CHƯƠNG 1.1 Giới thiệu vỀ hydro occ cecsececececsescecsessscecsescsvsssesesaeevstevevsvsesesaeees 18 1.2 Khí thiên nhiên Việt Nam 0.3 Các công nghệ sản xuất hydro từ hydrocacbon .1 Reforming metan bằng hơi nước (SMR).2 Oxy hóa một phan metan có sử dung xúc tác (CPOM]).3 Qúa trình reforming tự cấp nhiệt (ARTT).4 Reforming khô metan (DR) .5 Quá trình kết hợp reforming khô và reforming hơi nước (Quá 01:0).6 Quá trình kết hợp reforming khô và oxy hóa một phân metan có sử dụng xúc tác (Quá trình CRPOM). các các tr HH HE H221 211221111 ree 44 2. tt 11111511151 11111 111 11 1111111111 1111T1 TT TH.1 Các phương pháp phân tích hóa lý được sử dụng.2 Hệ thông thiết bị đánh giá hoạt tính xúc tác cho quá trình Ngô Thị Loan 8 Nghiên cứu xúc tác cho quá trình sản xuất hydro từ khí thiên nhiên giàu CO; bằng phương pháp kêt hop reforming khô và oxy hóa một phan.4 Tiến hành thí nghiệm .1 Tổng hợp chất mang AlzO; - MyOy .3 Đánh giá hoạt tính xúc tác ở các điều kiện vận hành khác nhau cho quá trình CRPOM .- --- G9 HH kh 64 CHƯƠNG 3. KET QUA VA THẢO LUẬN.1 Tong hợp chất mang.1 Lựa chọn tiền chất tong hợp chat mang .2 Khao sat bién tinh chat mang Al,O3 — M,O, (M: Ca, Ba, Mg).3 Khao sát hàm lượng MgO trong xúc tac Ni/AI,O3 — MgO.2 Tong hợp XÚC tắC.1 Lựa chon chất biến tinh Pt, Pd cho xúc tác Ni/ ALO; — MgO .2 Lựa chon phương pháp biến tinh Pt cho xúc tác Ni/ Al,O3 — ) 19 .3 Khao sát hàm lượng Pt trong xúc tac Ni/Pt/Al,03 — MgO.3 Đánh giá hoạt tính xúc tác ở các điều kiện vận hành khác nhau cho quá trình CRPOM .1 Anh hưởng của thành phan nguyên liệu .2 Ảnh hưởng của nhiệt độ phan Ug.3 Khao sát ảnh hưởng của GHSV.
GG TT HH nhu 96 3.4 Khao sát, đánh giá độ bền hoạt tính xúc tác .5 Anh hưởng của áp suất vận hanh oo. cesses eseeeseseseeeseeee 101 KET LUẬN VA DE XUẤTT. - cv TT HT 11111111111 TH HH ro 103 "on. 104 TÀI LIEU THAM KHẢO.
(tk 1111111 E511 EEEEEEEEEEEEEEEEkEkErrrrkrkrrrrees 105 Ngô Thị Loan 9 Nghiên cứu xúc tác cho quá trình sản xuất hydro từ khí thiên nhiên giàu CO; bằng phương pháp kêt hop reforming khô và oxy hóa một phan. DANH MỤC HINH Hình 1. Ảnh hưởng của tỉ lệ Os/C HÍ¿,.-- - - 5S SE2E2E2E2E£EzEeEsrrkrkreee 34 Hình 1. Ảnh hưởng của O; lên độ chuyển hóa CH, và độ chuyển hóa COs theo nhiệt dO.
Ảnh hưởng của O; lên hiệu suất thu CO, H;, H;O theo nhi€t dO. Ảnh hưởng của O; lên tỉ lệ H›/CO theo nhiệt độ. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ chuyên hóa CHy và COs. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ chuyển hóa CHu, COs„ độ chon lọc Hp.
(tỉ lệ nhập liệu CHa:CO›:O; = 1:0,4:0. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến sản phẩm quá trình CRPOM. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tỉ lệ Hz/CO và khí tổng hợp. Anh hưởng của GHSV lên độ chuyển hóa CH, của quá trình CREPOM.
-- cv kre 41 Hinh 1. Ảnh hưởng của áp suất lên độ chuyên hóa CHy, CO và tỉ lệ Hz/CO của quá trình DR (CH„/COs= 2, T = 800”C). Ảnh hưởng của áp suất lên quá trình sản xuất H:. Sơ đồ nguyên tắc của máy đo nhiễu xạ tia X (XRD).
Sơ đồ hệ thông đánh giá hoạt tính xúc tác cho quá trình 0. Quy trình tinh chế Al(OH) Tan Rai. Quy trình tông hop chất mang AlzOa — MgO theo phương pháp đồng kết tủa muối nitrat của Al và Mg. Quy trình tông hop chất mang AlzOa — MgO theo phương pháp đồng kết tủa từ tiền chất Mg(NOa); và Al(OH); tinh chế từ Al(OH)s Tân Rai.--- ¿5-5 +EE‡EEEEEEE 2E EEEEEEEEerrree 57 Hình 2.
Quy trình tổng hợp xúc tác Ni/ALO; — M,O, theo phương pháp tâm.-----:-:- 221211121521 2121211212111111111111011111101 111 1e 59 Ngô Thị Loan 10 Nghiên cứu xúc tác cho quá trình sản xuất hydro từ khí thiên nhiên giàu CO; bằng phương pháp kêt hop reforming khô và oxy hóa một phan. Quy trình tổng hợp xúc tác Ni-Mz/ Al;O; — M,O, bằng phương pháp đồng tắm. Quy trình tổng hợp xúc tác Ni/ Mz/ Al,O; — M,O, bang phương pháp tam liên tiẾp.------ ¿25+ 252 2E+E+Ez£szEzEzeersrree 63 Hình 3. Pho nhiễu xa tia X của 2 mẫu AIMg — | và AIMg — 2.
Pho TPD — NH; của 2 mẫu AIMg — | và AIMg — 2. Độ chuyên hóa CH, trên 2 mẫu xúc tác I0Ni/AIMg - 1 va IONi/AIME — 2. Độ chuyên hóa CO; trên 2 mẫu xúc tác I0Ni/AIMg - 1 va IONi/AIME — 2. Phổ nhiễu xạ tia X của 3 mẫu AlMg, AlBa và AICa.
Pho TPD — NH; của các mẫu xúc tác I0Ni/AIMg, I0Ni/AIBa và IONi/AICa. 5c 5 tt 222 22121221211 re 72 Hình 3. Phổ TPR các mẫu mẫu xúc tác I0Ni/AIMg, 10Ni/AIBa va IONi/A ÏCA. 2G CS 1 1221 2121221112111121111112111121111121 1111111 ng 72 Hình 3.
Độ chuyển hóa CH, trên các mẫu xúc tác 10Ni/AlMg, ION/AIBa và TÔNH(AÏCa. Độ chuyển hóa CO; trên các mẫu xúc tác 1ONi/AlMg, ION/AIBa và TÔNH(AÏCa. Độ thu hồi H2 trên các mẫu xúc tác 10Ni/AIMg, ION/AIBa va LONI/AICa. ccc ceccesesesessesseseeeceeceeceeceecceceeseeeeess 75 Hình 3.
Phố nhiễu xa tia X của 4 mẫu xúc tác trên chất mang có thành phan MgO thay đổi lần lượt từ 10% — 25% kl. Pho TPR 4 mẫu xúc tác trên chất mang có thành phan MgO thay đổi lần lượt từ 10% — 25% KI. Độ chuyên hóa CH, của 4 mẫu xúc tác trên chất mang có thành phan MgO thay đổi lần lượt từ 5% — 25% KI. 79 Ngô Thi Loan 1] Nghiên cứu xúc tác cho quá trình sản xuất hydro từ khí thiên nhiên giàu CO; bằng phương pháp kêt hop reforming khô và oxy hóa một phan.
TPR của các mẫu xúc tác 10Ni/AIMg, 0.5Pd/Ni/AIMg và O.SPt/Ni/AIM. QQQQ TH HH SH TH TH kg kg khu 81 Hình 3. Độ chuyển hóa CH, trên các mẫu xúc tác Ni/Pt/MgAl, Ni/Pd/MgAl và IONI/MBgAl. c1 vn ngu 82 Hình 3.
Độ thu hồi H; trên các mẫu xúc tác Ni/Pt/MgAl, Ni/Pd/MgAl và IONI/MBgAl. c1 vn ngu 82 Hình 3. Độ chuyến hóa CH, trên các mẫu xúc tác 10Ni/AIMg, NiPt/AIMg và Nư/PƯ/AIMG. TH ket S5 Hình 3.
Hiệu suất thu H; trên các mẫu xúc taclONi/AlMg, NiPt/AIMg và Nư/PƯ/AIMG. TH ket S5 Hình 3. TPR của các mẫu xúc tác 10Ni/AlMg, 0.1Pt/Ni/AlMg, 0.3Pt/Ni/AIMg và 0.5Pt/Ni/AIM. cà cSiseeeee 88 Hình 3.
D6 chuyển hóa CH, trên các mẫu xúc tác có thành phan Pt thay đôi 0. Ti lệ Hz/CO trên các mẫu xúc tác có thành phan Pt thay đổi 0.cc cstirirrrrrirrrrrrirrrree 89 Hình 3. Ảnh hưởng của tỉ lệ O›/ CO, đến độ chuyển hóa CHy và độ chuyên hóa CO 2.-- - ¿5+ 2 SESE2E2E9E2EEEEEEEEEEE151112111 111111 ee 92 Hình 3. Ảnh hưởng cua tỷ lệ O›/COs đối với hiệu suất thu H và a0is719927 5.
Ảnh hưởng của nhiệt độ phản ứng đến lên độ chuyển hóa CH, và độ chuyển hóa CO; trong quá trình CRPOM. Ảnh hưởng của nhiệt độ lên hiệu suất thu H; va "0057/99. Ảnh hưởng của GHSV đến độ chuyên hóa CH, và độ chuyền hóa CO, trong phản ứng CRPOM. Anh hưởng của GHVS lên hiệu suất thu H; 280i: 7099.
98 Ngô Thị Loan 12 Nghiên cứu xúc tác cho quá trình sản xuất hydro từ khí thiên nhiên giàu CO; bằng phương pháp kêt hop reforming khô và oxy hóa một phan. Độ chuyển hóa CH, và CO; theo thời gian phan ứng đối với quá trình CRPOM.--- ¿22 S2 SE2E+E£ESEE£EeEererkrrrrrred 99 Hình 3. Hiệu suất thu H; và tỷ lệ Hz/CO theo thời gian đối với phan ứng CRPOMM. SH ST HH 100 Hình 3.
Ảnh hưởng của áp suất vận hành lên độ chuyên hóa CH, và độ chuyển hóa CO. Anh hưởng của áp suất vận hành lên hiệu suất thu H; và tỉ lệ Hy/CO. ceccccccccsecssessecsessessesscsscssessessessessessesstsstesessessessessesses 102 Ngô Thị Loan 13 Nghiên cứu xúc tác cho quá trình sản xuất hydro từ khí thiên nhiên giàu CO; bằng phương pháp kêt hop reforming khô và oxy hóa một phan. DANH MUC BANG Bang 2.
Các hóa chất sử Ung. Các dụng cụ và thiết bị sử dụng.---- c2 5c set srrerreekrree 45 Bang 3. Ký hiệu các mẫu chất mang Al,O; — MgO và các mẫu ˆJir oi RA A 66 Bang 3. Ky hiệu các mau chat mang và các mau xúc tác trên chat mang AlzOs — MgO).- 2c SH HH HH 70 Bang 3.
Diện tích bề mặt của các mẫu chất mang. Ký hiệu các mẫu xúc tác trên chất mang có thành phan MO oo ——. Diện tích bề mat của 4 mẫu xúc tác trên chất mang có thành phan MgO thay đổi lần lượt từ 10% — 25% kI. Ký hiệu các mẫu xúc tác biến tính với kim loại Mo.
Diện tích bề mặt 4 mẫu xúc tác 10Ni/MgAI, NiPt/MgAl và NIPd/MgAl.-- - SH ng kh S0 Bang 3. Kết quả do hàm lượng cốc trên các mẫu xúc tác. Ký hiệu 2 mẫu xúc tác Ni/Pt/MgAl và NiPt/MgAI. Diện tích bề mặt 3 mẫu xúc tác 10Ni/AIMg, NiPUAIMg và Ni/PU/ AIMS.
Ký hiệu các mau xúc tác có thành phan Pt 0. 2G Q HS TH HH Họ HH và 86 Bang 3. Diện tích bê mặt của các mâu xúc tác có thành phan Pt 0.c c1 n SH SH ng ng re 87 Bang 3. Kết quả do hàm lượng cốc trên các mẫu xúc tác.
Thông số vận hành cho hệ CRPOM.-- + +s+s+£e£eEseeeee 98 Ngô Thi Loan 14 Nghiên cứu xúc tac cho quá trình sản xuất hydro từ khí thiên nhiên giàu CO, bằng phương pháp kêt hợp reforming khô và oxy hóa một phan. DANH MUC CAC CHU VIET TAT CPOM : Catalytic partial oxidation of methane (Oxy hóa một phan metan có sử dụng xúc tác) CRPOM : Combined Carbon dioxide reforming and partial oxidation of methane (Kết hợp reforming khô metan và oxy hóa một phân metan) DRM : Dry reforming of methane (Reforming khô metan) GHSV : Gas hourly space velocity (Tốc độ không gian thé tích) kl : Khối lượng POx : Partial oxidation (Oxy hóa một phần hydrocacbon) RWGS : Reverse water gas shift SMR : Steam methane reforming (Reforming metan bang hơi nước) WGS : Water gas shift : Độ chuyển hóa (% mol) : Hiệu suất thu (% mol) Ngô Thị Loan 15 Nghiên cứu xúc tac cho quá trình sản xuất hydro từ khí thiên nhiên giàu CO, bằng phương pháp kêt hợp reforming khô và oxy hóa một phan. Đặt van đề Việt Nam có trữ lượng khí thiên nhiên giàu CO, lớn, tập trung ở khu vực phía Bắc (bé trầm tích sông Hồng) và miền Trung (bể Phú Khánh). Khí thiên nhiên có ti lệ H/C cao rất thích hợp dé dùng làm nguyên liệu sản xuất hydro.
Việc chế biến khí có hàm lượng CO, cao hiện nay chủ yếu theo hai hướng chính: hướng tach CO, ra khỏi nguyên liệu và hướng sử dụng CO; đồng thời làm nguyên liệu. Công nghệ tach CO, ra khỏi khí thiên nhiên khá đơn giản và đã được thương mại hóa. Tuy nhiên nếu tách CO, mà không có hướng xử lý nguôn nay thi lại tạo ra nguồn CO, phát thải có ảnh hưởng bất lợi đến môi trường.