ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ NHÓM 5 HỆ THỐNG HỌC TRỰC TUYẾN BÁO CÁO PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG Giảng viên hướng dẫn: Tô Văn Khánh HÀ NỘI – 5/2018 HỆ THỐNG HỌC TRỰC TUYẾN NHÓM 5 Chủ đề: Phân tích và thiết kế Hệ thống học trực tuyến. Phân chia công việc STT Họ và tên Công việc đã làm Trần Tuấn Anh - Viết tài liệu báo cáo - Xây dựng biểu đồ ca sử dụng, đặc tả ca sử dụng đối với tác nhân Admin. 1 - Phân tích và thiết kế phần quản lý tài khoản và quản lý khóa học. - Thiết kế các hệ thống con, phân tích kiến trúc.
Bùi Thị Diệu Linh - Xây dựng biểu đồ ca sử dụng, đặc tả ca sử dụng đối với tác nhân giáo viên. 2 - Phân tích và thiết kế phần quản lý tài khoản và quản lý khóa học. - Xây dựng biểu đồ lớp tổng quát. Đào Tuấn Anh - Xây dựng biểu đồ ca sử dụng, đặc tả ca sử dụng đối với tác nhân Học viên.
- Phân tích và thiết kế phần học viên sử dụng 3 khóa học và thanh toán. - Xây dựng các biểu đồ gói và phụ thuộc, biểu đồ các thành phần và phụ thuộc. Nguyễn Tuấn Anh - Xây dựng biểu đồ ca sử dụng, đặc tả ca sử dụng đối với các ca đăng nhập, đăng xuất,. 4 - Phân tích và thiết kế phần hệ thống xác thực - Xây dựng biểu đồ phân phối và cơ sở dữ liệu.
HỆ THỐNG HỌC TRỰC TUYẾN MỤC LỤC 1 Đặc tả yêu cầu .1 Giới thiệu vấn đề .2 Bảng thuật ngữ .3 Thông số bổ sung .4 Biểu đồ ca sử dụng .1 Xác định các tác nhân trong hệ thống .2 Biểu đồ ca sử dụng .3 Đặc tả các ca sử dụng .4 Quản lý tài khoản .5 Quản lý thông tin tài khoản.6 Tương tác với học viên .7 Quản lý khóa học .8 Tìm kiếm khóa học .9 Đăng kí và thanh toán khóa học .10 Đánh giá khóa học .11 Xem khóa học đã đăng ký .12 Học khóa học. Phân tích hệ thống học trực tuyến .1 Phân tích kiến trúc .1 Các khóa trừu tượng .1 Định nghĩa các khóa trừu tượng .2 Thành phần cấp cao và quan hệ giữa chúng .1 Định nghĩa các thành phần. Phân tích ca sử dụng .1 Hiện thức hóa ca sử dụng. 25 HỆ THỐNG HỌC TRỰC TUYẾN 2.4 Quản lý thông tin tài khoản.5 Quản lý tài khoản .6 Tương tác với học viên .7 Quản lý khóa học .1 Thêm khóa học .3 Cập nhật khóa học .4 Cấp quyền xem khóa học .5 Gợi ý khóa học .8 Tìm kiếm khóa học .9 Đăng kí khóa học .10 Đánh giá khóa học .11 Xem khóa học đã đăng kí .12 Học khóa học.1 Xem bài giảng .2 Tải tài liệu .2 Biểu đồ sự tham gia của các lớp .4 Quản lý tài khoản .6 Quản lý khóa học .7 Tương tác với học viên .8 Tìm kiếm khóa học.
52 HỆ THỐNG HỌC TRỰC TUYẾN 2.9 Đăng kí khóa học .10 Xem khóa học đã đăng kí .1 Xem bài giảng .2 Tải tài liệu .12 Đánh giá khóa học .3 Bảng cơ chế phân tích của các lớp. Thiết kế hệ thống học trực tuyến .1 Xác định yếu tố thiết kế .1 Hệ thống con .1 Hệ thống thanh toán .2 Hệ thống Catalog .2 Bảng các yếu tố thiết kế .3 Bảng phân chia lớp theo gói .4 Thành phần kiến trúc và phụ thuộc .5 Các pakages và phụ thuộc.2 Mô tả kiến trúc thực thi .3 Mô tả phân phối .4 Thiết kế ca sử dụng.5 Thiết kế hệ thống con .6 Thiết kế lớp .1 Mô tả các lớp hoặc interface. 66 HỆ THỐNG HỌC TRỰC TUYẾN 3.7 Mô tả cơ sở dữ liệu. 78 HỆ THỐNG HỌC TRỰC TUYẾN DANH MỤC BẢNG VÀ HÌNH VẼ Hình 1.
Ca sử dụng chia theo tác nhân hệ thống. 5 Hình 2 Biểu đồ các tác nhân của hệ thống. 5 Hình 3 Biểu đồ các Catalog. 6 Hình 4 Biểu đồ Hệ thống thanh toán.
6 Hình 5 Biểu đồ ca sử dụng Quản trị viên. 7 Hình 6 Biểu đồ ca sử dụng Học viên. 7 Hình 7 Biểu đồ ca sử dụng Giáo viên. 8 Hình 8 Biểu đồ ca chi tiết quản lý tài khoản.
8 Hình 9 Biểu đồ ca chi tiết học khóa học. 9 Hình 10 Biểu đồ ca chi tiết Đăng nhập. 9 Hình 11 Các khóa trừu tượng của hệ thống. 23 Hình 12 Biểu đồ phân tích kiến trúc hệ thống.
24 Hình 13 Biểu đồ tuần tự ca sử dụng Đăng nhập. 25 Hình 14 Biểu đồ tuần tự ca sử dụng Đăng xuất. 26 Hình 15 Biểu đồ tuần tự ca sử dụng Đăng ký tài khoản. 27 Hình 16 Biểu đồ tuần tự ca sử dụng Thêm thông tin tài khoản.
28 Hình 17 Biểu đồ tuần tự ca sử dụng Sửa thông tin tài khoản. 29 Hình 18 Biểu đồ tuần tự ca sử dụng Xóa thông tin tài khoản. 30 Hình 19 Biểu đồ tuần tự ca sử dụng Thêm tài khoản. 31 Hình 20 Biểu đồ tuần tự ca sử dụng xóa tài khoản.
32 Hình 21 Biểu đồ tuần tự ca sử dụng Tương tác với học viên. 33 Hình 22 Biểu đồ tuần tự ca sử dụng Thêm khóa học. 34 Hình 23 Biểu đồ tuần tự ca sử dụng Xóa khóa học. 35 Hình 24 Biểu đồ tuần tự ca sử dụng Cập nhật khóa học.
36 Hình 25 Biểu đồ tuần tự ca sử dụng Cấp quyền xem khóa học. 37 Hình 26 Biểu đồ tuần tự ca sử dụng Gợi ý khóa học. 38 Hình 27 Biểu đồ tuần tự ca sử dụng Tìm kiếm khóa học. 39 Hình 28 Biểu đồ tuần tự ca sử dụng Đăng ký khóa học.
40 Hình 29 Biểu đồ tuần tự ca sử dụng Đánh giá khóa học. 41 Hình 30 Biểu đồ tuần tự ca sử dụng Xem khóa học đã đăng ký. 42 Hình 31 Biểu đồ tuần tự ca sử dụng Xem bài giảng. 43 Hình 32 Biểu đồ tuần tự ca sử dụng Tải tài liệu.
44 Hình 33 Biểu đồ tuần tự ca sử dụng Đọc thông báo. 45 HỆ THỐNG HỌC TRỰC TUYẾN Hình 34 Biểu đồ tuần tự ca sử dụng Hỏi đáp. 46 Hình 35 Biểu đồ lớp phân tích ca sử dụng Đăng ký. 47 Hình 36 Biểu đồ lớp phân tích ca sử dụng Đăng nhập.
47 Hình 37 Biểu đồ lớp phân tích ca sử dụng Đăng xuất. 48 Hình 38 Biểu đồ lớp phân tích ca sử dụng Quản lý tài khoản. 48 Hình 39 Biểu đồ lớp phân tích ca sử dụng Quản lý thông tin tài khoản. 49 Hình 40 Biểu đồ lớp phân tích ca sử dụng Quản lý khóa học.
50 Hình 41 Biểu đồ lớp phân tích ca sử dụng Tương tác với học viên. 51 Hình 42 Biểu đồ lớp phân tích ca sử dụng Tìm kiếm khóa học. 52 Hình 43 Biểu đồ lớp phân tích ca sử dụng Đăng kí khóa học. 52 Hình 44 Biểu đồ lớp phân tích ca sử dụng Xem khóa học đã đăng kí.
52 Hình 45 Biểu đồ lớp phân tích ca sử dụng Xem bài giảng. 53 Hình 46 Biểu đồ lớp phân tích ca sử dụng Tải tài liệu. 53 Hình 47 Biểu đồ lớp phân tích ca sử dụng Đọc thông báo. 53 Hình 48 Biểu đồ lớp phân tích ca sử dụng Hỏi đáp.
54 Hình 49 Biểu đồ lớp phân tích ca sử dụng Đánh giá khóa học. 54 Hình 50 Biểu đồ thiết kế hệ thống con Catalog. 57 Hình 51 Biểu đồ các thành phần kiến trúc và phụ thuộc. 62 Hình 53 Mô tả kiến trúc thực thi.
63 Hình 54 Biểu đồ mô tả phân phối. 63 Hình 55 Lớp “FormDangNhap”. 64 Hình 56 Lớp “FormDangKy”. 64 Hình 57 Interface “ICatalog”.
65 Hình 58 Lớp “FormCapnhatthongtin”. 65 Hình 59 Lớp “TaiKhoanCatalog”. 65 Hình 60 Lớp “FormThemTaikhoan”. 66 Hình 61 Lớp “FormXoaTaikhoan”.
66 Hình 62 Lớp “TaiKhoan”. 66 Hình 63 Lớp “KhoaHocCatalog”. 67 Hình 64 Lớp “FormThemKhoahoc”. 67 Hình 65 Lớp “FormCapNhatKhoahoc”.
68 Hình 66 Lớp “FormXoaKhoahoc”. 68 Hình 67 Lớp “FormGoiyKhoahoc”. 68 HỆ THỐNG HỌC TRỰC TUYẾN Hình 68 Lớp “FormPhanquyen”. 69 Hình 69 Lớp “FormTimkiemKhoaHoc”.
70 Hình 70 Lớp “KhoaHoc”. 70 Hình 71 Lớp “FormKhoaHocCuaToi”. 71 Hình 72 Lớp “FormBaiGiang”. 71 Hình 73 Lớp “BaiGiang”.
72 Hình 74 Lớp “FormTaiLieu”. 72 Hình 75 Lớp “TaiLieuCatalog”. 73 Hình 76 Lớp “DanhGiaCatalog”. 73 Hình 77 Lớp “FormDanhGia”.
73 Hình 78 Lớp “ThongBaoCatalog”. 74 Hình 79 Lớp “ChuDeCatalog”. 74 Hình 80 Lớp “ChuDe”. 75 Hình 81 Lớp “BinhLuan”.
75 Hình 82 Lớp “HoaDon”. 76 Hình 83 Interface “ChuDe”. 76 Hình 84 Biểu đồ lớp tổng quát. Biểu đồ cơ sở dữ liệu.
78 HỆ THỐNG HỌC TRỰC TUYẾN 1 Đặc tả yêu cầu 1.1 Giới thiệu vấn đề Hiện nay, trong thời đại công nghệ số và cuộc cách mạng 4.0 đang diễn ra nhu cầu sử dụng công nghệ được diễn ra trong tất cả các ngành vấn đề của xã hội. Gần đây, kì thi trung học phổ thông quốc gia đã chuyển sang hình thức thi trắc nghiệm trong hầu hết các môn thi vì thế nhu cầu của học sinh là phải tích lũy nhiều kiến thức và có nhu cầu học thêm tại các lò luyện thi đại học. Học trực tuyến đã xuất hiện để đáp ứng nhu cầu tự học tại nhà cho các bạn học sinh không thích học thêm ở các lớp học quá đông đúc và không đảm bảo chất lượng. Các hệ thống học trực tuyến đã xuất hiện tại Việt Nam từ đầu những năm 2008 như Hệ thống Học mãi, Moon, Viettel Study,.
thu hút hàng triệu lượt học sinh theo học với đội ngũ giáo viên là giảng viên, giáo viên tại các trường cấp 3 và Đại học với uy tín và tâm huyết với nghề. Nhóm phân tích xây dựng một hệ thống học trực tuyến cho phép giáo viên liên kết với hệ thống để đăng tải các khóa học của mình lên hệ thống để đáp ứng nhu cầu học tập, luyện thi cho các học sinh phổ thông và những người luyện thi THPT quốc gia. Học sinh có thể xem danh sách các khóa học có trên hệ thống, đăng ký tài khoản để sử dụng hệ thống rồi đăng ký các khóa học thích hợp. Học sinh có thể xem video bài giảng, tải tài liệu bài giảng và làm các bài tập để đảm bảo hiệu quả sau khi học khóa học.2 Bảng thuật ngữ Giới thiệu: Tài liệu này có sử dụng một số định nghĩa môi trường đặc biệt về miền vấn đề, giải thích thuật ngữ có thể không quen thuộc với người đọc.