Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng lựa chọn du lịch của sinh viên ĐH Thương Mại

Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định lựa chọn loại hình du lịch của sinh viên đại học thương mại, cung cấp cái nhìn sâu sắc về xu hướng du lịch.

Trường đại học

Đại Học Thương Mại

Người đăng

Ẩn danh
98
1
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

1. CHƯƠNG 1: ĐẶT VẤN ĐỀ

1.1. Bối cảnh nghiên cứu và nêu tên đề tài

1.2. Tổng quan nghiên cứu

1.3. Mục tiêu và đối tượng nghiên cứu

1.3.1. Mục tiêu nghiên cứu

1.3.2. Đối tượng nghiên cứu

1.3.3. Câu hỏi nghiên cứu

1.3.4. Giả thuyết nghiên cứu

1.4. Mô hình nghiên cứu

2. CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN

2.1. Các khái niệm và vấn đề lý thuyết liên quan

2.2. Cơ sở lý thuyết phù hợp

3. CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

3.1. Tiếp cận nghiên cứu

3.2. Đưa ra phương pháp chọn mẫu, thu thập và xử lý dữ liệu

3.3. Tạo phiếu phỏng vấn

3.4. Tạo phiếu khảo sát

3.5. Xử lý và phân tích dữ liệu

4. CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

4.1. Kết quả xử lý định tính

4.2. Kết quả xử lý định lượng

4.3. Kết luận kết quả chung

5. CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

5.1. Kết luận chung cho đề tài

5.2. Những phát hiện mới của đề tài, giải quyết ảnh hưởng đến kết quả nghiên cứu

5.3. Kiến nghị những ý kiến và đề xuất cho đề tài

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

Trích đoạn nội dung tài liệu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI Khoa Quản Trị Kinh Doanh 🙡🙡🙡🕮🙣🙣🙣 ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN Ý ĐỊNH LỰA CHỌN LOẠI HÌNH DU LỊCH CỦA SINH VIÊN ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI Nhóm thực hiện: Nhóm 09 + Trương Quang Sơn + Nguyễn Doãn Mạnh Thắng + Phan Đình Thức (Nhóm trưởng) + Lỗ Phạm Minh Tiến + Đinh Vũ Thùy Trang + Đỗ Quỳnh Trang + Trần Thị Quỳnh Trang + Vũ Thu Trang (Thư kí) + Trần Ngô Thế Trung Giảng viên hướng dẫn: Lê Thị Thu Lớp học phần: 231_SCRE0111_26 Hà Nội, 2023 2 BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC 16/10 23/10- 29/10- Kết quả Kết Hạn Người - 28/10 mong đợi quả nộp thực Ngày/ 2/10- 22/10 5/11 thự hiện Tháng 15/10 c tế Chương 1: Đặt vấn đề/ Mở đầu: 1. Bối Xác định Đạt 15/10 Trần cảnh đúng bối yêu Quỳnh nghiên cứu cảnh phù cầu Trang hợp, khoa học 1. Tổng Tìm được Đạt 15/10 Trần quan tài liệu yêu Ngô nghiên cứu tiếng Việt cầu Thế và tiếng Trung, Anh liên Trương quan đến Quang đề tài Sơn, Phan Đình Thức 1. Mục Đối tượng Đạt 15/10 Trương tiêu, đối cụ thể, yêu Quang tượng mục tiêu cầu Sơn nghiên cứu nghiên cứu rõ ràng 1. Câu Câu hỏi Đạt 15/10 Đỗ hỏi nghiên trọng tâm yêu Quỳnh cứu với đề tài cầu Trang 1. Giả Giả Đạt 15/10 Lỗ thuyết và thuyết, yêu Phạm mô hình mô hình cầu Minh nghiên cứu khoa học, Tiến đảm bảo phù hợp với đề tài 1. Ý Nêu được Đạt 15/10 Đình Vũ 3 nghĩa của nghĩa chủ yêu Thùy nghiên cứu yếu của cầu Trang đề tài 1. Thiết Thiết kế Đạt 15/10 Nguyễn kế nghiên khoa học, yêu Doãn cứu đúng đề cầu Mạnh tài Thắng Chương 2: Cơ sở lý luận: 2. Các Nêu đủ Đạt 15/10 Đỗ khái niệm khái niệm yêu Quỳnh và vấn đề và vấn đề cầu Trang lý thuyết lý thuyết liên quan 2. Cơ sở Cơ sở phù Đạt 15/10 Trần lý thuyết hợp, yêu Quỳnh chính xác cầu Trang, Vũ Thu Trang Chương 3: Phương pháp nghiên cứu: 3. Tiếp Đưa ra Đạt 15/10 ALL cận nghiên được cách yêu cứu tiếp cận cầu nghiên cứu hợp lý 3. Đưa ra Đạt 15/10 ALL Phương được các yêu pháp chọn phương cầu mẫu, thu pháp phù thập và xử hợp lý dữ liệu 3.3 Tạo Lập được Đạt 28/10 Đỗ phiếu phiếu yêu Quỳnh phỏng vấn, phỏng vấn, cầu Trang, thực hiện phỏng vấn Lỗ Phạm phỏng vấn ít nhất 10 Minh người Tiến 3,4 Tạo Tạo được Đạt 28/10 Đinh Vũ phiếu khảo phiếu khảo yêu Thùy 4 sát sát đầy đủ cầu Trang câu hỏi gạn lọc và chuyên sâu 3.5 Xử lý Đưa ra Đạt 28/10 ALL và phân công cụ yêu tích dữ liệu xử lý và cầu phân tích khoa học Chương 4: Kết quả/ Thảo luận: 4. Kết Thống kê Đạt 4/11 Đỗ quả xử lý được câu yêu Quỳnh định tính trả lời của cầu Trang, người Lỗ Phạm được Minh Tiến phỏng vấn 4. Kết Chạy Đạt 4/11 Phan quả xử lý Cronbach yêu Đình định lượng ’s Alpha, cầu Thức EFA, hồi quy bằng phần mềm SPSS 4. Kết Chỉ ra Đạt 4/11 Đinh Vũ luận kết được sự yêu Thùy quả chung khác nhau cầu Trang của kết quả định tính và định lượng Chương 5: Kết luận và kiến nghị: 5. Kết Đưa ra kết Đạt 5/11 Đinh Vũ luận luận yêu Thùy chung cho cầu Trang, đề tài Trần Quỳnh Trang 5 5. Những Tìm ra Đạt 5/11 Đinh Vũ phát hiện được nhân yêu Thùy của đề tài, tố mới cầu Trang, giải quyết ảnh Trần câu hỏi hưởng Quỳnh Trang nghiên cứu đến kết quả nghiên cứu 5. Kiến Đưa ra Đạt 5/11 Đinh Vũ nghị những ý yêu Thùy kiến và đề cầu Trang, xuất cho Trần đề tài Quỳnh Trang 6. Tài liệu Thống kê Đạt 5/11 Trương tham khảo danh mục yêu Quang tài liệu cầu Sơn, tham khảo được sử dụng 7. Phụ lục Phiếu Đạt 5/11 Đỗ phỏng yêu Quỳnh vấn, phiếu cầu Trang, khảo sát Đinh Vũ Thùy Trang 8. Tổng Chỉnh sửa Đạt 5/11 Trương hợp, chỉnh cận thận, yêu Quang sử Word đầy đủ cầu Sơn 9. Thiết kế PowerPoi Đạt 5/11 Đinh Vũ PowerPoin nt sinh yêu Thùy t động, đủ cầu Trang, ý Nguyễn Doãn Mạnh Thắng 10. Thuyết trình 6 7 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc *** BIÊN BẢN HỌP NHÓM 9 (Buổi 1) I, Thời gian, địa điểm sinh hoạt: Thời gian: 21h30 ngày 2/10 Địa điểm: Google Meet II, Thành viên tham gia: 79. Trương Quang Sơn 80. Nguyễn Doãn Mạnh Thắng 81. Phan Đình Thức (Nhóm trưởng) 82. Lỗ Phạm Minh Tiến 83. Đinh Vũ Thùy Trang 84. Trần Thị Quỳnh Trang 86. Trần Ngô Thế Trung III, Nội dung cuộc họp: Nhóm trưởng triển khai bố cục, dàn ý bài thảo luận. Phân công làm nội dung chương 1 IV, Kết thúc Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến Cuộc họp diễn ra từ 21h30 – 22h00 Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm Nhóm trưởng Thức Phan Đình Thức 8 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc *** BIÊN BẢN HỌP NHÓM 9 (Buổi 2) I, Thời gian, địa điểm sinh hoạt: Thời gian: 22h ngày 16/10 Địa điểm: Google Meet II, Thành viên tham gia: 79. Trương Quang Sơn 80. Nguyễn Doãn Mạnh Thắng 81. Phan Đình Thức (Nhóm trưởng) 82. Lỗ Phạm Minh Tiến 83. Đinh Vũ Thùy Trang 84. Trần Thị Quỳnh Trang 86. Trần Ngô Thế Trung III, Nội dung cuộc họp: Phân chia nhiệm vụ đọc,tìm tài liệu, làm nội dung các chương, powerpoint, word, thuyết trình, nghiên cứu phần mềm SPSS IV, Kết thúc Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến Cuộc họp diễn ra từ 22h00 – 23h Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm Nhóm trưởng Thức Phan Đình Thức 9 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc *** BIÊN BẢN HỌP NHÓM 9 (Buổi 3) I, Thời gian, địa điểm sinh hoạt: Thời gian: 22h ngày 24/10 Địa điểm: Google Meet II, Thành viên tham gia: 79. Trương Quang Sơn 80. Nguyễn Doãn Mạnh Thắng 81. Phan Đình Thức (Nhóm trưởng) 82. Lỗ Phạm Minh Tiến 83. Đinh Vũ Thùy Trang 84. Trần Thị Quỳnh Trang 86. Trần Ngô Thế Trung III, Nội dung cuộc họp: Tổng hợp sơ lược kết quả nội dung các chương và chỉnh sửa Xây dựng bảng hỏi khảo sát Phân công khảo sát, phân tích kết quả khảo sát IV, Kết thúc Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến Cuộc họp diễn ra từ 22h00 – 23h45 Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm Nhóm trưởng Thức Phan Đình Thức 10 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc *** BIÊN BẢN HỌP NHÓM 9 (Buổi 4) I, Thời gian, địa điểm sinh hoạt: Thời gian: 14h ngày 2/11 Địa điểm: Google Meet II, Thành viên tham gia: 79. Trương Quang Sơn 80. Nguyễn Doãn Mạnh Thắng 81. Phan Đình Thức (Nhóm trưởng) 82. Lỗ Phạm Minh Tiến 83. Đinh Vũ Thùy Trang 84. Trần Thị Quỳnh Trang 86. Trần Ngô Thế Trung III, Nội dung cuộc họp: Tổng hợp kết quả thảo luận. IV, Kết thúc Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến Cuộc họp diễn ra từ 14h00 – 15h Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm Nhóm trưởng Thức 11 Phan Đình Thức 12 Bảng 4. 19: Phương sai trích 2. 20: Ma trận xoay nhân tố với phương pháp xoay Varimax. 21: Tổng hợp nhóm nhân tố mới sau khi chạy lại ma trận xoay. 22: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập N1. 23: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường N1. 24: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập N2. 25: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường N2. 26: Hệ số KMO và kiểm định Bartlett’s của biến phụ thuộc “Quyết định lựa chọn loại hình du lịch”. 27: Phương sai trích của biến phụ thuộc. 28: Phân tích tương quan Pearson Tương quan tuyến tính giữa biến độc lập và biến phụ thuộc. 29: Kết quả phân tích hồi quy đa biến ANOVA. 30: Kết quả phân tích hồi quy đa biến Model Summary. 31: Kết quả mức ý nghĩa kiểm định. 1: Mô hình điều chỉnh sau khi kiểm định.64 19 DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Sig: Significance level – Mức ý nghĩa SPSS: Statistical Package for the Social Sciences - Phần mềm thống kê cho khoa học xã hội TPB: Theory of Planned Behavior - Lý thuyết hành vi dự dịnh 20 CHƯƠNG 1: ĐẶT VẤN ĐỀ 1. Bối cảnh nghiên cứu và nêu tên đề tài Trong thời đại đất nước và xã hội đang không ngừng đổi mới và phát triển như ngày nay, thế hệ trẻ nói chung và sinh viên nói riêng đang nhận được rất nhiều sự kỳ vọng rằng có thể tiếp tục đưa đất nước ngày một vươn xa và lớn mạnh. Nhưng chính những sự kỳ vọng ấy lại vô hình chung trở thành những áp lực to lớn đè nặng trên vai thế hệ trẻ. Chính vì vậy, việc biết cân bằng cuộc sống thể chất và cuộc sống tinh thần là vô cùng quan trọng. Song song với việc học tập, sinh viên ngày nay cũng chọn cho mình những loại hình giải trí khác nhau để giải tỏa sau những buổi học căng thẳng. Họ có thể tham gia những CLB sau giờ học; đi chơi, ăn uống cùng bạn bè; mua sắm,vv. Đặc biệt du lịch đang là loại hình giải trí được rất nhiều sinh viên quan tâm và chọn lựa. Đây không chỉ là một cách để thư giãn mà còn là cơ hội để các bạn trẻ được tìm hiểu, khám phá, trải nghiệm nhiều điều mới lạ, học hỏi được nhiều điều hay về thế giới xung quanh. Du lịch đang được coi là một trong những ngành kinh tế mũi nhọn của cả nước. Sau 35 năm đổi mới đất nước, ngành du lịch nước ta đã có bước phát triển nhanh cả về quy mô và chất lượng. Hạ tầng du lịch được nhà nước, xã hội quan tâm đầu tư, do vậy đã thu hút được một lượng khách đông đảo đến từ trong và ngoài nước. Việt Nam đã trở thành điểm đến hấp dẫn trên thế giới. Du lịch đã góp phần bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa, tài nguyên thiên nhiên, góp phần quảng bá hình ảnh và khẳng định vị thế của Việt Nam trong quá trình phát triển, hội nhập quốc tế. Du lịch cũng là một công cụ góp phần giảm tụt hậu, chênh lệch giàu nghèo cho những vùng xa xôi, còn ít điều kiện để phát triển, tạo nhiều việc làm, nâng cao đời sống nhân dân. Hiện nay Việt Nam đang phát triển và hình thành rất 21 nhiều loại hình du lịch phù hợp với sở thích và nhu cầu của từng cá nhân.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ