Chương 1 Bản chất và đối tượng của kế toán CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Nội dung chương Khái niệm Kế toán Kế toán tài chính và kế toán quản trị Đối tượng của kế toán Yêu cầu của thông tin kế toán Các nguyên tắc cơ bản của kế toán Một số quy định pháp lý liên quan đến kế toán Việt nam Luật kế toán Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt nam CuuDuongThanCong.com https://fb. Khái niệm kế toán CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Kế toán. là một hệ thống thông tin. Ghi chép các nghiệp vụ kinh tế tài chính xử lý và tổng hợp các thông tin, và… sử dụng các thông tin để ra các quyết định CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Kế toán là.
việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động.com https://fb.com/tailieudientucntt Kế toán là. Ngôn ngữ của kinh doanh CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Ai là người sử dụng thông tin kế toán? Nhà đầu tư, Người lao động ngân hàng Doanh nghiệp, Khách hàng và các tổ chức Nhà nước Nhà cung cấp CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Đơn vị kế toán (điều 2-Luật KT) Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh phí, ngân sách nhà nước; Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức không sử dụng kinh phí, ngân sách nhà nước; Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế; Hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể.com https://fb.com/tailieudientucntt Hoạt động kế toán doanh nghiệp Hoạt động Người ra kinh doanh quyết định Phản ánh ghi Xử lý, phân Tổng hợp chép loại (Báo cáo) CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Kế toán tài chính và kế toán quản trị Kế toán tài chính: Thu thập và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính cho đối tượng bên ngoài có nhu cầu sử dụng thông tin của đơn vị kế toán. Kế toán quản trị: Thu thập và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính theo yêu cầu quản trị và quyết định kinh tế tài chính trong nội bộ đơn vị kế toán CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Kế toán tài chính và kế toán quản trị (Những điểm giống nhau) Đều là bộ phận của hệ thống thông tin kế toán, KTQT sử dụng các số liệu ghi chép hàng ngày của KTTC, nhằm cụ thể hoá các số liệu, phân tích một cách chi tiết để phục vụ yêu cầu quản lý cụ thể. Cùng phục vụ cho quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nhưng ở góc độ khác nhau.
KTTC liên quan đến quản lý toàn đơn vị, KTQT quản lý trên từng bộ phận, từng hoạt động, từng loại chi phí.com https://fb.com/tailieudientucntt Kế toán tài chính và kế toán quản trị (Những điểm khác nhau) Khác nhau về đối tượng sử dụng thông tin. Khác nhau về nguyên tắc trình bày và cung cấp thông tin. Khác nhau về tính pháp lý. Khác nhau về đặc điểm của thông tin.
Khác nhau về hệ thống báo cáo CuuDuongThanCong.com https://fb. Đối tượng kế toán Đối tượng của kế toán là Tài sản và sự vận động của tài sản trong quá trình sản xuất kinh doanh. Tài sản Nguồn hình thành tài sản Sự vận động của tài sản trong quá trình sản xuất kinh doanh.com https://fb.com/tailieudientucntt Phương trình kế toán Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu Nguồn lực kinh tế Nguồn tài trợ CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Tài sản Là nguồn lực thuộc quyền kiểm soát của doanh nghiệp và dự tính đem lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho doanh nghiệp (Chuẩn mực kế toán 01). – Đất đai – Hàng hóa CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Tài sản Tài sản dài hạn (TSCĐ) Tài sản ngắn hạn (TSLĐ) CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Tài sản dài hạn … là những tài sản có giá trị lớn và thời gian sử dụng lâu dài, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh của doanh nghiệp.
Chắc chắn thu được lợi ích KT trong tương lai Xác định được giá trị một cách đáng tin cậy. Thời gian sử dụng ước tính là trên 1 năm Có đủ tiêu chuẩn giá trị theo quy định hiện hành.com https://fb.com/tailieudientucntt Tài sản dài hạn TSCĐ hữu hình: là những TSCĐ có hình thái vật chất như: công trình xây dựng, máy móc, thiết bị, phương tiện vận chuyển… TSCĐ vô hình: là TSCĐ không có hình thái vật chất nhưng xác định được giá trị, do doanh nghiệp nắm giữ.com https://fb.com/tailieudientucntt Tài sản dài hạn Đầu tư dài hạn: là các khoản đầu tư có thời hạn trên 1 năm, là các bất động sản tài chính, là một loại tài sản cố định đặc biệt tồn tại dưới dạng các chứng khoán đầu tư dài hạn như cổ phiếu, trái phiếu có thời gian thu hồi trên 1 năm CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Tài sản dài hạn TSCĐ thuê ngoài: là các TSCĐ được hình thành từ các hoạt động thuê tài chính, đây là hình thức thuê vốn hoá về TSCĐ.com https://fb.com/tailieudientucntt Tài sản ngắn hạn là những tài sản thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp mà thời gian sử dụng, thu hồi, luân chuyển ngắn, thường là trong vòng một năm hay một chu kỳ kinh doanh. Nói cách khác, TS ngắn hạn là tất cả các tài sản còn lại không được xếp vào TSDH.com https://fb.com/tailieudientucntt Tài sản ngắn hạn TS bằng tiền: có tính lưu động cao nhất, là số tiền mặt trong quỹ, tiền gửi ngân hàng hay tiền đang chuyển (Tiền việt Nam, ngoại tệ, vàng bạc, đá quý) TS tương đương tiền: Đầu tư ngắn hạn: bao gồm đầu tư chứng khoán (tín phiếu kho bạc, trái phiếu, kỳ phiếu ngân hàng.) có thời hạn thu hồi không quá một năm và các khoản góp vốn liên doanh và các loại đầu tư khác không quá một năm.com https://fb.com/tailieudientucntt Tài sản ngắn hạn TS phải thu: là tiền của doanh nghiệp mà khách hàng đang nợ vào thời điểm lập báo cáo và sẽ phải trả trong một thời hạn ngắn. Bao gồm các khoản phải thu từ khách hàng, phải thu nội bộ và các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ.
TS tồn kho: vật tư, hàng hoá, thành phẩm, giá trị sản phẩm sở dang.dự trữ để phục vụ cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.com https://fb.com/tailieudientucntt Nguồn vốn Vốn chủ sở hữu Nợ phải trả CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Vốn chủ sở hữu là số vốn do chủ doanh nghiệp hay những bên góp vốn khác cùng đầu tư để tiến hành hoạt động kinh doanh, doanh nghiệp được quyền sử dụng ổn định, lâu dài, thường xuyên trong suốt thời gian hoạt động của đơn vị.com https://fb.com/tailieudientucntt Vốn chủ sở hữu Vốn của các nhà đầu tư: có thể là vốn của chủ doanh nghiệp, vốn góp, vốn cổ phần, vốn Nhà nước; Thặng dư vốn cổ phần: là chênh lệch giữa mệnh giá cổ phiếu với giá thực tế phát hành; Lợi nhuận giữ lại: là lợi nhuận sau thuế giữ lại để tích luỹ bổ sung vốn; CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Vốn chủ sở hữu Các quỹ doanh nghiệp: như quỹ dự trữ quỹ dự phòng, quỹ đầu tư phát triển; Lợi nhuận chưa phân phối: là lợi nhuận sau thuế chưa chia cho chủ sở hữu hoặc chưa trích lập các quỹ; Chênh lệch tỷ giá Chênh lệch đánh giá lại tài sản: CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Nî ph¶i tr¶ Lµ nghÜa vô hiÖn t¹i cña doanh nghiÖp ph¸t sinh tõ c¸c giao dÞch vµ sù kiÖn ®· qua mµ doanh nghiÖp ph¶i thanh to¸n tõ c¸c nguån lùc cña m×nh. lµ mét bé phËn thuéc nguån vèn sö dông t¹m thêi ®-îc sö dông ®Ó hç trî cho sè vèn chñ së h÷u, doanh nghiÖp chØ ®-îc dïng trong mét thêi gian nhÊt ®Þnh, tíi h¹n th× ph¶i tr¶ cho chñ nî.com https://fb.com/tailieudientucntt Nî ph¶i tr¶ Nî vay Nî trong thanh to¸n - Ph¶i tr¶ nhµ cung cÊp - Ph¶i tr¶ Nhµ n-íc - Ph¶i tr¶ CB & CNV - Ph¶i tr¶ kh¸c CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Sù vËn ®éng cña TS (c¸c qu¸ tr×nh kinh doanh) Doanh thu, thu nhËp Chi phÝ KÕt qu¶ CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Doanh thu Doanh thu lµ tæng gi¸ trÞ c¸c lîi Ých kinh tÕ doanh nghiÖp thu ®-îc trong kú kÕ to¸n, ph¸t sinh tõ c¸c ho¹t ®éng SXKD th«ng th-êng vµ c¸c ho¹t ®éng kh¸c cña doanh nghiÖp, gãp phÇn lµm t¨ng vèn chñ së h÷u.com https://fb.com/tailieudientucntt Chi phÝ lµ tæng gi¸ trÞ c¸c kho¶n lµm gi¶m lîi Ých kinh tÕ trong kú kÕ to¸n d-íi h×nh thøc c¸c kho¶n tiÒn chi ra, c¸c kho¶n khÊu hao tµi s¶n.dÉn ®Õn lµm gi¶m vèn chñ së h÷u. VÝ dô : gi¸ trÞ nguyªn vËt liÖu ®· sö dông, tiÒn thuª nhµ x-ëng, tiÒn l-¬ng nh©n viªn, tiÒn khÊu hao m¸y mãc, l·i vay tr¶ cho ng©n hµng.com https://fb.com/tailieudientucntt KÕt qu¶ KÕt qu¶ lµ phÇn chªnh lÖch gi÷a doanh thu, thu nhËp vµ chi phÝ cña cïng mét kú kÕ to¸n. Cã thÓ x¶y ra mét trong ba tr-êng hîp sau: kÕt qu¶ >0 l·i : t¨ng vèn chñ së h÷u.
kÕt qu¶ < 0 lç : gi¶m vèn chñ së h÷u. kÕt qu¶ = 0 hoµ vèn.com https://fb.com/tailieudientucntt Các quan hệ pháp lý ngoài vốn Các hoạt động liên quan đến việc sử dụng tài sản không thuộc quyền sở hữu gọi là các mối quan hệ kinh tế pháp lý ngoài vốn. Các mối quan hệ này bao gồm: đi thuê hoặc đi mượn tài sản nhận đại lý, ký gửi, gia công.com https://fb. Yêu cầu của thông tin kế toán Trung thực Khách quan Đầy đủ Kịp thời Dễ hiểu Có thể so sánh CuuDuongThanCong.com https://fb.
Các nguyên tắc của kế toán Là những nguyên tắc chung được thừa nhận trong công tác kế toán như: định giá các loại tài sản, ghi chép sổ sách, phương pháp soạn thảo các báo cáo tài chính kế toán…nhằm đảm bảo sự dể hiểu, đáng tin cậy và có thể so sánh của các thông tin kế toán.com https://fb.com/tailieudientucntt Các nguyên tắc của kế toán Cơ sở dồn tích Hoạt động liên tục Giá gốc Phù hợp Nhất quán Thận trọng Trọng yếu CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Cơ sở dồn tích Ghi sổ vào thời điểm phát sinh nghiệp vụ KT-TC Không căn cứ vào thời điểm thực tế thu hoặc chi tiền CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Hai cơ sở thu thập số liệu kế toán Cơ sở dồn tích: Cơ sở tiền mặt: Doanh thu và chi phí Doanh thu và chi phí được được ghi sổ khi các các ghi sổ khi thực sự có giao dịch phát sinh nghiệp vụ thu hoặc chi tiền CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Nguyên tắc hoạt động liên tục Cơ sở giả định là DN đang hoạt động liên tục và sẽ tiếp tục HĐKD trong tương lai gần; DN không có ý định cũng như không buộc phải ngừng HĐ hoặc phải thu hẹp đáng kể quy mô hoạt động của mình.com https://fb.com/tailieudientucntt Nguyên tắc giá gốc Tài sản được ghi nhận theo giá gốc Giá gốc là chi phí thực tế phát sinh để có được tài sản đó CuuDuongThanCong.com https://fb.