ÑOÀ AÙN TOÁT NGHIEÄP KYÕ SÖ CAÀU ÑÖÔØNG GVHD : ThS NGUYEÃN THÒ THU TRAØ MỤC LỤC Lời Nói Đầu. 9 PHẦNI: THIẾT KẾ CƠ SỞ QUA HAI ĐIỂM C-D.11 Chƣơng I:Giới thiệu tình hình chung của tuyến. Những vấn đề chung. Sự cần thiết phải đầu tƣ xây dựng tuyến đƣờng.
Tình hình chung tuyến đƣờng C-D. Tình hình văn hoá, chính trị. Tình hình kinh tế dân sinh. Đặc điểm về địa hình, địa mạo.
Đặc điểm về địa chất thuỷ văn. Vật liệu xây dựng. Đăc điểm địa chất. Tình hình khí hậu trong khu vực.
Một số vấn đề cần lƣu ý. Sự liên quan của các tuyến đƣờng với các ngành khác nhau. 19 Chƣơng II:Xác định cấp hạng kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật của tuyến. Các tiêu chuẩn thiết kế.
Cấp hạng kỹ thuật và cấp quản lý của đƣờng. Số liệu thiết kế ban đầu gồm. Xác định cấp hạng kỹ thuật. Lƣu lƣợng xe con quy đổi tƣơng lai.
Tính toán các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu của tuyến đƣờng. Các yếu tố mặt cắt ngang. Phần xe chạy. Xác định khả năng thông hành xe …….
Khả năng thông xe. Xác định các đặc điểm của làn xe, mặt đƣờng, nền đƣờng. Xác định độ dốc dọc lớn nhất. Theo điều kiện sức kéo.
Theo điều kiện sức bám. Xác định tầm nhìn xe chạy. Xác định tầm nhìn trƣớc chƣớng ngại vật cố định. Xác định tầm nhìn thấy xe ngƣợc chiều.
Xác định tầm nhìn vƣợt xe. Đƣờng cong trên bình đồ. Bán kính đƣờng cong nằm tối thiểu khi có siêu cao. Bán kính đƣờng cong nằm tối thiểu khi không có siêu cao.
Tính bán kính đƣờng cong nằm tối thiểu. Xác định chiều dài tối thiểu của đƣờng cong chuyển tiếp. 36 ÑT : THIEÁT KEÁ ÑÖÔØNG QUA HAI ÑIEÅM C-D TRANG : 1 SVTH : NGUYEÃN XUAÂN VINH ÑOÀ AÙN TOÁT NGHIEÄP KYÕ SÖ CAÀU ÑÖÔØNG GVHD : ThS NGUYEÃN THÒ THU TRAØ 2. Tính nối tiếp các đƣờng cong.
Trƣờng hợp hai đƣờng cong cùng chiều. Trƣờng hợp hai đƣờng cong ngƣợc chiều. Bán kính tối thiểu của đƣờng cong đứng: .1 Bán kính đƣờng cong đứng lồi.2 Bán kính đƣờng cong đứng lõm. 40 Chƣơng III:Thiết kế phƣơng án tuyến trên bình đồ.
Những căn cứ để xác định bình đồ. Các điểm khống chế và các điểm trung gian. Nguyên tắc vạch tuyến trên bình đồ. Thiết kế bình đồ.
Bán kính đƣờng cong trên bình đồ. Cách xác định đƣờng cong trên bình đồ. Cách xác định đƣờng cong trên thực địa. Xác định cọc thay đổi địa hình.
Xác định cự ly giữa các cọc. 47 Chƣơng IV:Tính toán các công trình thoát nƣớc. Nội dung tính toán. Tính diện tích lƣu vực.
Hệ thống các công trình thoát nƣớc trên tuyến. Xác định các đặt trƣng thuỷ văn cống. Xác định lƣu lựơng thiết kế. Xác định khẩu độ cống và tính toán thủy lực.
Phạm vi sử dụng chế độ dòng chảy trong cống. Các trƣờng hợp tính toán thủy lực cống. Thiết kế rãnh. Xác định lƣu lƣợng nƣớc mƣa đổ về rãnh đỉnh.
Cấu tạo rãnh đỉnh. Cấu tạo rãnh biên. Xác định kích thƣớc rãnh. 71 Chƣơng V: Thiết kế trắc dọc.
Các nguyên tắc khi thiết kế trắc dọc. Cách vẽ đƣờng đỏ. 75 Chƣơng VI:Thiết kế mặt đƣờng. Giới thiệu chung.
Phân loại áo đƣờng. Các yêu cầu cơ bản đối với kết cấu áo đƣờng. 78 ÑT : THIEÁT KEÁ ÑÖÔØNG QUA HAI ÑIEÅM C-D TRANG : 2 SVTH : NGUYEÃN XUAÂN VINH ÑOÀ AÙN TOÁT NGHIEÄP KYÕ SÖ CAÀU ÑÖÔØNG GVHD : ThS NGUYEÃN THÒ THU TRAØ 6. Xác định tải trọng tính toán .1 Các chỉ tiêu kỹ thuật của tuyến đƣờng.
Lƣu lƣợng xe tính toán. Quy đổi về tải trọng trục tính toán tiêu chuẩn theo 22TCN 211-06. Tính số trục xe tính toán tiêu chuẩn trên một làn xe Ntt. Tính số trục xe tiêu chuẩn tích lũy trong thời hạn tính toán 15 năm.
Môđun đàn hồi yêu cầu Eyc. Hai phƣơng án kết cấu áo đƣờng. Tính toán kiểm tra mặt đƣờng phƣơng án 1. Kiểm tra cƣờng độ chung của kết cấu theo TC về độ võng đàn hồi.
Tính kiểm tra cƣờng độ kết cấu dự kiến theo tiêu chuẩn chịu cắt trƣợt trong nền đất. Tính kiểm tra cƣờng độ kết cấu dự kiến theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn. Tính toán kiểm tra mặt đƣờng phƣơng án 2. Kiểm tra cƣờng độ chung của kết cấu theo TC về độ võng đàn hồi.
Tính kiểm tra cƣờng độ kết cấu dự kiến theo tiêu chuẩn chịu cắt trƣợt. Tính kiểm tra cƣờng độ kết cấu dự kiến theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn. Hai phƣơng án kết cấu lề gia cố. Tính toán kiểm tra lề gia cố phƣơng án 1.
Số trục xe tính toán tiêu chuẩn/lànxe. Số trục xe tiêu chuẩn tích lũy trong thời hạn tính toán. Kiểm tra cƣờng độ chung của kết cấu theo TC về độ võng đàn hồi. Tính kiểm tra cƣờng độ kết cấu dự kiến theo tiêu chuẩn chịu cắt trƣợt trong nền đất.
Tính kiểm tra cƣờng độ kết cấu dự kiến theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn. Tính toán kiểm tra lề gia cố phƣơng án 2. Số trục xe tính toán tiêu chuẩn/lànxe. Số trục xe tiêu chuẩn tích lũy trong thời hạn tính toán.
Kiểm tra cƣờng độ chung của kết cấu theo TC về độ võng đàn hồi. Tính kiểm tra cƣờng độ kết cấu dự kiến theo tiêu chuẩn chịu cắt trƣợt. Tính kiểm tra cƣờng độ kết cấu dự kiến theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn. Chiều dày kinh tế của 2 phƣơng án.
111 Chƣơng VII:Thiết kế nền đƣờng. Thiết kế nền đƣờng. Tính khối lƣợng đào đắp. 114 Chƣơng VIII:Lập luận chứng kinh tế kỹ thuật đƣờng - lựa chọn phƣơng án.
Các căn cứ lập dự toán. Các chỉ tiêu lựa chọn phƣơng án. Chỉ tiêu về chất lƣợng sử dụng đƣờng. Chỉ tiêu về xây dựng.
Chỉ tiêu về kinh tế. Chi phí xây dựng gồm. Chi phí vận doanh và khai thác. 128 ÑT : THIEÁT KEÁ ÑÖÔØNG QUA HAI ÑIEÅM C-D TRANG : 3 SVTH : NGUYEÃN XUAÂN VINH ÑOÀ AÙN TOÁT NGHIEÄP KYÕ SÖ CAÀU ÑÖÔØNG GVHD : ThS NGUYEÃN THÒ THU TRAØ 8.
Tổng mức đầu tƣ hai phƣơng án tuyến. Chi phí xây dựng nền đƣờng. Chi phí xây dựng mặt đƣờng. Chi phí xây dựng cống.
Tính chi phí vận doanh khai thác. Hệ số triển tuyến. Hệ số truyển tuyến theo chiều dài ảo. Góc chuyển hƣớng bình quân.
Bán kính bình quân. Tính chi phí vận doanh khai thác. Lƣợng vận chuyển hàng hóa trong 1 năm. Chi phí khai thác đƣờng.
Chi phí khai thác ôtô. Chi phí vận doanh và khai thác của mỗi tuyến. 138 Chƣơng IX:Đánh giá sơ bộ tác động của dự án đến môi trƣờng. Các điều kiện môi trƣờng hiện tại.
Đánh giá sơ bộ tác động của môi trƣờng. Giai đoạn xây dựng. Các yếu tố môi trƣờng bị ảnh hƣởng. Giai đoạn khai thác.
Các yếu tố môi trƣờng bị ảnh hƣởng. Các yếu tố bị ảnh hƣởng. Ảnh hƣởng tới các công trình văn hoá lịch sử. 141 PHẦN II: THIẾT KẾ KỸ THUẬT.152 Chƣơng I:Tình hình chung.
Tình hình chung của đoạn tuyến. Những yêu cầu trong việc thiết kế kỹ thuật. 143 Chƣơng II:Thiết kế bình đồ. Nguyên tắc vạch tuyến.
Thiết kế các yếu tố đƣờng cong. Tính toán độ mở rộng trong đƣờng cong. Tính đƣờng cong chuyển tiếp và siêu cao. Trình tự tính toán và cắm cọc chi tiết trong đƣờng cong chuyển tiếp.
Cách cắm đƣờng cong chuyển tiếp. Các bƣớc cắm đƣờng cong tròn. Tính toán và bố trí siêu cao. Tính toán độ dốc nâng siêu cao.
Bố trí siêu cao. Kiểm tra tầm nhìn trên đƣờng cong nằm. 153 Chƣơng III:Thiết kế trắc dọc. Thiết kế đƣờng đỏ.
155 ÑT : THIEÁT KEÁ ÑÖÔØNG QUA HAI ÑIEÅM C-D TRANG : 4 SVTH : NGUYEÃN XUAÂN VINH ÑOÀ AÙN TOÁT NGHIEÄP KYÕ SÖ CAÀU ÑÖÔØNG GVHD : ThS NGUYEÃN THÒ THU TRAØ 3. Yêu cầu về chỉ tiêu kỹ thuật. Yêu cầu về cao độ khống chế. 155 Chƣơng IV:Thiết kế nền đƣờng.
Yêu cầu khi thiết kế nền đƣờng :. Tính khối lƣợng đào đắp :. 159 Chƣơng V:Tính toán và kiểm tra các công trình thoát nƣớc. Nội dung tính toán.
Kiểm tra khả năng thoát nƣớc của cống. Tính toán gia cố cống. Tính toán rãnh dọc. Các yêu cầu chung.
Các đặc trƣng thủy lực của rãnh :. Tính toán rãnh. 172 Chƣơng VI:Thiết kế mặt đƣờng. Giới thiệu chung.
Phân loại áo đƣờng. Các yêu cầu cơ bản đối với kết cấu áo đƣờng. Xác định tải trọng tính toán .1 Các chỉ tiêu kỹ thuật của tuyến đƣờng. Lƣu lƣợng xe tính toán.
Quy đổi về tải trọng trục tính toán tiêu chuẩn theo 22TCN 211-06. Tính số trục xe tính toán tiêu chuẩn trên một làn xe Ntt. Tính số trục xe tiêu chuẩn tích lũy trong thời hạn tính toán 15 năm. Môđun đàn hồi yêu cầu Eyc.
Phƣơng án kết cấu áo đƣờng. Tính toán kiểm tra mặt đƣờng. Kiểm tra cƣờng độ chung của kết cấu theo TC về độ võng đàn hồi. Tính kiểm tra cƣờng độ kết cấu dự kiến theo tiêu chuẩn chịu cắt trƣợt trong nền đất.
Tính kiểm tra cƣờng độ kết cấu dự kiến theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn. Phƣơng án kết cấu lề gia cố. Tính toán kiểm tra lề gia cố. Số trục xe tính toán tiêu chuẩn/lànxe.
Số trục xe tiêu chuẩn tích lũy trong thời hạn tính toán. Kiểm tra cƣờng độ chung của kết cấu theo TC về độ võng đàn hồi. Tính kiểm tra cƣờng độ kết cấu dự kiến theo tiêu chuẩn chịu cắt trƣợt trong nền đất. Tính kiểm tra cƣờng độ kết cấu dự kiến theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn.
190 Chƣơng VII:Thiết kế tổ chức giao thông. 194 PHẦN III:THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG. 195 Chƣơng I:Những điều cần lƣu ý về tình hình chung của tuyến C-D. Khí hậu thủy văn.
196 ÑT : THIEÁT KEÁ ÑÖÔØNG QUA HAI ÑIEÅM C-D TRANG : 5 SVTH : NGUYEÃN XUAÂN VINH ÑOÀ AÙN TOÁT NGHIEÄP KYÕ SÖ CAÀU ÑÖÔØNG GVHD : ThS NGUYEÃN THÒ THU TRAØ 1. Vật liệu xây dựng. Tình hình về đơn vị thi công và thời hạn thi công. Tình hình cung cấp nguyên vật liệu.
Tình hình dân sinh:. Quy mô công trình: .