Chương 1: Giới thiệu đB tài Chương 2: Cơ sở lí luận vB marketing và chiĀn lược sản phẩm Chương 3: Phân tích tình hình thực tiễn vB chiĀn lược sản phẩm ch愃m s漃Āc t漃Āc c;a Dove trong giai đo愃n n愃m 2017-2020 6 Chương 4: Giải ph愃Āp hoàn thiện và đB xuĀt chiĀn lược sản phẩm ch愃m s漃Āc t漃Āc Do c;a c漃ng ty Unilever Chương 5: KĀt luận 7 CHƯ伃NG 1:PHÂN TÍCH C伃 SỞ LÍ LUẬN VỀ CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM TRONG MARKETING 2. KHÁI QUÁT VỀ HOẠT ĐỘNG MARKETING 2. Mọt số khái niẹm: "Marketing là tiĀn trình qua đ漃Ā c愃Ā nhân và tổ chưc c漃Ā thF đ愃t được nhu cầu và mu th漃ng qua việc s愃Āng t愃o và trao đổi sản phẩm và gi愃Ā tr椃 giữa c愃Āc bên" – “Principle Marketing", Philip Kotler , 2007. “Marketing là toàn bọ ho愃t đọng kinh doanh nhEm hướng c愃Āc luồng hàng h漃Āa và d椃c vụ mà người cung ưng đưa ra vB phía người tiêu dùng và người sử dụng”.
– Theo Hiệp họi Marketing Hoa Kì (American Marketing Association – AMA), 1960 “Marketing là tiĀn trình ho愃ch đ椃nh và thực hiện sự s愃Āng t愃o, đ椃nh gi愃Ā, truyBn th漃 phân phĀi những 礃Ā tưởng, hàng ho愃Ā và d椃ch vụ đF t愃o sự trao đổi và thoả mãn những mục tiêu c;a c愃Ā nhân và tổ chưc.” – Theo Hiệp họi Marketing Hoa Kì (American Marketing Association – AMA), 1985 “Marketing là mọt hệ thĀng c愃Āc ho愃t đọng kinh doanh thiĀt kĀ đF h漃愃ch đình, đ椃 truyBn th漃ng và phân phĀi sản phẩm thỏa mãn mong muĀn c;a những th椃 trường mục tiêu nhEm đ愃t được những mục tiêu c;a tổ chưc” – Fundamentals of Marketing, William J. Walker, 1994 “Marketing là chưc n愃ng tổ chưc và quản lí toàn bọ c愃Āc ho愃t đọng sản xuĀt kinh doan từ việc ph愃Āt hiện ra và biĀn sưc mua c;a người tiêu dùng thành nhu cầu thực sự vB mặt hàng cụ thF đĀn việc sản xuĀt và đưa hàng h漃Āa đĀn người tiêu dùng cuĀi cùng nhEm đảm bảo cho doanh nghiệp thu được lợi nhuận dự kiĀn.” – Theo Viện Marketing Anh QuĀc (The Chartered institure of Marketing – CIM) “Marketing là mọt ho愃t đọng tổng hợp mà qua đ漃Ā c愃Āc doanh nghiệp hay tổ chưc kh愃Ā c漃Ā tầm nhìn chiĀn lược và thĀu hiFu kh愃Āch hàng sẽ t愃o ra th椃 trường cho mình bE phương thưc c愃nh tranh c漃ng bEng.” – Theo Hiệp họi Marketing Nhật Bản (The Japan Marketing Association – JMA) 8 “Marketing là qu愃Ā trình s愃Āng t愃o, phân phĀi, đ椃nh gi愃Ā, cổ đọng cho sản phẩm, d椃 tưởng thỏa mãn những mĀi quan hệ trao đổi trong m漃i trường n愃ng đọng”. Vai trò Marketing: Vì marketing xuĀt ph愃Āt từ th椃 trường, nhu cầu và mong muĀn c;a kh愃Āch hàng nên marketing c漃Ā thF hướng dẫn c愃Āc doanh nghiệp nghệ thuật đF ph愃Āt hiện ra nhu cầu c;a kh愃Āch hàng, làm hài lòng kh愃Āch hàng, t愃o thF ch; đọng trong kinh doanh. Marketing c漃Ā vai trò là cầu nĀi giúp doanh nghiệp giải quyĀt tĀt c愃Āc mĀi quan hệ và dung hòa lợi ích c;a doanh nghiệp với lợi ích c;a người tiêu dùng và xã họi.
Marketing giúp đảm bảo doanh nghiệp hướng đĀn th椃 trường và lĀy th椃 trường làm mục tiêu c;a ho愃t đọng kinh doanh N漃Āi theo mọt c愃Āch kh愃Āch Marketing là c漃ng cụ c愃nh tranh giúp doanh nghiệp x愃Āc trí, uy tín trên th椃 trường và được xem như mọt “tr愃Āi tim” cho m漃i ho愃t đọng kinh doanh c;a doanh nghiệp. Marketing c漃Ā vai trò rĀt quan tr漃ng trong kinh doanh. N漃Ā hướng dẫn, chỉ đ愃o và phĀ hợp c愃Āc ho愃t đọng sản xuĀt kinh doanh c;a c愃Āc doanh nghiệp. Nhờ c愃Āc ho愃t đ Marketing c愃Āc quyĀt đ椃nh đB ra trong sản xuĀt kinh doanh c漃Ā cơ sở khoa h漃c vững chắ hơn, xí nghiệp c漃Ā điBu kiện và th漃ng tin đầy đ; hơn thoả mãn m漃i yêu cầu c;a kh愃Āch hàng.
Vai trò c;a Marketing được thF hiện ở c愃Āc mặt sau: ĐĀi với sản xuĀt - Giúp khảo s愃Āt th椃 trường, ho愃t đọng sản xuĀt và tiêu thụ, đ愃Āp ưng nhu cầu c kh愃Āch hàng mọt c愃Āch thiĀt thực. - Marketing chính là biện ph愃Āp cụ thF ho愃Ā kĀ ho愃ch kinh doanh t愃i xí nghiệp. - Giúp dung hoà tĀt c愃Āc mục tiêu c;a xí nghiệp, kích thích sự nghiên cưu và cải tiĀn sản xuĀt. ĐĀi với th椃 trường Vận dụng Marketing c漃Ā t愃Āc dụng kích thích th椃 trường xã họi trong và ngoài nước, liên kĀt chặt chẽ với cơ chĀ c;a đời sĀng kinh tĀ.
Marketing rĀt cần thiĀt khi giải quyĀt c愃Āc v đB vB th椃 trường, trong mĀi quan hệ giữa c漃ng ty với th椃 trường. 9 ĐĀi với kĀ ho愃ch Như mọt phương tiện, mọt c漃ng cụ tìm ra phương hướng, con đường ho愃t đọng tương lai c;a c漃ng ty. Marketing phản 愃Ānh mọt c愃Āch tập trung kĀ ho愃ch kinh tĀ. KĀ ho愃ch Marketing c漃Ā quan hệ chặt chẽ với nhau: Marketing phục vụ trước tiên c愃Āc qu愃Ā trình thực hiện c愃Āc kĀ ho愃ch và t愃o cơ sở kh愃Āch quan khoa h漃c cho kĀ ho愃ch; nhờ đ漃Ā mà h漃c và tính hiện thực c;a kĀ ho愃ch được nâng cao.
Trên cơ sở nghiên cưu Marketing từ đ漃Ā rút ra những kĀt luận rõ vB khả n愃ng tiêu thụ sản phNm thu được th漃ng qua ho愃t đọng c;a vĀn đầu tư tương ưng. Chức năng Marketing: Chức năng ti攃u thụ sản phẩm - Tìm hiFu những nhân tĀ tiêu thụ và lựa ch漃n những nhân tĀ c漃Ā khả n愃ng nhĀt. - Hướng dẫn kh愃Āch hàng vB c愃Āc th; tục (k礃Ā kĀt hơp đồng, đơn đặt hàng, chuẩn b椃 c愃Āc chưng từ vận tải, danh mục gởi hàng, c愃Āc th; tục hải quan, chỉ dẫn bao g漃Āi, k礃 mã hiệu và c愃Āc th; tục kh愃Āc .) đF sẵn sàng giao hàng. - KiFm so愃Āt vB gi愃Ā cả.
- Chỉ ra c愃Āc nghiệp vụ và nghệ thuật b愃Ān hàng. - Quảng c愃Āo, tuyên truyBn. Chức năng nghi攃n cứu th椃 trương: Nhận đ椃nh c愃Āc biĀn đọng c;a th椃 trường và tính chĀt cĀt lõi từ ho愃t đọng c;a c愃 lược marketing. Chưc n愃ng này gồm những ho愃t đọng: thu thập th漃ng tin vB th椃 trường, phân tích tiBm n愃ng nhu cầu tiêu dùng và dự đo愃Ān triFn v漃ng.
Chức năng tổ chức quản lý: - T愃ng cường khả n愃ng thích ưng c;a c愃Āc xí nghiệp đĀi với những điBu kiện biĀn đọng thường xuyên vB lao đọng, vật tư, tài chính, th椃 trường. - PhĀi hợp và lập kĀ ho愃ch. - Thỏa mãn nhu cầu th椃 trường ngày càng cao. 10 - Xây dựng, hoàn thiện hệ thĀng tiêu thụ và hệ thĀng phân phĀi sản phẩm.
Chức năng hiẹu quả kinh tế: Thúc đẩy kinh tĀ ph愃Āt triFn, hợp l礃Ā h漃Āa ho愃t đọng xuĀt và kinh doanh, do đ漃Ā marketing được xem là c漃ng cụ cho việc t愃o lợi nhuận.Quá trình Marketing: Qu愃Ā trình marketing trong doanh nghiệp c漃Ā 5 giai đo愃n: R → STP → MM → I→ C Nghi攃n cứu thông tin marketing (R: Research): Nghiên cưu marketing là tiĀn trình thu thập, xử l礃Ā và phân tích th漃ng tin marketing như th漃ng tin vB th椃 trường, người tiêu dùng, m漃i trường. Ho愃t đọng nghiên cưu marketing giúp doanh nghiệp x愃Āc đ椃nh được th椃 hiĀu tiêu dùng, cơ họi th椃 trường .và chuẩn b椃 n điBu kiện, chiĀn lược thích hợp xúc tiĀn sự gia nhập th椃 trường c;a doanh nghiệp. Nhìn chung, những th漃ng tin được rút từ ho愃t đọng nghiên cưu marketing là tiBn đB đF c愃Āc c漃ng ty đưa ra những quyĀt đ椃nh mang tính chiĀn lược vB marketing. STP (Segmentatin – Targeting – Positioning) Sau khi nghiên cưu, doanh nghiệp sẽ kh愃Ām ph愃Ā ra nhiBu phân khúc kh愃Āch hàng kh愃Ā nhau, do vậy mà doanh nghiệp cần phải đ愃Ānh gi愃Ā c愃Āc phân khúc kh愃Āch hàng này và lự ch漃n ra mọt phân khúc phù hợp nhĀt với khả n愃ng c;a mình.
Doanh nghiệp cần phải đ椃nh v椃 sản phẩm c;a mình đF kh愃Āch hàng c漃Ā thF nhận biĀt lợi ích cĀt lõi mà sản phẩm mang l愃i, đồng thời chỉ ra được sự kh愃Āc biệt c;a sản phẩm so với c愃Āc sản phẩm c愃nh tranh kh愃Ā trên th椃 trường. Đ椃nh v椃 được xem là nỗ lực t愃o lập nhận thưc kh愃Āc biệt trong tâm trí ngư tiêu dùng. MM (Marketing - Mix): Khi c漃ng ty đã x愃Āc đ椃nh được th椃 trường mục tiêu, vĀn đB quan tr漃ng là doanh ngh phải xây dựng được chiĀn lược Marketing – Mix. PhĀi hợp c愃Āc thành tĀ trong Marketing – Mix bao gồm Product, Price, Place, Promotion mọt c愃Āch thật hợp lí nhEm đ愃t được c愃Āc mục tiêu đã được doanh nghiệp ho愃ch đ椃nh từ trước.
I (Implementation): 11 Từ những đ椃nh hướng vB chiĀn lược marketing tổng thF, c漃ng ty sẽ tiĀn hành tổ chưc và thực hiện c愃Āc chương trình marketing. Ở giai đo愃n này đòi hỏi c漃ng ty phải xây dựng c愃Āc kĀ ho愃ch. C (Control): Doanh nghiệp phải thu thập th漃ng tin phản hồi từ th椃 trường, đ愃Ānh gi愃Ā, đo lường kĀt qu ho愃t đọng marketing c漃Ā đ愃t được mục tiêu đặt ra hay kh漃ng. Trong việc thực hiện mục tiêu đã đB ra, nĀu doanh gặp thĀt b愃i, h漃 cần phải tìm được nguyên nhân dẫn đĀn sự thĀt b愃i đ đF k椃p thời đB ra những kĀ ho愃ch, hành đọng phù hợp hơn, k椃p thời điBu chỉnh c愃Āc ho đọng.
KHÁI QUÁT VỀ CHIẾN LƯỢC MARKETING – MIX: 2. Khái niẹm Marketing – Mix Marketing mix là tập hợp c愃Āc thành tĀ c漃Ā thF kiFm so愃Āt được mà doanh nghiệp sử dụng đF t愃Āc đọng vào th椃 trường mục tiêu nhEm đ愃t được c愃Āc mục tiêu đã được ho愃ch đ椃nh. Marketing – Mix là tập hợp c愃Āc c漃ng cụ marketing mà c漃ng ty sử dụng đF đ愃t được c愃Ā mục tiêu trong mọt th椃 trường đã ch漃n. C愃Āc c漃ng cụ Marketing được pha trọn và kĀt h với nhau thành mọt thF thĀng nhĀt đF ưng ph漃Ā với những kh愃Āc biệt và thay đổi trên th椃 trường.
C漃Ā thF n漃Āi Marketing – Mix là mọt giải ph愃Āp mang tính thích nghi với hoàn cảnh c;a tổ chưc. C愃Āc thành tĀ trong Marketing – Mix gồm c漃Ā sản phẩm (Procduct), gi愃Ā cả (Price) phân phĀi (Place) truyBn th漃ng (Promotion) và thường được g漃i là 4P. Những thành phần c;a mỗi P c漃Ā rĀt nhiBu nọi dung được thF hiện trên hình 2. Nguyên tắc phĀi hợp trong Marketing – Mix: Marketing kh漃ng chỉ là c漃ng việc riêng c;a bọ phận Marketing mà còn là c漃ng việc c;a toàn thF những thành viên trong cùng tổ chưc đF hợp t愃Āc nh椃p nhàng, t愃o nên mọt qu愃Ā trình thu hút sự quan tâm c;a kh愃Āch bEng c愃Āch t愃o ra gi愃Ā tr椃 hoàn hảo đĀn kh愃Āch hàng.2 Mô hình 4P trong Marketing - Mix 2.
Vai trò Marketing – Mix Vai trò c;a Marketing-mix là giúp tìm kiĀm và kh愃Ām ph愃Ā ra nhu cầu và ước muĀn c;a người tiêu dùng hiện t愃i và trong tương lai. ĐF t愃o ra sự đa d愃ng hoa sản phẩm cũng như nâng cao chĀt lượng d椃ch vụ, từ đ漃Ā mang đĀn những ích lợi nhEm thỏa mãn nhu cầu và ước muĀn đĀy c;a người tiêu dùng. Các yếu tố trong Marketing – Mix Sản phẩm (Product): Là thành phần cơ bản nhĀt trong marketing mix. Đ漃Ā c漃Ā thF là sản phẩm hữu hình được c漃ng ty đưa ra th椃 trường, sản phẩm thường bao gồm chĀt lượng sản phẩm, logo, slogan, 13 đặc tính, bao bì.