Chương 1 Giới thiệu chung về động cơ 1uz-fe và dòng xe toyota celsior Chương 2 Các bộ phận và hệ thống trên động cơ 1uz-fe của toyota celsior Chương 3 Quy trình bảo dưỡng động cơ 1uz-fe Chương 4 Quy trình tháo lắp, sửa chữa động cơ Chương 5 Kết luận và hướng phát triển Trang ix GVHD: ThS.Trần Minh Phúc SVTH: Nguyễn Thiên Định MỤC LỤC GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ 1UZ-FE VÀ DÒNG XE TOYOTA CELSIOR .1 Giới thiệu về hãng xe Toyota và dòng xe Toyota Celsior .1 Đôi nét về hãng xe Toyota .2 Giới thiệu về xe Toyota Celsior .3 Thông số kỹ thuật của xe Toyota Celsior .2 Giới thiệu động cơ 1UZ-FE .1 Ý nghĩa của tên động cơ .2 Điểm nổi bật của động cơ 1UZ-FE .3 Thông số kỹ thuật của động cơ 1UZ-FE trên Toyota Celsior .4 Các dòng xe của Toyota được trang bị động cơ 1UZ-FE .6 CÁC BỘ PHẬN VÀ HỆ THỐNG TRÊN ĐỘNG CƠ 1UZ-FE CỦA TOYOTA CELSIOR .1 Cấu tạo của động cơ 1UZ-FE: .2 Nguyên lý hoạt động của động cơ 1UZ-FE: .3 Chi tiết hơn về một số bộ phận của động cơ 1UZ-FE: .1 Đầu xi-lanh: .5 Trục khuỷu và bạc lót trục khuỷu: .6 Hệ thống phân phối khí: .7 Hệ thống bôi trơn: .8 Hệ thống làm mát: .15 Trang x GVHD: ThS.Trần Minh Phúc SVTH: Nguyễn Thiên Định 2.9 Hệ thống nhiên liệu: .10 Hệ thống nạp xả: .16 QUY TRÌNH BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ 1UZ-FE .1 Mục đích của việc bảo dưỡng: .2 Các cấp bảo dưỡng theo số km (thời gian): .3 Quy trình tiếp nhận xe và khắc phục sự cố: .4 Chuẩn bị dụng cụ: .5 Chẩn đoán sơ bộ trước khi tháo động cơ: .1 Chẩn đoán về công suất động cơ:.2 Chẩn đoán theo đặc điểm khí thải: .3 Chẩn đoán theo trạng thái nhiệt động cơ: .4 Chẩn đoán theo áp suất nén xilanh: .5 Chẩn đoán theo đặc điểm dầu bôi trơn: .6 Chẩn đoán theo tiếng gõ trong động cơ: .6 Bảo dưỡng dây đai định thời: .7 Kiểm tra và thay bugi đánh lửa: .8 Kiểm tra và thay lọc gió: .9 Thay nhớt máy và lọc nhớt: .10 Thay nước làm mát: .37 QUY TRÌNH THÁO LẮP, SỬA CHỮA ĐỘNG CƠ .1 Quy trình tháo lắp, kiểm tra và vệ sinh động cơ: .1 Tháo lắp đai truyền động: .2 Tháo lắp đầu xilanh: .1 Tháo các bộ phận ở đầu xilanh: .2 Lắp lại các bộ phận ở đầu xilanh .59 Trang xi GVHD: ThS.Trần Minh Phúc SVTH: Nguyễn Thiên Định 4.3 Tháo lắp khối xilanh.1 Tháo các bộ phận ở khối xilanh .2 Lắp các bộ phận ở khối xilanh .81 KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN: .2 Ưu nhược điểm: .3 Hướng phát triển .91 TÀI LIỆU THAM KHẢO.92 Trang xii GVHD: ThS.Trần Minh Phúc SVTH: Nguyễn Thiên Định DANH SÁCH HÌNH VẼ Hình 1-1. Xe Toyota Celsior 1989 (Thế hệ đầu). Động cơ 1UZ-FE .Bên trong đầu xilanh .Mặt trước khối xilanh .Mặt sau khối xilanh. Nắp ổ trục khuỷu.
Đầu lớn thanh truyền. Cơ cấu làm việc hệ thống phân phối khí. Đường dầu trong hệ thống bôi trơn. Sơ đồ hoạt động hệ thống bôi trơn.
Sơ đồ hệ thống làm mát. Sơ đồ hoạt động hệ thống nhiên liệu .Sơ đồ hoạt động hệ thống nạp xả. Quy trình tiếp nhận xe. Phương pháp rung.
Phương pháp nhiệt. Phương pháp rơi nước. Phương pháp điện quá tải .21 Trang xiii GVHD: ThS.Trần Minh Phúc SVTH: Nguyễn Thiên Định Hình 3-7. Bảng triệu chứng lỗi.
Đo áp suất buồng đốt. Dụng cụ nghe tiếng gõ trong động cơ. Các bộ phận trên dây đai truyền động. Nắp đai thời gian.
Tháo puly trục khuỷu. Tháo bulong puly trục khuỷu. Các bộ phận trên đai định thời. Kiểm tra dây đai.
Dụng cụ xoay puly trục cam. Dấu trên puly cam phải (R) trùng với dấu thân máy. Dấu trên puly cam trái (L) trùng với dấu thân máy. Dấu khuyết trên puly khuỷu trùng dấu trên thân máy.
Các dấu trên dây đai trùng với dấu thân máy. Vị trí cuộn dây đánh lửa. Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3005A - Kyoritsu Việt Nam. SK20R11 của DENSO.
IFR6A11 của NGK. Tháo vỏ lọc gió và vệ sinh lọc gió. Tấm bảo vệ đáy cacte. Tấm che dưới động cơ.
Cảo chụp lọc nhớt. Tháo lọc nhớt. Lắp lọc nhớt .37 Trang xiv GVHD: ThS.Trần Minh Phúc SVTH: Nguyễn Thiên Định Hình 3-32. Nắp két nước.
Vị trí nút xả nước làm mát. Nước làm mát Toyota Long Life. Bình nước làm mát phụ. Tháo puly cam, cảm biến cam, đầu nối cuộn đánh lửa.
Các đường ống phía trên nắp cụm ống nạp. Bầu trợ lực phanh. Đường thông hơi cac-te (PCV). Hệ thống kiểm soát hơi nhiên liệu (EVAP).
Tháo các ống làm mát gắn trên bướm ga. Khớp nối nước trước và sau. Nắp cụm ống nạp. Nắp đầu xilanh.
Cấu tạo trục cam nạp, xả. Tháo nắp ổ trục cam và cam. Tháo bulong đầu xilanh. Tháo đầu xilanh.
Cụm ống xả. Con đội và shim. Bề mặt tiếp xúc đầu xilanh và khối xilanh. Ống dẫn hướng xupap.
Kiểm tra độ phẳng các bề mặt lắp ghép của nắp xilanh, cổng nạp xả. Phun thuốc nhuộm. Kiểm tra vết nứt trên các bề mặt .47 Trang xv GVHD: ThS.Trần Minh Phúc SVTH: Nguyễn Thiên Định Hình 4-22. Vệ sinh xupap.
Dụng Cụ Đo Đường Kính Trong 5-15mm Kroeplin. Đường kính thân xupap. Bể nước làm nóng đầu xilanh .Đục ống lót cũ ra.Đo đường kính lỗ chứa ống lót .Chiều dài tổng của ống lót dẫn hướng. Lắp ống lót dẫn hướng mới vào.
Doa lại đường kính lỗ chứa ống lót. Chiều dài tổng. Mũi khoan hợp kim 45o. Kiểm tra độ tiếp xúc của xupap và bệ xupap.
Xupap thấp hơn bệ xupap. Xupap cao hơn bệ xupap. Đo độ lệch của lò xo xupap. Chiều dài tự do lò xo xupap.
Đo độ căng của lò xo xupap. Đo độ lệch tròn trục cam. Đo chiều cao vấu cam. Đo đường kính cổ trục chính.
Đo khe hở dầu của trục cam. Đo khe hở theo phương dọc trục cam .57 Trang xvi GVHD: ThS.Trần Minh Phúc SVTH: Nguyễn Thiên Định Hình 4-47. Đo đường kính lỗ con đội và con đội. Cụm ống nạp phía trên.
Cụm ống nạp phía dưới. Cụm ống thải. Bulong bắt đầu xilanh với khối xilanh. Bộ dụng cụ lắp phớt chắn dầu xupap.Cấu tạo xupap.
Lắp gioăng cụm ống xả Hình 4-55. Lắp cụm ống xả vào đầu xilanh. Lắp gioăng đầu xilanh. Lắp bulong siết đầu xilanh .Xoay puly trục khuỷu về góc an toàn để tháo cam.
Mỡ nhớt đa dụng “MP Grease No. Keo trát kín silicon. Dấu chấm đồng bộ bánh răng cam. Lắp nắp ổ trục cam.
Minh họa cách tháo miếng đệm .Nắp đầu xilanh .Khớp nối nước trước và sau .Gioăng làm kín của cổng ống nạp .Nắp cụm ống nạp .Gắn các ống phía trên nắp cụm ống nạp .Gắn các ống làm mát trên bướm ga. Gắn puly cam và cảm biến cam .Đặt động cơ lên giá đỡ .Bể dầu cacte .69 Trang xvii GVHD: ThS.Trần Minh Phúc SVTH: Nguyễn Thiên Định Hình 4-73.Lưới lọc dầu .Bơm dầu bôi trơn .Tháo nắp giữ phớt dầu khỏi khối xilanh .Kiểm tra khe hở lực đẩy dọc của thanh truyền .Dấu vạch của mỗi cặp thanh truyền, nắp thanh truyền .Đo khe hở dầu cổ biên trục khuỷu .Dầu Bôi Trơn Và Chống Rỉ Sét WD 40.Mũi doa sườn Lisle 36500 .Làm sạch lớp cacbon bám bên trong xilanh .Kiểm tra khe hở lực đẩy dọc trục khuỷu .Vòng đệm lực đẩy .Tháo nắp lỗ đỡ trục khuỷu .Lắp bạc lót và nắp ổ trục chính .Đo đường kính trong lỗ đỡ trục khuỷu .Tháo vòng xecmang.Tháo 2 khoen cài chốt piston .Làm nóng piston .Tháo chốt piston .Kiểm tra bề mặt tiếp xúc đầu xilanh .Dấu của mỗi xilanh .Vị trí đo đường kính xilanh .Đo đường kính bulong nắp ổ trục chính .Cạo sạch cacbon trên đỉnh piston .Dấu trên đỉnh đầu piston.Đo khe hở giữa xecmang mới và rãnh piston .78 Trang xviii GVHD: ThS.Trần Minh Phúc SVTH: Nguyễn Thiên Định Hình 4-98.Dịch chuyển đầu piston trong xilanh. Kiểm tra khe hở vòng xecmang .Kiểm tra độ cong thanh truyền .Kiểm tra độ xoắn thanh truyền .Đo đường kính trong bạc lót dầu nhỏ thanh truyền.Đo đường kính chốt piston .Đo độ lệch tròn trục khuỷu.Tháo phớt dầu cũ đầu trục khuỷu .Lắp phớt dầu mới đầu trục khuỷu .Tháo phớt dầu cũ đuôi trục khuỷu. Lắp phớt dầu mới đuôi trục khuỷu .Lắp piston thanh truyền (RH) .Lắp piston thanh truyền (LH) .Lắp xecmang khí vào piston .Vị trí khe hở xecmang (RH) .Vị trí khe hở xecmang (LH) .Lắp bạc lót đầu to thanh truyền .Chiều rộng bạc lót trục chính .Vị trí của nắp trục chính .Vòng đệm lực đẩy ổ trục chính .Vòng đệm lực đẩy nắp trục chính .Lắp nắp trục chính .Lắp bulong nắp trục chính .Lắp piston thanh truyền .Chiều lắp piston .86 Trang xix GVHD: ThS.Trần Minh Phúc SVTH: Nguyễn Thiên Định Hình 4-123.Chiều lắp thanh truyền .Thoa keo tấm giữ phớt dầu đuôi trục khuỷu .Lắp tấm giữ phớt dầu đuôi trục khuỷu .Thoa keo mặt sau bơm dầu .Lắp lưới lọc dầu .Lắp bể dầu chính .Lắp tấm phân lưu dầu .Lắp bể dầu phụ .89 Trang xx GVHD: ThS.Trần Minh Phúc SVTH: Nguyễn Thiên Định DANH SÁCH BẢNG BIỂU Bảng 1-1.
Thông số kỹ thuật Toyota Celsior 1989. Thông số kỹ thuật của động cơ 1UZ-FE. Số lít nhớt cần thay .Đường kính lỗ chứa ống lót dẫn hướng xupap .Mã dấu trên vòng xecmang khí .82 Trang xxi GVHD: ThS.Trần Minh Phúc SVTH: Nguyễn Thiên Định BẢNG CÁC KÝ TỰ VIẾT TẮT STT Tên viết tắt Tên tiếng anh Dịch sang tiếng việt 1 AL Alternator Máy phát điện 2 CC Cooler Compressor Bộ nén lạnh 3 CK Crankshaft Trục khuỷu 4 IP Idler pulley Puly dẫn hướng 5 TP Tension Pulley Puly căng đai 6 VP Vane Pump Bơm cánh gạt 7 WP Water Pump Bơm nước Positive Crankcase 8 PVC Thông hơi cac-te Ventilation Evaporative Emission Hệ thống kiểm soát hơi nhiên 9 EVAP Control System liệu 10 VSV Vacuum Switching Valve Van chuyển hút chân không Original Equipment Nhà sản xuất Thiết bị Ban 11 OEM Manufacturer đầu 12 MP Multipurpose grease Mỡ bôi trơn 13 RH Right-Hand Bên phải 14 LH Left-Hand Bên trái Trang xxii GVHD: ThS.Trần Minh Phúc SVTH: Nguyễn Thiên Định GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ 1UZ-FE VÀ DÒNG XE TOYOTA CELSIOR 1.1 Giới thiệu về hãng xe Toyota và dòng xe Toyota Celsior 1.1 Đôi nét về hãng xe Toyota Toyota là hãng xe lớn nhất Nhật Bản và lớn thứ 3 thế giới về sản lượng ô tô. Được thành lập năm 1937, Toyota không ngừng mở rộng và phát triển các dòng xe tiên tiến đáp ứng nhu cầu khách hàng.
Toyota đi đầu trong việc ứng dụng công nghệ sản xuất tinh gọn, động cơ hybrid tiết kiệm nhiên liệu và các hệ thống an toàn chủ động.