TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. HỒ CHÍ MINH VIỆN CƠ KHÍ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP QUY TRÌNH BẢO DƢỠNG SỬA CHỮA ĐỘNG CƠ V6 XE SUZUKI XL7 Ngành : KỸ THUẬT CƠ KHÍ Chuyên ngành : CƠ KHÍ Ô TÔ Giảng viên hƣớng dẫn: ThS. CAO ĐÀO NAM Sinh viên thực hiện : LÊ HỮU KHANG MSSV: 1851080247 Lớp: CO18D 2023 Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 3, năm 2023. Viện: Cơ khí Bộ môn: Cơ khí ô tô BẢN NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƢỚNG DẪN LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP 1.
Họ và tên sinh viên/ nhóm sinh viên đƣợc giao đề tài (sĩ số trong nhóm……): (1). Tổng quát về LVTN: Số trang:. Số chƣơng:. Số bảng số liệu:.
Số hình vẽ:. Số tài liệu tham khảo:. Phần mềm tính toán:. Số bản vẽ kèm theo:.
Hình thức bản vẽ:. Hiện vật (sản phẩm) kèm theo:. Nhận xét: a) Về tinh thần, thái độ làm việc của sinh viên:. b) Những kết quả đạt được của LVTN:.
c) Những hạn chế của LVTN:. Đề nghị: Đƣợc bảo vệ (hoặc nộp LVTN để chấm) Không đƣợc bảo vệ 6. Điểm thi (nếu có): TP. HCM, ngày … tháng … năm ……….
Giảng viên hƣớng dẫn (Ký và ghi rõ họ tên) Viện: Cơ khí Bộ môn: Cơ khí ô tô BẢN NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP 1. Họ và tên sinh viên/ nhóm sinh viên đƣợc giao đề tài (sĩ số trong nhóm……): (1). Nhận xét: a) Những kết quả đạt được của LVTN:. b) Những hạn chế của LVTN:.
Đề nghị: Đƣợc bảo vệ Bổ sung thêm để bảo vệ Không đƣợc bảo vệ 5. Các câu hỏi sinh viên cần trả lời trƣớc Hội đồng: (1). HCM, ngày … tháng … năm ………. Giảng viên phản biện (Ký và ghi rõ họ tên) Ghi chú: Đính kèm Phiếu chấm điểm LVTN.
LỜI CẢM ƠN Đƣợc sự phân công của các Thầy (Cô) trong Viện Cơ khí em đã đƣợc giao đề tài luận văn tốt nghiệp Quy trình bảo dƣỡng, sửa chữa động cơ V6 của xe Suzuki XL7. Cùng với sự hƣớng dẫn từ phía Thầy Cao Đào Nam em đã hoàn thành bài luận văn của mình. Em xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của các Thầy (Cô) trong Viện Cơ khí, bạn bè đã giúp đỡ em hoàn thành tốt bài luận văn. Và đặc biệt là giảng viên hƣớng dẫn của em, Thầy Cao Đào Nam đã tận tâm, nhiệt tình hƣớng dẫn, và chỉ ra những sai lầm trong quá trình thực hiện để em có thể làm tốt hơn trong phần trình bày, cũng nhƣ nội dung của bài luận văn .Tuy nhiên, bài luận văn có thể còn có nhiều thiếu sót hoặc sai lầm, em mong các Thầy (Cô) thông cảm.
Em xin chân thành cảm ơn. Hồ Chí Minh, ngày.,năm 2023 Sinh viên thực hiện (Ký và ghi rõ họ tên) Lê Hữu Khang TÓM TẮT LUẬN VĂN Trong xã hội ngày càng phát triển, nhu cầu sử dụng ô tô ngày càng tăng thì vấn đề bảo dƣỡng, sửa chữa cũng nhƣ học tập, nghiên cứu về ngành công ngiệp ô tô là hết sức cần thiết. Luận văn này tập trung tìm hiểu về quy trình bảo dƣỡng, sửa chữa động cơ V6 của xe Suzuki XL 7. Bố cục luận văn gồm 3 chƣơng, nhƣ sau: Chƣơng 1: Giới thiệu chung về động cơ V6, hệ thống bôi trơn, hệ thống nhiên liệu, hệ thống đánh lửa, hệ thống làm mát.
Chƣơng 2: Kiểm tra chuẩn đoán, bảo dƣỡng động cơ: các chuẩn đoán ở 1 số tình trạng lỗi thƣờng gặp ở động cơ và phƣơng pháp khắc phục, bảo dƣỡng các bộ phận, chi tiết của động cơ nhƣ: nắp máy, piston, trục khuỷu, thanh truyền, trục cam. Chƣơng 3: Quy trình tháo lắp động cơ khỏi khoang động cơ và tháo lắp các bộ phận, chi tiết động cơ. Kết luận: Kết luận về bài luận văn, những điểm đã làm đƣợc và hƣớng phát triển của đề tài. MỤC LỤC CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ XE SUZUKI XL7.
Giới thiệu về xe Suzuki XL7:. Thông số kỹ thuật xe XL7:. Tổng quan động cơ V6:. Piston, trục khuỷu.
Hệ thống bôi trơn:. Hệ thống làm mát:. Hệ thống nhiên liệu:. Hệ thống đánh lửa: .10 CHƢƠNG 2: KIỂM TRA CHUẨN ĐOÁN VÀ BẢO DƢỠNG ĐỘNG CƠ.
Quy trình kiểm tra, bảo dƣỡng các chi tiết động cơ:. Kiểm tra, bảo dƣỡng trục khuỷu:. Kiểm tra, bảo dƣỡng pu-ly trục khuỷu:. Kiểm tra bảo dƣỡng bánh đà động cơ.
Kiểm tra, bảo dƣỡng piston:. Kiểm tra, bảo dƣỡng thanh truyền:. Kiểm tra, bảo dƣỡng nắp máy (nắp quy lát):. Kiểm tra, bảo dƣỡng trục cam:.
Kiểm tra bảo dƣỡng bộ phận dẫn động vị trí trục cam:. Kiểm tra, bảo dƣỡng nắp trƣớc động cơ. Kiểm tra, bảo dƣỡng nắp trục cam:. Kiểm tra, bảo dƣỡng cụm cổ góp nạp:.
Kiểm tra chuẩn đoán các hƣ hỏng thƣờng gặp ở động cơ và phƣơng pháp khắc phục:. Động cơ không nổ mà không có tiếng ồn bên trong động cơ:. Động cơ không nổ với tiếng ồn nhỏ bất thƣờng trong động cơ: .3 Động cơ không nổ với tiếng ồn bất thƣờng của cơ cấu điều khiển đóng mở xupap:. Động cơ không nổ với sự hao hụt nƣớc làm mát:.
Động cơ không nổ với lƣợng tiêu thụ nhớt quá mức:. Động cơ có tiềng ồn khi khởi động nhƣng chỉ kéo dài vài giây:. Tiếng ồn động cơ lớn bất kể tốc độ động cơ:. Tiếng ồn động cơ nhỏ bất kể tốc độ động cơ:.
Động cơ ồn khi chịu tải:. Nƣớc làm mát trong buồng đốt:. Nƣớc làm mát trong dầu động cơ:. Thử nghiệm nén động cơ: .35 CHƢƠNG 3: QUY TRÌNH THÁO LẮP CÁC CHI TIẾT ĐỘNG CƠ.
Tháo lắp bộ phận lọc gió động cơ:. Tháo lắp lọc gió động cơ:. Tháo lắp bộ lọc gió động cơ:. Tháo lắp dây đai truyền dộng:.
Tháo lắp bộ căng đai:. Tháo lắp pu-ly tăng đai tự động:. Tháo lắp ống thông hơi các-te:. Tháo lắp ống thông hơi các-te mặt trƣớc:.
Tháo lắp ống thông hơi các-te mặt sau:. Tháo lắp ống dẫn khí nạp (cổ góp hút):. Tháo lắp ông dẫn khí nạp trên:. Tháo lắp ống dẫn khí nạp dƣới:.
Tháo lắp phớt dầu trục khuỷu:. Tháo lắp nắp trục cam:. Tháo lắp nắp trục cam dãy xi lanh bên trái:. Tháo lắp nắp trục cam bên phải:.
Tháo lắp nắp trƣớc động cơ:. Tháo lắp xích truyền động trục cam:. Tháo lắp xích truyền động trục cam khối xi lanh trái:. Tháo lắp xích dẫn động khối xi lanh phải:.
Tháo lắp bộ căng xích truyền động trục cam:. Tháo lắp xích sơ cấp truyền động trục cam:. Tháo lắp trục cam:. Tháo lắp cò mổ:.
Tháo lắp con đội xu-páp:. Tháo lắp nắp quy lát:. Tháo lắp nắp quy lát khối xi lanh bên trái:. Tháo lắp nắp quy lát khối xi lanh bên phải: .17: Tháo lắp bánh đà:.
Tháo lắp phốt dầu đuôi trục khuỷu:. Tháo lắp piston và thanh truyền:. Tháo lắp trục khuỷu:. Tháo lắp động cơ khỏi khoang động cơ: .72 TÀI LIỆU THAM KHẢO .73 MỤC LỤC HÌNH ẢNH Hình 1.
Xe Suzuki XL 7. Cụm piston – trục khuỷu - thanh tuyền. Bộ truyền động vị trí trục cam. Hệ thống làm mát động cơ.
Bình nhiên liệu. Mô-đun bình nhiên liệu chính. Mô-đun bình nhiên liệu phụ. Lọc và bơm nhiên liệu.
Trục khuỷu động cơ. Pu-ly trục khuỷu. Đo chiều rộng piston. Đo lỗ chốt piston.
Đo khe hở vòng xéc-măng. Đo khe hở cạnh xéc-măng. Vết lõm định vị lắp xéc-măng. Đo lỗ chốt piston thanh truyền.
Lỗ ổ trục đầu to thanh truyền. Cố định trục cam. Đo độ mòn của vấu cam. Mặt trƣớc cụm bánh răng trục cam.
Mặt sau cụm bánh răng trục cam. Van điều khiển dầu trục cam. Dây xích dẫn động trục cam. Bề mặt ngoài nắp trƣớc động cơ.
Bề mặt bên trong nắp trƣớc động cơ. Mặt ngoài nắp trục cam. Mặt trong nắp trục cam. Phần trên cổ góp nạp.
Phần cổ góp nạp phía dƣới. Bộ phận lọc gió động cơ. Vị trí kẹp gài hộp chứa lọc gió động cơ. Kết nối điện dây dẫn động cơ với các cảm biến.
Vị trí bộ lọc gió trên xe. Vị trí pu-ly dẫn động (1). Vị trí các pu-ly. Vị trí đầu nối điện máy phát (1).
Thứ tự siết các bu-lông. Ống thông hơi các-te mặt trƣớc. Ống thông hơi các-te mặt sau. Các bu-lông ống nạp dƣới (1).
Tháo phớt dầu trục khuỷu. Lắp phớt dầu trục khuỷu. Nút làm kín ống bugi. Roong bu-lông nắp trục cam.
Vị trí bôi keo. Thứ tự siết bu-lông nắp trục cam. Nắp trục cam bên phải. Thứ trụ siết bu-lông nắp trục cam bên phải.
Điểm vít kích và điểm đòn bẫy. Nắp trƣớc động cơ. Đầu tuýp xoay trục khuỷu. Công cụ khóa trục cam.
Vị trí lắp chốt dẫn hƣớng. Lắp vòng đệm làm kín khối xi lanh. Vị trí bôi keo (1). Thứ tự siết bu-lông nắp trƣớc.
Xích dẫn động khối xi lanh trái. Xích dẫn động khối xi lanh phải. Bộ căng xích dẫn động trục cam. Xích sơ cấp dẫn động trục cam.
Đĩa xích trục khuỷu. Điểm cân chỉnh. Trục cam ở vị trí trung tính. Các điểm đánh dấu để cân cam.
Con đội xu-páp. Roong nắp quy lát. Bu-lông chốt dây điện âm ở nắp quy lát. Phốt dầu đuôi trục khuỷu.
Chốt dẫn hƣớng. Bạc lót nắp thanh truyền. Các vòng xéc-măng. Dụng cụ ép xéc-măng piston.
Lắp piston vào xi lanh. Nắp trục khuỷu. Bạc lót nắp trục khuỷu. Thứ tự siết bu-lông nắp trục khuỷu từ 1 đến 8.
Bu-lông giữ thanh thƣớc lái. Tháo rô-tuyn lái. Tháo các cảm biến, giắc nối. Lắp hộp số với động cơ.
Lắp khớp cầu nối càng chữ A và cơ cấu lái. 70 MỤC LỤC BẢNG BIỂU Bảng 1. Bảng thông số kỹ thuật xe XL7. Bảng thông số động cơ V6.
Thông số kỹ thuật piston. Thông số kỹ thuật xéc-măng. Thông số kỹ thuật thanh truyền. Chuẩn đoán động cơ không nổ mà có tiếng ồn bên trong động cơ.
Chuẩn đoán động cơ không nổ với tiếng ồn nhỏ bất thƣờng bên trong động cơ. Chuẩn đoán động cơ không nổ với tiếng ồn bất thƣờng của cơ cấu điều khiển đóng mở xupap. Chuẩn đoán động cơ không nổ với sự hao hụt nƣớc làm mát. Chuẩn đoàn động cơ không nổ với lƣợng tiêu thụ nhớt quá mức.
Chuẩn đoán động cơ có tiếng ồn khi khởi động nhƣng chỉ kéo dài vài giây .