraethylenepentamine v Học viên: Trần Ảnh Dũng.

HH15B-05 thchất cơ, nhiệt và opolyme ghép siyren với cao su thiên nhí Hình 4. Đường phụ thuộc của tan ö vào tân số của mẫu DPNR ở các nhiệt độ khác nhau.e sec ¬—-- ¬—-- ¬—-- ve Ad 1ình 4.12, Dưỡng phụ thuộc của tan ö vào tần số của mẫu DPNR-g-P8 ở các nhiệt độ khảo nhau. Đường phụ thuộc của medun tên hao vào tần số của mẫu DIR-g- PS 6 cade nhiệt độ khác nhan 4 Hình 414. Đường phụ thuộc của modun dự trữ vào lẫn số của mẫu DPNR-g- P§ ở các nhiệt độ khác nhau.

Đường masier curve tan ỗ của mẫu DPNR vá DPNR-g-P8. Đường phụ thuộc của ay vào nhiệt độ của mẫu [2PNR và DPNR-g-PB. Dường phụ thuộc cửa ar vào nhiệt độ của mẫu cao su với hàm lượng chất độn khác nhau 48 Hình 4. Đường master curve modun tổn hao của mẫu DENR vã DINR-g- P§ 49 Hình 4.

Đường master cúrve modim dự trữ cfia mau DPNR va DPNR-g-PS HH —. Đường phụ thuộc của bạ vào nhiệt dộ của mẫu cao su với hàm lượng chất độn khác nhaư. sexy sexy sexy. Dường phụ thuậc của bạ vào nhiệt độ của mẫu DPNR và DPNR-g- PS.

Công thức tính ertanpi hồi phục 31 Hình 4. Đường phụ thuộc của enlanpi vào thời gian hỗi phục. Ảnh TBM của mẫu TYPNR và DPNR-g-P8 ö các độ phóng đại khác nhau; ø, b là mẫu DPKR vá e, d là mẫu DPNR-g-PS. Đường cong thời gian lưu hỏa của mẫu DPNB và DPNR-a:PS.

54 : Trần Ảnh Dũng. HH15B-05 thchất cơ, nhiệt và 3. Phương pháp nghiên cửa. HHu re HHu re 3.

Phương pháp công hưởng từ hạt nhân prơton TH NMR. Phương pháp đánh giá tính chất nhiệt của vật liệu. Phương pháp xác định độ bên kéo của mẫu cao su 3. Phương pháp xác định tính chất cơ rhiệt động của mẫu cao su 3.

Nghiên cứu bình thải học của vật hdu 3. Phương pháp do thời gian lưu hóa và lưu hỏa cao su CHUGNG IV: KET QUA VA THAO LUAN 4. Câu trúc héa học của copolyme ghép.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ