MỤC TIÊU GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: NƢỚC VÀ CÁC HIỆN TƢỢNG TỰ NHIÊN Thực hiện 2 tuần: Từ ngày 15/06/2020 – 26/06/2020 Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thanh Thủy – Chu Thị Tứ Lớp: 4-5 tuổi 1 I. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT 1. Phát triển vận động - Thực hiện được các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp: Hô hấp, tay vai, bụng lườn, chân, bật nhảy - Có khả năng thực hiện các vận động đúng tư thế, phát triển các tố chất vận động khi thực hiện: Ném trúng đích thẳng đứng (MT 16); Bật tách -khép chân qua 5 ô (MT 21). - Biết sử dụng sự khéo léo của bàn tay, cơ ngón tay: Vo giấy làm bóng,vặn nút chai, chơi với cát, nước 2.
Giáo dục dinh dƣỡng và sức khỏe - Biết lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết, phòng tránh 1 số bệnh thường gặp theo mùa khi được nhắc nhở (ra nắng phải đội nón, mũ, đi dép. Mùa hè phải mặc quần áo mát mẻ…) (MT30) - Gọi người lớn khi gặp các trường hợp khẩn cấp: Cháy, có người rơi xuống nước… - Phòng tránh các nơi, hiện tượng tự nhiên dễ gây huy hiểm đến tính mạng con người (ao, hồ, sông…gió, bão, mưa lũ…) II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC 1. Khám phá - Nhận biết các nguồn nước trong sinh hoạt và ích lợi của nước đối với con người, cây, con vật.
Một số nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường, nguồn nước , biết bảo vệ nguồn nước sạch (MT39) - Đặc điểm thời tiết của mùa hè và các mùa trong năm, ảnh hưởng của thời tiết: Nắng, nóng, lạnh đến cảnh vật, cây cối và ảnh hưởng đến sinh hoạt của trẻ. (MT37) - Phân biệt được ngày và đêm, Nhận biết được hôm qua, hôm nay, ngày mai (MT38) - Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hằng ngày. Ích lợi của ánh sáng đối với con người (MT40) - Hiểu một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát sỏi (MT41) 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán - Biết đo dung tích bằng một đơn vị đo (MT 48) - Nhận biết được các buổi sáng, trưa, chiều, tối (MT 52) III.
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 1. Nghe - Nghe hiểu được nội dung truyện kể, truyện đọc: Giọt nước tí xíu, Sự tích mùa xuân (MT 60) - Nghe và phân biệt được âm thanh của 1 số hiện tượng tự nhiên như: Tiếng sấm sét, tiếng mưa to, tiếng gió thổi… và có thể mô tả lại những âm thanh đó. Nói - Kể lại được truyện đã được nghe - Sử dụng các từ chỉ các hiện tượng tự nhiên: Nắng, mưa, gió, bão, nóng, lạnh… 3. Làm quen với đọc, viết - Đọc thơ thuộc bài thơ: Che mưa cho bạn và một số thơ ca, đồng dao trong chủ đề (MT 65) IV.
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ 1. Tạo hình - Có khả năng phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét qua: Vẽ cảnh trời mưa; Xé dán mặt trời và những đám mây; Cắt dán một số hiện tượng thiên nhiên (MT 90) 2. Âm nhạc - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát (MT 87) - Biết vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc - Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động âm nhạc V. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM – KỸ NĂNG XÃ HỘI - Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với sự vật, hiện tượng xung quanh (MT 77) - Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày (MT 83) - Sử dụng và tiết kiệm điện, nước trong sinh hoạt: Mở nước vừa đủ khi rửa tay, mặt, tắt vòi nước khi không sử dụng, không nghịch nước.
Biết bảo vệ nguồn nước, tiết kiệm điện, nước trong sinh hoạt khi được nhắc nhở.( MT84) \ DỰ KIẾN MÔI TRƢỜNG GIÁO DỤC 1. Chuẩn bị môi trƣờng trong và ngoài lớp a) Môi trường trong lớp - Trang trí mảng tường theo chủ đề nước và các hiện tượng tự nhiên - Trưng bày các đồ dùng, đồ chơi, nguyên vật liệu của chủ đề và sắp xếp gọn gàng lên kệ - Tranh truyện thuộc chủ đề nước và các hiện tượng tự nhiên b) Môi trường ngoài lớp - Trang trí bảng biểu theo chủ đề - Trang trí hình ảnh treo bên ngoài theo chủ đề nước và các hiện tượng tự nhiên - Sân bãi, đồ chơi ngoài sân phù hợp với chủ đề - Bổ sung một số tranh, truyện theo chủ đề - Bể nước, cát nhân tạo 2. Chuẩn bị đồ dùng đồ chơi a) Đồ dùng của cô -Trao đổi phụ huynh quay phim 1 số nguồn nước mà trẻ biết như: Nước mưa, nước máy, nước giếng, nước ao hồ, nước sông, biển, thác… -Tranh rời các nguồn nước và các HTTN để trẻ tô màu, cắt và dán lên các mảng tường…. - Tranh, hình ảnh về các mùa trong năm và các buổi trong ngày.
- Phim, hình ảnh một số hiện tượng tự nhiên ảnh hưởng tới con người: Mưa, lũ, sấm sét, bão… - Đồ chơi xây dựng, các khối hộp bằng giấy - Album những hình ảnh về các nguồn nước và các HTTN… - Giấy vẽ, bút màu, 1 số hình ảnh rời. - Keo dán, đất nặn, bảng, kéo… b) Đồ dùng của trẻ - Tô màu một số tranh ảnh trang trí chủ đề c) Phụ huynh hỗ trợ - Giấy, lịch cũ - Tranh ảnh về chủ đề, phim tư liệu cho trẻ tham khảo - Ôn cho trẻ một số bài hát, bài thơ cô giáo dạy trên lớp - Vật liệu: Đất, đá, cát, sỏi, nước, màu nước, chai lọ. MẠNG NỘI DUNG CHỦ ĐỀ: NƢỚC VÀ CÁC HIỆN TƢỢNG TỰ NHIÊN (Thực hiện 2 tuần: Từ ngày 15/06/2020 – 26/06/2020 Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thanh Thủy – Chu Thị Tứ CÁC MÙA NGÀY VÀ ĐÊM (1 Tuần: Từ 15/06–19/06) - Các mùa trong năm: 4 mùa (Xuân, hạ, thu, đông) - Đặc điểm thời tiết của các mùa trong năm, ảnh hưởng của thời tiết các mùa đến cảnh vật, cây cối và ảnh hưởng đến sinh hoạt của trẻ - Một số dấu hiệu nổi bật của các mùa trong năm - Trang phục phù hợp với các mùa trong năm - Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm. + Ban ngày: Mặt trời chiếu sáng, nắng, con người và mọi vật làm việc và sinh hoạt.
+ Ban đêm: Mặt trăng, sao, con người và vật nghỉ ngơi, thời tiết mát mẻ. - Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày (Mặt trời, trăng, sao, bóng điện, đèn…). NƢỚC VÀ CÁC HIỆN TƢỢNG TỰ NHIÊN NƢỚC, ĐẤT, CÁT, SỎI, ĐÁ (1 Tuần: Từ 22/06–26/06) - Các nguồn nước trong sinh hoạt và ích lợi của nước đối với con người, cây cối, con vật… - Sử dụng nước hợp lý và bảo vệ nguồn nước. + Ích lợi của nước: Nước giúp ích cho con người trong đời sống sinh hoạt… - Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước: Rác thải, hố chất….
+ Bảo vệ nguồn nước: Giữ vệ sinh môi trường, không xả rác và các vật dơ, bẩn MẠNG HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TUẦN II xuống nguồn nước… - Tiết kiệm nước trong sinh hoạt, sử dụng đúng chỗ, đúng mục đích…. MẠNG HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TUẦN I CHỦ ĐỀ NHÁNH: CÁC MÙA NGÀY VÀ ĐÊM (Thực hiện: Từ ngày Từ 15/06-19/06/2020) Giáo viên thực hiện: Chu Thị Tứ GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC CHẤT - Khám phá - Vận động + Quan sát, xem tranh ảnh tìm hiểu về đặc điểm + TDS dưới sân kết hợp bùi nhùi + BH thời tiết của mùa hè và các mùa trong năm, ảnh “ Nắng sớm” + VĐCB: Ném trúng đích thẳng đứng hưởng của thời tiết đến cảnh vật, cây cối và ảnh (MT16) hưởng đến sinh hoạt của trẻ (MT37) + TCVĐ: Chạy tiếp cờ, hoa và lá, gieo + Phân biệt được ngày và đêm, Nhận biết được hạt, bơm bóng, trời nắng trời mưa hôm qua, hôm nay, ngày mai (MT38) - Dinh dƣỡng và sức khỏe - Làm quen với toán + Lựa chọn trang phục phù hợp với thời + Nhận biết các buổi: Sáng, trưa, chiều, tối tiết, phòng tránh 1 số bệnh thường gặp (MT52) theo mùa khi được nhắc nhở. Mùa hè - Làm các bài tập trong sách toán phải mặc quần áo mát mẻ…) (MT30) GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ - Nghe + Nghe truyện: Ngày và đêm - Nói CÁC MÙA NGÀY + Đọc diễn cảm bài thơ: Che mưa cho bạn VÀ ĐÊM (MT65) + Kể lại sự thay đổi của các mùa trong năm + Nói được các từ chỉ các mùa trong năm: mùa xuân, mùa hạ, mùa thu, mùa đông - Làm quen với đọc, viết GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH + Xem tranh, đọc sách về các mùa trong năm CẢM – XÃ HỘI - Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với sự vật, hiện tượng xung quanh (MT 77) GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MĨ - Thích cùng bạn vui chơi, thích được - Âm nhạc cùng gia đình đi tắm biển vào ngày cuối + DH: Cháu vẽ ông mặt trời (MT 87) tuần… + NH: Mưa rơi - Xây dựng: Xây công viên nước. + TCAN: Nghe âm thanh đoán tên bài hát - Phân vai: Cửa hàng bán nước giải khát - Tạo hình + TCDG: Rồng rắn lên mây, lộn cầu + Vẽ cảnh trời mưa (MT 90) + Vẽ, tô màu, cắt, xé, dán 1 số hình ảnh về các vồng mùa trong năm KẾ HỌACH GIÁO DỤC TUẦN I CHỦ ĐỀ NHÁNH: CÁC MÙA, NGÀY VÀ ĐÊM (Thời gian thực hiện từ ngày 15/06-19/06/2020) GV TH: Chu Thị Tứ H.Đ Thứ hai Thứ ba Thứ tƣ Thứ năm Thứ sáu (15/06) (16/06) (17/06) (18/06) (19/06) Đón - Trò truyện với trẻ về thời tiết, các mùa, ngày và đêm.
(05/01) trẻ - Siêu tầm tranh ảnh để trẻ quan sát và tìm hiểu và để trang trí chủ đề. Chơi + Trẻ tập TDS (Kết hợp nhạc “ Nắng sớm” + hoa ). Thể - ĐT Tay: Hai tay đưa ra trước, lên cao ( 4l x 4n ) dục - ĐT Bụng : 2 tay đưa lên vai vặn mình quay người sang 2 bên (4l x4n) sáng - ĐT Chân : Chân đưa ra sau, đá về trước kết hợp với tay. ( 4l x 4n ) - ĐT Bật : Bật chụm tách chân ( 4l x 4n) GDPTTM GDPTNT GDPTTC GDPTNT GDPTNN Hoạt DH: “Cảm ơn KPXH - Ném trúng LQVT: Nhận -Thơ: động ông mặt trời” Bốn mùa bé yêu đích thẳng đứng biết các buổi “Mƣa học ( MT87) (MT37) (MT16) trong ngày rào” + NH: Mặt trời + TCVĐ: Khiêu (MT52) (MT65) bay vũ với bóng - Quan sát thời tiết + TC: Lộn cầu - Trò chuyện với + TC: Hoa và + TC: Chơi trên sân trường.
trẻ về thời tiết lá.