Luận văn: Nghiên cứu thiết kế hệ thống khí tổng hợp cho động cơ máy phát điện

Luận văn thạc sĩ nghiên cứu thiết kế hệ thống cung cấp khí tổng hợp cho động cơ máy phát điện. Phân tích các thông số kỹ thuật và kết quả thực nghiệm.

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận Văn Thạc Sĩ Kỹ Thuật

2014

75
1
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Khái niệm về hệ thống cung cấp khí tổng hợp cho máy phát điện

Hệ thống cung cấp khí tổng hợp (syngas) là một công nghệ tiên tiến trong lĩnh vực năng lượng tái tạo, cho phép máy phát điện hoạt động hiệu quả bằng cách sử dụng khí sinh học từ sinh khối. Quá trình này bao gồm việc chuyển đổi sinh khối thành khí tổng hợp thông qua các phương pháp khí hóa khác nhau. Loại khí này chứa các thành phần như CO, H₂ và CH₄, có khả năng cung cấp năng lượng ổn định cho các động cơ. Công nghệ này không chỉ giảm chi phí vận hành mà còn giảm khí thải độc hại, góp phần bảo vệ môi trường. Việc áp dụng hệ thống cung cấp khí tổng hợp đã được chứng minh tại các trường đại học lớn như Bách Khoa Hà Nội, nơi đã tiến hành các nghiên cứu sâu rộng về công nghệ này.

1.1. Định nghĩa và thành phần khí tổng hợp

Khí tổng hợp (syngas) là sản phẩm của quá trình khí hóa sinh khối, gồm CO (25-40%), H₂ (15-25%), CH₄ (3-10%) và các thành phần khác. Quá trình tạo ra syngas yêu cầu các điều kiện nhiệt độ cao và thiếu oxy. Thành phần khí sau khí hóa phụ thuộc vào chất liệu đầu vào, phương pháp khí hóa và các tham số quá trình như nhiệt độ, lưu lượng không khí.

1.2. Ứng dụng trong máy phát điện

Máy phát điện chạy bằng syngas có thể hoạt động với lưu lượng khí tổng hợp được điều chỉnh thông qua van điều khiển lưu lượng. Hệ thống này cho phép tăng tỷ lệ thay thế diesel, từ 25% đến 100%, nâng cao hiệu suất năng lượng. Các đầu cảm biến đo nhiệt độ dyngasáp suất đường ống giúp tối ưu hóa quá trình đốt cháy.

II. Các phương pháp thiết kế hệ thống khí hóa sinh khối

Công nghệ khí hóa sinh khối sử dụng ba phương pháp chính: khí hóa luồng gió đi lên, khí hóa luồng gió xuống dướikhí hóa kiểu luồng chéo. Mỗi phương pháp có ưu và nhược điểm riêng tùy vào loại sinh khối và yêu cầu công suất. Khí hóa luồng gió xuống dưới được ưa chuộng nhất vì khả năng xử lý tốt, độ ổn định cao và khả năng mở rộng quy mô. Thiết kế hệ thống cung cấp khí tổng hợp cần tính toán kỹ lưỡng về lưu lượng không khí, nhiệt độ quá trình và các thiết bị đo lường chính xác. Nghiên cứu từ Bách Khoa Hà Nội đã chứng minh hiệu quả của các phương pháp này thông qua các bài thử nghiệm thực tế trên động cơ.

2.1. Phương pháp khí hóa luồng gió xuống dưới

Khí hóa luồng gió xuống dưới là phương pháp phổ biến nhất, nơi không khí được cấp vào từ trên xuống và sinh khối được cấp từ trên. Phương pháp này cho hiệu suất tốt với khí tổng hợp có chất lượng cao, tính chất lý hóa ổn định và tiêu hao nhiên liệu thấp hơn các phương pháp khác.

2.2. Thiết kế các thành phần chính của hệ thống

Hệ thống bao gồm bếp khí hóa, hệ thống làm lạnh, lọc bụi, van điều khiển lưu lượngđầu cảm biến. Đường ống nạp phải được thiết kế để giảm lức cản, đảm bảo lưu lượng khí tổng hợp ổn định với công suất máy phát điện yêu cầu. Các cảm biến đo lưu lượng gióáp suất giúp điều chỉnh hiệu suất tối ưu.

III. Quá trình thử nghiệm và đánh giá hiệu suất

Các thử nghiệm hệ thống cung cấp khí tổng hợp trên máy phát điện được tiến hành với các chế độ tải khác nhau để đánh giá công suất, tiêu hao nhiên liệukhí thải. Kết quả thử nghiệm cho thấy khi sử dụng nhiên liệu diesel-syngas với độ mở van từ 25% đến 100%, luong phân tram syngas có thể thay thế diesel hiệu quả. Các chỉ số như monôxít carbôn (CO), hydro carbôn (HC)ôxit nitơ (NOx) được theo dõi bằng thiết bị phân tích khí AVL. Dữ liệu từ dư lượng không khí tại các chế độ khác nhau giúp tối ưu hóa lưu lượng khí nạp và cải thiện hiệu suất động cơ.

3.1. Phương pháp đo lường và thiết bị sử dụng

Hệ thống đo lường bao gồm máy đo lưu lượng gió AXTECH-AN 100, cảm biến nhiệt độ Lutron-TM920Cthiết bị phân tích khí AVL DiGas 4000. Đầu cảm biến nhiệt điện được lắp đặt tại nhiều vị trí để đo nhiệt độ dyngas chính xác, trong khi cảm biến áp suất đường ống nạp giám sát áp suất hoạt động.

3.2. Kết quả thử nghiệm và so sánh

Kết quả cho thấy hệ thống cung cấp khí tổng hợp với độ mở van 75% (DO-S75%) đạt hiệu suất tốt nhất, giảm khí thải đáng kể so với diesel nguyên chất. Công suất kW của động cơ vẫn duy trì ổn định, Gu (mức tiêu thụ nhiên liệu) giảm, chứng minh khả năng tiết kiệm năng lượng hiệu quả.

IV. Ứng dụng thực tế và triển vọng phát triển

Công nghệ cung cấp khí tổng hợp đã được áp dụng thành công tại nhiều lĩnh vực như xe ô tô, bếp hộ gia đình, bếp ăn công nghiệpsản xuất vật liệu xây dựng. Công ty Tân Mai đã ứng dụng công nghệ khí hóa vào sản xuất gạch gelem, giảm chi phí năng lượng. Tiêm năng sinh khối từ phụ phẩm nông nghiệp và gỗ năng lượng rất lớn, mở ra cơ hội phát triển hệ thống cung cấp khí tổng hợp cho máy phát điện tại các địa phương nông thôn. Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) cần được hoàn thiện để đảm bảo chất lượng và độ an toàn của các hệ thống này, góp phần phát triển năng lượng sạch và bền vững.

4.1. Ứng dụng hiện tại trong công nghiệp

Máy phát điện chạy syngas đang được sử dụng trong các nhà máy nhỏ và trung bình, giúp giảm chi phí vận hànhkhí thải môi trường. Van điều khiển lưu lượng cho phép điều chỉnh lưu lượng khí tổng hợp linh hoạt theo nhu cầu tải. Các tiêu chí về môi trường được tuân thủ tốt hơn so với máy phát chạy diesel truyền thống.

4.2. Triển vọng và hướng phát triển trong tương lai

Việc phát triển hệ thống cung cấp khí tổng hợp cho máy phát điện có thể giải quyết vấn đề năng lượng cho khu vực nông thôn với chi phí thấp. Tiêm năng sinh khối phụ phẩm nông nghiệp rất lớn, tạo nguồn nguyên liệu dồi dào. Hoàn thiện tiêu chuẩn và quy định pháp lý sẽ thúc đẩy ứng dụng rộng rãi công nghệ này.

28/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

chương 1 CHƯƠNG 2: NGHIEN CUU THIET KE HE THONG CUNG CAP KHi TONG HOP CHO DONG CO MAY PHAT DIBN.1 Sơ đỗ hệ thống cung cắn khí tống hợp cho động cơ máy phát điện.1 Nguyên lý làm việc của hệ thống.2 Các chỉ tiết chính trong hệ thông.2 Thiết kế, chế tạo các chí tiết chỉnh trong hệ thông. Thiết kế đường Ống cứng cấp khí tổng hợp 39 2. Lắp đặt hệ thống cung cấp khí tổng hợp và các chỉ tiết trong hệ thống, 45 2.3 Kết luận chương 2. CHƯƠNG 3: NGIDEN CỨU TIIỰC NGITEM - - $0 3.1 Mục tiêu thử nghiệm.

Đối tượng thử nghiệm.3 Nội dung và chương trình thử nghiệm.1 Sơ để bố trí thử nghiệm.2 Chế độ thử nghiệm: - 2 3. Trang thiết bị thử nghiệm.1 Thiết bị phân tích khí thải.2 Bộ diều khiển tái và bộ nhiệt diện trỡ.Ð3 3⁄43 Đồng hỗ đo công suật. Thiết bị do tiêu hao nhiền liệu. A MỤC LỤC LOI CAM DOAN.

HH HH HH He guaioeraieooot MỤC LỤC - - 4 DANH MỤC CAC KY HIEU, CÁC CHỮ VIET TAT. 7 DANH MUC CAC BANG - - 9 DANH MUC CÁC HÌNH VẾ VÀ ĐỎ THỊ. - - - - - - 12 CHƯƠNG1: TỎNG QUAN VẺ KHÍ TÔNG HGPE.1 Khí tổng hợp.2 Sản xuất khí tổng hợp bằng hệ thống khí hóa.2 Các phương pháp khí hỏa sinh khối - - 19 1. Sơ đỗ hệ thống khi hóa sinh khốt.

Nguyên lý hoạt đông của hệ thống khí hóa.3 Đánh giá chất lượng của khí tổng hợp.4 Ứng dụng của khi tổng hợp.1 Si dụng khí tổng hop trong dét chảy sinh nhiệt.2 Sử dụng khí tổng hợp trong công nghiệp hỏa chất.3 Sử dịng khí tổng hợp làm nhiên liệu trong động cơ đốt wrong 28 1.5 Tinh binh sit dung khi ting hop trén thé gidi và ở V 5.1 Tink hình sử dung khi tong hợp trên thế giới 29 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VẢ ĐÖ THỊ Hình 1.1: Quá trình khi hỏa.2: Phương pháp khi hóa dưa luỏng giỏ di lên.3: Phương pháp khí hóa đưa luỗng gié xuống dưới.4: Phương pháp khí hóa kiểu luồng giá chéo.5: Phương pháp khí hóa tẳng sồi.6-1: Sơ đỗ hệ thống khí hỏa sinh khối bằng phương pháp dua ing gió xuống đưởi cung cấp khí tổng hợp cho động co may phat dién .6-2: So dé bé thang khí hóa sinh khỏi bằng phương pháp đưa luỗng giá xuống dưới cung cấp khi tổng hợp cho động cơ máy phát điện.7: Bép trdu hỏa gas.8: Keo 14 mét trong hang tram sản phẩm với nguồn géc tir methanol 27 Tình 1.10: Xe ö tô sử dụng riiên liệu là khả tổng hợp ỡ AniL.11: Bếp khí hóa dùng cho hộ gia đình và các bếp ăn công nghiép 31 linh 1.12: Công ty Tân Mai úng dụng công nghệ khí hòa vào sản xuất gạch gém.1: So d4 cu tao hệ thống cưng cấp khi tầng hợp cho động cơ 33 Tlinh2.2: Van bi tay gat DOVA.3: Máy đo lưu lượng gió AXTECH-AN 100 - - 36 Tình 3.4: Câu tạo cửa câm biển cặp nhiội điện 37 Hùnh 3.5: Máy do nhiệt dộ Lutưon-TM920C và cảm biển nhiệt độ.6: Căm biển áp suất đường ống nạp.?: Thiết bị đo lưu lượng khí nạp.8: Phương án thiết kế và lắp đặt máy đo lưu lượng gió.9: Thiết kế đường án cùng cấp khi tổng hop dé lap dil. may đo lưu lượng, gió 41 Hình 2.L0: Thiết kế sơ bộộ đường ống nạp cho0 động cơ và lắp đặt các đầu cảm biến. terete AZ Hình3.11: Thiết kế chỉ tiếtđường ông nạp cho.12: Đường ống xả cho hệ thông.13:3 Lip đặt van đóng mỡ drone cấp khí tông bop và thiết bị đo lưu tượng gid.14: 1 ton i chic how hs sting a sh hg cấp khi tổng hợp. keo đỘ DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIET TAT Ký hiệu Diễn giải Pon vi DO Nhién ligu dau diesel - DO-S Luưỡng nhiên liệu điesel-syngas - DO-825% Lưỡng nhiên liệu diesel-syngas véi dé mo 25% ctia van - điều khiển lưu lượng syngas DO-S5O% Lưỡng nhiên liệu diesel-syngas véi dé mo 50% cua van - điều khiển lưu lượng syngas DO-875% Lưỡng nhiên liu diesel-syngas véi dé mo 75% của van - điều khiển lưu lượng syngas DO-S100% - Lưỡng nhiên liệu dieselsyngas với độ mở 100% của - van điều khiển lưu hrợng syngas co Mônôxit cácbon %V Hc Hydré cdcbou ppt NO, Ôxit nito ppm c0 Cacbonnie %V Smoker Phat thai dang bal %V %Sit ‘Luong phdn trim syngas thay thé cho diesel % TUVN Tiêu chuẩn Việt Nam - AVL.

Thiét bi phan lich khi x4 dang hal dong cơ của hãng - DiSmoker AVL 4000 AVL DiGas Thiết bị phân tích thánh phẩn khí xá động cơ của hãng - 4000 AVI, DANH MỤC CÁC BÁNG Bang 1.1 ‘Tinh chất lý hóa của 1I› CÓ và khi Mê TRu.2: Các chỉ tiêu kỹ thuật và thông số của hệ thống khi hóa sinh khi .3: Thành phần cơ bản tiến hợp khí sau khi hóa Bang 1.4: Chi tiêu về môi trưởng, Bang 1.5: Tiêm nẵng sinh khối phụ phẩm nông nghiệp Bang 1.6: Tiểm năng sinh khối gỗ năng lượng.1: Thông số động cơ thử nghiệm Bang ất quả thủ nghiệm với nhiên liện Diesel tại các chẻ độ tải Bảng 3.3: Kết quả thứ nghiệm với nhiên Héu DO-S25% Bảng 3.4: Kết quả thử nghiệm với nhiên liệu DO-350% Bang 3.5: Kế quả thử nghiệm với nhiên liệu DO-87%%⁄ Bang 3.6: Két quả thứ nghiệm với nhiên liệu DO-EI0Ø%.7: Gu, Gụ, LL(Syngas) ở các chế đỏ lắm việc của động cơ.8: Dư lượng không khí tính theo các chế độ thứ nghiệm của động cơ.9: Luong Syngas thay thé cho diesel ở các chế độ Bary 3.10: Kal qué thir nghiém ở 40% tải động cơ.11: Kat qua thir nghiém động cơ ở 60% tải.12: Mic thay déi hong phat thai độc hại khi sti dung (DO-$100%).13: Mite thay d4i hing phat thai déc hai khi str dung (DO-S75%) Bảng 3.14: Mức thay đổi lượng phái thải đốc hai Khi st: dung (DO-850%) 69 DANH MỤC CÁC BÁNG Bang 1.1 ‘Tinh chất lý hóa của 1I› CÓ và khi Mê TRu.2: Các chỉ tiêu kỹ thuật và thông số của hệ thống khi hóa sinh khi .3: Thành phần cơ bản tiến hợp khí sau khi hóa Bang 1.4: Chi tiêu về môi trưởng, Bang 1.5: Tiêm nẵng sinh khối phụ phẩm nông nghiệp Bang 1.6: Tiểm năng sinh khối gỗ năng lượng.1: Thông số động cơ thử nghiệm Bang ất quả thủ nghiệm với nhiên liện Diesel tại các chẻ độ tải Bảng 3.3: Kết quả thứ nghiệm với nhiên Héu DO-S25% Bảng 3.4: Kết quả thử nghiệm với nhiên liệu DO-350% Bang 3.5: Kế quả thử nghiệm với nhiên liệu DO-87%%⁄ Bang 3.6: Két quả thứ nghiệm với nhiên liệu DO-EI0Ø%.7: Gu, Gụ, LL(Syngas) ở các chế đỏ lắm việc của động cơ.8: Dư lượng không khí tính theo các chế độ thứ nghiệm của động cơ.9: Luong Syngas thay thé cho diesel ở các chế độ Bary 3.10: Kal qué thir nghiém ở 40% tải động cơ.11: Kat qua thir nghiém động cơ ở 60% tải.12: Mic thay déi hong phat thai độc hại khi sti dung (DO-$100%).13: Mite thay d4i hing phat thai déc hai khi str dung (DO-S75%) Bảng 3.14: Mức thay đổi lượng phái thải đốc hai Khi st: dung (DO-850%) 69 BAS Thiếtbi do Khác,.5 Kết quả thử nghiệm va dank gi 3. Tinh toán hệ số dư lượng không khí lamda tống,.52 Dánh giá công suất động của động cœ - - 58 3. Đánh giá suất tiêu hao nhiên liệu eda dong cv " eee 3. Đảnh giá về thành phần khí thải của động cơ.5 Đánh giá cáckết quả đo được ở chê dé 40% và 60% tải.

65 KÉT LUẬN CHUNG VÀ HƯỚNG PHÁT TRIẾN 70 KET LUAN CHUNG. HUONG PUAT TRIEN CUA DE TÀI LIỆU THAM KHẢO. S2 neereearieanooo FS PHI LỤC. TH mg rrriarirrrdarrrreiiererinseios EA DANH MỤC CÁC BÁNG Bang 1.1 ‘Tinh chất lý hóa của 1I› CÓ và khi Mê TRu.2: Các chỉ tiêu kỹ thuật và thông số của hệ thống khi hóa sinh khi .3: Thành phần cơ bản tiến hợp khí sau khi hóa Bang 1.4: Chi tiêu về môi trưởng, Bang 1.5: Tiêm nẵng sinh khối phụ phẩm nông nghiệp Bang 1.6: Tiểm năng sinh khối gỗ năng lượng.1: Thông số động cơ thử nghiệm Bang ất quả thủ nghiệm với nhiên liện Diesel tại các chẻ độ tải Bảng 3.3: Kết quả thứ nghiệm với nhiên Héu DO-S25% Bảng 3.4: Kết quả thử nghiệm với nhiên liệu DO-350% Bang 3.5: Kế quả thử nghiệm với nhiên liệu DO-87%%⁄ Bang 3.6: Két quả thứ nghiệm với nhiên liệu DO-EI0Ø%.7: Gu, Gụ, LL(Syngas) ở các chế đỏ lắm việc của động cơ.8: Dư lượng không khí tính theo các chế độ thứ nghiệm của động cơ.9: Luong Syngas thay thé cho diesel ở các chế độ Bary 3.10: Kal qué thir nghiém ở 40% tải động cơ.11: Kat qua thir nghiém động cơ ở 60% tải.12: Mic thay déi hong phat thai độc hại khi sti dung (DO-$100%).13: Mite thay d4i hing phat thai déc hai khi str dung (DO-S75%) Bảng 3.14: Mức thay đổi lượng phái thải đốc hai Khi st: dung (DO-850%) 69 DANH MỤC CÁC BÁNG Bang 1.1 ‘Tinh chất lý hóa của 1I› CÓ và khi Mê TRu.2: Các chỉ tiêu kỹ thuật và thông số của hệ thống khi hóa sinh khi .3: Thành phần cơ bản tiến hợp khí sau khi hóa Bang 1.4: Chi tiêu về môi trưởng, Bang 1.5: Tiêm nẵng sinh khối phụ phẩm nông nghiệp Bang 1.6: Tiểm năng sinh khối gỗ năng lượng.1: Thông số động cơ thử nghiệm Bang ất quả thủ nghiệm với nhiên liện Diesel tại các chẻ độ tải Bảng 3.3: Kết quả thứ nghiệm với nhiên Héu DO-S25% Bảng 3.4: Kết quả thử nghiệm với nhiên liệu DO-350% Bang 3.5: Kế quả thử nghiệm với nhiên liệu DO-87%%⁄ Bang 3.6: Két quả thứ nghiệm với nhiên liệu DO-EI0Ø%.7: Gu, Gụ, LL(Syngas) ở các chế đỏ lắm việc của động cơ.8: Dư lượng không khí tính theo các chế độ thứ nghiệm của động cơ.9: Luong Syngas thay thé cho diesel ở các chế độ Bary 3.10: Kal qué thir nghiém ở 40% tải động cơ.11: Kat qua thir nghiém động cơ ở 60% tải.12: Mic thay déi hong phat thai độc hại khi sti dung (DO-$100%).13: Mite thay d4i hing phat thai déc hai khi str dung (DO-S75%) Bảng 3.14: Mức thay đổi lượng phái thải đốc hai Khi st: dung (DO-850%) 69 BAS Thiếtbi do Khác,.5 Kết quả thử nghiệm va dank gi 3.

Tinh toán hệ số dư lượng không khí lamda tống,.52 Dánh giá công suất động của động cœ - - 58 3. Đánh giá suất tiêu hao nhiên liệu eda dong cv " eee 3. Đảnh giá về thành phần khí thải của động cơ.5 Đánh giá cáckết quả đo được ở chê dé 40% và 60% tải. 65 KÉT LUẬN CHUNG VÀ HƯỚNG PHÁT TRIẾN 70 KET LUAN CHUNG.

HUONG PUAT TRIEN CUA DE TÀI LIỆU THAM KHẢO. S2 neereearieanooo FS PHI LỤC.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ