HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM GIANG HOÀNG HÀ NGHIÊN CỨU MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHỨC NĂNG BUỒNG TRỨNG BÒ SỮA VÀ THỬ NGHIỆM DỤNG CỤ TẨM PROGESTERONE CỦA VIỆT NAM SẢN XUẤT TRONG ĐIỀU TRỊ LUẬN ÁN TIẾN SĨ NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP – 2021 HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM GIANG HOÀNG HÀ NGHIÊN CỨU MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHỨC NĂNG BUỒNG TRỨNG BÒ SỮA VÀ THỬ NGHIỆM DỤNG CỤ TẨM PROGESTERONE CỦA VIỆT NAM SẢN XUẤT TRONG ĐIỀU TRỊ Ngành : Sinh sản và bệnh sinh sản gia súc Mã số : 9.06 Người hướng dẫn khoa học : 1. Sử Thanh Long 2. Phạm Văn Giới HÀ NỘI - 2021 MỤC LỤC Mục lục. i Danh mục chữ viết tắt.
iv Danh mục bảng. vi Danh mục hình. vii Trích yếu luận án. Tính cấp thiết.
Mục tiêu nghiên cứu. Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể. Phạm vi nghiên cứu.
Đối tượng nghiên cứu. Vật liệu nghiên cứu. Địa điểm nghiên cứu. Thời gian nghiên cứu.
Những đóng góp mới của luận án. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án. Ý nghĩa khoa học. Ý nghĩa thực tiễn.
Tổng quan tài liệu. Cấu tạo và chức năng hoạt động của buồng trứng bò. Cơ chế hoạt động của các hormone sinh sản. Động thái hormone progesterone ở bò sữa.
Động thái hormone progesterone ở bò có sinh lý bình thường. Động thái hormone progesterone ở bò bị bệnh u nang buồng trứng. Động thái hormone progesterone ở bò bị bệnh thể vàng tồn lưu. Động thái hormone progesterone ở bò bị bệnh buồng trứng không hoạt động.
Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước. Nghiên cứu ở trong nước. Nghiên cứu ngoài nước. Các loại dụng cụ tẩm progesterone trên thế giới và Việt Nam.
Dụng cụ tẩm progesterone do nước ngoài sản xuất. Nội dung và phương pháp nghiên cứu. Nội dung nghiên cứu. Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến bệnh buồng trứng bò sữa.
Nghiên cứu thử nghiệm dụng cụ tẩm progesterone của Việt Nam sản xuất trên bò. Nghiên cứu ứng dụng dụng cụ tẩm ProB vào điều trị bệnh chậm động dục ở bò sữa. Phương pháp nghiên cứu. Các phương pháp cho nội dung: Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến bệnh buồng trứng bò sữa.
Các phương pháp cho nội dung: Nghiên cứu thử nghiệm dụng cụ tẩm progesterone của Việt Nam sản xuất trên bò. Các phương pháp cho nội dung: Nghiên cứu ứng dụng dụng cụ tẩm ProB vào điều trị bệnh chậm động dục ở bò sữa. Phương pháp tổng hợp, phân tích số liệu và xử lý thống kê. Kết quả và thảo luận.
Kết quả nghıên cứu một số yếu tố liên quan đến các bệnh buồng trứng bò sữa. Kết quả đánh giá một số yếu tố liên quan đến các bệnh buồng trứng cụ thể trên các bò mắc bệnh được điều tra. Kết quả nghiên cứu ảnh hưởng của yếu tố vùng đến tỷ lệ bò mắc các bệnh buồng trứng. Kết quả nghiên cứu ảnh hưởng của lứa đẻ đến tỷ lệ bò mắc các bệnh buồng trứng.
Kết quả nghiên cứu ảnh hưởng của thể trạng bò đến tỷ lệ bò mắc các bệnh buồng trứng. Kết quả nghiên cứu ảnh hưởng của loại chuồng nuôi đến tỷ lệ bò mắc các bệnh buồng trứng. Kết quả nghiên cứu ảnh hưởng của thảm cao su đến tỷ lệ bò mắc các bệnh buồng trứng. Kết quả nghiên cứu ảnh hưởng của bổ sung đá liếm đến tỷ lệ bò mắc các bệnh buồng trứng.
Kết quả nghiên cứu thử nghiệm dụng cụ tẩm progesterone của Việt Nam sản xuất trên bò. Kết quả triệt sản bò cái để định lượng hormone ngoại lai (progesterone). Kết quả nghiên cứu thải trừ progesterone vào máu khi đặt mẫu dụng cụ ProB ở các nồng độ khác nhau. Kết quả nghiên cứu biến động hàm cortisol trong máu khi đặt vòng ProB.
Kết quả ứng dụng dụng cụ prob vào điều trị bệnh chậm động dục ở bò sữa. Kết quả nghiên cứu so sánh dụng cụ ProB và dụng cụ CIDR trong điều trị bệnh chậm động dục ở bò sữa. Kết quả nghiên cứu đánh giá thời gian động dục trở lại ở bò sữa sau điều trị bằng dụng cụ ProB và CIDR. Kết quả nghiên cứu ảnh hưởng của thể trạng bò sữa đến tỷ lệ động dục sau điều trị bằng dụng cụ ProB và CIDR.
Kết luận và kiến nghị .105 Danh mục các công trình đã công bố liên quan đến luận án .106 Tài liệu tham khảo .123 iii DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết Ý nghĩa (Tiếng Anh) Ý nghĩa (Tiếng Việt) tắt AI Artificial Insemination Thụ tinh nhân tạo AIDE Artificial Insemination at Thụ tinh nhân tạo khi phát hiện có Detected Estrus động dục BBB Blanc Blue Belgium Giống bò của Bỉ có cơ nhân đôi BCS Body Condition Score Điểm thể trạng BIOD Biodiversity Conservation and Viện nghiên cứu bảo tồn đa dạng Tropical Diseases Institute sinh học và bệnh nhiệt đới BTKHĐ Buồng trứng không hoạt động CIDR Controlled Internal Drug Release Dụng cụ giải phóng thuốc nội bộ có kiểm soát. CLO Cloprostenol Hợp chất tổng hợp tương tự PGF2alpha D Diameter Đường kính DIB Bovine Intravaginal Device Dụng cụ đặt âm đạo bò (Syntex- Argentina) EB Estradiol Benzoate Tiền chất của Estradiol ở dạng ester, 1 dạng của estrogen eCG Equine chorionic Gonadotropin Huyết thanh ngựa chửa ECP Estradiol Cypionate Một loại estrogen ở dạng biệt dược có công thức hóa học: C26H36O3 ELISA Enzyme-Linked ImmunoSorbent Phương pháp chẩn đoán kháng Assay nguyên kháng thể đánh dấu emzym FSH Follicle Stimulating Hormone Hormone kích thích nang trứng phát triển GnRH Gonadotropin-Releasing Hormone kích thích giải phóng Hormone Gonadotropin HF Holstein Friesian Bò lang trắng đen Hà Lan IGF-1 Insulin-like Growth Factor -1 Yếu tố tăng trưởng giống insulin số iv Chữ viết Ý nghĩa (Tiếng Anh) Ý nghĩa (Tiếng Việt) tắt 1 LH Luteinizing Hormone Hormone kích thích rụng trứng và hình thành thể vàng LR Long Resynch Gây động dục lại bằng công thức dài ngày NEB Negative Energy Balance Cân bằng năng lượng âm NEFA Non-esterified Fatty Acids Các axit béo không este hóa Ovsynch Ovulation Synchronization Đồng bộ hóa rụng trứng P4 Pregn-4-ene-3,20-dione Hormone progesterone P value Probability value Độ tin cậy PG Prostaglandin Hormone tiền liệt tuyến PGF2alpha Prostaglandin F2alpha Hormone tiền liệt tuyến dạng F2alpha PRID Progesterone Releasing Dụng cụ đặt âm đạo giải phóng Intravaginal Device progesterone PRIVDs PRID delta Dụng cụ đặt âm đạo giải phóng progesterone kiểu hình tam giác ProB Progesterone of Dụng cụ tẩm progesterone đặt âm Bovines/Buffaloes đạo cho trâu, bò SR Short Resynch Gây động dục lại bằng công thức ngắn ngày TAI Timed Artificial Insemination Cố định thời gian phối giống TMR Total Mixed Ration Tổng khẩu phần hỗn hợp cho bò TVTL Thể vàng tồn lưu UNBT U nang buồng trứng v DANH MỤC BẢNG TT Tên bảng Trang 3. Phương pháp chẩn đoán bệnh buồng trứng. Lý lịch bò sử dụng cắt buồng trứng.
Đánh giá kích ứng của dụng cụ tẩm progesterone. Kết quả ảnh hưởng của sáu yếu tố đến các bệnh buồng trứng ở bò sữa. Kết quả tỷ lệ bò sữa mắc các bệnh buồng trứng khác nhau trên tổng số bò mắc bệnh được khám theo khu vực chăn nuôi. Kết quả tỷ lệ bò mắc các bệnh buồng trứng cụ thể trên tổng số bò mắc bệnh buồng trứng được khám theo lứa đẻ.
Kết quả tỷ lệ bò mắc các bệnh buồng trứng cụ thể trên tổng số bò mắc bệnh được khám theo điểm thể trạng. Kết quả tỷ lệ bò mắc các bệnh buồng trứng cụ thể trên tổng số bò mắc bệnh được khám theo loại chuồng nuôi. Kết quả tỷ lệ bò mắc các bệnh buồng trứng cụ thể trên tổng số bò mắc bệnh được khám khi sử dụng hoặc không sử dụng thảm cao su. Kết quả tỷ lệ bò mắc các bệnh buồng trứng cụ thể trên tổng số bò mắc bệnh được khám khi bổ sung hoặc không bổ sung đá liếm.
Kết quả gây động dục bằng phương pháp ovsynch. Mức độ kích ứng sau khi rút dụng cụ ProB và dụng cụ CIDR. Kết quả điều trị chậm động dục bằng hai loại dụng cụ ProB và CIDR. Kết quả động dục lại ở bò sữa điều trị bằng dụng cụ ProB và CIDR theo điểm thể trạng .103 vi DANH MỤC HÌNH TT Tên hình Trang 2.
Cấu tạo buồng trứng bò sữa và vòng phát triển của tế bào trứng trong buồng trứng. Trứng phát triển thành các đợt sóng nang trong buồng trứng bò. Cơ chế điều khiển hoạt động sinh sản ở gia súc cái bằng hormone. Động thái hormone progesterone ở bò có chu kỳ động dục bình thường.
U nang buồng trứng và hình ảnh siêu âm. Động thái hormone progesterone ở bò bị bệnh u nang buồng trứng. Thể vàng tồn lưu và hình ảnh siêu âm. Động thái progesterone trong máu bò mắc bệnh thể vàng tồn lưu.
Buồng trứng không hoạt động. Động thái progesterone trong máu bò bị bệnh buồng trứng không hoạt động. Công thức Cosynch 5 ngày trên bò sữa. Công thức Cosynch 5 ngày trên bò tơ.
Công thức Cosynch + CIDR 4 ngày và 5 ngày. Dụng cụ PRID và PRID DELTA. Các sản phẩm dụng cụ CIDR và súng đặt. Súng đặt và dụng cụ DIB, DICO.
Súng đặt và dụng cụ Cue-mate. Súng đặt và dụng cụ Procrear Synkro XY. Dụng cụ Pro-ciclar. Dụng cụ Primer.
Dụng cụ Sincrogest và súng đặt. Các sản phẩm dụng cụ Cronipres. Dụng cụ dispocel và súng đặt. Dụng cụ Emefur và súng đặt.
Dụng cụ ProB. Khám buồng trứng bò tại Phù Đổng. Thang điểm thể trạng bò sữa. Phương pháp tạo pha thể vàng để cắt buồng trứng bò thí nghiệm.
Dụng cụ cắt buồng trứng bò. Đặt dụng cụ ProB vào âm đạo bò. Phương pháp bố trí thí nghiệm đánh giá sự thải trừ progesterone của dụng cụ ProB và dụng cụ CIDR. Phương pháp thiết kế thí nghiệm định lượng cortisol khi đặt dụng cụ ProB.
Phương pháp gây rụng trứng chủ động khi kết hợp đặt dụng cụ ProB so với dụng cụ CIDR. Tỷ lệ bò mắc các bệnh buồng trứng cụ thể trong tổng số bò mắc bệnh được khám trong cùng khu vực nghiên cứu. Tỷ lệ bò mắc các bệnh buồng trứng cụ thể trong tổng số bò mắc bệnh được khám giữa các khu vực nghiên cứu. Tỷ lệ bò mắc từng bệnh buồng trứng cụ thể trên tổng số bò mắc bệnh được khám trong từng khu vực so với toàn bộ vùng nghiên cứu.
Kết quả tỷ lệ bò mắc các bệnh buồng trứng cụ thể trên tổng số bò mắc bệnh được khám theo lứa đẻ. Tỷ lệ bò mắc các bệnh buồng trứng cụ thể trên tổng số bò mắc bệnh được khám giữa các lứa đẻ ở bò .