Chương 1 NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA TĨNH HỌC VẬT RẮN TUYỆT ĐỐI 1.2 Bài tập 11 Chương 2 BIỂU ĐỒ NỘI LỰC 17 2.3 Nhận xét, § 25 Chương 3 UNG SUAT VÀ BIẾN DẠNG 31 3.2 Bài tập 36 Chương 4 TÍNH BỀN THANH KHI UNG SUAT KHÔNG ĐỔI 38 - 4.2 công thức tính ứng suất pháp tổng quát Thiết lập 40 4.3 Tính bềnkhi thanh chịu kéo (nén) đúng tâm 44 4.4 Tính bềnkhi thanh chịu uốn thuần túy 45 4.5 Tinh bénkhi thanh chịu uốn ngang phẳng 50) 4.6 Tính bền khi thanh chịu uốn và xoắn đồng thời 62 Chương 5 TÍNH BIẾN DẠNG THANH 78 B.1 Khi thanh chịu kéo nén đúng tâm 78 5.2 Tính biến đạng góc khi thanh chịu xoắn 80 5.3 Tính biến dạng khi thanh chịu uốn phẳng 81 5.4 Hệ siêu tĩnh 88 Chuong 1 NHỮNG VẤN DE CO BAN CUA TĨNH HOC VAT RẮN TUYỆT ĐỐI 1.1 TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1- Các tiên đề cơ bản: - Tiên để trượt lực; - Nguyên lý hình bình hành; - Tiên để thêm bớt hệ lực tương đương không; - Tiên để lực và phản lực; - Tiên để giải phóng liên kết. ' 2- Khi đời lực song song (F) về một điểm (O) không nằm trên đường tác dụng, để trạng thái chuyển động của vật rắn không thay đổi, ta phải thêm vào mômen (Mạ) có giá trị bằng lực (F) nhân với khoảng cách (đ) từ phương của lực đến điểm dời về: M,=F.d 3- Khi thu gọn hệ lực về một điểm O, ta được một vectơ chính R và một vectơ mômen chính Mo. Diéu kién dé hai hé luc tuong duong la: Ri =Re va Mor = Roe Các hệ lực sau có tương đương hay không? (hình lập puting cạnh đơn vị. Ký hiệu các vectơ mômen: —>> ).
CHUONG 1 ia LZ / 2. 1 1 1 4- Điều hiện cân bằng của uột rắn liền kết: Gọi: R(S) va R(F) - vecto chính của hé phan luc va hé tai trong M.cơ E và Me lên hệ trục Oxyz, ta được sáu phương trình cân bằng tĩnh học dùng trong không gian. R, = 3F, =0; Ry, = UF = 0; R, = LF. =0 Moz = Xmo,(E,) = 0 Moy = >Xmoy(F)) = 0 Mo; = Xmo,Œ¡) = 0 Trong hệ lực phẳng (Oxy) ta có ba phương trình tĩnh học: R, = XE, =0; Ry = YFy = 0; Mọo;y = Xmọo;(ŒŒ),) = 0 NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA TĨNH HỌC VẬT RẮN TUYỆT ĐỐI 5- Các loại liên hết thông dụng: Liên kết đơn Liên kết kép Liên kết ngàm Liên | gộc chiều: như liên Hi chid (gối tựa cố định): cản trở | (cố định vật kết | kết dây, mặt tựa nhấn ối tức Si độ 2 hoặc 3 chuyển động | thé): can trở tất bóng (không ma sát) (gối tựa di động) tịnh tiến cả chuyển động Ký hie} „2À Apa Ví dụ 1.1 Cho dầm có liên kết ngàm chịu lực như hình vẽ.
Hãy xác định phản lực tại ngàm. q = 20kN/m M= 20kNm P, = 20kN 30° D c B. A ` 0,5m 0,5m 0,5m P, = 10kN Giai: y q = 20kN/m M = 20kNm P, = 20kN Hof ™ > 30° \ f° c B A Mo 0,5m 0,5m 0,5m Vo P¿ = 10kN Giải phóng liên kết khỏi ngàm D, ta có ba thành phần phản lực. Các phản lực này hợp với các tải trọng đặt vào đầm tạo thành một hệ lực cân bằng hay hệ lực tương đương 0: (Híp, Vp, Mp, q, P¿, M, Pì) ~ 0.
Sử dụng lần lượt ba phương trình tĩnh học ta được: »x =0: Hp — P, cos 30° V3 > Hp =20x” =11,8 kN 10 CHUONG 1 Di Fy =0: Vp =-P) +qx0,5+ P, sin 30? =0 > Vp =~10+10+80x 2 = 10 bN Mp = 0: > Mp + Py x 05-9 0,5 x 0,75 + M - P, sin 30° x 1,5 = 0 Mp = -5+7,5-20+15 = -2,5 kNm dấu (—) chứng tỏ Ấp có chiều ngược với chiều đã chon như hình trên.2 Cho hệ gồm hai thanh liên kết với nhau bằng khớp bản lề tại 8. Hãy xác định phản luc tai A, B, C. Cho g = 20kN/m; M = 10kNm; P = 20kN; CD = BD = 0,3m. 0,5m 0,5m Giải: Để giải hệ gồm hai hay nhiều vật, ta nên dùng phương pháp tách vật: Tách khớp bản lễ tại Ö hay giải phóng liên kết kép Ö ta thay bing cdc phan luc Vg, Hg c6 gid tri bing nhau và ngược chiều nhau theo tiên đề lực và phản lực như hình vẽ: 0,5m 0,5m | Va Ve y NHỮNG VAN DE CO BAN CUA TINH HOC VAT RAN TUYET DOI 11 - Khảo sát thanh AB: IM, = qx 0,5x 0,25 ~ M + Vạ.1 = 0 =_ Va=~90x0,5x0,35 + 10 = 7, ÈN LFiy = —VẠ + Vp + qx0,B = 0 => Va=7,5 + 20x0,5 = 17,5 kN - Khảo sát thanh BC : Me = P.CBsin 60° = 0 2000 Sa ⁄3 + (7,5 0,6x 4) => Hg =———2___2 2144 kn V3 0,6xXŠ = >xFy = Ve— Vg=0 =_ Ve=Vs=1,5kN >F„, = Hs+ He—P=0 =_ Hc=-Hs+P= 14,4 + 20 = 5,6 kN ` Sau khi tính được Ha, ta sẽ tính được H¿ trong thanh AB: LF, = H,- Hp =0 => HẠ = Hạ = 14,4 kN 1.1 Một dầm đồng chất AB dài 4m, có trọng lượng P = 10EN được giữ nằm ngang nhờ bản lễ ở A và dây DE như hình vẽ.
Tác dụng vào đầu B của dầm lực F = 20kN tao với phương ngang một góc 60°. Xác định sức căng của dây và phản lực ở A. Pa Dap s6: T = 42kN; X, = 2,3kN; Ya = 39,6RN.2 Dam AB và thanh CD không trọng lượng. Dầm chịu tác dụng một lực F = 30&N ở đầu B và được giữ nằm ngang nhờ thanh CD và bản lễ A như hình vẽ.
Xác định ứng lực của thanh CD và phản lực ở A. F M = 100kNm 60° B Dap s6:S =11kN; X,=kN; Ya =kN. 18 Dém AB dai 2m, trọng lượng B P = 1ÈN, đầu A ngàm vào mặt đất nghiêng góc 60° như hình vẽ. Dầm chịu tải trọng phân bố đều cường độ g = 500N/m.
Xác định phần lực tại A. 60° Đáp số: XẠ = 866N; Y, = 1500N; Mg = 1500Nm. —_— 14 Dâm AC chịu lực như hình vẽ với gq = 8kN/m; F = 10kN; m, = 5kNm; mạ = 2kNm. Bỏ qua trọng lượng của dầm.
Xác định phan luc tai A va B. “my, mạ A NN B Ẳ 6 2m 5m 2m Đáp số: Rạ = 11ÈN;, tạ = 39EN.6 Thanh AB trọng lượng P = 1000N gắn vào tường nhờ bản lễ ở Á và nghiêng 45° với phương thẳng đứng nhờ day vắt qua ròng rọc treo tải trọng Œ như hình vẽ. Ở điểm D trên thanh BD = 1⁄4AB có treo tải trọng Q = 2000N. Xác định phần lực ở A và tải trọng của G để thanh AB 6 vi tri can bing.
NHONG VAN DE CO BAN CUA TĨNH HỌC VẬT RẮN TUYỆT ĐỐI 13 Đáp số.6 Cho hai thanh AB và CD ở vị trí như hình vẽ với OC = ¡, trọng lượng của thanh CD bằng P. Xác định khoảng cách OFƑ' có treo vật Q để AB cân bằng ở vị trí nằm ngang. Đáp số: OF = aa" E D F O Cc A[ }8 Q ———- 1.7 Cam Ó quay quanh O dưới tác dụng của ngẫu ;z. Cân AB trượt trong rãnh thẳng đứng CD.
Xác định lực P đè xuống cần để cơ cấu cân bằng, (hình a). Đáp số: P = ”, a 14 CHUONG 1 Hinh a Hinh b 1.8 Cho cơ cấu Cu-lit, tay quay OA dưới tác dụng của ngẫu luc m quay quanh O. Con chạy A trượt theo thanh BC. Xác định lực Q nằm ngang đặt vào Ö để cơ cấu cân bằng, với OA = R; CB = 3R, (hinh b).9 Cho kết cấu như hình vẽ gồm thanh BC, khung CDA chịu tác dụng của cdc luc P = 10kN; F = 12kN; M = 25kN.
Xác định phản lực tại A, B, C. P a Dap 86: X,=7,3kN; Xp = 4,3kN; Xc = 4,3kN Ya = 12,8kN; Yg=7,8kN; Yo=4,1hN NHONG VAN bE CO BAN CUA TINH HOC VAT RAN TUYET ĐỐI 15 1.10 Một cái cầu gồm hai phan nối nhau bằng bản lễ A và gắn vào hai bờ bằng bản lễ 8 và C. Trọng lượng của mỗi phần cầu là 40W đặt tại D và E. Cầu chịu tải trọng P = 20ÈN.
Xác định phản lực tại A,B,C. Dap sé: X, = 17,5kN; Xg =17,5RN; Xc = 17,5kN Y,=7,5kRN; Ypg=52,5kRN; Yo = 47,5kN 1.11 Cho kết cấu như hình vẽ gồm: thanh ÓA = 6a nim ngang có trọng lượng P\. Đầu A chịu tác dụng của lực Q thẳng đứng. Thanh BC =4a có trọng lượng P¿.
Xác định phản lực ở B, Ó, C. Đáp số: X„ = 0; Xc =0; Mẹ = (PP; + 3P, + 6Q).12 Đặt một cần trục trên hai dầm AC và BC như hình vẽ. Bỏ qua trọng lượng của dầm. Trọng lượng của cần trục là Q = 50&XW có đường tác dụng thẳng đứng qua C, trọng lượng vật cẩu là P = 10%N.
Xác định phản lực tai A, B, C. 4m phim 8m Đôi Đáp số: XA= 0; YA =53,7B5kN; MA = 205EN.m Np = 6,25kN; Xc=0; Yo = 43,75kN Chuong 2 ‘ BIỂU ĐỒ NỘI LỰC 2.1 TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1- Định nghĩa Biểu để nội lực biểu diễn sự biến thiên của thành phần nội lực trên những mặt cắt vuông góc với trục thanh. 2- Quy ước dấu của thành phân nội lực trong bài toán phẳng P NN M>o ` “a : Q,>0 e N, > 0: lực đọc dương khi có chiều hướng theo phương pháp tuyến ngoài của mặt cắt làm cho phần vật khảo sát có biến dạng kéo, ngược lai N, < 0. ©e Q,„ > 0: lực cắt dương khi có chiều hướng theo phương pháp tuyến ngoài quay theo chiều kim đồng hồ một géc 90°, ngược lai Q, < 0.
e M, > 0: mémen uén duong khi lam thé duong bi kéo, ngược lai M, < 0: mômen uốn âm khi làm thớ âm chịu kéo. Sa (——— 18 CHUONG 2 3- Trình tự uẽ biểu đô nội lực © Bước 1: Giải phóng liên kết, xác định phan lực. Bước 2: Phân đoạn theo điều kiện sao cho trên mỗi đoạn thanh không có sự thay đổi đột ngột về lực (đối với khung còn thêm điều kiện: trên mỗi đoạn khung không có sự thay đổi về phương của khung). Bước 3: Phân tích các thành phần nội lực trên từng đoạn thanh, sau đó dùng các phương trình cân bằng tĩnh học để viết biểu thức toán cho từng phần.
Bước 4: Vẽ biểu dé nội lực (tương tự như khảo sát hàm số).2 BÀI TẬP Vẽ biểu đô nội lực của các thanh có sơ đồ chịu lực như sau: 2.1 q = 10kN/m P, = 2kN `, J : M = 2kN.m Ỷ D A om |° osm | oãm |1 P, = 4kN 2.m 3 P, == 5kN q= 10kN/m 7 : 2 D Cc B A 0,5m 0,5m 0,5m .