` ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ CẢNH CHÍ DŨNG PHÁT TRIỂN GIẢNG VIÊN THEO YÊU CẦU CỦA ĐẠI HỌC NGHIÊN CỨU: NGHIÊN CỨU ĐIỂN HÌNH TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI LUẬN ÁN TIẾN SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH HÀ NỘI, 2015 z ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ CẢNH CHÍ DŨNG PHÁT TRIỂN GIẢNG VIÊN THEO YÊU CẦU CỦA ĐẠI HỌC NGHIÊN CỨU: NGHIÊN CỨU ĐIỂN HÌNH TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI C uy n n n Quản trị Kinh doanh M s 62.01 LUẬN ÁN TIẾN SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH Người hướng dẫn khoa học Chủ tịch hội đồng 1. Phan Chí Anh PGS. Nguyễn Hồng Sơn HÀ NỘI, 2015 z LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu nêu trong Luận án là trung thực.
Những kết luận khoa học của Luận án chưa từng được ai công bố dưới bất kỳ công trình nào khác. TÁC GIẢ LUẬN ÁN Cảnh Chí Dũng z MỤC LỤC DANH MỤC VIẾT TẮT. vi DANH MỤC CÁC BẢNG.viii DANH MỤC CÁC HÌNH. ix Chƣơng 1.
GIỚI THIỆU CHUNG. Tính cấp thiết của đề tài. Tổng quan tình hình nghiên cứu. Phát triển nguồn nhân lực.
Phát triển giảng viên. Tiêu chuẩn giảng viên. Mô hình đánh giá và phân nhóm giảng viên. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu.
Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Mục tiêu và câu hỏi nghiên cứu. Mục tiêu nghiên cứu.
Câu hỏi nghiên cứu. Khái quát về phƣơng pháp nghiên cứu. Những đóng góp mới của Luận án. Bố cục và sơ đồ các nội dung chính của luận án.
Bố cục của luận án. Sơ đồ các nội dung chính của luận án. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ TIÊU CHUẨN VÀ MÔ HÌNH ĐÁNH GIÁ GIẢNG VIÊN THEO YÊU CẦU CỦA ĐẠI HỌC NGHIÊN CỨU. Đại học nghiên cứu.
Khái niệm, vai trò của đại học nghiên cứu. Đặc điểm của đại học nghiên cứu. Phát triển giảng viên theo yêu cầu của đại học nghiên cứu. Lý luận và thực tiễn về tiêu chuẩn giảng viên theo yêu cầu của đại học nghiên cứu.
Lý luận về tiêu chuẩn giảng viên. Thực tiễn về tiêu chuẩn giảng viên tại một số đại học trên thế giới. Thực tiễn yêu cầu đối với giảng viên tại Đại học Quốc gia Hà Nội. Các yếu tố ảnh hưởng đến việc xác định tiêu chuẩn giảng viên.
Đề xuất về bộ tiêu chuẩn và điều kiện phát triển giảng viên theo yêu cầu của đại học nghiên cứu. Lý thuyết về mô hình đánh giá giảng viên. Các mô hình đánh giá nhân sự. Thực tiễn quy trình đánh giá nhân sự tại Đại học Quốc gia Hà Nội.
Đề xuất mô hình sử dụng để đánh giá giảng viên. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Thiết kế nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu.
Quy trình nghiên cứu. Mô hình nghiên cứu. Mô hình thang đo (tiêu chuẩn trong các nhóm tiêu chuẩn). Mô hình lý thuyết (khung nghiên cứu) và các giả thuyết nghiên cứu.
Nghiên cứu chính thức. Xác định mẫu nghiên cứu và bảng hỏi. Đánh giá sơ bộ thang đo. Kiểm định độ tin cậy và giá trị thang đo.
Kiểm định mô hình lý thuyết và các giả thuyết nghiên cứu. Kiểm định mô hình lý thuyết bằng bootstrap. Lý thuyết tập mờ và mô hình đánh giá giảng viên (fuzzy MCDM). KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU.
Thống kê mô tả mẫu. Giới tính và nhóm tuổi. Chuyên ngành, trình độ và thâm niên. Khả năng sử dụng ngoại ngữ.
Số lượng công trình được đăng trên tạp chí trong nước, quốc tế. Số giảng viên có bài đăng và số lần đi báo cáo ở hội thảo quốc tế. Số lượng tạp chí/hội thảo mà giảng viên đã được mời bình duyệt. Đánh giá sơ bộ thang đo.
Đánh giá thang đo bằng hệ số tin cậy Cronbach Alpha. Đánh giá thang đo bằng phân tích yếu tố khám phá. Kiểm định thang đo bằng nhân tố khẳng định. Thang đo “Điều kiện phát triển”.
Thang đo năng lực hoạt động dịch vụ. Thang đo “Năng lực nghiên cứu”. Thang đo “Năng lực giảng dạy”. Đánh giá tổng thể các thang đo.
Kiểm định mô hình nghiên cứu (kiểm định giả thuyết). Kiểm định các giả thuyết về tác động giữa năng lực nghiên cứu, năng lực giảng dạy, năng lực hoạt động dịch vụ của giảng viên đại học nghiên cứu. Kiểm định các giả thuyết về tác động của điều kiện phát triển giảng viên đối với năng lực nghiên cứu, năng lực giảng dạy, năng lực hoạt động dịch vụ của giảng viên đại học nghiên cứu. Kết quả kiểm định về bộ tiêu chuẩn giảng viên theo yêu cầu của đại học nghiên cứu.
Các nhóm tiêu chuẩn trong bộ tiêu chuẩn giảng viên. Điều kiện phát triển giảng viên. Tác động giữa các nhóm tiêu chuẩn và điều kiện phát triển giảng viên. ĐÁNH GIÁ GIẢNG VIÊN CỦA ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI THEO YÊU CẦU CỦA ĐẠI HỌC NGHIÊN CỨU.
Khái quát chung về Đại học Quốc gia Hà Nội. Lịch sử, sứ mệnh, cơ cấu tổ chức. Quá trình xây dựng đại học nghiên cứu. Hiện trạng phát triển giảng viên.
Áp dụng mô hình ra quyết định đa tiêu chuẩn (fuzzy MCDM) vào đánh giá giảng viên của Đại học Quốc gia Hà Nội. Xác định tỷ lệ của các giảng viên tương ứng với các tiêu chuẩn. Xác định trọng số của các tiêu chuẩn. Chuẩn hóa giá trị tỷ lệ của các giảng viên cho mỗi tiêu chuẩn.
Xác định tổng giá trị mờ của các giảng viên. Xác định khoảng cách của mỗi giảng viên và tiến hành phân nhóm. Đánh giá chung. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ.
Kết luận chung và những đóng góp chính của Luận án. Bộ tiêu chuẩn và điều kiện phát triển giảng viên. Phương pháp kiểm định; đánh giá và phân loại giảng viên. Những đóng góp khác.
Những đề xuất, kiến nghị. Bộ tiêu chuẩn giảng viên. Mô hình/cách thức phát triển giảng viên. Điều kiện phát triển giảng viên.
Giới hạn của nghiên cứu và hƣớng nghiên cứu tiếp theo. 157 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 158 DANH MỤC WEBSITE THAM KHẢO. Bảng tiêu chí xếp hạng của USNWR.
Bảng tiêu chí xếp hạng của SJTU. Bảng tiêu chí xếp hạng của THES. Đặc điểm chủ yếu của một số trường đại học trên thế giới. Dàn bài thảo luận nhóm, xin ý kiến chuyên gia về tiêu chuẩn giảng viên theo yêu cầu của đại học nghiên cứu.
Bảng hỏi về tiêu chuẩn giảng viên đại học nghiên cứu .I của các sai số thang đo ĐKPT trước khi điều chỉnh .I của các sai số thang đo năng lực HDDV trước khi điều chỉnh .I của các sai số thang đo NLNC trước khi điều chỉnh. Phân phối Bootstrap. Giá trị trung bình tỷ lệ đánh giá giảng viên. Trọng số của các tiêu chuẩn.
198 iv z Phụ lục 5. Tổng giá trị mờ của các giảng viên. Xác định khoảng cách của các lựa chọn. 202 DANH MỤC BÀI BÁO CỦA TÁC GIẢ.
206 v z DANH MỤC VIẾT TẮT CFA: Confirmatory Factor Analysis/Phân tích nhân tố khẳng định CBVC: Cán bộ, Viên chức CC: Cơ chế CN: Cử nhân ĐH: Đại học ĐHNC: Đại học nghiên cứu ĐHQGHN: Đại học Quốc gia Hà Nội ĐKPT Điều kiện phát triển EFA: Exploratory Factor Analysis/Phân tích nhân tố khám phá GS: Giáo sư GUG: Good University guide/Hướng dẫn về đại học tốt HDDV: Hoạt động dịch vụ HTQT: Hội thảo quốc tế KHCN: Khoa học công nghệ LĐHĐ: Lao động hợp đồng LSE: The London Shool of Economics and Political Science/Đại học Kinh tế và Khoa học Chính trị Luôn Đôn NC: Nghiên cứu NCS: Nghiên cứu sinh NCV: Nghiên cứu viên NNL: Nguồn nhân lực NLNC: Năng lực nghiên cứu NLGD: Năng lực giảng dạy NUS National University of Singapore/Đại học quốc gia Singapore MCDM: Multi criteria decision making/Ra quyết định đa tiêu chuẩn vi z MOU: Bản ghi nhớ hợp tác PGS: Phó Giáo sư SEM: Structural Equation Modeling/Mô hình cấu trúc tuyến tích SJTU: Shangai JiaoTong University/Hệ thống xếp hạng của ĐH Giao thông Thượng Hải, Trung Quốc THES: Times of Higher Education Suplement /Hệ thống xếp hạng của Phụ trương giáo dục đại học của tờ tuần báo Times, Anh Quốc ThS: Thạc sĩ TS: Tiến sĩ USNWR: US News and World Report/Bản tin thế giới và Tin tức Hoa Kỳ XD: Xây dựng vii z DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1. Chương trình phát triển giảng viên 4 cấp độ. Tiêu chí của một số đại học. Tầm quan trọng của sinh viên sau đại học.
Yêu cầu đối với giảng viên tại ĐHQGHN hiện nay. Bộ tiêu chuẩn giảng viên được đề xuất theo yêu cầu của ĐHNC. Điều kiện phát triển giảng viên được đề xuất theo yêu cầu của ĐHNC 66 Bảng 3. Tiêu chuẩn liên quan tới năng lực nghiên cứu của giảng viên.
Tiêu chuẩn liên quan tới năng lực giảng dạy của giảng viên. Tiêu chuẩn liên quan tới hoạt động dịch vụ của giảng viên. Tiêu chuẩn liên quan tới điều kiện phát triển giảng viên. Các giả thuyết của nghiên cứu.
Thống kê bài đăng trên tạp chí trong nước và quốc tế. Thống kê số lần/số bài báo cáo và đăng tại HTQT. Thống kê số lượng tạp chí/hội thảo mà giảng viên đã được mời tham gia bình duyệt. Hệ số Cronbach Alpha của các biến quan sát.
Kết quả EFA ban đầu. Kết quả EFA lần cuối. Tổng phương sai được giải thích. Kết quả kiểm định KMO và Bartlett.
Kết quả ước lượng bằng Boostrap với N = 500. Bộ tiêu chuẩn giảng viên theo yêu cầu ĐHNC. Điều kiện phát triển giảng viên theo yêu cầu ĐHNC. Số lượng TS, ThS, CN đã và đang đào tạo tại ĐHQGHN.
Số bài báo, báo cáo khoa học của ĐHQGHN từ 2009 đến 2012. Tỷ lệ bài báo/giảng viên có trình độ tiến sĩ trở lên tại ĐHQGHN. Chỉ số liên quan đến chất lượng các sản phẩm khoa học. Cơ cấu vị trí việc làm của CBVC, LĐHĐ tại ĐHQGHN.
Cơ cấu trình độ CBVC, LĐHĐ của ĐHQGHN. 138 viii z DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1. Các cấu phần của phát triển NNL. Sơ đồ hóa chương trình giáo dục.
Sơ đồ các nội dung chính của luận án. Cấu phần của tổ chức. Đặc điểm ĐHNC theo cách tiếp cận Quản trị tổ chức. Các nguyên tắc của mô hình Phát triển NNL.
Mô hình hóa nội dung phát triển giảng viên theo yêu cầu ĐHNC. Quy trình đề xuất Tiêu chuẩn giảng viên. Quy trình nghiên cứu. Khung lý thuyết của nghiên cứu.
Mô hình đo lường .