CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 1. GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH 1. Tên dự án: Riverside Apartment 1. Vị trí và quy mô xây dựng - Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Văn Linh, phường Tân Thuận Tây, Quận 7, TP Hồ Chí Minh.
- Cấp công trình: Công trình có 16 tầng thuộc công trình dân dụng cấp 2 (Phụ lục II, 2.1, TT06-2021) - Diện tích xây dựng: 1445.5 m2 - Số tầng: Công trình có 2 tầng hầm, 1 tầng thương mại, 13 tầng điển hình và 2 tầng kỹ thuật - Tổng chiều cao công trình: H = 64.4m + Tầng hầm 1-2: Garage, phòng kỹ thuật + Tầng trệt: Phòng ban quản lý tòa nhà, thương mại dịch vụ + Tầng 2-3: Văn phòng cho thuê + Tầng 4-14: Khu căn hộ với 12 căn mỗi tầng, tổng diện tích 1189 m2 + Tầng 15: Khu căn hộ cao cấp với 8 căn mỗi tầng + Tầng 16-17: Tầng kỹ thuật + Tầng 18: Tầng mái TRANG 11 CHƯƠNG II: TỔNG QUAN VỀ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH 2. LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU 2. Kết cấu phần thân 2. Theo phương đứng: Chọn giải pháp kết cấu là HỆ KHUNG – VÁCH – LÕI làm kết cấu chịu lực chính cho công trình.
Theo phương ngang Sinh viên thực hiện thiết kế, tính toán 2 giải pháp sàn có dầm và sàn không dầm để tiến hành so sánh, lựa chọn giải pháp phù hợp cho công trình. Kết cấu phần ngầm Chọn phương án móng cọc ly tâm. LỰA CHỌN VẬT LIỆU 2. Chọn bê tông ( theo TCVN 5574:2018) Bê tông sử dụng cho kết cầu dầm, sàn, móng Dùng B30 với các thông số như sau: Khối lượng riêng: 25kN / m3 Cường độ tính toán chịu nén: Rb = 17 MPa Cường độ chịu kéo tính toán: Rbt = 1.15 MPa Mô đun đàn hồi: Eb = 32.5 × 103 MPa Bê tông sử dụng cho kết cấu vách: Dùng B40 cho kết cấu vách với các chỉ tiêu như sau: Khối lượng riêng 25kN / m3 Cường độ tính toán chịu nén:Rb = 22 MPa Cường độ chịu kéo tính toán: Rbt = 1.4 MPa Mô đun đàn hồi: Eb = 36 × 103 MPa TRANG 12 2.2 Cốt thép sử dụng cho công trình (Theo TCVN 5574:2018) Thép CB240-V (cốt thép có Ø <10): Rs = Rsc = 210 MPa, Rsw = 170 MPa, Es = 2.106 MPa Thép CB400-V (cốt thép có Ø ≥10): Rs = Rsc = 350 MPa, Es = 2.
Vật liệu khác Gạch: 18kN / m3 Gạch lát nền, đá hoa cương: 20kN / m3 Vữa xây: 18kN / m3 2. SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN 2. Sơ bộ chiều dày sàn L2 10 ; 1.5 → Bản sàn là bản kê 4 cạnh. Chiều dày bản sàn được xác định theo công thức: D 7500 7500 hs L 1.7 ( mm) m 40 45 → Chọn hs = 260mm Trong đó: D 0.2 là hệ số xét đến tải trọng tác dụng lên sàn.2 m 40 45 là hệ số phụ thuộc vào dạng bản sàn 2 phương.
Sàn tầng trệt chọn hs = 260 (mm). Sàn tầng hầm chọn hs = 300 (mm). Sơ bộ kích thước dầm Dầm biên: Chọn sơ bộ dầm theo công thức: 1 1 1 1 Chiều cao dầm: hd L 10000 666.7 1250 ( mm) 15 8 15 8 TRANG 13 → Chọn hd = 800 mm 1 1 1 1 Bề rộng dầm: bd hd 800 266.7 400 (mm) 2 3 2 3 → Chọn bd = 400 mm Vậy chọn sơ bộ kích thước dầm chính bxh = 400x800mm. Dầm thang, thang máy, ban công: Dầm vách: bxh=300x450mm Dầm chiếu tới của cầu thang: bxh=200x300mm Dầm chiếu nghỉ của cầu thang: bxh=300x400mm Dầm ban công: bxh=200x300mm 2.
Sơ bộ tiết diện vách Chiều dày vách, lõi cứng được sơ bộ dựa vào chiều cao tòa nhà, số tầng và đảm bảo các quy định theo điều 3.015Fsan tan g t 200mm h 3300 t t 165mm 20 20 Trong đó: + ∑ 𝐹𝑣 Tổng diện tích mặt cắt ngang của vách và lõi cứng + t: bê dày vách + ht: chiều cao tầng điển hình Chọn: Chiều dày vách đơn: tw = 400mm Chiều dày vách lõi thang: tw = 300mm 2. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG Các tiêu chuẩn và quy chuẩn viện dẫn: TRANG 14 2. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NỘI LỰC Sử dụng phần mềm Etabs để mô hình tính toán kiểm tra nội lực Từ kết quả xuất từ phần mềm, tiến hành tính toán theo các công thức đã được học và các tiêu chuẩn được áp dụng. TRANG 15 CHƯƠNG III: THIẾT KẾ SÀN TẦNG 4 3.
MẶT BẰNG DẦM SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 3. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 3. Tĩnh tải Tải trọng xác định theo TCVN 2737-1995 Tải trọng tác dụng lên sàn căn hộ: Bảng 3.1: Tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng điển hình Chiều dày gtc gtt STT Vật liệu cấu tạo sàn (kN/m3) n (m) (kN/m ) (kN/m2) 2 1 Gạch lót 0.468 3 Vữa trát trần 0.468 4 Trần thạch cao + M&E - - 1.76 TRANG 16 Tải trọng tác dụng lên sàn vệ sinh: Bảng 3.2: Tĩnh tải tác dụng lên sàn vệ sinh Chiều dày gtc gtt STT Vật liệu cấu tạo sàn (kN/m3) n (m) (kN/m ) (kN/m2) 2 1 Gạch lót 0.22 2 Vữa tạo độ dốc 0.702 3 Vữa trát trần 0.468 5 Trần thạch cao + M&E - - 1.3: Tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng 1 Chiều dày gtc gtt STT Vật liệu cấu tạo sàn (kN/m3) n (m) (kN/m ) (kN/m2) 2 1 Gạch lót 0.468 3 Vữa trát trần 0.468 4 Trần thạch cao + M&E - - 1.4: Tĩnh tải tác dụng lên sàn hành lang tầng điển hình Chiều dày gtc gtt STT Vật liệu cấu tạo sàn (kN/m3) n (m) (kN/m ) (kN/m2) 2 1 Gạch lót 0.468 3 Vữa trát trần 0.468 4 Trần thạch cao + M&E - - 1.76 TRANG 17 Tải trọng tường xây Trọng lượng bản thân tường: q t = t ×h t × n Bảng 3.5: Tải tường xây tác dụng lên sàn tầng điển hình Diện Chiều Trọng Tải Tên ô tích Loại Chiều Hệ số Tải cao lượng tính sàn sàn tường dài vượt tải tiêu tường riêng toán - (m2) (mm) tường n chuẩn (m) (kN/m3) (kN/m2) m (kN/m2) 100 Sàn ở 179 3.2 Hoạt tải tác dụng lên sàn Giá trị của hoạt tải được chọn theo chức năng sử dụng của các loại phòng (tra bảng 3 trang 12 TCVN 2737-1995) Bảng 3. Giá trị hoạt tải theo TCVN 2737-1995 Giá trị tiêu chuẩn Hệ số Hoạt STT Tên sàn (kN/m2) vượt tải tính Phần Phần Toàn tải toán dài hạn ngắn phần (kN/m2 hạn ) 1 Nhà để xe 1.00 2 Thang, sảnh, hành 1.60 lang 3 Phòng ở 0.60 6 Mái bằng có sử dụng 0.95 7 Mái bằng không sử 0.
Xậy dựng mô hình tính toàn bằng phần mềm SAFE Sử dụng các công cụ dựng model của SAFE để dựng mô hình sàn, dầm vách: 3. Kiểm tra chuyển vị ngắn hạn: Hình 3. Chuyển vị của sàn do tải trọng ngắn hạn Mục M.1 Phụ lục M – Độ võng và chuyển vị của kết cấu, TCVN 5574 – 2018 có quy định: Khi tính toán các kết cấu xây dựng thì độ võng hoặc chuyển vị cần phải thỏa mãn điều kiện: f fu Trong đó: f là độ võng hoặc chuyển vị của cấu kiện được xác định; fu là độ võng hoặc chuyển vị giới hạn Theo bảng M.1 TCVN 5574:2018– Độ võng giới hạn theo phương đứng fu và tải trọng tương ứng để xác định độ võng theo phương đướng: Độ võng giới TRANG 19 hạn theo phương đứng của mái và sàn tầng nhìn thấy được ứng với nhịp L = 10. Theo kết quả phân tích của SAFE, độ võng sàn lớn nhất f = 7.39 (mm) 211 211 → Sàn thỏa điều kiện chuyển vị ngắn hạn.
Kiểm tra độ võng từ biến – co ngót Theo công thức (186) mục 8.2 TCVN 5574:2018, độ võng toàn phần: Độ võng của sàn 𝒇 = 𝒇𝟏 − 𝒇𝟐 + 𝒇𝟑 + 𝒇𝟏 : Độ võng do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng + 𝒇𝟐 : Độ võng do tác dụng ngắn hạn của tải dài hạn + 𝒇𝟑 : Độ võng do tác dụng dài hạn của tải dài hạn Hình 3. Độ võng do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng. Độ võng do tác dụng ngắn hạn của tải dài hạn Hình 3. Độ võng do tác dụng dài hạn của tải dài hạn TRANG 21 Hình 3.
Độ võng toàn phần của sàn Hình 3. Giá trị độ võng dài hạn của sàn TRANG 22 Theo Bảng M.1 TCVN 5574:2018, độ võng giới hạn cho phép: Đối với nhịp L = 10 m: 𝐿 10000 𝑓𝑢 = = = 47. 𝟑𝟗𝒎𝒎 ⇒ Thỏa điều kiện độ võng 3. Tính toán và bố trí cốt thép sàn 3.
Lý thuyết tính toán: Chọn abv =25 mm; 𝑀 𝜉 × 𝑅𝑏 × 𝑏 × ℎ0 𝛼𝑚 = ; 𝜉 = 1 − √ 1 − 2 × 𝛼 𝑚 ; 𝐴 𝑠 = 𝑅𝑏 × 𝑏 × ℎ02 𝑅𝑠 Hàm lượng cốt thép tính toán và hàm lượng cốt thép bố trí phải thỏa điều kiện sau: 𝐴𝑠 𝜉𝑅 𝑅𝑏 0. Tính toán thép sàn Hình 3. Chia dãy Strip theo phương X TRANG 23 Hình 3. Chia dãy Strip theo phương Y Hình 3.
Moment trong Strip theo phương X ( Tải tính toán) TRANG 24 Hình 3. Moment trong Strip theo phương Y (Tải tính toán) TRANG 25 Kết quả tính toán cốt thép sàn: Bảng 3.5: Bảng tính toán cốt thép sàn phẳng theo phương X Tính thép Chọn thép Mmax b h a = a' h0 Tên ô sàn Vị trí AsTT H.lượng Ø aBT AsCH H.lượng αm x 2 TT 2 (kN. Bảng tính toán cốt thép sàn phẳng theo phương Y Tính thép Chọn thép Mmax b h a = a' h0 Tên ô sàn Vị trí As TT H.lượng Ø aBT AsCH H.lượng αm x 2 TT 2 (kN.17% TRANG 27 CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ 4. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN: 4.
Tổng thể mặt bằng thang bộ: Hình 4. Mặt bằng cầu thang bộ 4. Sơ bộ số bậc thang: Số bậc: Gồm 22 bậc, vế 1 gồm 11 bậc và vế 2 gồm 11 bậc với kích thước bậc: 3300 ℎ𝑏𝑎𝑐 = = 150 mm 22 → Chọn hbac = 150mm, lbac = 250mm. Sơ bộ chiều dày bản thang: Góc nghiêng cầu thang: ℎ𝑏𝑎𝑐 150 𝑡𝑎𝑛 𝛼 = = = 0.6 𝑙𝑏𝑎𝑐 250 → α = 310 Chiều dày bản thang được chọn sơ bộ theo công thức: 1 1 1 1 ℎ𝑏 = ( ÷ ) 𝐿0 = ( ÷ ) × 3200 = 106.7 ÷ 320 mm 10 15 10 15 → Chọn chiều dày bản thang hb = 150mm 4.