CHƯƠNG 1. ĐỀ XUẤT HỆ THỐNG 1. Yêu cầu hệ thống - Tên hệ thống: Hệ thống Quản lý bán hàng online - Nhu cầu nghiệp vụ: Hỗ trợ bán hàng online và quản lý các thông tin bán hàng - Yêu cầu nghiệp vụ: + Tìm kiếm và đặt mua sản phẩm + Quản lý lịch sử giao dịch + Quản lý sản phẩm và danh mục + Quản lý đơn hàng + Thống kê doanh thu - Giá trị nghiệp vụ: + Đối với khách hàng: ● Dễ dàng tìm kiếm, xem sản phẩm và quản lý lịch sử giao dịch ● Thuận tiện trong việc đặt mua sản phẩm + Đối với người bán: ● Tăng cơ hội tiếp cận với khách hàng và tăng doanh số bán ra ● Dễ dàng và thuận tiện trong việc quản lý các thông tin bán hàng như sản phẩm, danh mục, đơn hàng, doanh thu. Yêu cầu chức năng - Tạo đơn hàng: + Khách hàng tìm kiếm, xem sản phẩm + Khách hàng thêm, sửa, xóa sản phẩm trong giỏ hàng + Khách hàng đặt mua, tiến hành giao dịch - Quản lý lịch sử giao dịch: 7 + Khách hàng xem thông tin lịch sử các đơn hàng đã mua - Quản lý danh mục: + Người quản trị thêm mới, sửa đổi, xóa thông tin các danh mục sản phẩm - Quản lý sản phẩm: + Người quản trị thêm mới, sửa đổi, xóa thông tin các sản phẩm - Quản lý đơn hàng + Người quản trị xem danh sách các đơn hàng của khách hàng + Người quản trị xác nhận, thay đổi trạng thái đơn hàng - Thống kê doanh thu + Người quản trị xem thống kê kết quả bán hàng 1.
Yêu cầu phi chức năng - Hệ thống được lập trình bằng ngôn ngữ Java, kết nối với hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ (RDBMS) và hoạt động trên nền tảng Web. - Hệ thống hoạt động tốt, liên tục 24h/ngày, 7 ngày/tuần, thời gian dừng hoạt động không quá 10%. - Hệ thống bảo mật tốt các thông tin của người dùng. - Hệ thống có giao diện thân thiện, dễ sử dụng.
PHÂN TÍCH HỆ THỐNG 2. Mô hình hóa chức năng 2. Biểu đồ use case tổng quan 9 2. Biểu đồ hoạt động 2.
Use case “Tạo đơn hàng” 10 2. Use case “Quản lý lịch sử mua hàng” 11 2. Use case “Quản lý danh mục” 12 2. Use case “Quản lý sản phẩm” 13 2.
Use case “Quản lý đơn hàng” 14 2. Use case “Thống kê bán hàng” 2. Đặc tả use case 2. Use case “Tạo đơn hàng” 15 Mã Use case UC01 Tên Use case Tạo đơn hàng Tác nhân Khách hàng Mô tả Khách hàng tìm kiếm sản phẩm, chọn sản phẩm cần mua sau đó thêm vào giỏ hàng và tiến hành thanh toán Tiền điều kiện Khách hàng đăng kí hoặc đăng nhập tài khoản Luồng sự kiện chính STT Thực hiện bởi Hành động (Thành công) 1 Khách hàng Tìm kiếm sản phẩm 2 Hệ thống Hiển thị sản phẩm 3 Khách hàng Thêm sản phẩm vào giỏ hàng 4 Hệ thống Cập nhật giỏ hàng 5 Khách hàng Chọn giỏ hàng 6 Hệ thống Hiển thị sản phẩm trong giỏ hàng 7 Khách hàng Chọn sản phẩm trong giỏ hàng 9 Hệ thống Hiển thị chi tiết sản phẩm đã chọn 10 Khách hàng Đặt hàng 11 Hệ thống Kiểm tra giỏ hàng 12 Khách hàng Thanh toán 16 13 Hệ thống Kiểm tra thanh toán thành công hay chưa ? 14 Admin Xử lý đơn hàng ( Cập nhật trạng thái đơn hàng: Đã giao, đang giao.) 15 Database Cập nhật đơn hàng Luồng sự kiện thay thế STT Thực hiện bởi Hành động 11a.
Hệ thống Kiểm tra giỏ hàng, nếu 1 sản phẩm nào đó trong giỏ hàng không hợp lệ thì sẽ gửi thông báo để khách hàng đặt hàng lại 13a. Hệ thống Kiểm tra, nếu đơn hàng thanh toán bị lỗi sẽ yêu cầu khách hàng xác nhận và thanh toán lại Hậu điều kiện Không 2. Use case “Quản lý lịch sử mua hàng” Mã Use case UC02.1 Tên Use case Lịch sử giao dịch Tác nhân Khách hàng Mô tả Cho phép khách hàng xem được toàn bộ lịch sử đã giao dịch Tiền điều kiện Không 17 Luồng sự kiện chính STT Thực hiện bởi Hành động (Thành công) 1. Khách hàng Chọn chức năng xem lịch sử giao dịch 2.
Hệ thống Tiếp nhận thông tin xem lịch sử giao dịch của khách hàng 3. API Xử lí thông tin của khách hàng như mã khách hàng và xử lý luồng xem lịch sử giao dịch của khách hàng 4. Database Xử lý và lấy toàn bộ lịch sử giao dịch theo mã khách hàng 5. API Xử lý lại danh sách lịch sử giao dịch 6.
Hệ thống Xử lý các danh sách đúng với đầu ra. Hệ thống Đưa giao diện về lịch sử giao dịch Luồng sự kiện thay thế STT Thực hiện bởi Hành động 5a. API Đưa ra thông báo không có nếu như khách hàng chưa có lịch sử giao dịch nào 7a. Hệ thống Đưa ra thông báo nếu như chưa có lịch sử giao dịch nào và đưa ra một nút mới để người dùng tạo mới giao dịch mới.
Hậu điều kiện Không 18 Mã Use case UC02.2 Tên Use case Bộ lọc danh sách lịch sử giao dịch Tác nhân Khách hàng, hệ thống Mô tả Người dùng chọn bộ lọc danh sách lịch sử giao dịch Tiền điều kiện Bộ lọc theo từng trường thuộc tính Luồng sự kiện chính STT Thực hiện bởi Hành động (Thành công) 1. Khách hàng Khách hàng chọn bộ lọc tương ứng với từng trường thuộc tính 2. Hệ thống Tiếp nhận thông tin bộ lọc và xử lý bộ lọc 3. API Xử lý tiếp bộ lọc tương ứng với những trường thuộc tính chung 4.
API Gửi thông tin xuống database 5. Database Xử lý và lấy dữ liệu về danh sách lịch sử giao dịch theo bộ lọc 6. API Lấy dữ liệu về lịch sử giao dịch theo bộ lọc và xử lý tiếp danh sách. Hệ thống Tiếp nhận dữ liệu và xử lý tiếp cho phù hợp với thông báo hiển thị Luồng sự kiện thay thế STT Thực hiện bởi Hành động 3a.
API Xử lý thông tin trường bộ lọc theo từng thuộc tính chung của lịch sử giao dịch 19 Hậu điều kiện Không 2. Use case “Quản lý danh mục” Mã Use case UC03.1 Tên Use case Quản lý danh mục sản phẩm Tác nhân Admin Mô tả Thêm mới danh mục Tiền điều kiện Admin cần đăng kí, đăng nhập tài khoản Luồng sự kiện chính STT Thực hiện bởi Hành động (Thành công) 1 Admin Thêm mới danh mục 2 Hệ thống Hiển thị form thêm mới sản phẩm 3 Admin Điền thông tin gửi 4 Hệ thống Kiểm tra thông tin và thông báo thành công và cập nhật vào database Luồng sự kiện thay thế STT Thực hiện bởi Hành động 4a. Hệ thống Thông báo lỗi nếu thông tin bị sai hoặc danh mục đã có trong database. Hậu điều kiện Không 20 Mã Use case UC03.2 Tên Use case Quản lý danh mục sản phẩm Tác nhân Admin Mô tả Chỉnh sửa thông tin danh mục sản phẩm Tiền điều kiện Admin cần đăng kí, đăng nhập tài khoản Luồng sự kiện chính STT Thực hiện bởi Hành động (Thành công) 1 Admin Chọn danh mục 2 Hệ thống Hiển thị danh sách các danh mục sản phẩm 3 Admin Chọn danh mục cần chỉnh sửa 4 Hệ thống Hiển thị thông tin danh mục sản phẩm 5 Admin Chỉnh sửa thông tin và gửi thông tin 6 Hệ thống Kiểm tra thông tin sau đó cập nhật thông tin danh mục sản phẩm vào database và thông báo thành công Luồng sự kiện thay thế STT Thực hiện bởi Hành động 6a.
Hệ thống Thông báo lỗi nếu thông tin bị sai. Hậu điều kiện Không 21 Mã Use case UC03.3 Tên Use case Quản lý danh mục sản phẩm Tác nhân Admin Mô tả Xóa danh mục Tiền điều kiện Admin cần đăng ký, đăng nhập tài khoản Luồng sự kiện chính STT Thực hiện bởi Hành động (Thành công) 1 Admin Chọn danh mục sản phẩm 2 Hệ thống Hiển thị danh sách các danh mục 3 Admin Chọn danh mục cần xóa và xóa 4 Hệ thống Cập nhật lai danh mục sản phẩm trong database Luồng sự kiện thay thế STT Thực hiện bởi Hành động Hậu điều kiện Không 2. Use case “Quản lý sản phẩm” 22 Mã Use case UC04.1 Tên Use case Quản lý sản phẩm Tác nhân Admin Mô tả Thêm mới sản phẩm. Tiền điều kiện Admin cần đăng ký, đăng nhập tài khoản Luồng sự kiện chính STT Thực hiện bởi Hành động (Thành công) 1 Admin Thêm mới sản phẩm 2 Hệ thống Hiển thị form cập nhật sản phẩm 3 Admin Điền thông tin sản phẩm và gửi 4 Hệ thống Kiểm tra thông tin và thông báo thành công, cập nhật vào database Luồng sự kiện thay thế STT Thực hiện bởi Hành động 4a.
Hệ thống Thông báo lỗi nếu thông tin bị sai hoặc sản phẩm đã có trong database. Hậu điều kiện Không Mã Use case UC04.2 Tên Use case Quản lý sản phẩm Tác nhân Admin 23 Mô tả Chỉnh sửa thông tin sản phẩm Tiền điều kiện Admin cần đăng ký, đăng nhập tài khoản Luồng sự kiện chính STT Thực hiện bởi Hành động (Thành công) 1 Admin Chọn sản phẩm hoặc tìm kiếm sản phẩm 2 Hệ thống Hiển thị danh sách sản phẩm 3 Admin Chọn sản phẩm cần chỉnh sửa 4 Hệ thống Hiển thị thông tin sản phẩm 5 Admin Chỉnh sửa thông tin và gửi thông tin 6 Hệ thống Kiểm tra thông tin sau đó cập nhật thông tin sản phẩm vào database và thông báo thành công Luồng sự kiện thay thế ST Thực hiện bởi Hành động T 6a Hệ thống Thông báo lỗi nếu thông tin bị sai. Hậu điều kiện Không 24 Mã Use case UC04.3 Tên Use case Quản lý sản phẩm Tác nhân Admin Mô tả Xóa sản phẩm Tiền điều kiện Admin cần đăng kí, đăng nhập tài khoản Luồng sự kiện chính STT Thực hiện bởi Hành động (Thành công) 1 Admin Chọn sản phẩm hoặc tìm kiếm sản phẩm 2 Hệ thống Hiển thị danh sách sản phẩm 3 Admin Chọn sản phẩm cần xóa và ấn xóa sản phẩm 4 Hệ thống Cập nhật lai danh sách sản phẩm trong database Luồng sự kiện thay thế STT Thực hiện bởi Hành động Hậu điều kiện Không 25 2. Use case “Quản lý đơn hàng” 26 2.
Use case “Thống kê bán hàng” Mã Use case UC06 Tên Use case Thống kê bán hàng Tác nhân Người quản lý Mô tả Cho phép người quản lý xem các kết quả thống kê bán hàng Tiền điều kiện Đã đăng nhập với vai trò người quản lý Luồng sự kiện chính STT Thực hiện bởi Hành động (Thành công) 1. Quản lý chọn chức năng Thống kê bán hàng 2. Hệ thống hiển thị giao diện thống kê kết quả bán hàng trong tuần hiện tại 3. Quản lý chọn khoảng thời gian thống kê 4.
Hệ thống hiển thị giao diện thống kê kết quả bán hàng trong khoảng thời gian được chọn Luồng sự kiện thay thế Hậu điều kiện Không 27 2.