CHƯƠNG 1 TONG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU VE TÁC ĐỘNG CUA BDKH DEN TAI NGUYÊN NƯỚC MAT PHỤC VỤ SAN XUẤT NONG NGHIEP VUNG DONG BANG SONG HONG 4 1.1 Tổng quan về lĩnh vực nghiên cứu. 4 Md nghiên cứu liên quan trên thé giới 4 1.2 Các nghiên cứu liên quan trong nước 6 1.2 Tổng quan về ving nghiên cứu.1 Phạm vi nghiên cứu 8 1.22 Điều kiện tự nhiên 8 1.3 Tink hình dân sinh kinh tế 21 1.24 Hiện rang tà nguyên nước mặt ving đồng bing sông Hồng 2 1. Hiện trang tưới và sản xuất nông nghiệp vùng đông bằng sông Hồng.6 Phường hướng phát rin kính tế xã hội đến năm 2030. m CHƯƠNG2 CO SỞ LÝ THUYET VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU43 2.1 Các kịch bản BDKH và lựa chọn kịch bản.
Các kịch bản biến đổi khí hậu cho Việt Nam. Lựa chọn kịch bản BDKH cho vùng nghiên cứu.2 Lựa chọn mô hình 46 2. Giới thiệu tổng quan 46 2.2 Mô hình Mike Nam 47 2.3 Mô hình MIKE 11 56 2.4 Mô hình Cropwat 80. T6 CHƯƠNG3 NGHIÊN CỨU TÁC ĐỘNG CUA BĐKH DEN TÀI NGUYÊN NƯỚC MAT PHỤC VỤ SAN XUẤT NONG NGHIỆP VUNG DONG BANG SÔNG HỎNG.1 Tinh toán nhu cầu nước.
Các chỉ tiêu cấp nước 80 3. Kết qua tinh toán nhu cầu nước.2 Tinh toán lưu lượng biên mùa kiệt trên hệ thống ĐBSH, 88 3. Lựa chọn năm din hình.3 Tính toán nguồn nước tại Sơn Tây 91 Co sở để xây dựng phương án. Lịch thời vụ và yêu cầu sử dụng nước.
Thực tiễn vận hành điều tiết nước cắp nước cho hạ du.4 Mực nước biên triều tai 9 cửa ĐBSH 98 3.5 Kết quả tính toán thủy lực dòng chảy.1 Xây dung kịch ban tinh toán 102 3. KẾt quả tinh toán thủy lực lưu vực sông 103 3.6 Phan tích ảnh hưởng của BDKH đến tải nguyên nước mặt phục vụ sản xuất nông nghiệp vùng ĐBSH 107 3.1 Kich ban én đổi khí hậu ở vùng đồng bằng sông Hồng.62 Ảnh hưởng của BĐKH đến tải nguyên nước mặt phục vụ sản xuất nông nghiệp vũng ĐBSH 119 KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ „125 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 2 seseeeeerrre 127 DANH MỤC CÁC HÌNH ANH.1 Bản dé lưu vực sông Héng-Thai Bình và ving ĐBSH 9 Hình 1.2 Phân phối dòng cha năm tại Sơn Tây, Hà Nội và Thượng Cát 18 Hình 2.1 Cấu trúc của mô hình NAM 49 Hình 2.2 Kết quả hiệu chỉnh (a) vi kiểm nghiệm (b) mô hình NAM tại tram Ba Thá 53 Hình 2.3 Kết quả hiệu chỉnh (a) và kiểm nghiệm (b) mô hình NAM tại trạm Chũ.4 Kết quả hiệu chính (a) vi kiểm nghiệm (b) mô hình NAM tại trạm Gia Bảy 54 Hình 2.5 Sơ dé sai phân hữu han 6 điểm ấn Abbot.6 Sơ đồ sai phân 6 điểm ẫn Abbott trong mặt phẳng x-t sẽ Hình 2.7 Sơ đồ tính toán thuỷ lục và mô phỏng din biến thủy lực, mãn trên mạng sông Hỗng-Thấi Bình “ Hình 2.8 Kết quả kiểm định mô hình thủy lục năm 2010, đường mô phòng (đỏ), đường «quan tre (xanh) n Hình 2.9 Kết quả kiểm định mô hình thủy lực nim 2011 tại một số vị tí, đường mô phông (46), đường quan trắc (xanh). 1 Hình 3,1 Lưu lượng tại Sơn Tây và mực nước tại Hà Nội giai đoạn I-V/2007.2 Lưu lượng tại Sơn Tây và mực nước tại Hà Nội giả đoạn I-V/2008.3 Lưu lượng tai Sơn Tây và mục nước tại Hà Nội giai đoạn I-V/2009.4 Lưu lượng tại Sơn Tây và mực nước tại Hi Nội giả đoạn I-V/2010.5 Lưu lượng tại Sơn Tây và mực nước tại Hả Nội giai đoạn I-V/2011 96 Hình 3.6 Lưu lượng tại Sơn Tây và mực nước tại Hà Nội giải đoạn I-V/202.7 Biến trình mực nước triều tại các cửa sông Bay và trạm Hòn Dắu.8 Biển trình mực nước riễu tại các cửa sông Ninh Cơ và trạm Hòn Dé.9 Biến tình mực nước triều tại các cửa sông Hồng va trạm Hôn Dắu.10 Biển tình mực nước tiểu tại các cửa sông Trà Lý và trạm Hon Di.11 Biển trinh mục nước tiều tại các cửa sông Thái Bình và trạm Hon Dé.12 Biến trình mực nước triều tại các cửa sông Văn Úc va trạm Hòn Dắu.13 Biển tình mục nước tiểu tại các cửa sông Văn Ue và tram Hồn Dắu.14 Biển trình mục nước tiều ti các cửa sông Cắm và tram Hồn Dắu.15 Biển trình mực nước triều tại các cửa sông Đá Bạch vả trạm Hòn Dấu.16 Quan hệ giữa dng chảy tại Sơn Tây và mực nước phía hạ du sông Hồng 105 Hình 3.17 Quan hệ giữa dng chảy tại Sơn Tây và mực nước phía hạ du hệ thống sông Thái Bình 106 Hình 3.18 Đường quan hệ mực nước và lưu lượng tại Sơn Tây trên sông Hồng từ năm 2001 = 2008 118 Hình 3.19 Đường quan hệ mực nước và lưu lượng tại Hà Nội trên sông Hồng từ năm.20 Đường quan hệ mục nước và lưu lượng tai Thượng Cát trên sông Đuống từ năm 2001 = 2008.21 Cơ cấu sử dung nước các thời kỳ 120 DANH MỤC BANG BIÊU Bảng 1.1 Nhiệt độ không khí trung bình các thời đoạn.9 âm tương đối trung bình tháng năm.3 Tốc độ gió trung bình tháng năm 12 Bang 1.4 Lượng bốc hơi trung bình các thời kỳ.5 Sự thay đổi của lượng mưa năm, mùa mưa, mùa khô qua từng thập kỷ.6 Đặc trưng dòng chảy trung bình thắng và năm giữa hai thời kỹ (195721987) và (198822010).7 Đơn vị hành chính, diện tích và in số 2015.8 Tổng hợp công trình tưới khu sông Lô - Phé day.9 Tổng hợp cae công trình tưới vũng sông Cầu - Song Thuong 25 Bảng I.10 Tổng hợp hiện trang tưới vùng Hữu sông Hồng 2ï Bảng 1.11 Tổng hợp hiện trạng tưới ving Tả sông Hồng, 30 Bang 1.12 Tông hop hign trang tưới ving hạ du sông Thái Bình 32 Bảng 1.13 Diện tích lúa vy chiêm xuân các tỉnh vùng ĐBSH Bảng 1.14 Thống kế rợng din gia súc, gia cằm ving DBSH 34 Bảng 1.15 Diện tích và sả lượng nuôi trồng thủy sản các tỉnh ving DBSH.16 Diện tích nuôi trồng thủy sản nước ngọt và nước lợ các tinh ven biển DBSH 36 Bang 1.17 Dy báo phát triển dan số vùng ĐBSH.18 Quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp vùng ĐBSH đến năm 2030 39 Bảng 1.19 Quy hoạch sử dụng đắt đến năm các tinh vùng nghiên cứu 39 Bảng 1.20 Dự kiến diện ch các loại cây trồng vùng DBSH đn năm 2030 40 Bảng 1.21 Dự kiến din gia súegia cằm ving ĐBSH đến năm 2030 41 Bảng 1.22 Dy kiến diện tích NTTS vùng DBSH đến năm 2030 “ Bảng 1.23 Diện tích khu công nghiệp các tỉnh ving ĐBSH đến năm 2030 4 Bảng 2.1 Mức tăng nhiệt độ (°C) trung bình năm so với thời kỳ 1980-1999 theo kịch.
"bản phát thải 44 Bảng 2.2 Mức thay đổi(%)lượng mưa trung bình năm so với thời ky1980=1999 theo kịch bản phát thải 45 Bảng 2.3 Trọng số các tram mưa tính theo phương pháp da giác Thiessen 33 Bảng 24 Kết qua bộ thông số mô hình ác tu lưu vực 5 Bang 2.5 Các khu giữa mô phỏng lượng mưa dòng chảy mặt 5s Bảng 2.6 Địa hình lòng dẫn sông Hang- Thái Bình.7 Các tram thủy văn dùng để hiệu chỉnh và kiểm định mô hình or Bing 2.8 Thing ke các biên trên và biên nhập lưu gia 6 Bảng 2.9 Kết quả hiệu chỉnh thông số mô hình 1 Bang 2.10 Kết quả kiểm định thông số mô hình thủy lực.11 Hệ số cây trồng của một số loại cây trồng chính 1 Đăng 3.1 Mô hình mưa tới thiết kế vụ chiêm xuân vùng DBSH si Bing 32 Tiêu chun cắp nước sinh hoạt 3 Bảng 3.3 Tinh toán nhu cầu nước cho toàn vùng ĐBSH năm 2015 85 Đăng 3.4 Tinh (oan như cẫu nước cho toàn vùng ĐBSH năm 2030 $6 Bảng 35 Nhu cầu nước các tinh ving nghiên cứu phân theo các ngành sử dụng nước năm 2015 7 Bảng 3.6 Nhu cầu nước phân theo các ngành sử dung nước giai đoạn 2030 88 Bang 3.7 Kết quả tinh đồng chảy năm và mức biển động đến năm 2030 so với thời ky 19801999.8 Lịch gieo cấy vụ chiêm xuân một số năm gần day 1 Bảng 3.9 Lưu lượng, mực nước các đợt xả năm 2007 9 Bang 3.10 Lưu lượng xả của 3 đợt xa năm 2008 9 Bang 3.11 Lưu lượng, mực nước các đợt xá năm 2009.12 Lưu lượng, mực nước các đợt xả năm 2010, 95 Bang 3.13 Lưu lượng, mye nước giờ các đợt xả năm 2011 96 Bảng 3.14 Lưu lượng, mực nước các đợt xa năm 2012.15 Tổng hợp lưu lượng ngày tại Sơn Tây trong thời gian gần day 9 Bang 3.16 Tọa độ các cửa sông tính toán 99 Bang 3.17 Mối quan hệ giữa dong chảy Sơn Tây và mực nước phía hạ du 106 Bang 3.18 Nhiệt độ không khí trung bình qua các thời kỳ 107 Bang 3.19 Các công trình hỗ chứa phía Trung Quốc.20 Tổng lượng nước tại Hà Giang, 110 Bảng 3.21 Đặc trưng dng chiy qua từng thời ky và ty lệ % so với trung bình nhiều năm tại tram Ghénh Gà, sông Lô.22 Đặc trưng dòng chảy qua từng thời ky va tỷ lệ % so với trung bình nhiễt năm tại tram Yên Bất, sông Thao mà Bảng 3.23 Đặc trưng dng chảy qua tùng thời kỳ va tỷ lệ % so với trung bình nhiều năm tại trạm Hỏa Bình trên sông Đà mà Bảng 3.24 Lưu lượng trung bình thing năm trước và sau khi có các hồ thượng nguồn H2 Bảng 3.25 Đặc trưng lưu lượng trung bình thing, thing nhỏ nhất trước và sáu khỉ có "hỗ chứa lớn ở thượng nguồn.26 Đặc trưng lưu lượng nhỏ nhất tuyệt đối trước và sau khi có hd chứa lớn ở thượng nguồn H4 Bảng 3.27 Đặc trưng mực nước thắp nhất qua các thôi kỹ tai trạm thủy văn Hà Nội L15 Bảng 3.28 Dac trưng mực nước thấp nhất trước và sau khi có các hồ chứa lớn (m).29 Đặc trưng mực nước TB thing qua các thời kỳ trạm thủy văn Hà Nội.30 Đặc trưng mực nước đỉnh chân triều nọ Bang 3.31 Lưu lượng trên các con sông.32 Mực nước trên các con sông.33 Chiễu sâu xâm nhập mặn và đến nông độ Ig/l trên các con sông 123 DANH MỤC CÁC TỪ VIET TAT Diễn gi BĐKII Biến đổi khí hậu CNH-HDH _ Côngnghiệphóa-Hiệnđạihón DBSH Đồng bằng sông Hồng NBD Nude biển ding Lvs Lau vực sông IWE Viện nước, tới tiêu và môi trường KTTV&MT Khitượngthủy văn và môi trường TNN Tài nguyên nước. GDP “Tổng thu nhập quốc nội UNDP Cơ quan phát triển liên hợp quốc IPCC Bạn Liên Chính Phủ về Biển đổi khí hậu NCN Nhu cầu nước NITS Nôi trồng thủy sin PHAN MO DAU 1. Tính cấp thiết của đề tài Biến đổi khí hậu (BĐKH) toàn cầu biện nay là chú để nóng và sự bin đổi đó điễn ra ngày càng nghiêm trọng, đồi hỏi mỗi chúng ta cần phải nhận thức đầy đủ hơn nữa những hệ quả mà chúng đem lại đổi với nhân loại trong thể kỷ 21.