TRƢỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC KHOA KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ TRƢỜNG PHỔ THÔNG TRUNG HỌC ĐÔNG SƠN Ngành: Kỹ thuật xây dựng Giảng viên hƣớng dẫn : MAI THỊ HỒNG Sinh viên thực hiện : LÊ MINH VƢỢNG Mã số sinh viên : 1661070020 Lớp : K19 - KTCT Thanh Hóa, tháng 12 năm 2020 TRƢỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA KỸ THUÂT CÔNG NGHỆ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Họ và tên: Lê Minh Vƣợng Hệ đào tạo: Chính quy Lớp: K19-KTCT Ngành: Đại học Kỹ thuật xây dựng Khoa: Kỹ thuật công nghệ 1. ĐỀ TÀI Thiết kế trƣờng phổ thông trung học Đông Sơn 2. CÁC TÀI LIỆU CƠ BẢN - Nguyễn Đức Thiềm, Trần Bút - Thiết kế kiến trúc nhà dân dụng. Trƣờng Đại học Xây Dựng.pts Nguyễn Đình Cống - Sàn bê tông cốt thép toàn khối.
Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật. - Lê Đức Thắng- Nền và móng. Nhà xuất bản giáo dục – 1998. - Ts Trịnh Kim Đạm, Lê Bá Huế - Khung bê tông cốt thép.
Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật. - Nguyễn Đình Cống, Ngô Thế Phong - Kết cấu bê tông cốt thép. Nhà xuất bản đại học và trung học chuyên nghiệp. - Tải trọng và tác động.
Nhà xuất bản xây dựng. - Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bê tông cốt thép. - Tiêu chuẩn xây dựng 198-1997 (nhà cao tầng –thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối ). Thiết kế móng cọc.
Thiết kế cọc ép. Thi công nền móng. - Nguyễn Quyết Thắng. Kỹ thuật thi công cọc ép.
Nguyễn Đình Thám. Lập kế hoạch tổ chức và chỉ đạo thi công. Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật. - Trịnh Quốc Thắng.
Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng. - Phan hùng, Trần Như Định. Ván khuôn và giàn dáo. Nhà xuất bản xây dựng 2000.
NỘI DUNG CÁC PHẦN THUYẾT MINH VÀ TÍNH TOÁN Đồ án gồm 3 chƣơng, thời gian hoàn thành là 14 tuần. Chƣơng 1: Phần Kiến trúc ( 20%). Chƣơng 2: Phần Kết cấu (50%). Chƣơng 3: Phần Thi công (30%).
CÁC BẢN VẼ VÀ CÁC BỘ PHẬN - Kiến Trúc: + Bản vẽ mặt đứng + Bản vẽ mặt cắt + Bản vẽ mặt bằng - Kết Cấu: + Bản vẽ mặt bằng kết cấu tầng điển hình. + Bản vẽ bố trí thép khung. + Bản vẽ bố trí thép sàn. + Bản vẽ kết cấu móng.
- Thi Công: + Bản vẽ thi công công móng. + Bản vẽ thi công phần thân. + Bản vẽ tổng mặt bằng xây dựng công trình. GIẢNG VIÊN HƢỚNG DẪN: …………………….
NGÀY GIAO VÀ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Từ ngày 30 tháng 8 năm 2020 đến ngày 02 tháng 12 năm 2020 Sinh viên thực hiện (Ký và ghi rõ họ tên) Lê Minh Vƣợng TRƢỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA KỸ THUÂT CÔNG NGHỆ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƢỚNG DẪN 1. Họ và tên sinh viên: Lê Minh Vƣợng Ngành: Kỹ thuật xây dựng 2. Tên đề tài: Thiết kế trƣờng Phổ thông trung học Đông Sơn 3. Nhận xét: a) Về tinh thần, thái độ làm việc của sinh viên: …………………….
b) Những kết quả đạt được của ĐATN: ……………………. c) Những hạn chế của ĐATN: ……………………. Đề nghị: Đƣợc bảo vệ Không đƣợc bảo vệ Giảng viên hƣớng dẫn (Ký và ghi rõ họ tên) Mai Thị Hồng LỜI CẢM ƠN Sau quá trình học tập tại trƣờng Đại Học Hồng Đức. Dƣới sự dạy dỗ, chỉ bảo tận tình của các thầy cô trong nhà trƣờng.
Em đã tích lũy đƣợc lƣợng kiến thức cần thiết để làm hành trang cho sự nghiệp sau này. Qua kỳ làm đồ án tốt nghiệp kết thúc khóa học của Khoa Kỹ thuật công nghệ, các thầy cô đã cho em hiểu biết thêm rất nhiều điều bổ ích, giúp em sau khi ra trƣờng tham gia vào đội ngũ những ngƣời làm công tác xây dựng không còn bỡ ngỡ. Qua đây em xin đƣợc gửi lời cảm ơn giảng viên Mai Thị Hồng, bộ môn Kỹ thuật công trình, đã tận tình hƣớng dẫn, chỉ bảo em trong quá trình làm đồ án tốt nghiệp, giúp em hoàn thành đƣợc nhiệm vụ mà mình đƣợc giao. Em cũng xin cảm ơn các thầy cô giáo trong nhà trƣờng đã dạy bảo trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu.
Mặc dù đã cố gắng hết mình trong quá trình làm đồ án nhƣng do kiến thức còn hạn chế nên khó tránh khỏi những thiếu sót. Vì vậy,em rất mong các thầy cô chỉ bảo thêm. Thanh Hóa, tháng 12 năm 2020 Sinh viên Lê Minh Vƣợng i MỤC LỤC NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP. ii NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƢỚNG DẪN .iv LỜI CẢM ƠN.
ii DANH MỤC HÌNH VẼ .vi DANH MỤC BẢNG BIỂU. vii CHƢƠNG 1: KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH. Giới thiệu công trình. Địa điểm xây dựng.
Error! Bookmark not defined. Giải pháp kiến trúc. Giải pháp kiến trúc chi tiết. Giải pháp kỹ thuật tổng thể công trình.
Giải pháp mặt bằng. Giải pháp thiết kế mặt đứng, hình khối không gian của công trình. Giải pháp kết cấu. Phƣơng án kết cấu móng.
Sơ bộ về lựa chọn hệ chịu lực chính cho công trình. Các giải pháp kỹ thuật tƣơng ứng của công trình. Giải pháp thông gió chiếu sáng. Giải pháp bố trí giao thông.
Giải pháp cung cấp điện nƣớc và thông tin. Giải pháp phòng hoả. Giải pháp kết cấu. Phƣơng án kết cấu móng.
Sơ bộ về lựa chọn hệ chịu lực chính cho công trình.3 CHƢƠNG 2: KẾT CẤU CÔNG TRÌNH. Lựa chọn kích thƣớc sơ bộ cho cấu kiện. Chọn chiều dày sàn. Chọn sơ bộ kích thƣớc tiết diện dầm.
Chọn sơ bộ kích thƣớc cột. Xác định tải trọng. Tải trọng gió. Xác định nội lực.
Tính toán cốt thép cột. Tính cột biên J7: Tiết diện bxh = 25x60cm. Tính cột giữa G7: Tiết diện bxh = 25x60cm. Tính cột biên F7: Tiết diện bxh = 25x30cm.
Tính toán cốt đai cho cột. Tính toán cốt thép cho dầm. Tính dầm: Tiết diện bxh = 25x70cm. Tính dầm: Tiết diện bxh = 25x30cm.
Tính cốt đai cho dầm. Tính toán cốt thép sàn. Tính toán bản kê 4 cạnh theo sơ đồ dẻo. Tính toán nội lực và bố trí cốt thép sàn.
Tính toán thiết kế móng. Điều kiện địa chất công trình. Đánh giá điều kiện địa chất công trình. Thiết kế móng.
Chọn loại nền và móng. Lựa chọn giải pháp nền móng. Thiết kế móng M1 trục G. Thiết kế móng M2 trục H .52 CHƢƠNG 3: THI CÔNG.
Thi công móng. Phƣơng án móng lựa chọn. Công tác chuẩn bị trƣớc khi thi công. San dọn và bố trí tổng mặt bằng thi công.
Chuẩn bị máy móc và nhân lực phục vụ thi công. Định vị công trình. Biện pháp thi công ép cọc. Lựa chọn phƣơng án thi công cọc ép.
Công tác chuẩn bị khi thi công cọc. Các yêu cầu kỹ thuật của cọc và thiết bị thi công cọc. Tính toán máy móc và chọn thiết bị thi công ép cọc. Thi công cọc thử.
Quy trình thi công cọc. Các sự cố khi thi công cọc và biện pháp giải quyết. Lập biện pháp thi công móng, giằng móng. Khối lƣợng bê tông đài và giằng móng.
Công tác chuẩn bị trƣớc khi thi công đài móng. Công tác bê tông móng - giằng móng. Tính toán cốp pha móng, giằng móng. Công tác thi công cốt thép, cốp pha móng, giằng móng.
Công tác bêtông móng và giằng móng. Thi công phần thân. Lựa chọn ván khuôn,. Phƣơng tiện vận chuyển vật liệu lên cao.
Phƣơng tiện vận chuyển các loại vật liệu rời, ván khuôn, cốt thép. Phƣơng tiện vận chuyển bê tông. Tính toán ván khuôn cột. Tính toán ván khuôn thành dầm.
Tính toán ván khuôn đáy dầm. Công tác thi công cốt thép, ván khuôn cột, dầm, sàn. Công tác thi công cốt thép cột, dầm, sàn. Công tác thi công ván khuôn cột, dầm, sàn.
Công tác bêtông cột, dầm, sàn. Công tác bê tông cột. Công tác bê tông dầm, sàn. Công tác bảo dƣỡng bêtông.
Yêu cầu chung khi bảo dƣỡng bê tông. Công tác bảo dƣỡng bê tông cột. Công tác bảo dƣỡng bê tông dầm sàn. Tháo dỡ ván khuôn.
Yêu cầu chung của công tác tháo dỡ ván khuôn. Tháo dỡ ván khuôn cột. Tháo dỡ ván khuôn dầm, sàn. Sửa chữa khuyết tật trong bêtông.
Hiện tƣợng rỗ bêtông. Hiện tƣợng trắng mặt bêtông. Hiện tƣợng nứt chân chim .118 v DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1. Mặt đứng trục 1-13 và trục A-J.
Mặt cắt trục A-A và B-B. Mặt bằng tầng 1. Mặt bằng tầng 2,3,4,5. Mặt bằng tầng mái.
Mặt bằng kết cấu sàn tầng điển hình. Mặt cắt sàn. Sơ đồ kết cấu dầm. Sơ đồ kết cấu cột.
Tải trọng tác dụng lên khung trục 7. Sơ đồ tính tĩnh tải đối với sàn. Sơ đồ tính tĩnh tải sàn mái. Sơ đồ gió phải, gió trái tác dụng lên khung 7.
Mặt bầng ô sàn tầng điển hình. Bản làm việc theo hai phƣơng. Bản làm việc theo một phƣơng. Sơ đồ tính sàn làm việc theo hai phƣơng.
Mặt cắt địa chất công trình. Sơ đồ tính khi vận chuyển. Sơ đồ tính khi lắp cẩu. Xác định chiều dài cọc.
Sơ đồ xác định sức chịu tải của cọc theo cƣờng độ đất nền. Mặt bằng bố trí cọc trong đài. Sơ đồ tính thép cho đài. Thiết bị cẩu…………………………………………………………………78 Hình 3.
Ô tô vận chuyển bê tông Kamaz-5511. Sơ đồ tính ván khuôn đài móng. Sơ đồ tính toán đà ngang. Sơ đồ tính cốp pha.
Sơ đồ tính ván khuôn cột. Sơ đồ tính ván khuôn thành dầm. Sơ đồ tính ván khuôn đáy dầm .107 vi DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2. Kích thƣớc sơ bộ tiết diện dầm.
Thống kê chi tiết diện tích các cột. Tĩnh tải tác dụng lên sàn điển hình. Tĩnh tải tác dụng lên sàn mái. Xác định hệ số thay đổi tính đến áp lực gió k theo phƣơng pháp nội suy.
Kết quả tính toán Wđt ,Wht khung 1. Tính diện tích thép cột biên J7. Tính diện tích thép cột giữa G7. Tính diện tích thép cột biên F7.
Vị trí cốt thép đai cho cột. Bảng tính diện tích cốt thép dầm tiết diện bxh = 25x70cm. Tính diện tích cốt thép dầm tiết diện bxh = 25x30cm. Tính tĩnh tải sản.
Bảng tra các thông số .