BO GIAO DUC VA DAG TAO TRUONG DAI HQC BACH KHOA HA NOI NGUYEN TRONG BANG XAY DUNG QUY TRINH THIET KE VA DANH GIA HE THONG TRUYEN LUC SU DUNG BIEN MO THUY LUC LUẬN VAN TIIAC Si KY THUAT CHUYEN NGANH: KY THUAT CO KHi DONG LUC TIA NOI 2013 BO GIAO DUC VA DAG TAO TRUONG DAI HQC BACH KHOA HA NOI NGUYÊN TRỘNG BẰNG XÂY DỰNG QUY TRÌNIT THIẾT KÉ VÀ DÁNH GIÁ HỆ THONG TRUYEN LUC SU DUNG BIEN MO THUY LUC Chuyén nganh KY THUAT CO KHi DONG LUC LUẬN VĂN TIIẠC SĨ KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH: KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỘNG I NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. NGUYÊN TRỌNG HOAN TIA NOI 2013 MỤC LỤC LOL CAM DOAN DARH MUC CAC CHU VIET DARL MUC CAC BANG .oiceccccesscssssssesssssssssseniiseesseeeessseenvensee "— DANH MỤC HÌNH VŨ,. 3 LOI NOI DAU T. Thưa Hee eis & 'TÔNG QUAN VŨ VĂN DỄ NGHIỀN CỨU.
Giới thiên chung về sự phát. triển của ô Lỗ và hệ thẳng truyền hực. Giới thiệu về hệ thông truyền lực nỏi chung,. Câu chủ động.
Tổng quan về hệ thẳng truyền lực thủy cơ có biến mô thủy lực. Yêu cầu, phản loại hệ thống truyền lực thủy cơ. Hệ thống truyền động thủy động - - 16 1. Các đặc điểm co han của HTTTL có biển mô (Đặc điểm về phối hợp làm việc giữa động cơ vả biến mô).
Ưu nhược điểm của HTTL có biên mô. Nhược điểm:. mưu uet wo CHUONG 2 - 34 CO SG LY THUYET VE PHOI HOP BAC TINH DONG CO BOT TRONG VGLLLE THONG TRUYEN LUC. Đặc tính của động cơ đối trong.
Đường đặc tính ngoài của dộng cơ. Dưỡngđặc tính tốc độ cục bộ hay đường đặc tính bộ phận.38 ĐANH MỤC HÌNH YẼ Trang 1Hinh 1.3, Kết cấu bảnh bơm. cọ sec TH Hg ước 18 Hình 1. Kết cầu bánh tuẳc bìm.
Bảnh phản ứng,. Khớp một chiều đạng bi trụ. co Seoul Hình 1. Khép một chiều đạng cam.
Khớp một chiều đựng can - - 23 Tlinh 18a. So dé neuyén lý của biển mỗ men thủy lực. Chuyển động cửa dòng dâu trong biển mô. Sơ đỗ nguyên lý làm việc của biến mô men thủy lực.
Phối hợp hoạt động của động eo và HTTL - 29 Tình 1. Đặc tỉnh động cơ đối trong với các đường đẳng nhiên liệu của động cơ xăng, 2.0L Các dường lực cản ứng với tỷ sỏ truyền nhỏ nhất (1A. ma) và lớn nhất .30 á, me) tạo thành vùng các điểm làm việc với chế độ không gia tốc. Đặc tỉnh động cơ với các tiêu chỉ điều khiển đối với HTTL, vô máp.1 Đường đặc tỉnh tự điều chúa của động cơ điêzen.
cesses dS Tlinh 2. Dudng dic tinh téc độ ngoài của động cơ xăng.3, Đường dặc tỉnh cục bô.4, Biéu dé tigu thu cua déng cơ xăng. Lượng tiêu thụ tuyệt đối bạ (g/h). Biển đồ động cơ (sơ đỏ hình củ hành), lượng tiêu bao nhiên liệu riêng bạ được tính bằng g/kWh.
Biểu đồ lượng tiêu bao nhiều liệu của động cơ xăng 20, công suất danh định 111 kW, 6 xi-lanh, 2⁄4 xupPp. Biếu đỏ văn tốctắc độ động cơ, tỷ số truyền hộp số 42 Hinh 2. Cac gid ti than khâu của tỷ hộp số với những đụng xe khác nhan. Trong trường hợp hộp số tự đông, hệ số chuyển đổi của bộ biển nỗ (mạ 2 2- 3) sẽ được lĩnh thêm vào.8 — Những tốc độ thiết.
kế xác định ia.min cho hé théng truyén Ie eta nhing đông xe vận tái. Tốc độ tối đa tham khảo của Dúc. Lua chon tỷ số truyền cao nhất của ö tô cơn. Mức độ vượt quả và tôc độ động cơ liên quan được chơn ở vận tốc 170 kh.
Thiết kế: T/ại ve, hy 2/vượi quá số vòng quay; 3/đưới số vòng quây .occcc con v2 th.10 — Lựa chen các tỷ số truyền của hệ thông truyền hịc dưới số vòng quay để tăng tính kinh tế nhiên liệu Điểm bắt đầu: Hình 4. Đề thị vận tốc#ốc độ động cơ của xe buýt 8 số 2 dái truyền lực. Lốc độ lon nhất trên đường trong đãi tốc độ hạn chế cửa động co diesel. Ảnh hưởng của đề thị lực kéo và dỗ thị vận tốc/tốc dé động cơ (dé thi ring cưa).
a)Bước số theo cấp số nhân;b) 13ước số theo cấp số tiến. tăng dần - - - - 33 Hình 2. Đỏ thị đặc tính kéo của 6 tồ. co neeeieree " 4 Tĩinh 2.
Sơ đỗ biến mê thủy lực. se nnrerieriree seein SS Hình 2. Đề thị đặc tỉnh không thử nguyên cũa biên mỏ thủy lực. Để thị đặc tính tái trọng của hệ thông động cơ- biến mô thủy ie.
Đường đặc tính ra của hệ thống động cơ — biến mỏ thủy lực 6 a = đường đặc tỉnh tài trọng (vào); b = đường đặc tính ra. severe OL Hình 2. Đẻ thị đặc tính động lực học của ô tô cỏ biển mồ thủy lực kết hợp với hop số cơ khi có 3 số truyền. Sơ đỗ nguyên lý của truyền động đai.
Dễ thị lực kéo của ô tô có ITTTL vô cấp. Đẻ thị đặc tính dộng lực học của ö tô có HTTLL vô cắp. Dường đặc tính ngoài động eơ xe tham kháa. cesses eee oD Hình 3.
Đỏ thị cản băng lực kéo đông cơ xe tham khảo. Đề thị nhân tổ động lực học 72 Tinh 3. Dễ thị gia tổc của 6ÖÔ. Ty 36 truyền vả hiệu suất của biến mô 77 Tình 3.
Điểm dùng và điểm li hep. 78 DANH MUC CAC CHI’ VIET TAT CVT continuously variable transmission HTTL Hồ thống truyền lực cbr Chuyển động thẳng DANH MUC CAC CHI’ VIET TAT CVT continuously variable transmission HTTL Hồ thống truyền lực cbr Chuyển động thẳng Tình 2.8 — Những tốc độ thiết. kế xác định ia.min cho hé théng truyén Ie eta nhing đông xe vận tái. Tốc độ tối đa tham khảo của Dúc.
Lua chon tỷ số truyền cao nhất của ö tô cơn. Mức độ vượt quả và tôc độ động cơ liên quan được chơn ở vận tốc 170 kh. Thiết kế: T/ại ve, hy 2/vượi quá số vòng quay; 3/đưới số vòng quây .occcc con v2 th.10 — Lựa chen các tỷ số truyền của hệ thông truyền hịc dưới số vòng quay để tăng tính kinh tế nhiên liệu Điểm bắt đầu: Hình 4. Đề thị vận tốc#ốc độ động cơ của xe buýt 8 số 2 dái truyền lực.
Lốc độ lon nhất trên đường trong đãi tốc độ hạn chế cửa động co diesel. Ảnh hưởng của đề thị lực kéo và dỗ thị vận tốc/tốc dé động cơ (dé thi ring cưa). a)Bước số theo cấp số nhân;b) 13ước số theo cấp số tiến. tăng dần - - - - 33 Hình 2.
Đỏ thị đặc tính kéo của 6 tồ. co neeeieree " 4 Tĩinh 2. Sơ đỗ biến mê thủy lực. se nnrerieriree seein SS Hình 2.
Đề thị đặc tỉnh không thử nguyên cũa biên mỏ thủy lực. Để thị đặc tính tái trọng của hệ thông động cơ- biến mô thủy ie. Đường đặc tính ra của hệ thống động cơ — biến mỏ thủy lực 6 a = đường đặc tỉnh tài trọng (vào); b = đường đặc tính ra. severe OL Hình 2.
Đẻ thị đặc tính động lực học của ô tô cỏ biển mồ thủy lực kết hợp với hop số cơ khi có 3 số truyền. Sơ đỗ nguyên lý của truyền động đai. Dễ thị lực kéo của ô tô có ITTTL vô cấp. Đẻ thị đặc tính dộng lực học của ö tô có HTTLL vô cắp.
Dường đặc tính ngoài động eơ xe tham kháa. cesses eee oD Hình 3. Đỏ thị cản băng lực kéo đông cơ xe tham khảo. Đề thị nhân tổ động lực học 72 Tinh 3.
Dễ thị gia tổc của 6ÖÔ. Ty 36 truyền vả hiệu suất của biến mô 77 Tình 3. Điểm dùng và điểm li hep. Xác định lực kéo tiếp luyển và đạng lực cân — Lap dé thi can bằng lực kéo của ôtô eee BY 3.
Xác định nhân tế động lực học vả lập đề thị đặc tính động lực học của Giỏ. Tỉnh gia tốc của xe và lập để thị gia tốc. So sánh đặc tính kéo của 6 tô khi lắp HTTL cơ khí thường và khi có HTTL có biển mô thủy lực.6, Xác định vùng làm việc hiệu quả của động cơ khi có biến mồ men thủy lực ~ - - 96 ;s›šn9) 0. 101 TAT LIBU THAM KHẢO.
rde "- PHỰ LỤC. TH HH n1 ng. 103 DANH MUC CAC BANG Trang ết quả tỉnh toán đặc tính ngoài động cơ xe tham khảo 103 Bang 3:3. ết quả tỉnh toán vận tốc của ô tô theo các tỷ số truyền.
Kết quả tính toán lực kéo. Kết quả tính toán nhân tổ động lực học 104 Bang 3. Kết quả tỉnh toán gia tóc của ÔtÔ. Dặc tính trên trục vào biến mô.
Đặc tính quy đẫn trên trục ra của biển mô. Kết quả tỉnh toán hực kéo ở Iny số 1. Kết quá tính toán lực kéo ở tay số 106 Bảng 3. Kết quả tính toán lực kéo ở lay số 3 106 Đảng 3.
Kết quả tính toán lực kéo và lực cẩn ở tay số 4. Kết quả tính toán nhân tả động lực học ở tay số l 107 Bảng 3. Kết quả tính toán nhận tỏ động lực học ở Lay số 2 107 Bảng 3. Kết quả tỉnh toán nhân tổ dộng lực học ở tay số 3.
LOF Tiäng 3. Kết quả tính toán nhân tỏ động lực học ở tay số. KẾT quả tính toán gia lốc gũa xo ở tay số 108 Bang 3. Két qua tinh toan gia téc ctia xe 6 tay $8 Decca essen 2 LOS Bang 3.
Kết quả tính toán gia tốc của xe ở †ay số 3 108 Bảng 3. Kết quả tính toàn gïa tốc của xe ở tay số 4 108 Bang 3.2 Thông số lực cản và mô men căn ứng với tý số truyền số Ì. Thông số hịc cản và mô men cản mg với tý số truyền số 2 109 Bảng 3. Thông số lục câm và mô mmơn cân ứng với tỷ số truyền số 3 109 Bang 3.
Thông số lục cân và mô mơn gắn ứng với tý số truyền số 4 109 3. Xác định lực kéo tiếp luyển và đạng lực cân — Lap dé thi can bằng lực kéo của ôtô eee BY 3. Xác định nhân tế động lực học vả lập đề thị đặc tính động lực học của Giỏ. Tỉnh gia tốc của xe và lập để thị gia tốc.
So sánh đặc tính kéo của 6 tô khi lắp HTTL cơ khí thường và khi có HTTL có biển mô thủy lực.6, Xác định vùng làm việc hiệu quả của động cơ khi có biến mồ men thủy lực ~ - - 96 ;s›šn9) 0. 101 TAT LIBU THAM KHẢO. rde "- PHỰ LỤC. TH HH n1 ng.
103 LOI CAM DOAN Tôi xin cam đoan đây là công trinh nghiên cứu của tôi Những nội đưng trình. bảy trong lun vẫn nảy đo chính tôi thực hiện với sự hướng dẫn khoa học của POGS.