CHƯƠNG 1: TONG QUAN VE TU DONG OA QUA TRIND SAN XUATI4 1.1 Tink hình ngành cơ khí Việt Nam và triển vụng trong Lương lài. Tự động hoá trong quá trình sản xuất. Định nghĩa tự dộng hoá. Cáo hình thức tự động hoá.
Sự phát triển của tự động hoá. Sự cần thiết phải có tự động hoá. CHUONG 2: HE THONG DIEU KHIEN TU DO! 2.Khái niệm về các hệ thống điều khiển tự động. Phân loại các bệ thống điều khiển tự động.1 ông điều khiến chương trình không theo sẽ.2 Hệ thống điều kh 24 2.3 Ilé diéu khién DNC (Direct numerical control).36 nên thích rgÌú (Ádaptive contro]) 26 2.3 Thiết bị điều kdhidn tor OGG.
ec eeeseeessseeeseeccessseesseeteesveseseee 2B CHUONG 3: HE THONG CAP PHOT TU BONG 3.1 Các thanh phan cha yếu của hệ thống cấp phôi tự động 5.3 Thiét ké quy trink céng nghệ gia công chỉ tiết 83 53 Quy trinh Lip rap hệ thống cấp phôi rung động - 9 KẾT LUẬN VẢ PHƯƠNG HƯỚNG PHÁT TRIẾN CỦA ĐẺ TẢI. 1 Kết luận chưng. Hướng phát triển của đề tài - - 98 TẢI IIỆU THAM KHẢO.3 Thiét ké quy trink céng nghệ gia công chỉ tiết 83 53 Quy trinh Lip rap hệ thống cấp phôi rung động - 9 KẾT LUẬN VẢ PHƯƠNG HƯỚNG PHÁT TRIẾN CỦA ĐẺ TẢI. 1 Kết luận chưng.
Hướng phát triển của đề tài - - 98 TẢI IIỆU THAM KHẢO.23 | Sơ dễ nguyên lý của nam châm dầu tiên.27 | Phân bố đuờng sức từ trong cuộn đây solenoid 52 4 [41| Mệt số kết câu định huớng phôi trên cánh xoăn 58 35 |43| Cocdurung dién tr mét nhip @ 36 [43| Để thị lục kéo của nam chim điện khi cấp đòng điện | 62 hình sin cho cuộn dây 3? |4.44 | Cơ cấu rang điện từ bài nhập 43 38 |45 | Kếcâumachtừ 64 39 |46 [Led 7 doan 65 40 7 | 8ø đồ chân vả cấu trúc LM5S5 66 4L |48 | Cau trie ICLM555 68 42/49 | So dé chin edu trie IC7490 68 43 |410 [IC piai ma 7447 70 44 AML | So dé khéi led 7 dean 7 45 |A12 | Sơ để khổi mạch đếm 72 46 |413 | Sơ để câu trúc mạch 73 4 4. | Sơ để câu trúc mạch phat 73 48 A415 | So dé cau tric mach phat 74 49 416 | 8ø để cân trắc khối đêm hiển thị 75 50 |SI1 | Môhinh hệ thống cấp phối rưng động 77 sl $.2 | Chi et dé lo xo 78 52 |53 | Đếchống rung 79 $3 [$4 |Tathéploxo 79 54 |S5 | Đếmáp nam châm 80 5 |56 | Tảm gấu phêu 80 56 7 | Ban vé léng phéi 8 57 |58 |Nguyêncôngl 83 58 |59 | Neuyén cong 2 84 59 |510 | Nguyên công 3 85 60 |5II | Neuyéncéng 4 86 DANH MUC CAC BANG BIEU STT | Bang Nội dung Trang 1 Các loại nam châm điện và các đặc tính cúa chủng — 54 2 Đăng trang thái hoạt đông 67 3 Băng hoạt động của các chân reset 6 4 Bang su that Z1 5 Tiăng liệt kê chỉ tiết 79 DANH MUC CAC KY HIfU,CAC CHU VIET TAT Kỹ hiệu Y nghĩa 1 |PLC Programmable logic control 2 |cIM Computer integrated manufacturing, 3 EMS Flexible manufacturing systems 4 [RC Number control 5 [exe Computer number controt 32 |3.23 | Sơ dễ nguyên lý của nam châm dầu tiên.27 | Phân bố đuờng sức từ trong cuộn đây solenoid 52 4 [41| Mệt số kết câu định huớng phôi trên cánh xoăn 58 35 |43| Cocdurung dién tr mét nhip @ 36 [43| Để thị lục kéo của nam chim điện khi cấp đòng điện | 62 hình sin cho cuộn dây 3? |4.44 | Cơ cấu rang điện từ bài nhập 43 38 |45 | Kếcâumachtừ 64 39 |46 [Led 7 doan 65 40 7 | 8ø đồ chân vả cấu trúc LM5S5 66 4L |48 | Cau trie ICLM555 68 42/49 | So dé chin edu trie IC7490 68 43 |410 [IC piai ma 7447 70 44 AML | So dé khéi led 7 dean 7 45 |A12 | Sơ để khổi mạch đếm 72 46 |413 | Sơ để câu trúc mạch 73 4 4. | Sơ để câu trúc mạch phat 73 48 A415 | So dé cau tric mach phat 74 49 416 | 8ø để cân trắc khối đêm hiển thị 75 50 |SI1 | Môhinh hệ thống cấp phối rưng động 77 sl $.2 | Chi et dé lo xo 78 52 |53 | Đếchống rung 79 $3 [$4 |Tathéploxo 79 54 |S5 | Đếmáp nam châm 80 5 |56 | Tảm gấu phêu 80 56 7 | Ban vé léng phéi 8 57 |58 |Nguyêncôngl 83 58 |59 | Neuyén cong 2 84 59 |510 | Nguyên công 3 85 60 |5II | Neuyéncéng 4 86 6l [512 | Nguyén cong 5 87 62 [5.13 | Kiểm tra độ song song §8 63 |514 | Kiểm tra độ vuông góc 89 64 |5.15 | Câu trúc hệ thông cấp phối 91 65 5.16 | Sơ dỗ lắp dat 91 66 [S17 | Banvé lip 2D 92 67 [8.18 | Banvé phan ra 93 10 DANH MỤC CÁC HÌNH VỀ DỎ THỊ STT | Hmh | Nội dung ‘Trang 1 2.1 | Cấu trúc diều khiển hành trinh 22 2 2.2 | Hệ thống điều khién bang cam 23 6 2.3 | Câu trúc hộ điều điều khiên CNC 35 7 24 | Iié théng DNC 26 8 25 | Sơ để khối hệ thông điều khiển thích nghỉ + 9 26 | Câu trúc chung của hệ thống điều khiến bự động 28 10 431 Sơ để tổng quái của hệ thông cấp phôi 33 11 3.2 | Câu tạo hệ thông cấp phối cuỗn 33 13 |33_ | Hệ thống cấp phôi dùng chân kẹp đàn hồi 34 13 [34 | Hệ thống cấp phối cho máy liện định hình 35 14.5 | Hệ thống cắp phối cho máy tiện dọc 35 15 |36 | Hệ thống cấp phôi rời cho máy khoan 37 16 7 | Hệ thống cắp phôi rời cho máy khoan 38 17 |3.8 | Phan tich déng hoc ota phoi 39 18 [39 | Sodé chuyén din trên mặt phẳng năm ngang 4l 19 3.10 | Phểu cấp phôi tự động 48 20 3.11 | 8ø đồ kết cầu phếu cáp phối rụng động, 48 21 |3.12- | Các máy đuạc sử dụng để vận chuyên phôi 4 2 3. | Sơ đồ nguyên lý định huớng phỏi 46 2 3.14 | Định hướng phối băng bằng vẫn móc 46 24 |315 | Địnhhuởng phối băng rãnh a7 25 3.16 | Định hướng phối băng lễ định hinh hoặc túi AD 36 [3.17 | Dinh huong phôi băng ông 47 37 |3.18- | Phương pháp loại bố phôi sai huớng 48 28 |3.
| Phương pháp sửa phối sai huớng 48 29 |3.20 | MộtLsố cơ cầu dân phôi 49 30 |3.21 | Méisé ca cau chuyén huớng phối 50 31 3.22 | So dé dộng lực học dẻ tỉnh cơ cầu giãm chân 51 DANH MỤC CÁC HÌNH VỀ DỎ THỊ STT | Hmh | Nội dung ‘Trang 1 2.1 | Cấu trúc diều khiển hành trinh 22 2 2.2 | Hệ thống điều khién bang cam 23 6 2.3 | Câu trúc hộ điều điều khiên CNC 35 7 24 | Iié théng DNC 26 8 25 | Sơ để khối hệ thông điều khiển thích nghỉ + 9 26 | Câu trúc chung của hệ thống điều khiến bự động 28 10 431 Sơ để tổng quái của hệ thông cấp phôi 33 11 3.2 | Câu tạo hệ thông cấp phối cuỗn 33 13 |33_ | Hệ thống cấp phôi dùng chân kẹp đàn hồi 34 13 [34 | Hệ thống cấp phối cho máy liện định hình 35 14.5 | Hệ thống cắp phối cho máy tiện dọc 35 15 |36 | Hệ thống cấp phôi rời cho máy khoan 37 16 7 | Hệ thống cắp phôi rời cho máy khoan 38 17 |3.8 | Phan tich déng hoc ota phoi 39 18 [39 | Sodé chuyén din trên mặt phẳng năm ngang 4l 19 3.10 | Phểu cấp phôi tự động 48 20 3.11 | 8ø đồ kết cầu phếu cáp phối rụng động, 48 21 |3.12- | Các máy đuạc sử dụng để vận chuyên phôi 4 2 3. | Sơ đồ nguyên lý định huớng phỏi 46 2 3.14 | Định hướng phối băng bằng vẫn móc 46 24 |315 | Địnhhuởng phối băng rãnh a7 25 3.16 | Định hướng phối băng lễ định hinh hoặc túi AD 36 [3.17 | Dinh huong phôi băng ông 47 37 |3.18- | Phương pháp loại bố phôi sai huớng 48 28 |3. | Phương pháp sửa phối sai huớng 48 29 |3.20 | MộtLsố cơ cầu dân phôi 49 30 |3.21 | Méisé ca cau chuyén huớng phối 50 31 3.22 | So dé dộng lực học dẻ tỉnh cơ cầu giãm chân 51 Muc LUC LOT CAM BROAN. LOL CAM ON DANH MUC CAC BANG RIEU.
DANH MỤC CÁC KỶ HIỆU,CÁC CHỮ VIET TAT. DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ ĐÔ THỊ.L¥ do chọn để tải - - - " 1. Lịch sử nghiên cứu. Mục dích nghiên cứu, đối tượng, phạm vi nghiền cứu 12 4.
Các luận điểm cơ bản và đóng góp mới của luận van. - 12 5, Phương pháp nghiÊn cứu - - 12 CHƯƠNG 1: TONG QUAN VE TU DONG OA QUA TRIND SAN XUATI4 1.1 Tink hình ngành cơ khí Việt Nam và triển vụng trong Lương lài. Tự động hoá trong quá trình sản xuất. Định nghĩa tự dộng hoá.
Cáo hình thức tự động hoá. Sự phát triển của tự động hoá. Sự cần thiết phải có tự động hoá. CHUONG 2: HE THONG DIEU KHIEN TU DO! 2.Khái niệm về các hệ thống điều khiển tự động.
Phân loại các bệ thống điều khiển tự động.1 ông điều khiến chương trình không theo sẽ.2 Hệ thống điều kh 24 2.3 Ilé diéu khién DNC (Direct numerical control).36 nên thích rgÌú (Ádaptive contro]) 26 2.3 Thiết bị điều kdhidn tor OGG. ec eeeseeessseeeseeccessseesseeteesveseseee 2B CHUONG 3: HE THONG CAP PHOT TU BONG 3.1 Các thanh phan cha yếu của hệ thống cấp phôi tự động 5.3 Thiét ké quy trink céng nghệ gia công chỉ tiết 83 53 Quy trinh Lip rap hệ thống cấp phôi rung động - 9 KẾT LUẬN VẢ PHƯƠNG HƯỚNG PHÁT TRIẾN CỦA ĐẺ TẢI. 1 Kết luận chưng. Hướng phát triển của đề tài - - 98 TẢI IIỆU THAM KHẢO.13 | Kiểm tra độ song song §8 63 |514 | Kiểm tra độ vuông góc 89 64 |5.15 | Câu trúc hệ thông cấp phối 91 65 5.16 | Sơ dỗ lắp dat 91 66 [S17 | Banvé lip 2D 92 67 [8.18 | Banvé phan ra 93 10 32 |3.23 | Sơ dễ nguyên lý của nam châm dầu tiên.27 | Phân bố đuờng sức từ trong cuộn đây solenoid 52 4 [41| Mệt số kết câu định huớng phôi trên cánh xoăn 58 35 |43| Cocdurung dién tr mét nhip @ 36 [43| Để thị lục kéo của nam chim điện khi cấp đòng điện | 62 hình sin cho cuộn dây 3? |4.