Báo cáo thực hành: Phân tích Báo cáo tài chính Tổng Công ty Bia Hà Nội (HABECO)

Báo cáo mẫu phân tích BCTC chi tiết của Tổng công ty Bia Hà Nội (HABECO), đi sâu vào các chỉ số tài chính, hiệu quả kinh doanh và dự báo tương lai.

Chuyên ngành

Kế toán Kiểm toán

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Báo cáo thực hành

2023

114
5
0

Phí lưu trữ

35 Point

Tóm tắt

I. Khái quát chung về Tổng Công ty Cổ phần Bia Rượu Nước Giải Khát Hà Nội

Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải Khát Hà Nội (HABECO) là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong ngành sản xuất và kinh doanh đồ uống tại Việt Nam. Được thành lập với lịch sử lâu đời, HABECO đã khẳng định vị thế của mình thông qua việc duy trì chất lượng sản phẩm ổn định và xây dựng uy tín với khách hàng. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất bia, rượu và nước giải khát, với dây chuyền công nghệ hiện đại và quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Thị trường tiêu thụ của HABECO bao gồm các khu vực phía Bắc và các tỉnh lân cận, với mạng lưới phân phối rộng khắp. Mô hình tổ chức của công ty được thiết kế nhằm tối ưu hóa hiệu quả quản lý và nâng cao khả năng cạnh tranh trên thị trường đầy thách thức.

1.1. Lịch sử hình thành và đặc điểm sản xuất kinh doanh

HABECO được hình thành và phát triển qua nhiều giai đoạn lịch sử, từ đó tích lũy kinh nghiệm sâu rộng trong ngành công nghiệp đồ uống. Công ty sở hữu các nhà máy sản xuất hiện đại với công nghệ tiên tiến, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế. Lĩnh vực kinh doanh chính bao gồm bia thơm, rượu và các sản phẩm nước giải khát. Với kinh nghiệm lâu năm, HABECO luôn cải tiến quy trình sản xuất để đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt nhất cho người tiêu dùng.

1.2. Các sản phẩm chính và thị trường tiêu thụ

Sản phẩm chính của HABECO bao gồm các thương hiệu bia nổi tiếng được yêu thích tại thị trường trong nước. Công ty cũng sản xuất các loại rượu cao cấp và nước giải khát đa dạng. Thị trường tiêu thụ của công ty tập trung chủ yếu ở khu vực miền Bắc, nhưng có sự mở rộng dần sang các vùng khác. Chiến lược phân phối hàng hóa của HABECO đảm bảo rằng sản phẩm tiếp cận được tới các nhà bán lẻ, nhà hàng và người tiêu dùng cuối cùng một cách hiệu quả.

II. Phân tích báo cáo tài chính HABECO

Phân tích báo cáo tài chính của HABECO cho phép đánh giá toàn diện về tình hình kinh tế - tài chính của công ty. Báo cáo này bao gồm bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanhbáo cáo lưu chuyển tiền tệ. Thông qua việc phân tích các chỉ tiêu tài chính, có thể xác định được hiệu quả hoạt động, khả năng thanh toánnăng lực sinh lợi của công ty. Việc phân tích theo thời gian giúp nhận ra xu hướng phát triển của HABECO, trong khi phân tích kết cấu tài sảnnguồn vốn cung cấp cái nhìn chi tiết về cấu trúc tài chính. Những phân tích này là cơ sở quan trọng để đánh giá sức khỏe tài chính và đề xuất các biện pháp cải thiện.

2.1. Phân tích bảng cân đối kế toán

Bảng cân đối kế toán là công cụ quan trọng để đánh giá cơ cấu tài sảncơ cấu vốn của HABECO. Phân tích các biến động theo thời gian cho thấy sự thay đổi trong quy mô và kết cấu của tài sản. Tài sản cố địnhtài sản lưu động được phân tích để hiểu rõ hơn về mức độ sử dụng vốn. Phân tích kết cấu vốn chủ sở hữuvốn vay giúp xác định tỷ lệ nợ và khả năng solvency của công ty.

2.2. Phân tích báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh cho biết doanh thu, chi phílợi nhuận của HABECO trong kỳ báo cáo. Phân tích doanh thu bán hàngchi phí sản xuất giúp xác định tỷ lệ lợi nhuận gộp và hiệu quả hoạt động. Sự phân tích chi phí quản lýchi phí bán hàng cung cấp thông tin về hiệu quả quản lý. Phân tích lợi nhuận thuần cho phép đánh giá khả năng sinh lợi ròng của công ty sau khi trừ tất cả chi phí.

III. Phân tích các chỉ số tài chính chủ yếu của HABECO

Các chỉ số tài chính chủ yếu của HABECO bao gồm các tỷ số tài chính được sử dụng để đánh giá hiệu quả hoạt động và sức khỏe tài chính. Tỷ số thanh khoản đánh giá khả năng thanh toán ngắn hạn của công ty, trong khi tỷ số đòn bẩy tài chính cho biết mức độ sử dụng nợ. Tỷ số hiệu quả sử dụng tài sản (ROA)tỷ số hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu (ROE) là những chỉ số quan trọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh. Phân tích tỷ số lợi nhuận, vòng quay tài sảncác chỉ số liên quan đến khách hàng cung cấp cái nhìn toàn diện về năng lực tài chính của HABECO. Những chỉ số này giúp nhà đầu tư và quản lý đưa ra quyết định kinh doanh hiệu quả.

3.1. Phân tích cơ cấu vốn và khả năng thanh toán

Cơ cấu vốn của HABECO bao gồm vốn chủ sở hữunợ phải trả. Tỷ số nợ (Debt Ratio) và tỷ số tự tài trợ (Equity Ratio) cho biết mức độ phụ thuộc vào vốn vay. Khả năng thanh toán được đánh giá thông qua tỷ số thanh khoản hiện tại (Current Ratio) và tỷ số thanh khoản nhanh (Quick Ratio). Các hệ số đảm bảo nợ cho phép xác định khả năng thanh toán nợ dài hạn của HABECO. Phân tích này rất quan trọng để đánh giá rủi ro tài chính của công ty.

3.2. Phân tích hiệu quả sử dụng tài sản và vốn

Hiệu quả sử dụng tài sản được đo lường thông qua tỷ số vòng quay tài sản (Asset Turnover) và tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA). Chỉ số này cho biết mức độ hiệu quả sử dụng tài sản để sinh ra doanh thu. Hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu (ROE) đánh giá lợi nhuận sinh ra từ vốn của nhà đầu tư. Phân tích các khoản phải thu từ khách hàng và các khoản phải trả nhà cung cấp giúp hiểu rõ chu kỳ hoạt động của HABECO. Những chỉ số này là cơ sở để đánh giá hiệu quả kinh doanhkhả năng sinh lợi của công ty.

IV. Dự báo và kết luận về tình hình tài chính HABECO

Dự báo các chỉ tiêu tài chính của HABECO được thực hiện dựa trên dữ liệu lịch sửxu hướng phát triển của công ty. Bước đầu tiên là xác định tỷ lệ tăng trưởng doanh thu, từ đó dự báo doanh thu cho các năm tới. Các chỉ tiêu biến đổi theo doanh thu như chi phí sản xuất, chi phí quản lý được xác định dựa trên tỷ lệ phần trăm của doanh thu. Dựa trên những dự báo này, có thể xây dựng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh dự kiến và bảng cân đối kế toán dự báo. Nhu cầu vốn bổ sung được xác định để đảm bảo công ty có đủ vốn cho sự phát triển. Kết luận chung về tình hình tài chính cung cấp các kiến nghị cải thiện hiệu quả hoạt động và quản lý tài chính.

4.1. Dự báo doanh thu và các chỉ tiêu chính

Dự báo doanh thu HABECO được thực hiện dựa trên tỷ lệ tăng trưởng lịch sửđiều kiện thị trường hiện tại. Xác định các chỉ tiêu biến đổi theo doanh thu bao gồm giá vốn hàng bán, chi phí bán hàngchi phí quản lý doanh nghiệp. Dự báo báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh cho phép ước tính lợi nhuận dự kiến của công ty. Phân tích độ nhạy của lợi nhuận với các thay đổi trong doanh thu giúp đánh giá rủi ro kinh doanh. Những dự báo này là cơ sở để lập kế hoạch kinh doanhquyết định đầu tư của HABECO.

4.2. Kết luận và kiến nghị cải thiện tài chính

Kết luận chung về tình hình tài chính của HABECO cho thấy điểm mạnhđiểm yếu của công ty. Kiến nghị bao gồm các biện pháp tăng cường hiệu quả sử dụng tài sản, cải thiện tỷ lệ lợi nhuậntối ưu hóa cơ cấu vốn. Cần giảm thiểu chi phí hoạt độngnâng cao chất lượng sản phẩm để tăng doanh thu. Quản lý khách hàngquản lý hàng tồn kho cần được cải thiện để tăng vòng quay tài sản. Những kiến nghị này nhằm nâng cao khả năng cạnh tranhđảm bảo sự phát triển bền vững của HABECO.

18/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

LỜI MỞ ĐẦU. 1 DANH MỤC HÌNH ẢNH. 6 DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT. 9 PHẦN 1: KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TỔNG CTCP BIA - RƢỢU - NƢỚC GIẢI KHÁT HÀ NỘI.

ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA TỔNG CTCP BIA – RƢỢU – NƢỚC GIẢI KHÁT HÀ NỘI.Lịch sử hình thành và phát triển của Tổng CTCP Bia – Rƣợu – Nƣớc Giải Khát Hà Nội.Đặc điểm sản xuất kinh doanh của Tổng CTCP Bia – Rƣợu – Nƣớc Giải Khát Hà Nội.Lĩnh vực kinh doanh. Thị trường tiêu thụ. Dây chuyền công nghệ sản xuất. Giới thiệu một số sản phẩm chính của Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước Giải Khát Hà Nội.Mô hình tổ chức bộ máy quản lý của Tổng CTCP Bia – Rƣợu – Nƣớc Giải Khát Hà Nội.

ĐẶC ĐIỂM TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI TỔNG CTCP BIA – RƢỢU – NƢỚC GIẢI KHÁT HÀ NỘI. Mô hình tổ chức bộ máy kế toán tại Tổng CTCP Bia – Rƣợu – Nƣớc Giải Khát Hà. Hình thức ghi sổ kế toán và chế độ kế toán tại Tổng CTCP Bia - Rƣợu - Nƣớc Giải Khát Hà Nội. 19 PHẦN 2: ĐÁNH GIÁ KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN BIA – RƢỢU – NƢỚC GIẢI KHÁT HÀ NỘI.

PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN. Phân tích biến động theo thời gian. Phân tích kết cấu và biến động kết cấu bảng cân đối kế toán. PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH.

Phân tích biến động theo thời gian. Phân tích kết cấu và biến động kết cấu của báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT BÁO CÁO LƢU CHUYỂN TIỀN TỆ. 41 PHẦN 3: PHÂN TÍCH CÁC CHỈ SỐ TÀI CHÍNH CHỦ YẾU.

PHÂN TÍCH CƠ CẤU VỐN KINH DOANH VÀ TÌNH HÌNH ĐẢM BẢO KHẢ NĂNG THANH TOÁN. Phân tích tỷ số nợ và tỷ số tự tài trợ. Các hệ số đảm bảo nợ và khả năng thanh toán:. PHÂN TÍCH CÁC KHOẢN PHẢI THU CỦA KHÁCH HÀNG, CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ NGƢỜI BÁN.

Các khoản phải thu. Các khoản phải trả. PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI SẢN VÀ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN. Phân tích hiệu quả sử dụng tài sản:.

Phân tích hiệu quả sử dụng vốn:. PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ KINH DOANH. Tỷ lệ lãi gộp. Tỷ lệ lãi thuần từ hoạt động kinh doanh.

79 PHẦN 4: DỰ BÁO CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH. XÁC ĐỊNH TỶ LỆ TĂNG TRƢỞNG DOANH THU VÀ DỰ BÁO DOANH THU. XÁC ĐỊNH CÁC CHỈ TIÊU BIẾN ĐỔI THEO DOANH THU. DỰ BÁO BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH.

DỰ BÁO BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN VÀ XÁC ĐỊNH NHU CẦU VỐN BỔ SUNG. 90 PHẦN 5 : KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ VỀ TÌNH HÌNH TÀI CỦA TỔNG CÔNG TY CP BIA – RƢỢU – NƢỚC GIẢI KHÁT HÀ NỘI. KẾT LUẬN CHUNG VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA TỔNG CÔNG TY CP BIA – RƢỢU – NƢỚC GIẢI KHÁT HÀ NỘI (HABECO). Về cơ cấu tài sản, nguồn vốn.

Về kết quả hoạt động kinh doanh. Về dòng tiền. Về các chỉ số tài chính. KIẾN NGHỊ CÁC GIẢI PHÁP NHẰM CẢI THIỆN TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA HABECO VÀ CÁC GIẢI PHÁP ĐỂ ĐẠT ĐƢỢC MỤC TIÊU TÀI CHÍNH CỦA TỔNG CÔNG TY.

Các kiến nghị để cải thiện tình hình tài chính. Các giải pháp để đạt đƣợc mục tiêu tài chính. 101 PHẦN 6: PHỤ LỤC. BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA TỔNG CÔNG TY CP BIA – RƢỢU – NƢỚC GIẢI KHÁT HÀ NỘI (HABECO).

Bảng cân đối kế toán hợp nhất. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất. Báo cáo lƣu chuyển tiền tệ hợp nhất. BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA TỔNG CÔNG TY CP BIA – RƢỢU – NƢỚC GIẢI KHÁT SÀI GÒN (SABECO).

Bảng cân đối kế toán hợp nhất. Báo cáo lƣu chuyển tiền tệ hợp nhất. Báo cáo lƣu chuyển tiền tệ hợp nhất. Sơ đồ cơ cấu tổ chức bộ máy của Tổng CTCP Bia – Rƣợu – Nƣớc Giải Khát Hà Nội.

Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toạn tại Tổng CTCP Bia Rƣợu Nƣớc Giải Khát Hà Nội. Quá trình ghi sổ, lập báo cáo trên phần mềm kế toán máy. Quy trình ghi sổ kế toán theo hình thức NK chứng từ. 21 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.

Hình ảnh một số sản phẩm chính của Tổng CTCP Bia – Rƣợu – Nƣớc Giải Khát Hà Nội. Hình ảnh giá thị trƣờng của 1 cổ phiếu của HABECO VÀ SABECO.75 [6] DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2. Bảng cân đối kế toán phân tích biến động theo thời gian. Phân tích kết cấu và biến động kết cấu bảng cân đối kế toán.

Phân tích Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh biến động theo thời gian. Phân tích kết cấu và biến động kết cấu của báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. Phân tích khái quát báo cáo lƣu chuyển tiền tệ theo phƣơng pháp gián tiếp. Phân tích tỷ số nợ và tỷ số tự tài.

Các hệ số đảm bảo nợ và khả năng thanh toán. Phân tích các khoản phải thu của khách hàng. Phân tích các khoản phải trả ngƣời bán. Hiệu quả sử dụng Tổng tài sản.

Hiệu quả sử dụng tài sản cố định. Hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn. Hiệu quả sử dụng hàng tồn kho. Phân tích hiệu quả sử dụng vốn.

Phân tích hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu. Phân tích hiệu quả sử dụng vốn cổ phần. Tỷ lệ lãi gộp. Tỷ lệ lãi thuần từ hoạt động kinh doanh.

Bảng kết quả kinh doanh Tổng Công ty CP Bia - Rƣợu - Nƣớc Giả Khát Hà Nội. Xác định tỷ lệ tăng trƣởng doanh thu. Bảng Cân Đối Kế Toán Hợp Nhất Tổng Công Ty Cp Bia - Rƣợu - Nƣớc Giải Khát Hà Nội .4 Các chỉ tiêu biến đổi theo doanh thu .5 Xác định tỷ lệ % trên doanh thu. Dự báo báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

Dự báo bảng CĐKT và xác định nhu cầu vốn bổ sung. Bảng cân đối kế toán dự báo.Sơ đồ cơ cấu tài sản. Sơ đồ cơ cấu nguồn vốn. Sơ đồ khái quát tình hình tổng tài sản.

Sơ đồ khái quát tình hình nguồn vốn. Sơ đồ phân tích báo cáo kết quả kinh doanh biến động theo thời gian. Phân tích báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo kết cấu và biến động kết cấu. Sơ đồ phân tích báo cáo lƣu chuyển tiền tệ.

Tỷ số nợ và tỷ số tự tài trợ của Tổng Công ty CP Bia Rƣợu Nƣớc Giải Khát Hà Nội (HABECO). Hệ số khả năng thanh toán của Tổng Công ty CP Bia Rƣợu Nƣớc Giải Khát Hà Nội. Số vòng quay các khoản phải thu khách hàng của Tổng Công ty CP Bia – Rƣợu – Nƣớc Giải Khát Hà Nội. Thời gian 1 vòng quay khoản phải thu khách hàng của Tổng Công ty CP Bia – Rƣợu – Nƣớc Giải Khát Hà Nội.

Số vòng quay các khoản phải trả của Tổng Công ty CP Bia – Rƣợu – Nƣớc Giải Khát Hà Nội. Thời gian 1 vòng quay phải trả ngƣời bán của Tổng Công ty CP Bia –Rƣợu – Nƣớc Giải Khát Hà Nội. Sơ đồ hiệu quả sử dụng tài sản. Hiệu quả sử dụng tài sản cố định.

Hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn của Tổng Công ty CP Bia – Rƣợu – Nƣớc Giải Khát Hà Nội. Số vòng quay của HTK theo hiệu quả sử dụng hàng tồn kho. Số ngày bình quân 1 vòng quay kho theo hiệu quả sử dụng HTK. Tình hình sử dụng vốn của Tổng Công ty HABECO.

Hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu của HABECO. Tỷ lệ lãi gộp từ HĐKD của HABECO. Tỷ lệ thuần từ HĐKD của HABECO. 80 [8] DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT STT Ký hiệu chữ viết tắt Chữ viết đầy đủ 1 BCTC Báo cáo tài chính Báo cáo kết quả hoạt động kinh 2 BCKQHĐKD doanh 3 BCLCTT Báo cáo lƣu chuyển tiền tệ 4 BCTN Báo cáo thƣờng niên 5 CTCP Công ty Cổ Phần 6 CNV Công nhân viên 7 CNTT Công nghệ thông tin 8 CP Cổ phần 9 DN Doanh nghiệp 10 ĐHĐCĐ Đại hội đồng cổ đông 11 HĐQT Hội đồng quản trị 12 NV Nguồn vốn 13 TS Tài sản cố định 14 HĐKD Hoạt động kinh doanh 15 KQHĐKD Kết quả hoạt động kinh doanh 16 NVL Nguyên vật liệu 17 QLDN Quản lý doanh nghiệp 18 SXKD Sản xuất kinh doanh 19 TNCN Thu nhập cá nhân 20 TNDN Thu nhập doanh nghiệp 21 TNHH Trách nhiệm hữu hạn 22 TSCĐ Tài sản cố định 23 XDCB Xây dựng cơ bản 24 BTC Bộ tài chính 25 BĐSĐT Bất động sản đầu tƣ 26 TSNH Tài sản ngắn hạn 27 TSDH Tài sản dài hạn 28 HTK Hàng tồn kho 29 DT Doanh thu 30 LNST Lợi nhuận sau thuế 31 PP Phân phối [9] PHẦN 1: KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TỔNG CTCP BIA - RƢỢU - NƢỚC GIẢI KHÁT HÀ NỘI 1.

ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA TỔNG CTCP BIA – RƢỢU – NƢỚC GIẢI KHÁT HÀ NỘI. Lịch sử hình thành và phát triển của Tổng CTCP Bia – Rƣợu – Nƣớc Giải Khát Hà Nội. - Tên công ty: Tổng Công Ty Cổ Phần Bia – Rƣợu – Nƣớc Giải Khát Hà Nội. - Tên tiếng anh: Hanoi Beer Alcohol and Beverage Joint Stock Comapny.

- Tên viết tắt: HABECO. - Địa chỉ: Số 183, phố Hoàng Hoa Thám, phƣờng Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội. - Mã chứng khoán: BHN (niêm yết tại Sở GDCK TP. - Mã số thuế: 0101376672 - Số điện thoại: 024.3784 - Email: habeco@habeco.vn - Website: www.vn - Vốn điều lệ: 2.

- Người đại diện: Ông Trần Đình Thanh - Chủ tịch Hội đồng quản trị Ông Ngô Quế Lâm - Tổng Giám đốc. - LOGO của Tổng Công ty: Tiền thân của Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rƣợu – Nƣớc giải khát Hà Nội là Nhà máy bia Hommel đƣợc ngƣời Pháp xây dựng từ năm 1890, là khởi đầu cho một dòng chảy nhỏ bé cùng song hành với những thăng trầm của Thăng Long – Hà Nội. Ngày 15/08/1958, trong không khí cả nƣớc sôi sục chào mừng kỉ niệm 13 năm Cách mạng Tháng Tám thành công, khai sinh ra nƣớc Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, bốn năm Thủ đô hoàn toàn giải phóng, chai bia Việt Nam đầu tiên mang nhãn hiệu Trúc Bạch ra đời trong niềm vui xúc động lớn lao của cán bộ công nhân viên Nhà máy. Ngày 6/5/2003, Bộ trƣởng Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công thƣơng) có Quyết định số 75/2003/QĐ-BCN thành lập Tổng Công ty Bia – Rƣợu - Nƣớc giải khát Hà Nội (viết tắt là HABECO).

Từ ngày 16/6/2008, Tổng Công ty chính thức chuyển đổi mô hình tổ chức từ một Tổng Công ty Nhà nƣớc sang Tổng Công ty cổ phần. Đây là bƣớc ngoặt quan trọng để Bia Hà Nội khẳng định vị thế của mình trong giai đoạn hội nhập.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ