BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG KIỀU TRUNG NGUYÊN PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN SỰ GẮN BÓ CÔNG VIỆC CỦA CÔNG NHÂN TẠI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CHẾ BIẾN THỦY SẢN HOÀNG LONG LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC VĨNH LONG - NĂM 2018 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG KIỀU TRUNG NGUYÊN PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN SỰ GẮN BÓ CÔNG VIỆC CỦA CÔNG NHÂN TẠI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CHẾ BIẾN THỦY SẢN HOÀNG LONG LUẬN VĂN THẠC SĨ Chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh Mã số: 83.101 NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC PGS. LÊ NGUYỄN ĐOAN KHÔI VĨNH LONG - NĂM 2018 i LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan luận văn thạc sĩ : “Phân tích các nhân tố tác động đến sự gắn bó công việc của công nhân tại công ty TNHH MTV Chế biến Thủy sản Hoàng Long” này là do chính tôi nghiên cứu và thực hiện. Các thông tin, số liệu được sử dụng trong luận văn là trung thực và chính xác. Vĩnh Long, ngày 20 tháng 11 năm 2018 Ngƣời thực hiện KIỀU TRUNG NGUYÊN ii LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành luận văn cao học này, Em xin chân thành cảm ơn quý Thầy, Cô Khoa Quản Trị Kinh Doanh - Trường Đại học Cửu Long, những người Thầy đã truyền đạt kiến thức, kinh nghiệm quý báu trong suốt quá trình em theo học tại Trường.
Cảm ơn Ban Giám đốc, Công - nhân viên Công ty TNHH MTV Chế biến Thuỷ sản Hoàng Long đã chia sẽ kinh nghiệm quản lý và cung cấp số liệu để tôi thực hiện nghiên cứu này. Đặc biệt, Em xin chân thành cảm ơn PGS, TS Lê Nguyễn Đoan Khôi đã trực tiếp hướng dẫn em nghiên cứu và hoàn thiện luận văn. Sau cùng, tôi xin chân thành cảm ơn đến gia đình, những người bạn và những người thân đã tận tình hỗ trợ, góp ý và động viên tôi trong suốt thời gian học tập và nghiên cứu. Mặc dù đã cố gắng để hoàn thiện luận văn, nhưng vì còn hạn chế về kiến thức, thời gian và kinh nghiệm nên khó tránh khỏi những thiếu sót.
Vì vậy, Em rất mong nhận được những ý kiến đóng góp quý báu của quý Thầy, Cô. Chân thành cảm ơn! Vĩnh Long, ngày 20 tháng 11 năm 2018 Ngƣời thực hiện KIỀU TRUNG NGUYÊN iii MỤC LỤC Trang LỜI CAM ĐOAN. ii MỤC LỤC. iii DANH MỤC CÁC HÌNH.
vii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT. viii DANH MỤC BẢNG BIỂU .ix CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU .1 Lý do chọn đề tài: .2 Mục tiêu nghiên của đề tài .1 Mục tiệu tổng quát .2 Mục tiêu cụ thể: .3 Câu hỏi nghiên cứu .4 Giới hạn phạm vi nghiên cứu: .1 Đối tượng nghiên cứu .2 Phạm vi nghiên cứu: .5 Tổng quan tài liệu: .1 Một số lý thuyết liên quan đến sự gắn bó công việc .1 Thuyết ba nhu cầu của Mc Clelland .2 Thuyết hai nhân tố của Herzberg .3 Thuyết kỳ vọng của Vroom .4 Thuyết cân bằng của Adam.2 Một số khái niệm liên quan thỏa mãn và sự gắn bó công việc .1 Quản trị nhân sự .3 Thỏa mãn trong công việc.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến mức độ cam kết gắn bó của nhân viên với tổ chức: .3 Bản chất công việc và môi trường làm việc .6 Đào tạo và thăng tiến .7 Hài lòng và tiếp tục .4 Các giả thuyết về các yếu tố ảnh hưởng đến gắn bó của nhân viên với tổ chức .18 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .1 Nghiên cứu sơ bộ .2 Nghiên cứu chính thức .1 Qui trình nghiên cứu .2 Mẫu nghiên cứu .3 Phương pháp thu thập số liệu .4 Phương pháp phân tích dữ liệu .27 KẾT QUẢ PHÂN TÍCH VÀ THẢO LUẬN .1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY TNHH MTV CHẾ BIẾN THỦY SẢN HOÀNG LONG .1 Quá trình hình thành và phát triển của Công ty TNHH MTV Chế biến Thủy sản Hoàng Long .2 Qui mô, năng suất sản xuất các sản phẩm trong nhà máy chế biến .3 Lĩnh vực sản xuất kinh doanh .4 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý.5 Bảng mô tả công việc vị trí việc làm tại công ty TNHH MTV Chế biến Thủy sản Hoàng Long .2 HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CÔNG TY TNHH MTV CHẾ BIẾN THỦY SẢN HOÀNG LONG.3 TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG CÔNG TY TNHH MTV CHẾ BIẾN THỦY SẢN HOÀNG LONG .4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU .1 THÔNG TIN CHUNG CỦA ĐÁP VIÊN.2 KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY THANG ĐO.1 Thang đo “Tiền lương” .2 Thang đo “Tiền phúc lợi”.3 Thang đo “Bản chất công việc và môi trường làm việc” .4 Thang đo “Lãnh đạo” .5 Thang đo “Đồng nghiệp” .6 Thang đo “Đào tạo và thăng tiến” .7 Thang đo “Hài lòng và tiếp tục” .8 Thang đo “Sự gắn bó” .3 PHÂN TÍCH NHÂN TỐ .1 Kết quả phân tích các nhân tố độc lập .2 Kết quả phân tích các nhân tố phụ thuộc .4 PHÂN TÍCH HỒI QUI. 49 * Thống kê mô tả biến độc lập và các biến phụ thuộc .1 Thang đo “Tiền lương” .2 Thang đo “Tiền phúc lợi”.3 Thang đo “Bản chất công việc và môi trường làm việc” .4 Thang đo “Lãnh đạo” .5 Thang đo “Đồng nghiệp” .6 Thang đo “Đào tạo và thăng tiến” .7 Thang đo “Hài lòng và tiếp tục” .8 Thang đo “Sự gắn bó”. 62 * Kết quả hồi quy tuyến tính .9 Ma trận tương quan Pearson .10 Kết quả hồi quy tuyến tính .11 Kiểm tra phần dư chuẩn hóa .12 Kiểm tra giả định liên hệ tuyến tính .13 Kết quả kiểm định giả thuyết .5 KIỂM ĐỊNH SỰ KHÁC BIỆT .1 Kiểm định sự khác biệt về “Giới tính” .2 Kiểm định sự khác biệt về “Độ tuổi” .3 Kiểm định sự khác biệt về “Trình độ học vấn” .4 Kiểm định sự khác biệt về “Thu nhập” .79 HÀM Ý QUẢN TRỊ ĐỂ NÂNG CAO SỰ GẮN BÓ VỚI CÔNG VIỆC CỦA CÔNG NHÂN TRONG CÔNG TY TNHH MTV CHẾ BIẾN .79 THUỶ SẢN HOÀNG LONG .1 CƠ SỞ HÌNH THÀNH HÀM Ý QUẢN TRỊ .2 MỘT SỐ HÀM Ý QUẢN TRỊ .1 Hàm ý về tiền lương .2 Hàm ý về hài lòng và tiếp tục .3 Hàm ý về đồng nghiệp .4 Hàm ý về lãnh đạo .5 Hàm ý về đào tạo và thăng tiến .6 Hàm ý về tiền phúc lợi .7 Hàm ý về bản chất công việc và môi trường làm việc .85 TÀI LIỆU THAM KHẢO .93 vii DANH MỤC CÁC HÌNH Trang Hình 2.1: Mô hình kỳ vọng của thuyết kỳ vọng của Victor Vroom .1: Mô hình nghiên cứu của đề tài .2: Quy trình nghiên cứu .1: Trụ sở chính của Công ty .2: Tình hình sử dụng lao động năm 2015-2017 .3: Kết quả kiểm tra phần dư chuẩn hóa.4: Kết quả kiểm tra giả định liên hệ tuyến tính .5: Kết quả kiểm định giả thuyết .70 viii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT TT Viết tắt Diễn giải 1 CBTS Chế biến thủy sản 2 TNHH Trách nhiệm hữu hạn 3 TL Tiền lương 4 TPL Tiền phúc lợi 5 BCMT Bản chất công việc và môi trường làm việc 6 LĐ Lãnh đạo 7 ĐN Đồng nghiệp 8 ĐTTT Đào tạo và thăng tiến 9 LTT Hài lòng và tiếp tục 10 SGK Sự gắn kết 11 MTV Một thành viên 12 CB-CNV Cán bộ - công nhân viên 13 EFA Phân tích yếu tố khám phá (Exploring factor analysis) 14 KMO Hệ số Kaiser-Meyer-Olkin Cronbach’s 15 Kiểm định độ tin cậy của thang đo Alpha Anova; 16 Kiểm định sự khác biệt T-Test 17 Sig.
Mức ý nghĩa quan sát (Observed significance level) Phần mềm thống kê sử dụng trong khoa học xã hội 18 SPSS (StatisticalPackage for the Social Sciences) 19 VIF Hệ số nhân tố phóng đại phương sai 20 BHXH Bảo hiểm xã hội 21 BHYT Bảo hiểm y tế ix DANH MỤC BẢNG BIỂU Trang Bảng 3.1: Giá trị trung bình của thang đo .1: Qui mô đầu tư .2: Mô tả công việc .3: Thực trạng kinh doanh chung của công ty giai đoạn 2015-2017 .4: Tình hình sử dụng lao động của công ty giai đoạn 2015-2017 .5: Thông tin chung của đáp viên .6: Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo “Tiền lương” .7: Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo “Tiền phúc lợi” .8: Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo “Bản chất công việc và môi trường làm việc” .9: Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo “Lãnh đạo” .10: Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo “Đồng nghiệp” .11: Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo “Đào tạo và thăng tiến” .12: Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo “Hài lòng và tiếp tục”.13: Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo “Sự gắn bó” .14: Kết quả kiểm định KMO và Bartlett’s .15: Ma trận xoay nhân tố .16: Kết quả phân tích nhân tố thang đo “Sự gắn bó” .17: Thống kê mô tả thang đo “Tiền lương” .18: Thống kê mô tả thang đo “Tiền phúc lợi” .19: Thống kê mô tả thang đo “Bản chất công việc và môi trường .20: Thống kê mô tả thang đo “Lãnh đạo” .21: Thống kê mô tả thang đo “Đồng nghiệp” .22: Thống kê mô tả thang đo “Đào tạo và thăng tiến” .23: Thống kê mô tả thang đo “Hài lòng và tiếp tục” .24: Thống kê mô tả thang đo “Sự gắn bó” .25: Ma trận tương quan Pearson .26: Kết quả hồi quy tuyến tính .27: Kết quả kiểm định sự khác biệt về “Giới tính” .28: Kết quả kiểm định sự khác biệt về “Độ tuổi” .29: Kết quả kiểm định sự khác biệt về “Trình độ học vấn” .30: Kết quả kiểm định sự khác biệt về “Thu nhập”.77 1 CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 1.1 Lý do chọn đề tài: Cạnh tranh luôn là một quy luật tất yếu của bất kỳ một nền kinh tế thị trường nào, khi càng có nhiều doanh nghiệp tham gia vào nền kinh tế thì cạnh tranh sẽ càng khốc liệt hơn. Trước sự cạnh tranh gay gắt, một doanh nghiệp muốn đứng vững trên thương trường, giành được phần thắng về mình thì doanh nghiệp đó phải huy động hết nguồn lực vốn có của mình. Nếu như trước đây, vốn là đầu vào vững chắc, công nghệ là công cụ cạnh tranh đắc lực thì giờ đây nguồn nhân lực được đánh giá là một lợi thế cạnh tranh hiệu quả nhất. Người lao động được xem như tài sản, nguồn lực vô cùng quý giá quyết định sự thành bại của một doanh nghiệp.
Một doanh nghiệp nắm trong tay một đội ngũ nhân viên giỏi, nhiệt huyết với nghề được xem là thành công hơn so với một doanh nghiệp cùng có điều kiện về tài chính, cơ sở vật chất nhưng đội ngũ nhân viên lại thiếu năng lực. Con người là tài sản quan trọng nhất, quyết định đến sự phát triển kinh tế, văn hóa – xã hội của mỗi quốc gia. Đối với mỗi doanh nghiệp, nhân lực chính là yếu tố đầu vào, là tài sản, huyết mạch quan trọng.