PHẦN MỞ ĐẦU 1. Lý do chọn đề tài Ngày nay khi mà . ngày càng cao. Công ty 1 Công ty Công ty Khi n nâng cao sóc khách hàng tranh.
trường cạnh tranh của ngành kinh doanh xăng dầu và một số đề xuất cho Công ty Xăng dầu Hà Bắc” 2. Tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài Công ty 2 Công ty - ), Bách Khoa HN - (2016), - m (2017 chung các công tr Công ty Công ty. Qua Công ty 3. Mục tiêu nghiên cứu 3 4.
Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu 4. Đối tƣợng nghiên cứu: Công ty 4. Phạm vi nghiên cứu: ty - Công ty 5. Phƣơng pháp nghiên cứu - tra) - - - .
Kết cấu của luận văn: 4 . Phân tích Công ty . CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CẠNH TRANH VÀ NĂNG LỰC CẠNH TRANH 1. Khái niệm về cạnh tranh và năng lực cạnh tranh 1.1 Khái niệm cạnh tranh - - - - 6 - ao.2 Năng lực cạnh tranh 7 - 8 - 1.3 Lợi thế cạnh tranh 1.2 Mô hình phân tích đánh giá cạnh tranh của ngành 9 CÁC ĐỐI THỦ TIỀM NĂNG Nguy cơ đe dọa từ những người mới vào cuộc CÁC ĐỐI THỦ CẠNH TRANH TRONG NGÀNH Quyền lực Quyền lực thương lượng thương lượng NHÀ KHÁCH CUNG ỨNG của nhà của HÀNG cung ứng người mua Cuộc cạnh tranh giữa các đối thủ hiện tại Nguy cơ đe dọa từ các sản phẩm và dịch vụ thay thế SẢN PHẨM THAY THẾ Hình 1.1: Mô hình 5 lực lƣợng cạnh tranh – Michael Porter Trong m - - hàng; - 10 - - (1) Phân tích cƣờng độ cạnh tranh giữa các đối thủ hiện tại u: C - - 11 - - - - (2) Phân tích sức ép từ khách hàng gây áp doanh nâng cao - cùng; - - Các nhà mua công sau: thay trong hàng hóa, thay trong cách - 12 - - - lên doanh ng (3) Phân tích sức ép từ nhà cung cấp sau: 13 chi phí cao, nhà cung vì khi doanh - : N - - 14 (4) Phân tích đe dọa từ đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn - doanh nghi - - trên 15 - - (5) Phân tích đe dọa từ sản phẩm thay thế có phân tích, theo dõi xuyên khoa công 16 riêng cho 1.3 Mô hình lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp * Năng lực cạnh tranh - - - 17 - - - NNG LC CNH TRANH (Men/ Money/ Machine/ Material/ Marketing/ Management) KHNNG CNH LI THCNH BIU HIN LI THCNH VTHCNH TRANH TRANH TRANH TRANH MÔI TRNG BÊN NGOÀI Hình 1.2: Mô hình lợi thế cạnh tranh 18 * Lợi thế cạnh tranh - Sản phẩm (Product) + + + + + + - Giá (Price) + + + (penetration) - Phân phối (Place) + + + - Truyền thông (Promotion) + + + + 19 * Biểu hiện lợi thế cạnh tranh * Chiến lƣợc dẫn đầu về chi phí sau: - - - - * Chiến lƣợc khác biệt hóa sản phẩm 20 sau: - - cao.
- - * Chiến lƣợc tập trung * Vị thế cạnh tranh 21 1.4 Các nhân tố ảnh hƣởng đến năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp 1.1 Các nhân tố bên ngoài 1.1 Môi trƣờng vĩ mô * Nhân tố chính trị - công; - nó. - 22 * Nhân tố kinh tế 23 * Nhân tố văn hóa – xã hội xã - khác.