DAI HOC QUOC GIA THANH PHO HO CHi MINH TRUONG DAI HOC CONG NGHE THONG TIN Phương pháp Phát triển phần mềm hướng đối tượng fH UNG DUNG QUAN LY CONG TY DU LICH Giang viên: Lé Thanh Trong Sinh vién: 21520607 — Lam Gia Bao 21520758 — Nguyén Quéc Thai Duong 21520872 — Pham Ba Hoang 21521942 — Nguyén Tién Dat TPHCM, 01 —- 2024 Nhận xét MUC LUC L. T6NG QUAN V6 SAN PNA ou. YEU CaU NG thONG .1A1111ĂBBĂBĂcắ<ẶẰ,. Yêu cầu hiện nay.
-¿-c- c1 2t S vn về 1v 1121111 11111 HT Hàng TH HH HH Hiệu 7 9 án. Mô tá về người dùng/biêu mẫu và các môi quan hệ. Kết qua Khao Sát. nàn HH 1111111111111 rtee 8 2.
Thông tin doanh nghiỆp.---- - - cv nh kế 9 3. MO ta tien tri oo. TaO tOUP na. XUat hoa GON .4, PRAM QUYEN oo.
Yêu cầu chức năng. Yêu cầu phi chức năng,. Yêu cầu bảo mật .- các c S11 vn HT TT TT HT TH TH TT Tưng HH 15 5. Yêu cầu công nghệ.
Úse-casSe của DFOj©CÌ. HH Tnhh KT KĐT Tp 17 00. Danh sách aC[Or. LH HH KHE KH KH 17 3.
Danh sách s@-CA5@. ee KT kg KH kh 18 4. Use-case specificafiOn'.cccnn nh kg kh 19 4. USE-CASE SIQN UD.
Tnhh TH KT TT kh 19 ID‹ in ằea. Use-case forgo† DAaSSWOF. chàng Tnhh kh nh tk th kết 20 4. Use-case booking managem6ert.
Use-case tour managemeri. Use-case account managemer.-- LH nh ke 23 4. Use-case device managemeri.---- - -- Là nh nghiệt 23 4. Use-case customer information managemenit.
Use-case make biÌÏ. Use-case revenue r@DOFT. - --ccc LH ng Tnhh khi 26 4. Use-case update role US©f.- LH HH HH ket 27 IV.
- SH nh TH khu 28 2. LH HH HH khe 29 3. Class diapram expÌanatiOn. TH KT 1k kh 29 3.
List of classes and relationshiDs. ch HH ket 29 3. Classes in detail. ch KH KH kh kh 31 3.
chkg kg tk 31 3. ACCOUNL đa ầááá e eee e era aaee eee tnaaaeeeeennaeeeees 32 3. ch TH TH HH TH TT KT TK 33 SỸ/li:iidiiiiiiiẳiđẢẢẢẢ. ee ene kh kh 36 “7n: ha.
- Ln Tnhh TH TH TH KT HH Hku 39 V.-- nen nh nh KT HT TK TT HE 40 VT. SIQIN UD oo. LH ng TT KT tk Hiến 1 3. Tao tour va sẽ 64.
TạO Và Xuất hóa đơn. - tt th HH HH HH HH or 43 VI.-- ch non KT HH KH kg KĐT KĐT HT Hkt 43 1 02500 EE 43 2. Bill & PAYING eedqố:ỌÔÔO 44 3. 44 NA o9 nh ee er.
Mal age USET ae. eect et nh ng HH HH HH kg HT Hrku 46 lô dd. 46 pm? 0i 0 eens eeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeAeH AO EEHAAO ESE AO ESHEE REESE EES EH ASSET EEE EEEEE SEES 46 3. HH TH KHE KĐT KKEEEEU 47 tu lào on c.
Quản lý khách hàng. ch HH HH TH KH Hku 48 6. i rn neneneneeees 48 VIII. Architec†ure d@SiQn.
nhàn nh kg kkn 49 be. ôn hố Ắe. eee err re are ren TH kh TK KĐT kh 50 2. Mô tả Chỉ tiẾẲ.
tt nh HH Hà Hà HH Hàn 50 X. lnterface de@SiQn. nh TH nh nh kg TT TH KT 55 In (44. -- ch nh TH TH TH TH HT HH TH HH KH kh 57 ở.
c re ni TT ng TK HT TK TK TH vn 59 4. Add/Edi† †OUF'.- Tnhh HH TH TH HH kg KT HH TH KH 61 1M 092i ii. Add/Edit CUSTOMET 0. BOOKING tOUF FOF 000.
Danh sách booking Can thanh tOAn .ccccceeeeeeeeessesstensssseesseeseeeeees 74 5 "mm an a. Báo cáo danh thu tdaaatiiii4. Môi trường phát triển và môi trường d@plOy. ¿25c Sccc St se cvxcxexseerrrsxea 78 1.
Môi trường phát triỂn. Môi trường depÏOy. KT nnn ọ k EEt 78 CÀ. HH HT KH kg ket 79 L Tổng quan 1.
Tổng quan về sản phẩm Du lịch là một trong những lĩnh vực kinh tế quan trọng của nhiều quốc gia. Với ứng dụng này, bạn sẽ không cần phải đến tận nơi để đặt một chuyến du lịch nữa, mà có thể đặt thông qua ứng dụng. Quản lý công ty cũng có thể thông qua ứng dụng này để quản lý các tour du lịch cũng như nguồn lực công ty. Yêu cầu hệ thống Dễ sử dụng Giao diện đẹp mắt Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu danh nghiệp IL.
Tình hình thực tế. Mục đích hệ thống 1. Yêu cầu biện nay 4Travel là một phần mềm cho phép áp dụng công nghệ vào việc quản lý các tour du lịch, hỗ trợ trong việc đặt tour cũng như hỗ trợ công ty trong việc quản lý nguồn lực của mình. Cơ hội phát triển Việc quản ly theo hình thức cũ không đem lại nhiều hiệu quả.
Đòi hỏi cần một hệ thống mới cho phép quản lý hồ sơ khách hàng, tour du lịch, báo cáo, cho phép khách hàng đặt tour trực tuyến, v., trong tương lai, phần mềm sẽ đáp ứng nhiều yêu cầu khác nhau cho các công ty du lịch.- Mô tả về người dùng/biêu mẫu và các mỗi quan hệ 2. Kế hoạch - _ Tình hình tô chức: Nắm rõ được câu trúc của doanh nghiệp. - _ Hiểu được trình độ công nghệ thông tin của doanh nghiệp: Xác định được cầu hình phần cứng của doanh nghiệp, mức độ hỗ trợ của các phần mềm hiện nay, cũng như trình độ công nghệ thông tin hiện nay của các nhận viên trong doanh nghiệp. - - Sự hỗ trợ: Xác định được sự hỗ trợ của phần mềm nếu được áp dụng vào doanh nghiệp 2.
Cách thức - _ Nghiên cứu tài liệu: Đề nắm rõ hơn về tô chức, tình hình doanh nghiệp cũng như mức độ tin học. - Phong van: Công nghệ hiện tại, độ chuyên nghiệp. Chủ yếu hỏi về trình độ tin học, giao diện, và các hàm. Kết quả khảo sát 2.
Sơ đồ tổ chức _— == — - — Reservations and Ticketing Liaison Officer Hinh 1: So do t6 chitc ctia mét công ty du lịch 2. Thông tin doanh nghiệp e Phần cứng Bảng 1: Hệ thống phần cứng Bộ phận quản lý Bộ phân nhân viên Processor | CPU Intel Xeon Platinum 8280 / | AMD Ryzen Threadripper PRO 38.7GHz turbo / 28 3995WX/ Socket sWRX80 / cores 56 threads 256MB / 4.2Ghz / 64 cores 128 threads RAM 64GB 16GB Hard Disk | ITB (HDD) and 1TB (SSD) 1TB (HDD) and 1TB (SSD) Video GeForce RTX 3090 Radeon RX 6900 XT card Hệ thông Internet sử dụng mạng Viettel optical cable với 120Mbps tốc độ broadcast wifi thong qua WAN port of Ubiquiti EdgeRouter 4 với khả năng cho 500 người dùng khác nhau trong cùng một thời điểm. e Phan mém Bảng 2: Các phần mêm phát triển ứng dụng Name License Function Window x Hé diéu hanh Visual Studio Code IDE/Text Editor Supabase x Quan ly cơ sở dữ liệu e Phat hoa vé thông tin người dùng: - Customer: thích giao diện đẹp, dễ sử dụng, có thể rành hoặc không về công nghệ. - Staff, manager: str dung tot ing dung.
- Technical admin: có chứng chỉ công nghệ thông tin. Mô tả tiễn trình 3. Tao tour Bang 3: Tao tour Actor’s Activities System’s reaction Use-case sẽ được thực hiện khi staff chọn button “+” trong trang quan ly tour. Staff sé nhap thong tin tour cân được tạo Hệ thông xác nhận thông tin tour được vao hé thong.
nhập vào đúng format hay không. Staff chọn button xác nhận. Lưu thông tin tour vừa được staff thêm vào hệ thống, đồng thời hiển thị danh sach cac tour lén trang booking tour.2, Dat tour Bang 4: Dat tour Actor’s Activities System’s reaction Use-case sé được thực hiện khi người dùng chọn chức năng đặt tour và chọn tour mình muốn đặt trong trang quản lý tour. Khách hàng nhập thông tin của liên lạc Hệ thông xác nhận thông tin tour được và thông tin hành khách vào hệ thống.
nhập vào đúng format hay không. Staff chọn button xác nhận. Lưu thông tin booking cia khach hang vao hé théng 10 3. Xuat héa don process Bang 5: Tao hoa don Actor’s Activities | System’s reaction Use-case sẽ được thực hiện khi staff chọn chức năng hóa đơn.
Staffchon button “tao hoa đơn” ở “Danh Hệ thông tạo ra mẫu hóa đơn với các sách các booking cần thanh toán”. thông tin booking người dùng cũng như ngày thanh toán, thông tin người tạo hóa đơn. Staff chon nut “Xuat hoa don” Hệ thông xuât hóa đơn vừa hiện thị ra file PDF 3. Phân quyền Bảng 6: Phân quyền (1) Actor’s Activities System’s reaction Use-case sẽ được thực hiện khi admin chọn chức năng quản trị.
Admmn truy cập chức năng quan tri trong Hiện thị danh sách các tài khoản có hệ thống, trong hệ thống Admin chon select component va chon Xác nhận với admin có muôn thay đôi các role có thể phân quyền. quyên của người dùng được chọn không Admin xác nhận thay đối Cập nhật role của người được chọn 11 * Sub-event: Bang 7: Phan quyén (2) Actor’s Activities | System’s reaction Use-case sẽ được thực hiện khi admin chọn “hủy bỏ”. Admin chọn nút “hủy bỏ” khi hệ thông Không cập nhật role người dùng. Yêu cầu chức năng Bảng 8: Danh sách các yêu cầu chức năng 2 Đăng kỷ Form 1.1 3 Dang nhap Form 1.2 4 Dang xuat Form 1.3 5 Quén mat khau Form 1.4 7 Xem thong tin ca nhan Form 2.1 8 Cap nhat thong tin ca Form 2.2 nhan 9 Doi mat khau Form 2.3 lãi Thêm mới tour Form 3.1 12 Chính sửa tour Form 3.3 14 Tim kiém tour can cap Form 3.4 nhat 12 16 Tim tour can dat Form 4.1 17 Booking tour Form 4.2 18 Edit booking Form 4.3 19 Delete booking Form 4.4 21 Xem thông tin thiết bị Form 5.1 22 Thém thiét bi Form 5.2 23 Xóa thiết bị Form 5.3 24 Tim thiét bi Form5.4 25 Chinh stra thiét bi Form 5.5 27 Thém khach hang Form 6.1 28 Sua khach hang Form 6.2 29 Xem thông tm khách Form 6.3 hàng 30 Xóa khách hàng Form 6.4 31 Tim khach hang Form 6.5 33 Xem thông tm các hóa Form 7.1 đơn chưa thanh toán 34 _ | Tìm các hóa don can Form7.2 thanh toan 35 Xem thông tm các hóa Form 7.3 đơn đã thanh toán 36 Tạo hóa đơn Form 7.6 13 40 Bao cao danh thu cua Form 8.1 cong ty 41 Tạo biêu đồ thê hiện top Form 8.2 doanh thu của các tỉnh 43 Xem danh sách tài khoản | Form 9.1 44 Tìm tài khoản Form 9.2 45 Cập nhật role cho tài Form 9.
Vêu cầu phi chức năng 5. Yêu cầu phát triển Bảng 9: Yêu cầu phát triển No. Operation Parameter need to be __| Value domain need to modified be changed 1 Cap nhat tour Thong tin tour 2 Cap nhat booking Thong tin booking 3 Cap nhat khach Thong tin khach hang hang 4 Cập nhật quyền Trạng thái quyền người dùng người dùng 5. Yêu cầu hiệu năng Bảng 10: Yêu câu hiệu năng No.