TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - TIN HỌC THÀNH PHỒ HỒ CHÍ MINH KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN BÀI BÁO CÁO KẾT THÚC HỌC PHẦN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM ĐỀ TÀI: QUẢN LÝ HỌC SINH Giảng viên hướng dẫn: Nguyễn Tấn Khoa Sinh viên thực hiện: 1. Nguyễn Tuấn Anh – 21DH113449 2. Lương Đức Phú – 21DH113449 3. Nguyễn Hoàng Thịnh Khang – 21DH110775 Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 07/2023 Mục lục 1 Ị YÊU CẦẦU.1 Mô hình c ơcấấu tổ chức.1 Sơ đôồ tổ chức.2 Ý nghĩa các bộ phận.2 Nhu cấồu người dùng và Yêu cấồu của phấồn mêồm (NGHI ỆP V Ụ) .1 BM01: Phiêấu đặt hang.5 Danh sách yêu cấồu.1 Danh sách yêu cấồu nghiệp vụ.2 Danh sách yêu cấồu tiêấn hóa.3 Danh sách yêu cấồu hiệu quả.4 Danh sách yêu cấồu tiện dụng.5 Danh sách yêu cấồu bảo mật.6 Danh sách yêu cấồu an toàn.7 Danh sách yêu cấồu tương thích.8 Danh sách yêu cấồu công nghệ.6 Bảng trách nhiệm.1 Bảng trách nhiệm yêu cấồu nghiệp vụ.2 B ảng trách nhi ệm yêu cấồu tiêấn hóa.3 Bảng trách nhiệm yêu cấồu hiệu quả.4 Bảng trách nhiệm yêu cấồu tiện dụng .5 Bảng trách nhiệm yêu cấồu bảo mật.6 Bảng trách nhiệm yêu cấồu an toàn.7 Bảng trách nhiệm yêu cấồu tương thích.7 B ảng mô t ảchi tiêất yêu cấồu nghiệp vụ.43 2 LAB 2 - MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦẦU.1 Sơ đôồ mức tổng quát.2 S ơđôồ chi tiêất: Quản lý đơn đặt hàng.3 S ơđôồ chi tiêất: Quản lý bán hang.3 Đặc tả Usecase.1 Usecase Lập hóa đơn bán hang cho khách đ ặt hàng trước.2 Usecase đặt phòng.1 Quy trình Lập hóa đơn bán hang cho khách đã đ ặt hang .2 Quy trình đặt phòng.1 Quy trình Lập hóa đơn bán hang cho khách đã đ ặt hang .2 Quy trình đặt phòng.1 Gi đả nhị 01: khách đ tặhang, c aửhang có th xuấất ể hóa đ ơn cho 01 phấồn đ ơ n hang (vì hêất hang, khách đ ổi hang, khách h ủy 01 phấồn đ ơn hang), và vi ệc xuấất hang diêẫn ra làm nhiêồu lấồn, giao hang cũng làm nhiêồu đ ợt khác nhau K GOM ĐÔỐI TƯƠNG CHUNG 57 2.2 Gi đả nhị 02: khách đ tặđ nơhàng nào, thì c aửhang xuấất hóa đ ơ n, xuấất hang và giao hàng cho đ ơn hang đó: 58 2.8 S ơđôồ khai thác h ệthôấng (Deployment Diagram).1 Cách thức triển khai.2 Sơ đôồ triển khai.59 3 LAB 3: THIÊỐT KÊỐ DỮ LIỆU.2 Chi tiêất các bảng.3 N ội dung b ảng tham sôấ.4 Các thu cộtính tôấi ưu tôấc độ xử lý.5 Các cấu SQL theo biểu mấẫu.62 4 LAB 4: THIÊỐT KÊỐ GIAO DIỆN.1 Tiêu chu nẩthiêất kêấ giao diện.1 Tiêu chu ẩn đôấi với các màn hình.2 ẩ v i ớcác yêấu tôấ trên màn hình.63 Tiêu chu n đôấi 4.2 Sơ đôồ giao diện tổng quát.3 Giao di ện chi tiêất.64 1 LAB 1 - XÁC ĐỊNH YÊU CẦU 1.1 Mô hình cơ cấu tổ chức 1.1 Sơ đồ tổ chức Tr ường THPT Nguyêẫn Du Hiệu tr ưởng Phòng học Phòng giáo Phòng giáo viên vụ Giáo viên bộ Giáo viên Giáo vụ môn chủ nhi ệm Giáo viên bộ Học sinh môn Giám thị 1.2 Ý nghĩa các bộ phận ST Tên bộ phận Mô tả T 1 Phòng học Chịu trách nhiệm đáp ứng nhu cầu học tập và giảng dạy 2 Phòng giáo viên Chịu trách nhiệm cung cấp không gian làm việc và trang thiết bị, tài liệu giảng dạy Chịu trách nhiệm quản lý và xử lý các thủ tục liên quan đến học sinh và hoạt động giáo dục 3 Phòng giáo vụ của trường học 1.2 Nhu cầu người dùng và Yêu cầu của phần mềm (NGHIỆP VỤ) ST Nhu cầu Nghiệp vụ Ai Mức độ hỗ Phân loại yêu T trợ cầu Lãnh đạo Bộ phận Bộ phận liên Hệ thống thực hành quan ngoài PDT: Trưởng Giáo viên muôấn tiêấp Nhập thông học sinh PDT: Giáo 1 phòng đào Bán tự động Lưu trữ nhận học sinh trên website viên tạo Giáo viên cấồn tra cứu học Nhập tên học sinh PDT: Giáo Tra cứu (Tìm 2 Tự động sinh cấồn tra cứu viên kiêấm) PDT: Trưởng Giáo viên muôấn nhập Hiển thị trang nhập PDT: Giáo 3 phòng đào PDT: Giáo vụ Bán t ự đ ộng Lưu trữ điểm cho học sinh điểm cho học sinh viên tạo PDT: Trưởng Giáo viên muôấn sửa Hiển thị trang sửa PDT: Giáo 4 phòng đào PDT: Giáo vụ Bán t ự đ ộng Lưu trữ điểm cho học sinh điểm cho học sinh viên tạo Giáo viên muôấn xem Hiện thị trang điểm PDT: Giáo 5 PDT: Giáo vụ T ự động Lưu trữ điểm của học sinh cho học sinh viên Giáo viên muôấn lập báo Hiển thị trang lập báo PDT: Giáo Google Báo cáo thôấng 6 Bán tự động cáo t ổ ng kêất cáo t ổ ng kêất viên Form kê Đánh dấấu học sinh có PDT: Giáo 7 Giáo viên điểm danh Tự động Lưu trữ mặt viên PDT: Trưởng Giáo viên đánh giá học PDT: Giáo Báo cáo thôấng 8 Đánh giá học sinh phòng đào Học sinh Tự động sinh viên kê tạo PDT: Trưởng Giáo viên muôấn xem Hiển thị danh sách PDT: Giáo 9 phòng đào Tự động Lưu trữ danh sách lớp lớp viên tạo Hiển thị trang sửa, PDT: Trưởng Giáo viên muôấn sửa, c ập PDT: Giáo 10 cập nhật thông tin cá phòng đào Tự động Lưu trữ nhật thông tin cá nhấn viên nhấn cho giáo viên tạo Hiển thị trang thông PDT: Trưởng Giáo viên muôấn xem PDT: Giáo 11 tin cá nhấn của giáo phòng đào Tự động Lưu trữ thông tin cá nhấn viên viên tạo Giáo viên muôấn xem thời Hiển thị thời khóa PDT: Giáo 12 Tự động Lưu trữ khóa biểu biểu cho giáo viên viên PDT: Trưởng Giáo vụ lập danh sách Báo cáo thôấng 13 Lập danh sách lớp phòng đào PDT: Giáo vụ T ự động lớp kê tạo PDT: Trưởng ị xêấp th ời Giám th sắấp Hiển thị trang cập PDT: Giám 14 phòng đào Tự động Lưu trữ khóa biểu nhật thời khóa biểu thị tạo 15 Giáo vụ đánh giá giáo Đánh giá giáo viên PDT: Trưởng PDT: Giáo vụ T ự động Báo cáo thôấng viên phòng đào kê tạo Hiển thị trang thông Giáo v ụmuôấn xem thông 16 tin cá nhấn của giáo PDT: Giáo vụ T ự động Lưu trữ tin cá nhấn của giáo viên viên Hiển thị trang cập PDT: Trưởng Giáo v ụmuôấn cập nhật 17 nhật thông tin của phòng đào PDT: Giáo vụ T ự động Lưu trữ thêm giáo viên mới giáo viên tạo Hiểm thị trang tìm ụ Giáo v muôấn tìm kiêấm Tra cứu (Tìm 18 kiêấm thông tin của PDT: Giáo vụ T ự động học sinh hoặc giáo viên kiêấm) học sinh, giáo viên H ọ c sinh muôấn tra cứu Hiển thị thời khóa Tra cứu (Tìm 19 PDT: Giáo vụ T ự động thời khóa biểu biểu kiêấm) H ọ c sinh muôấn tra cứu PDT: Giáo Tra cứu (Tìm 20 Hiển thị lịch thi Học sinh Tự động lịch thi viên kiêấm) Học sinh cấồn xem tài Hiển thị tài chính học Báo cáo thôấng 21 Học sinh Tự động chính học sinh sinh kê H ọc sinh muôấn xem điểm Hiển thị điểm kiểm Báo cáo thôấng 22 Học sinh Tự động kiểm tra tra của học sinh kê Hiển thị thông báo PDT: Trưởng PDT: Giáo H ọc sinh muôấn yêu cấồu 23 yêu cấồu sửa điểm của phòng đào Học sinh viên, PDT: Tự động Lưu trữ sửa đi ểm học sinh tạo Giáo vụ H ọ c sinh muôấn xem Hiển thị thông báo từ 24 Học sinh Tự động Lưu trữ thông báo từ nhà trường nhà trường Hiển thị trang thông H ọc sinh muôấn xem 25 tin cá nhấn của học Học sinh Tự động Lưu trữ thông tin cá nhấn sinh 26 H ọc sinh muôấn sửa, c ập Hiển thị trang sửa, Học sinh Tự động Lưu trữ cập nhật thông tin cá nhật thông tin cá nhấn nhấn cho học sinh Hiển thị trang liện hệ H ọc sinh muôấn liên hệ - Hiệu trưởng, Google Báo cáo thôấng 27 - góp ý cho nhà Học sinh Bán tự động góp ý cho nhà trường hiệu phó Form kê trường Giám thị thông báo lôẫi vi Hiển thị thông báo lôẫi PDT: Giám Báo cáo thôấng 28 Tự động phạm của học sinh vi ph ạ m đêấn học sinh thị kê Giám thị kiểm soát điểm PDT: Giám 29 Đánh giá hạnh kiểm Tự động Xử lý tính toán hạnh kiểm của học sinh thị H ọ c sinh muôấn tra cứu Hiển thị điểm hạnh Tra cứu (Tìm 30 Học sinh T ự động điểm hạnh kiểm kiểm kiêấm) Giáo viên kiểm soát điểm Tính điểm trung bình PDT: Giáo 31 trung bình môn của học Học sinh T ự động Xử lý tính toán môn viên sinh Giáo viên kiểm soát điểm Tính điểm trung bình PDT: Giáo 32 trung bình học kỳ của Học sinh T ự động Xử lý tính toán học kỳ viên học sinh Giáo viên kiểm soát điểm Tính điểm trung bình PDT: Giáo 33 trung bình nắm của học Học sinh T ự động Xử lý tính toán nắm viên sinh Giám thị kiểm soát ngày L ập danh sách sôấ PDT: Giám 34 Học sinh T ự động Xử lý tính toán nghỉ của học sinh ngày nghỉ thị Giám thị kiểm soát ngày L ập danh sách sôấ PDT: Giám 35 Giáo viên Tự động Xử lý tính toán nghỉ của giáo viên ngày nghỉ thị PDT: Trưởng Giáo viên muôấn tiêấp Nhập thông học sinh PDT: Giáo 36 phòng đào Bán tự động Lưu trữ nhận học sinh trên website viên tạo Giáo viên cấồn tra cứu học Nhập tên học sinh PDT: Giáo Tra cứu (Tìm 37 Tự động sinh cấồn tra cứu viên kiêấm) PDT: Trưởng Giáo viên muôấn nhập Hiển thị trang nhập PDT: Giáo 38 phòng đào PDT: Giáo vụ Bán t ự đ ộng Lưu trữ điểm cho học sinh điểm cho học sinh viên tạo 1.1 BM01: Danh sách học sinh LỚP 12A….
, GVCN : Nguyễn Văn A STT Họ tên Ngày sinh Giới tính Lớp học năm trước Ghi chú 1.2 BM02: Thời khóa biểu THỜI KHÓA BIỂU HỌC KỲ … NĂM HỌC ……. Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 1 2 3 SÁNG RA CHƠI 4 5 NGHỈ TRƯA 1 2 RA CHƠI CHIỀU 3 4 1.3 BM03: Lịch thi học kỳ LỊCH THI HỌC KỲ …. Ngày thi Buổi thi Môn thi Thời gian Giờ thi Phòng thi Giờ có mặt Giờ kết thúc 1.4 BM04: Điểm danh ĐIỂM DANH MÔN HỌC:……………. STT Họ tên Ngày sinh 1 2 3 Ghi chú 1.5 BM05: Phiếu kiểm soát ngày nghỉ của học sinh PHIẾU KIỂM SOÁT NGÀY NGHỈ CỦA HỌC SINH Số ngày nghỉ STT Họ và tên Ngày sinh Tổng số ngày đi học Đi học trễ Ghi chú CP KP 1.6 BM06: Phiếu kiểm soát ngày nghỉ của giáo viên PHIẾU KIỂM SOÁT NGÀY NGHỈ CỦA HỌC SINH STT Họ và tên Ngày sinh Tổng số ngày đi làm Số ngày nghỉ Ghi chú 1.7 BM07: Thông báo lỗi vi phạm của học sinh THÔNG BÁO LỖI VI PHẠM CỦA HỌC SINH Họ và tên HS Giám thị báo lỗi Lỗi vi phạm Ngày phát hiện Nhắc nhở PH 1.