mở đầu trình bày đầy không đầy đủ, không xác định được mục tiêu, đối tượng và phạm vi đủ, mạch lạc. Xác định rõ định được mục tiêu, đối của đề tài. Các góp ý của GVHD đa số được rang và thuyết phục mục tiêu, tượng và phạm vi của đề cải thiện. đối tượng và phạm vi của đề tài.
Một số điểm trình bày chưa logic.5 Giới thiệu về Giới thiệu về doanh Giới thiệu về doanh nghiệp đầy đủ, nhưng Giới thiệu về doanh nghiệp doanh nghiệp nghiệp không đầy đủ một số nội dung còn sơ sài hoặc trình bày đầy đủ, thể hiện sự am hiểu về không có chọn lọc. ngành nghề, lĩnh vực hoạt động và cơ cấu của doanh nghiệp 0 – 0.5 Cơ sở lí thuyết Không trình bày những Trình bày cơ sở lý Trình bày cơ sở lý Trình bày đầy đủ các vấn đề vấn đề lý thuyết cơ bản của thuyết có chọn lọc, thuyết có chọn lọc, liên quan đến nội dung nghiên vấn đề nghiên cứu hoặc phù hợp với đề tài phù hợp với đề tài cứu. Có sự tổng hợp, so sánh, nghiên cứ. Tuy nghiên cứu.
Có sự kết XIII Không đạt yêu cầu Cần cải thiện Đạt yêu cầu Xuất sắc Tổng điểm trình bày không có sự tổng nhiên, một vài điểm nối rõ ràng trong các phân tích hợp lý và mang tính hợp và chọn lọc. chưa có sự kết nối vấn đề trình bày. Rất thuyết phục cao. Còn một vài lỗi ít lỗi sai nội dung.
sai trong nội dung.0 Thực tế tại Chỉ sao chép giấy làm Trình bày tương đối Trình bày đầy đủ các Trình bày đầy đủ các thủ tục doanh nghiệp việc. Không có quan sát, đầy đủ các thủ tục thủ tục kiểm toán, có kiểm toán, có sự liên hệ với diễn giải của người viết. kiểm toán, có sự liên sự liên hệ với mục tiêu mục tiêu kiểm toán và có kết hệ với mục tiêu kiểm kiểm toán và các nội nối với những nội dung lý HOĂC toán và các nội dung dung lý thuyết đã thuyết đã nêu. Có trình bày các thủ tục lý thuyết đã trình bày trình bày.
Có giải thích tại sao KTV kiểm toán, nhưng không nhưng còn thiếu Có giải thích tại sao thực hiện/ không thực hiện đầy đủ và logic. logic ở một vài điểm. KTV thực hiện/ một thủ tục và có trình bày thủ Chưa có sự liên hệ giữa Không giải thích không thực hiện một tục kiểm toán thay thế trong mục tiêu kiểm toán, các được tại sao KTV thủ tục hoặc có trình trường hợp kết quả thủ tục thủ tục thực hiện và kết thực hiện/ hoặc bày thủ tục kiểm toán không đạt mục tiêu kiểm toán quả thực hiện các thủ tục. không thực hiện một thay thế trong trường với rất ít sự hỗ trợ của giảng thủ tục.
hợp kết quả thủ tục viên. Không có giấy làm việc không đạt mục tiêu minh họa. Không trình bày thủ kiểm toán. Tuy nhiên, tục kiểm toán thay vẫn còn một số điểm XIV Không đạt yêu cầu Cần cải thiện Đạt yêu cầu Xuất sắc Tổng điểm thế trong trường hợp chưa logic; hoặc một Giấy làm việc và số liệu được kết quả thủ tục không số nội dung chưa cải minh họa đầy đủ, logic, phù đạt mục tiêu kiểm thiện hết theo yêu cầu hợp với nội dung trình bày.
của GV mà không được giải thích lí do. Một số giấy làm việc và số liệu không Giấy làm việc và số được minh họa. liệu được minh họa đầy đủ. Một vài chỗ Nhiều số liệu được hơi thừa, thiếu hoặc trình bày thừa, thiếu chưa khớp.
hoặc chưa khớp.0 Nhận xét, kiến Nhận xét, kiến nghị không Nhận xét có liên Nhận xét có liên quan Nhận xét mang tính phản nghị liên quan đến vấn đề quan đến vấn đề đến vấn đề nghiên cứu biện, có sự kết nối so sánh nghiên cứu HOẶC Nhận nghiên cứu nhưng có cụ thể. Có sự kết nối, giữa thực tế và lý thuyết một xét, kiến nghị còn chung mang tính rập khuôn. so sánh giữa thực cách logic, hoàn chỉnh. Các chung, chưa cụ thể.
Chưa Phân tích, liên hệ trạng diễn ra ở doanh kiến nghị xác thực và gắn liền liên quan trực tiếp đến vấn một số, nhưng chưa nghiệp và lý thuyết. với vấn đề thực tế. trọn vẹn các vấn đề Một số kiến nghị gắn giữa thực trạng với lý liền với vấn đề cụ thể thuyết. Kiến nghị XV Không đạt yêu cầu Cần cải thiện Đạt yêu cầu Xuất sắc Tổng điểm còn chung chung, chưa thực tế.0 Tính sáng tạo Nội dung đề tài trùng lắp Vấn đề nghiên cứu lặp lại, nhưng có điểm Có nhiều điểm mới trong vấn vào sao chép từ các nghiên một vài điểm mới trong phương pháp nghiên đề nghiên cứu, phạm vi, đối cứu trước.
cứu hoặc cách đề xuất và giải quyết vấn đề tượng nghiên cứu hoặc thiết thực, sáng tạo. phương pháp nghiên cứu. Cách đề xuất và giải quyết vấn đề thiết thực, sáng tạo.0 Hình thức trình Hình thức trình bày không Hình thức trình bày Hình thức trình bày Hình thức trình bày phù hợp, bày phù hợp với yêu cầu chung nhìn chung phù hợp. nhìn chung phù hợp.
không có lỗi chính tả và lỗi Bố cục phù hợp. Còn Bố cục logic. Rất ít lỗi trình bày. Bố cục phù hợp, hài một số lỗi chính tả, chính tả, lỗi trình bày.
lỗi trình bày. XVI Không đạt yêu cầu Cần cải thiện Đạt yêu cầu Xuất sắc Tổng điểm 0 – 0.0 Kỹ năng thuyết Nội dung slide không có Nội dung slide có sự Nội dung slide có sự Nội dung slide có sự chọn lọc, trình sự chọn lọc và logic từ nội chọn lọc, phù hợp chọn lọc, phù hợp với phù hợp với nội dung trình dung viết. với nội dung trình nội dung trình bày. Có sự kết nối và dễ hiểu bày.
Một vài điểm sự kết nối và liền trong toàn bộ slide. thiếu kết nối và liền mạch trong toàn bộ Tự tin dẫn dắt buổi thuyết Không thể hiện sự tự tin, mạch. Giữ giao tiếp bằng mắt không giao tiếp bằng mắt Tương đối tự tin, Thể hiện sự tự tin, tốt và ngôn ngữ cử chỉ phù với khan giả. nhưng đôi lúc mất nhưng đôi lúc lúng hợp.
Chỉ đọc nội dung thuyết giao tiếp bằng mắt túng trong diễn đạt ý. Cách trình bày thuyết phục trình từ slide hoặc tài liệu hoặc lúng túng trong Giữ giao tiếp bằng với lập luận chặt chẽ và ví dụ diễn đạt ý. minh họa chi tiết, sinh động. Đôi lúc đọc nội dung Trình bày nội dung thuyết trình thuyết trình với lập luận tương đối chặt chẽ và có ví dụ minh họa.5 XVII Không đạt yêu cầu Cần cải thiện Đạt yêu cầu Xuất sắc Tổng điểm Kỹ năng phản Không trả lời câu hỏi phản Trả lời được câu hỏi Trả lời được câu hỏi Trả lời được câu hỏi phản biện biện, không bảo vệ được ý phản biện nhưng phản biện trọn vẹn, biện trọn vẹn, thể hiện được tưởng trước câu hỏi phản chưa trọn vẹn, chưa thể hiện được sự am sự am hiểu sâu về vấn đề biện cảu hội đồng.
thể hiện sự am hiểu hiểu về vấn đề nghiên nghiên cứu. về vấn đề nghiên cứu. Tuy nhiên, một cứu. vài vấn đề cần sự gợi ý từ hội đồng.5 TỔNG / 10 XVIII TABLE OF CONTENT LIST OF TABLES AND FIGURES.
The necessity of the report. Objectives of the thesis. Subject and the scope of the report. Topic layout of the report.1 CHAPTER 1: INTRODUCTION TO ERNST AND YOUNG GLOBAL LIMITED.
General information about EY Vietnam. History and development of EY Global and EY Vietnam. Organizational structure of EY Vietnam. Type of business and business operation.
Mission and vision. 6 CHAPTER 2: THE AUDIT PROCEDURE FOR FIXED ASSETS AT EY VIETNAM. Features of Fixed assets and Depreciation. Features of the items.
Risks related to Fixed assets and Depreciation. Assertions of Fixed assets and Depreciation. Audit procedures for Fixed assets and Depreciation. Audit procedures for Fixed assets and Depreciation at EY Vietnam.
Key areas of fraud risk when auditing Fixed assets and Depreciation. Illustrating audit procedures for Fixed assets and Depreciation at EY Vietnam. EY’s audit procedures for Fixed assets and Depreciation at ABC Company .31 - General information about the client – ABC Company:. Assessing the client’s internal control system.
Risk assessment and identifying materiality. Performing audit procedures. Evaluation of audit results .47 CHAPTER 3: COMMENTARY AND RECOMMENDATION. General commentary on EY’s audit procedures.
Commentary on EY’s fixed assets and depreciation audit procedures. Recommendation of audit procedure for fixed assets and depreciation .60 XX LIST OF TABLES AND FIGURES Tables Table 1: General information of EY Vietnam Table 2: Core Assurane department structure Table 3: Comparison of tagible fixed assets between IAS and VAS Table 4: Comparison of intagible fixed assets between IAS and VAS Table 5: Assertion of fixed asets Table 6: Risk assessment process Table 7: The range of measurement Table 8: Audit objectives Table 9: Useful life estimation table Table 10: The evaluation of internal control system at ABC Company Table 11: Risk assessment table Table 12: Substantive test Figures Figure 1: COSO internal control framework Figure 2: EY GAM Figure 3: The process of identifying risks of material misstatemnt Figure 4: Combined risk assessment Figure 5: Diagram of basis determination for materiality Figure 6: PM-TE XXI Figure 7: IPE Figure 8: Leadsheet Figure 9: K.B01 – Reconciliation (Expenses account) Figure 12: Depreciation recalculation Figure 13: K.C01 – Review useful life Figure 14: K.C01 – Test movements Figure 15: K. The necessity of the report During the audit of financial statement for an enterprise, fixed assets audit is a crucial part of the audit process since a significant share of total assets are frequently made up of fixed assets, which is a crucial element affecting the business activities of the enterprise. Some possible risks, such as the probability of employees misusing or misappropriating assets, are likely to arise throughout the process of auditing fixed assets.
In addition, the depreciation costs also contain numerous potential risks that affect the business’s profitability. Hence, when auditing fixed assets, auditors must be more cautious and consider whether depreciation costs have been properly, truthfully and reasonably recognized. Recognizing the importance of presenting non-current assets as well as a desire to better understand and the fixed assets audit procedures, “Audit procedures for property, plant and equipment by Ernst & Young Vietnam” would be the topic for this report. Objectives of the thesis Understanding the process of fixed assets audit provided by Ernst & Young Vietnam on ABC company.
Comments and review on the fixed assets audit procedures at Ernst & Young Vietnam. Subject and the scope of the report General audit procedures of fixed assets and depreciation Audit procedures for fixed assets and depreciation at Ernst and Young Vietnam Audit procedures for fixed assets and depreciation of ABC Company by Ernst and Young Vietnam Obtain data and documentation from the current period (from 01/01/2022 to 31/12/2022) 4.