Chương 1: Tổng quan về xe Mazda3 và giới thiệu động cơ trên Mazda 3 Chương 2: Quy trình bảo dưỡng, kiểm tra động cơ Chương 3: Quy trình kiểm tra và sửa chữa động cơ Mazda 3 Chương 4: Kết luận 1.1 Sơ lược lịch sử dòng xe Mazda 3 (2003-nay) .2 Thông số kỹ thuật Mazda 3 .1 Thông số kỹ thuật chính .3 Giới thiệu về động cơ trên Mazda 3 .1 Đặc điểm động cơ .2 Thông số kỹ thuật động cơ .4 Các hệ thống động cơ .1 Hệ thống phối khí .2 Hệ thống nhiên liệu .3 Hệ thống đánh lửa .4 Hệ thống khí xả .5 Hệ thống khí nạp .6 Hệ thống làm mát .7 Hệ thống bôi trơn .2 Cơ cấu phối khí .4 Hệ thống truyền lực .5 Hệ thống làm mát .6 Hệ thống bôi trơn .7 Hệ thống nhiên liệu .1 Kiểm tra hệ thống bôi trơn .1 Kiểm tra áp suất dầu .2 Kiểm tra mức dầu động cơ.3 Thay dầu động cơ .4 Thay lọc dầu.5 Tháo/lắp đáy cacte .6 Tháo/lắp bơm dầu .7 Tháo rã/ lắp ráp bơm dầu .8 Kiểm tra bơm dầu .2 Kiểm tra hệ thống làm mát .1 Kiểm tra nắp két nước.2 Kiểm tra rò rỉ nước làm mát .3 Kiểm tra quạt .4 Kiểm tra thay thế bơm nước .5 Kiểm tra bình nước dữ trữ .3 Kiểm tra hệ thống nhiên liệu .1 Kiểm tra lọc gió .2 Tháo lắp lọc nhiên liệu (áp suất cao) .3 Kiểm tra rò rỉ nhiên liệu.4 Kiểm tra hệ thống đánh lửa .1 Kiểm tra các bugi .2 Kiểm tra môbin .5 Hệ thống khí nạp .1 Kiểm tra ống dẫn chân không .2 Tháo lắp hệ thống khí nạp .3 Kiểm tra bộ phận bộ lọc khí sạch .4 Kiểm tra van điều khiển khí cầm chừng .5 Tháo/lắp bàn đạp ga .6 Kiểm tra cáp điều khiển bướm ga .6 Tháo lắp động cơ .7 Hệ thống phát lực .1 Thay thế vòng bi .2 Kiểm tra vòng bi .3 Kiểm tra trục khuỷu .4 Kiểm tra piston .5 Tháo cụm piston .6 Kiểm tra chốt piston.7 Kiểm tra xéc măng .8 Lắp piston vào động cơ .9 Tháo xích trục cam .76 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1 Mazda 3 HatchBack Gen1 .2 Mazda 3 Sedan Gen1 .3 Vị trí số VIN .6 Cơ cấu phối khí .7 Cấu trúc hệ thống nhiên liệu .8 Sơ đồ hệ thống đánh lửa .9 Cấu trúc hệ thống xả .10 Bướm ga điện tử (1) và cảm biến bàn đạp chân ga (2) .11 Cơ cấu điều khiển thay đổi chiều dài đường ống nạp .12 Cơ cấu điều khiển xoáy lốc khí nạp .13 cấu trúc hệ thống khí nạp .14 tổng thể hệ thống làm mát .15 Tổng thể hệ thống làm mát .16 Các thành phần hệ thống bôi trơn .1 Vệ sinh nắp quy lát .2 Kiểm tra độ phẳng của nắp quy lát .3 Đo chiều cao vấu cam .4 Đo đường kính cổ trục .5 Đo kích thước xupap .6 Kiểm tra độ phẳng thân máy .7 Vị trí đo píttông.1 Vặn SST vào lỗ lắp công tắc áp suất dầu.2 Bôi keo silicon vào các ren của công tắc áp suất dầu.3 Dấu F, L trên que thăm dầu .4 Tháo lọc dầu.5 Các chi tiết cần tháo .6 Tháo đáy cacte bằng dụng cụ chia tách .7 Keo cũ dính trên bu lông .8 Bôi chất làm kín .9 Siết các bu lông .10 Tháo bơm dầu và vòng đệm bơm dầu .11 Lắp miếng đệm bơm dầu vào bơm dầu.12 Tháo các chi tiết bơm dầu .13 Căn chỉnh các dấu đục lỗ của rôto bên trong và bên ngoài .14 Khe hở roto trong và roto ngoài.15 Khe hở giữa roto ngoài và thân máy.16 Đo khoảng hở bên bằng thước đo rãnh.17 Chiều dài lò xo pít tông .18 Kiểm tra nắp két nước.19 Tạo áp suất lên bình nước làm mát .20 Vị trí dây kết nối .21 Tháo rời máy bơm nước .22 Châm nước làm mát vào két .23 Bình nước dự trữ .24 Lọc nhiên liệu/ dây dẫn và ống nhiên liệu .25 Các chỗ cần kiểm tra của bugi .26 Đo điện trở bugi .27 Các chi tiết cần tháo .29 Lắp ống chân không vào van điện từ thanh lọc .30 Các bộ phận cần tháo .31 Gỡ ống làm mát động cơ khỏi ống làm mát động cơ .32 Tháo giá đỡ dây ga ra khỏi ống nạp.33 Thứ tự lắp các bu lông và đai ốc lắp ống EGR .34 Dấu căn chỉnh trên bướm ga và ống dẫn khí .35 Dùng tấm nối cố định tấm che và ống dẫn khí sạch .36 Lắp đầu nối PCM .37 Đo điện trở giữa các cực van IAC A và B .38 Kiểm tra hở/ngắn mạch.39 Tháo/lắp bàn đạp ga .40 Di chuyển dây ga .41 Tháo tấm vách ngăn .42 Tháo các bu lông .43 Tháo bu lông .44 Tháo phần dưới động cơ .45 Nhấc trục khuỷu ra khỏi động cơ.46 Dùng búa gỗ đẩy piston ra .47 Để đúng vị trí ban đầu đề tránh nhầm lẫn.48 Đo khe hở đầu ở trục chính.50 Vị trí các mã trên trục khuỷu .51 Đo khe hở dầu kết nối vòng bi-to .52 Xác định vị trí mã .54 Tháo bu lông gối đỡ chính .55 Nâng trục khuỷu ra khỏi khối động cơ .56 Đo đường kính piston .57 Dùng panme để kiểm tra .59 Kiểm tra bề mặt.60 Xác định khe hở từ piston đến xi lanh.61 Bôi dầu động cơ vào vòng đệm chốt pít-tông.62 Tháo vòng đệm khỏi pít tông .63 Piston sưởi ấm và tháo chốt piston .64 Đo đường kính chốt piston .65 Kiểm tra độ côn, độ ô van chốt pit tông .66 Kiểm tra giữa chốt piston và đường kính lỗ piston .67 Đo khe hở giữa chốt piston với đầu nhỏ thanh truyền.68 Lắp đặt vòng chụp chốt Piston.69 Làm nóng piston .70 Lắp ráp chốt piston .71 Tháo xéc măng .72 Đặt xéc măng vào trong lòng xylanh .73 Lắp đặt xéc măng Piston .74 Đo khe hở xéc măng và rãnh .75 Dấu hướng về đầu máy .76 Dùng đầu gỗ của búa đưa piston vào .77 Siết chặt bu lông thanh truyền .78 Dấu trên puli và trên máy .79 Dấu trên hay bánh răng trục cam .80 Ngắt các kết nối .81 Tháo các bu lông giá đỡ .82 Tháo giá đỡ động cơ .83 Tháo nắp bên ngoài xích .84 Quay trục khuỷu .85 Lắp chốt (C) để giữ chốt của căng tự động.86 Tháo bộ căng tự động .87 Tháo thanh dẫn.88 Tháo bộ dẫn hướng xích cam (A) và tay căng (B).79 DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1 Thông số kỹ thuật chính của Mazda 3.2 Thông số kỹ thuật của động cơ Mazda 3.3 Các thông số của hệ thống nhiên liệu .4 Thông số kỹ thuật của hệ thống đánh lửa.5 Thông số kỹ thuật của hệ thống làm mát động cơ Mazda 3.1 Giới thiệu các loại dầu động cơ .2 Dung lượng dầu khi thay .3 Bảng đo điện trở giữa mỗi cực trên đầu nối môbin.44 Luận văn tốt nghiệp Nguyễn Tuấn Thái TỔNG QUAN VỀ XE MAZDA 3 VÀ GIỚI THIỆU ĐỘNG CƠ TRÊN MAZDA 3 1.1 Sơ lược lịch sử dòng xe Mazda 3 (2003-nay) Mazda 3 là một mẫu xe có tuổi non trẻ nhưng hiện nay gần như đã trở thành mẫu xe “quốc dân” và là đứa con cưng của Trường Hải Mazda khi trở nên quá phổ thông dễ bắt gặp trên các con đường Việt Nam. Lịch sử phát triển của mẫu xe này trong khoảng 18 năm từ 2003 – nay trải qua 4 thế hệ 1.1 Thế hệ 1 (2003-2008) Được giới thiệu lần đầu tháng 10/2003 tại Nhật, với tên gọi Axela, sử dụng mã BK Khung gầm được chia sẻ với Ford Focus và Volvo S40 Ngay từ đầu Mazda Axela đã được sản xuất với 2 biến thể là HatchBack và Sedan Kích thước bản Sedan DxRxC (mm): 4540 x 1750 x 1500 (chiều dài cơ sở: 2639 mm) Trọng lượng xe: 1340 kg Tại thị trường Châu Á có 2 phiên bản động cơ là: 1.1 Mazda 3 HatchBack Gen1 Trang 1 Luận văn tốt nghiệp Nguyễn Tuấn Thái Hình 1.2 Mazda 3 Sedan Gen1 1.2 Thế hệ 2 (2008-2013) Tháng 11/2008, Mazda 3 thế hệ 2 được ra mắt với thiết kế mới và sử dụng mã BL Kích thước xe dài rộng hơn Gen1 một chút, tuy nhiên chiều cao hạ thấp và giảm trọng lượng xe nhằm mang đến tính thể thao hơn Thông số DxRxC (mm) bản Sedan: 4595 x 1755 x 1470 (Chiều dài cơ sở: 2640 mm) Trọng lượng: 1260 kg Tại thị trường Đông Nam Á vẫn dùng 2 loại động cơ: 1.3 Thế hệ 3 (2013-2019) Tháng 6/2013, Mazda 3 thế hệ 3 được ra mắt tại Úc và sử dụng mã BM Thiết kế mới được gọi là KODO mang ý nghĩa: Linh hồn của chuyển động Nền tảng công nghệ mới (khung gầm, động cơ, an toàn) được gọi là: Sky Activ Thế hệ 3 này cũng là thế hệ mà Mazda 3 bùng nổ và chiếm ưu thế ở Việt Nam trong phân khúc xe hạng C phổ thông. Thông số DxRxC (mm) bản Sedan: 4580 x 1795 x 1455 (Chiều dài cơ sở: 2700 mm) Trọng lượng: 1315 kg Trang 2 Luận văn tốt nghiệp Nguyễn Tuấn Thái Tại thị trường Việt Nam xe dùng 2 loại động cơ: 1.4 Thế hệ 4 (2019-nay) Tháng 11/2018, Mazda 3 thế hệ 4 được ra mắt tại triển lãm LosAngeles Auto Show và sử dụng mã BP Thiết kế KODO mới được cải tiến từ 2 mẫu: Vision Car và Kai Concept Thông số DxRxC (mm) bản Sedan: 4660 x 1795 x 1435 (Chiều dài cơ sở: 2725 mm) Trọng lượng: 1380 kg Tại thị trường Việt Nam xe dùng 2 loại động cơ: 1.2 Thông số kỹ thuật Mazda 3 1.1 Thông số kỹ thuật chính Bảng 1.1 Thông số kỹ thuật chính của Mazda 3 Mục Mazda 3 (BL) Mazda 3 (BK) Thân xe 4SD 5HB 4SD 5HB Chiều dài tổng thể (mm) 4,580 4,490 4,480 4,435 Chiều rộng tổng thể (mm) 1,755 1,755 1,745 1,745 Chiều cao tổng thể (mm) 1,470 1,470 1,465 1,465 Chiều dài cơ sở (mm) 2,640 2,640 2,640 2,640 Gai lốp trước (mm) 1,535 1,535 1,530 1,530 Gai lốp sau (mm) 1,520 1,520 1,515 1,515 1.2 Số VIN Số VIN của Mazda 3 thường nằm ở ngay cửa phía tài xế Trang 3 Luận văn tốt nghiệp Nguyễn Tuấn Thái Hình 1.3 Vị trí số VIN Hình 1.4 Số VIN Trên là số VIN của 1 chiếc Mazda3 trong đó: - 3 số đầu quy định đất nước và hãng sản xuất xe: J=Japan và M7=Mazda. - 5 số tiếp theo quy ước các đặc điểm riêng của xe: BL=Mazda 3 là dòng xe và seri, 2 là hệ thống an toàn, số 2 tiếp theo là kiểu thân xe loại 4 SD, Z là kiểu động cơ.
Trang 4 Luận văn tốt nghiệp Nguyễn Tuấn Thái - Số VIN thứ 9(#) để kiểm tra xem số Vin thật hay giả - Số VIN thứ 10 quy định năm sản xuất của chiếc ô tô: 7=2007, A=2010 - Số VIN thứ 11 quy định mã của nhà máy xuất xưởng - 6 số cuối là số thứ tự sản xuất của xe 1.3 Giới thiệu về động cơ trên Mazda 3 1.1 Đặc điểm động cơ Là động cơ xăng, tên động cơ: Z6 (1,6L) Hình 1.