CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN DỰ ÁN .1 Quy mô dự án .2 Phương án cấp điện:. 2 Căn cứ - Tiêu chuẩn chung. 2 Nguồn cấp điện cho công trình.
2 Nguồn cấp điện dự phòng. 3 Hệ thống phân phối điện hạ thế. THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG .1 Một số khái niệm trong thiết kế chiếu sáng .2 Phương pháp tính toán hệ thống chiếu sáng. 7 Phương pháp tính gần đúng.
7 Phương pháp tính toán theo hệ số sử dụng .3 Tính toán chiếu sáng cho một số khu vực điển hình. 11 Tính toán chiếu sáng cho khu vực căn hộ (tầng 13 – 33):. 11 Tính toán chiếu sáng cho khu vực công cộng. TÍNH TOÁN CÔNG SUẤT PHỤ TẢI .1 Một số khái niệm trong tính toán phụ tải .2 Các phương pháp tính toán công suất phụ tải.
26 Xác định công suất tính toán theo công suất đặt và hệ số nhu cầu 26 Xác định công suất tính toán theo suất phụ tải trên một đơn vị diện tích sản xuất. 26 Xác định công suất tính toán theo hệ số sử dụng lớn nhất và hệ số đồng thời 27 3.3 Xác định công suất tính toán cho phụ tải khu vực Căn hộ. 27 Công suất tính toán tiêu thụ cho từng loại căn hộ. 29 Công suất tính toán cho các tủ phân phối tầng thuộc khu vực căn hộ 33 Công suất tính toán các trên lộ busway cho khu vực căn hộ của tòa nhà 35 3.4 Xác định công suất tính toán cho phụ tải khu vực Công cộng, dịch vụ.
36 Xác định công suất tính toán cho phụ tải thương mại và văn phòng 36 Xác định công suất tính toán cho chiếu sáng hành lang các tầng và tầng hầm 41 Công suất tính toán các trên lộ busway cho khu vực thương mại dịch vụ và hệ thống điều hòa trung tâm của tòa nhà .5 Xác định công suất tính toán cho nhóm phụ tải động lực .6 Xác định công suất tính toán cho nhóm phụ tải PCCC:. LỰA CHỌN MÁY BIẾN ÁP VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG .2 Chọn máy phát điện. BÙ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG, NÂNG CAO HỆ SỐ CÔNG SUẤT VÀ TIẾT KIẾM ĐIỆN NĂNG .2 Các biện pháp nâng cao hệ số công suất. 56 Nâng cao hệ số 𝑪𝒐𝒔𝝋 tự nhiên.
56 Bù công suất phản kháng .3 Tính toán dung lượng bù công suất phản kháng. TÍNH TOÁN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT .2 Tính toán hệ thống tiếp đất an toàn. 60 Các sơ đồ nối đất thông dụng. 60 Lựa chọn, tính toán nối đất an toàn .3 Tính toán hệ thống chống sét.
65 Ảnh hưởng của hiện tượng sét. 65 Các phương pháp chống sét phổ biến. 65 Tính toán hệ thống chống sét cho công trình. 67 Tính toán nối đất chống sét.
LỰA CHỌN DÂY DẪN, TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH VÀ CHỌN THIẾT BỊ BẢO VỆ .1 Phương pháp lựa chọn tiết diện dây dẫn. 74 Xác định tiết diện dây pha theo điều kiện phát nóng dài hạn. 74 Xác định tiết diện dây trung tính. 76 Xác định tiết diện dây nối đất bảo vệ (dây PE).
77 Xác định kích thước busway .2 Tính toán tiết diện dây dẫn, thanh cái cho tòa nhà. 78 Lựa chọn Busway từ máy biến áp và máy phát điện đến tủ phân phối chính 78 Lựa chọn Busway từ tủ phân phối chính để cấp nguồn cho các tủ phân phối tầng. 80 Lựa chọn dây dẫn từ Busway đến tủ phân phối tầng. 82 Lựa chọn dây dẫn từ tủ phân phối chính đến các tủ phân phối tải động lực, điện chung, PCCC.3 Phương pháp tính toán ngắn mạch .4 Tính toán ngắn mạch cho tòa nhà.
102 Tính toán ngắn mạch tại điểm N1 ngay sau MBA. 103 Tính toán ngắn mạch tại điểm N2 trước ACB. 104 Tính toán ngắn mạch tại điểm N3. 105 Tính toán điểm ngắn mạch tại N4 .5 Cơ sở lựa chọn thiết bị cho tòa nhà.
108 Những điều kiện chung để lựa chọn thiết bị điện. 108 Lựa chọn máy cắt (Circuit Breaker). 115 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 117 DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1 Vị trí dự án .2 Phối cảnh dự án .1 Chỉ số CRI trong chiếu sáng .2 Chiếu sáng trực tiếp .3 Chiếu sáng gián tiếp .4 Vị trí cụ thể căn hộ 01 .5 Bố trí đèn sơ bộ căn hộ 1.6 Đèn LED Downlight diệt khuẩn .7 LED gương cảm biến G04.8 Đèn LED gắn tường cảm biến.1 Cơ cấu tỉ trọng tiêu thụ điện trong hộ gia đình theo EVN NPC .1 Máy biến khô hãng ABB .2 Máy phát điện diesel Mitsubishi MGS1500B – 7PD 1600 KVA .1 Bộ điều khiển tụ bù và tụ bù .5 Bố trí hệ thống tiếp đất an toàn .6 Phương pháp chống sét dựa trên lồng Faraday .7 Phương pháp chống sét dùng kim thu sét tia tiên đạo ESE .8 Cột thu lôi .9 Vùng bảo vệ của nhiều cột thu lôi.10 Vùng bảo vệ của một cột thu sét .11 Vùng bảo vệ của hai cột thu sét .12 Phân bố kim thu sét theo tính toán .13 Phân bố kim thu sét theo mặt bằng thực tế .14 Phân bố vị trí kim thu sét theo phương pháp quả cầu lăn .15 Bố trí cọc tiếp đất chống sét .1 Hệ thống busway .2 Các điểm tính toán ngắn mạch tòa nhà.
103 DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2.1 Độ rọi của một số khu vực thường gặp .2 Chỉ số CRI của một số nguồn sáng.3 Yêu cầu về mật độ công suất chiếu sáng (LPD) .4 Độ rọi của một số địa điểm thường gặp .5 Các hệ số phản xạ phòng .6 Bảng tính toán chiếu sáng cho khu vực căn hộ .7 Bảng tính toán chiếu sáng tầng hầm .1 Bảng tra công suất điều hòa không khí ở căn hộ .2 Công suất tiêu thụ của một số thiết bị gia dụng.3 Phụ tải tính toán căn hộ 10-1, 8-3, 6-5 từ tầng 13 đến 33 .4 Phụ tải tính toán căn hộ 2-9, 4-7 từ tầng 13 đến 29 .5 Phụ tải tính toán căn hộ 2-9, 4-7 tầng 30 .6 Phụ tải tính toán căn hộ 2-9, 4-7 từ tầng 31 đến 33 .7 Công suất tính toán tủ điện phân phối tầng 13 đến 29 .8 Công suất tính toán tủ điện phân phối tầng 30 .9 Công suất tính toán tủ điện phân phối tầng 31 đến 33 .10 Công suất tính toán cho phụ tải căn hộ trên các lộ thanh cái và công suất tính toán phụ tải căn hộ trong tòa nhà .11 Suất phụ tải ổ cắm theo khu vực .12 Công suất tính toán tủ cấp điện trung tâm thương mai dịch vụ tầng 1 đến 7 .13 Bảng công suất tiêu thụ của một số thiết bị trong văn phòng.14 Công suất tính toán tủ cấp điện văn phòng tầng 8 đến 11 .15 Công suất tính toán tủ cấp điện tầng 12.16 Công suất tính toán các tủ điện hành lang tầng 1 đến 33, CSNN và tầng tum .17 Công suất tính toán các tủ điện tầng hầm .18 Bảng tủ cấp điện cho dàn nóng cho hệ thống điều hòa trung tâm do bên thiết kế điều hòa cung cấp .19 Công suất tính toán cho phụ tải thương mại dịch vụ và hệ thống điều hòa trung tâm trong tòa nhà .20 Bảng công suất phụ tải thang máy và thang cuốn .21 Hệ số Kyc của nhóm phụ tải bơm nước, thông gió .22 Bảng công suất phụ tải máy bơm .23 Bảng công suất phụ tải hút khói, tăng áp .24 Bảng công suất phụ tải PCCC .1 Thông số kỹ thuật máy biến áp khô 2000KVA .2 Thông số máy phát điện 1600 KVA .1 Thông số bộ điều khiển tụ bù .2 Thông số thiết bị .1 Công thức tính sụt áp cho mỗi km chiều dài dây .2 Độ sụt áp lớn nhất cho phép từ điểm nối vào lưới đến điểm sử dụng điện .3 Tiết diện tối thiểu của dây bảo vệ (PE) .4 Hệ số hiệu chỉnh cung cấp bởi Schneider khi nhiệt độ không khí cao hơn 35℃ .5 Lựa chọn các lộ busway từ tủ phân phối chính đến tủ phân phối tầng 81 Bảng 7.6 Kết quả lựa chọn dây từ tủ phân phối tầng đến căn hộ từ tầng 13 đến tầng 23 .7 Bảng tính toán lộ dây từ Busway B2.1 đến tủ điện tầng (từ tầng 24 đến 33).8 Kết quả lựa chọn dây từ tủ phân phối tầng đến căn hộ từ tầng 24 đến tầng 29 .9 Kết quả lựa chọn dây từ tủ phân phối tầng đến căn hộ tầng 30.10 Kết quả lựa chọn dây từ tủ phân phối tầng đến căn hộ từ tầng 31 đến tầng 33 .11 Bảng tính toán lộ dây từ Busway B1.2 đến tủ điện điều hòa trung tâm .12 Bảng tính toán lộ dây từ Busway B2.2 đến tủ điện tầng 1 đến 3 .13 Bảng tính toán lộ dây từ Busway B2.2 đến tủ điện tầng 4 đến 6 .14 Bảng tính toán lộ dây từ Busway B2.2 đến tủ điện tầng 7 đến 9 .15 Bảng tính toán lộ dây từ Busway B2.2 đến tủ điện tầng 10 đến 12 .16 Bảng kết quả chọn dây chiếu sáng hàng lang căn hộ, thương mại dịch vụ và CSNN .17 Bảng kết quả chọn dây chiếu sáng tầng hầm .18 Bảng kết quả chọn dây cho phụ tải PCCC.19 Bảng kết quả chọn dây dẫn cho nhóm tải động lực .20 Các trường hợp ngắn mạch .21 Bảng kết quả tính ngắn mạch tại điểm N3.22 Bảng kết quả tính toán ngắn mạch tại N4.23 Bảng kết quả chọn ACB cho các lộ Busway và máy phát .24 Bảng kết quả MCCB cho tủ phân phối tầng .25 Bảng kết quả chọn MCCB cho tủ điện tải động lực .26 Bảng kết quả chiếu sáng hành lang và tầng hầm .27 Bảng kết quả chọn MCCB cho tải PCCC. TỔNG QUAN DỰ ÁN 1.1 Quy mô dự án Dự án: TTTM- Dịch vụ, nhà ở Golden-Land Building. Địa điểm: Số 275 Nguyễn Trãi – Thanh Xuân - Hà Nội. Chung cư 275 Nguyễn Trãi là khối nhà trung tâm thương mại dịch vụ văn phòng cao 33 tầng với 3 tầng hầm được xây dựng trên diện tích 5.501 m2, với tổng diện tích sàn xây dựng là 70.661 m2 cung cấp 210 căn hộ và nhiều tiện ích.1 Vị trí dự án Mặt bằng dự án Chung cư Goden Land gồm ba tầng hầm , 33 tầng nổi và tầng tum.Công trình có 3 tầng hầm, diện tích sàn xây dựng mỗi tầng 4.335m2, các tầng bố trí để xe ô tô và xe máy.
• Tầng 1: bố trí sảnh khách sạn – thương mại dịch vụ, sảnh văn phòng, sảnh căn hộ và khu thương mại dịch vụ. • Tầng 2: bố trí khu thương mại dịch vụ và khu trường học • Tầng 3, 4: bố trí khu thương mại dịch vụ.