Nghiên Cứu Về Hiệu Quả Quản Trị Lưu Động Trong Doanh Nghiệp

Tài liệu nghiên cứu Luận văn quản trị vốn lưu động trong mối quan hệ với hiệu quả kinh doanh của các doanh nghiệp dược, tổng hợp lý thuyết và thực hành, cung cấp kiến thức chuyên

Trường đại học

Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Chuyên ngành

Quản Trị Kinh Doanh

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

luận văn

2017

422
2
0

Phí lưu trữ

75 Point

Mục lục chi tiết

LỜI MỞ ĐẦU

1. CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN TRỊ VỐN LƯU ĐỘNG VÀ HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP

1.1. Lý luận chung về quản trị vốn lưu động

1.1.1. Khái niệm và vai trò của quản trị vốn lưu động

1.1.2. Nội dung của quản trị vốn lưu động

1.1.3. Tiêu chí đánh giá hiệu quả quản trị vốn lưu động

1.2. Lý luận chung về hiệu quả kinh doanh

1.2.1. Khái niệm về hiệu quả kinh doanh và phân tích hiệu quả kinh doanh

1.2.2. Nội dung phân tích hiệu quả kinh doanh

1.2.3. Hệ thống tiêu chí phân tích hiệu quả kinh doanh

1.3. Mối quan hệ giữa quản trị vốn lưu động và hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp

1.3.1. Ảnh hưởng của quản trị vốn lưu động tới hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp

1.3.2. Ảnh hưởng của hiệu quả kinh doanh tới quản trị vốn lưu động của doanh nghiệp

2. CHƯƠNG 2: QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU VÀ XÂY DỰNG MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU

2.1. Quy trình nghiên cứu

2.2. Xây dựng mô hình nghiên cứu và giả thuyết nghiên cứu

2.2.1. Ảnh hưởng của quản trị vốn lưu động tới hiệu quả kinh doanh dựa trên phẩm niêm yết trên TTCK Việt Nam giai đoạn 2010-2015

2.2.2. Ảnh hưởng của hiệu quả kinh doanh tới quản trị vốn lưu động dựa trên phẩm niêm yết trên TTCK Việt Nam giai đoạn 2010-2015

3. CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ VỐN LƯU ĐỘNG CỦA CÁC DOANH NGHIỆP DƯỢC PHẨM NIÊM YẾT TRÊN TTCK VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2010-2015

3.1. Tổng quan về ngành dược phẩm và các doanh nghiệp dược phẩm niêm yết trên TTCK Việt Nam

3.1.1. Giới thiệu khái quát về ngành dược phẩm

3.1.2. Các quy định pháp lý điều chỉnh và quản lý thị trường dược phẩm Việt Nam

3.1.3. Tổng quan về các doanh nghiệp dược phẩm niêm yết trên TTCK Việt Nam giai đoạn 2010-2015

3.2. Thực trạng quản trị vốn lưu động của các doanh nghiệp dược phẩm niêm yết trên TTCK Việt Nam

3.2.1. Thực trạng quản trị vốn lưu động của các doanh nghiệp dược phẩm niêm yết trên TTCK Việt Nam

3.2.2. Thực trạng quản trị vốn lưu động của các doanh nghiệp dược phẩm niêm yết trên TTCK Việt Nam

3.2.3. Tiêu chí đánh giá hiệu quả quản trị vốn lưu động của các doanh nghiệp dược phẩm niêm yết trên TTCK Việt Nam giai đoạn 2010-2015

3.2.4. Đánh giá chung về thực trạng quản trị vốn lưu động của các doanh nghiệp dược phẩm niêm yết trên TTCK Việt Nam giai đoạn 2010-2015

4. CHƯƠNG 4: MỐI QUAN HỆ GIỮA QUẢN TRỊ VỐN LƯU ĐỘNG VÀ HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP DƯỢC PHẨM NIÊM YẾT TRÊN TTCK VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2010-2015

4.1. Phân tích mối quan hệ giữa quản trị vốn lưu động và hiệu quả kinh doanh của các doanh nghiệp dược phẩm niêm yết trên TTCK Việt Nam giai đoạn 2010-2015

4.2. Phân tích mối quan hệ giữa quản trị vốn lưu động và hiệu quả kinh doanh của các doanh nghiệp dược phẩm niêm yết trên TTCK Việt Nam giai đoạn 2010-2015

4.3. Ma trận hệ số tương quan

4.4. Phân tích kết quả hồi quy

4.5. Kết luận mối quan hệ giữa quản trị vốn lưu động và hiệu quả kinh doanh của các doanh nghiệp dược phẩm niêm yết trên TTCK Việt Nam giai đoạn 2010-2015

5. CHƯƠNG 5: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN TỔNG THỂ QUẢN TRỊ VỐN LƯU ĐỘNG HƯỚNG TỚI NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP DƯỢC PHẨM NIÊM YẾT TRÊN TTCK VIỆT NAM

5.1. Triển vọng tăng trưởng và định hướng phát triển của các doanh nghiệp dược phẩm

5.1.1. Triển vọng tăng trưởng của ngành dược phẩm Việt Nam trong thời gian tới

5.1.2. Định hướng phát triển ngành dược phẩm trong thời gian tới

5.2. Giải pháp hoàn thiện tổng thể quản trị vốn lưu động hướng tới nâng cao hiệu quả quản trị vốn lưu động của các doanh nghiệp dược phẩm niêm yết trên TTCK Việt Nam

5.2.1. Giải pháp liên quan đến hoạt động quản trị hàng tồn kho

5.2.2. Giải pháp liên quan đến quản trị khoản phải thu

5.2.3. Giải pháp liên quan đến quản trị khoản phải trả

5.2.4. Xây dựng và phát triển các mô hình dự báo tiền mặt để xác định lượng dự trữ tiền mặt tối ưu

5.2.5. Xây dựng quy trình và hệ thống các chỉ số phân tích hiệu quả quản trị vốn lưu động và hiệu quả kinh doanh trong nội bộ các doanh nghiệp dược phẩm

5.2.6. Đào tạo đội ngũ trình độ chuyên sâu về quản trị vốn lưu động nói riêng và quản trị tài chính nói chung

5.2.7. Thuê chuyên gia tư vấn bên ngoài đối với hoạt động quản trị vốn lưu động nói riêng và hoạt động quản trị tài chính nói chung

5.3. Một số kiến nghị

5.3.1. Đối với chính phủ Việt Nam

5.3.2. Đối với Hiệp hội doanh nghiệp dược phẩm Việt Nam (VNPHA)

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

CAM ĐOAN

Tóm tắt

I. Tổng Quan Nghiên Cứu Về Quản Trị Lưu Động Doanh Nghiệp

Quản trị tài chính đóng vai trò then chốt trong hoạt động quản trị doanh nghiệp, đặc biệt trong bối cảnh khủng hoảng kinh tế toàn cầu. Hoạt động quản trị tài chính giúp đảm bảo nguồn vốn cho doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, đưa ra các biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động và kiểm soát tình hình kinh doanh của doanh nghiệp. Các nội dung của hoạt động quản trị tài chính bao gồm: quyết định đầu tư dài hạn, quyết định tài trợ, quyết định tài chính ngắn hạn (hay quản trị vốn lưu động) và một số các quyết định khác như quyết định mua lại và sáp nhập, quyết định mua lại cổ phiếu của công ty,… Theo Berk và cộng sự (2012), mức độ tối ưu của những tài khoản này phụ thuộc vào từng công ty, từng ngành nghề cụ thể, nó cũng phụ thuộc vào các yếu tố khác như loại hình doanh nghiệp, quy mô doanh nghiệp,…

1.1. Khái Niệm và Vai Trò của Quản Trị Vốn Lưu Động

Quản trị vốn lưu động là quyết định để tiền mặt trong quỹ bao nhiêu là hợp lý, hàng tồn kho bao nhiêu là đủ, quản trị khoản phải thu sao cho doanh nghiệp vẫn bán được nhiều hàng mà giảm thiểu được rủi ro không thu hồi được tiền, quản trị khoản phải trả để doanh nghiệp không ở trong tình trạng mất khả năng thanh toán mà vẫn chiếm dụng được tín dụng của đối tác. Có thể thấy rằng, quản trị vốn lưu động có tác động rất to lớn đến hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp.

1.2. Các Tiêu Chí Đánh Giá Hiệu Quả Quản Trị Lưu Động

Hiệu quả quản trị vốn lưu động được đánh giá thông qua nhiều chỉ số tài chính. Các chỉ số này phản ánh khả năng doanh nghiệp sử dụng tài sản ngắn hạn để tạo ra doanh thu và lợi nhuận. Một số chỉ số quan trọng bao gồm vòng quay hàng tồn kho, vòng quay khoản phải thu, và chu kỳ chuyển đổi tiền mặt. Các chỉ số này giúp nhà quản trị đánh giá được mức độ hiệu quả trong việc quản lý tài sản và nợ ngắn hạn.

II. Thách Thức Trong Quản Trị Lưu Động Tại Doanh Nghiệp

Đối với các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay, quản trị vốn lưu động một cách tối ưu nhằm hướng tới nâng cao hiệu quả kinh doanh vẫn là một bài toán. Chính vì vậy, vấn đề đặt ra là cần phải định lượng hóa được mối quan hệ giữa quản trị vốn lưu động và hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp. Từ đó, nhà quản trị sẽ có căn cứ một cách cụ thể và chính xác trong hoạt động quản trị vốn lưu động của mình. Hơn thế nữa, nghiên cứu mối quan hệ định lượng này cũng ngụ ý chính sách rõ ràng cho các ngành cụ thể.

2.1. Rủi Ro và Quản Trị Lưu Động Trong Bối Cảnh Biến Động

Biến động kinh tế và thị trường tạo ra nhiều rủi ro cho quản trị vốn lưu động. Doanh nghiệp cần phải đối mặt với các vấn đề như biến động tỷ giá, lãi suất, và giá cả hàng hóa. Để giảm thiểu rủi ro, doanh nghiệp cần phải có các biện pháp phòng ngừa rủi ro hiệu quả, như sử dụng các công cụ phái sinh và đa dạng hóa nguồn cung.

2.2. Thiếu Hụt Nguồn Lực và Quản Trị Lưu Động Hiệu Quả

Nguồn lực hạn chế là một thách thức lớn đối với các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Doanh nghiệp cần phải tối ưu hóa việc sử dụng nguồn lực hiện có để đạt được hiệu quả cao nhất. Điều này đòi hỏi doanh nghiệp phải có kế hoạch tài chính chi tiết và quản lý chi phí chặt chẽ.

III. Phương Pháp Đánh Giá Hiệu Quả Quản Trị Lưu Động

Để đánh giá hiệu quả quản trị vốn lưu động, doanh nghiệp cần sử dụng một hệ thống các chỉ số tài chính và phi tài chính. Các chỉ số này giúp doanh nghiệp đo lường được mức độ hiệu quả trong việc quản lý tài sản và nợ ngắn hạn. Ngoài ra, doanh nghiệp cũng cần phải so sánh các chỉ số này với các đối thủ cạnh tranh và với các tiêu chuẩn ngành để đánh giá được vị thế của mình.

3.1. Sử Dụng KPI Đánh Giá Quản Trị Lưu Động

KPI (Key Performance Indicators) là các chỉ số đo lường hiệu quả hoạt động chính của doanh nghiệp. Trong quản trị vốn lưu động, các KPI quan trọng bao gồm vòng quay hàng tồn kho, vòng quay khoản phải thu, chu kỳ chuyển đổi tiền mặt, và tỷ lệ thanh toán hiện hành. Các KPI này giúp doanh nghiệp theo dõi và đánh giá được hiệu quả quản lý vốn lưu động.

3.2. Phân Tích Báo Cáo Tài Chính Đánh Giá Quản Trị Lưu Động

Báo cáo tài chính cung cấp thông tin quan trọng về tình hình tài chính của doanh nghiệp. Phân tích báo cáo tài chính giúp doanh nghiệp đánh giá được hiệu quả quản lý vốn lưu động, khả năng thanh toán, và khả năng sinh lời. Các báo cáo tài chính quan trọng bao gồm báo cáo lưu chuyển tiền tệ, bảng cân đối kế toán, và báo cáo kết quả kinh doanh.

3.3. So Sánh Với Đối Thủ Cạnh Tranh Đánh Giá Quản Trị Lưu Động

So sánh hiệu quả quản lý vốn lưu động của doanh nghiệp với các đối thủ cạnh tranh giúp doanh nghiệp xác định được điểm mạnh và điểm yếu của mình. Điều này giúp doanh nghiệp đưa ra các biện pháp cải thiện hiệu quả quản lý vốn lưu động và nâng cao khả năng cạnh tranh.

IV. Ứng Dụng Quản Trị Lưu Động Trong Ngành Dược Phẩm

Ngành dược phẩm Việt Nam chiếm khoảng 2% GDP trong cả nước, là một ngành đóng vai trò quan trọng và được sự quan tâm đặc biệt của Chính phủ. Theo chiến lược Quốc gia phát triển ngành dược Việt Nam giai đoạn đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2030, Chính phủ đưa ra mục tiêu đối với ngành dược là phấn đấu thuốc sản xuất trong nước đáp ứng được nhu cầu sử dụng, chú trọng cung ứng thuốc cho các đối tượng thuộc diện chính sách xã hội, đồng bào dân tộc thiểu số, người nghèo,… đồng thời phải giảm giá thuốc và giảm sự phụ thuộc vào nguồn thuốc nhập khẩu nước ngoài.

4.1. Quản Lý Hàng Tồn Kho Trong Ngành Dược Phẩm

Hàng tồn kho trong ngành dược phẩm có hạn sử dụng và chỉ nên dự trữ trong ngắn hạn. Quản lý hàng tồn kho hiệu quả giúp doanh nghiệp giảm thiểu rủi ro hết hạn sử dụng và tối ưu hóa chi phí lưu trữ. Doanh nghiệp cần phải có hệ thống quản lý hàng tồn kho chặt chẽ và dự báo nhu cầu chính xác.

4.2. Quản Lý Khoản Phải Thu Trong Ngành Dược Phẩm

Khoản phải thu nhiều đặc biệt là các khoản phải thu trên kênh bán hàng ETC (kênh phân phối tới hệ thống các bệnh viện). Quản lý khoản phải thu hiệu quả giúp doanh nghiệp thu hồi vốn nhanh chóng và giảm thiểu rủi ro nợ xấu. Doanh nghiệp cần phải có chính sách tín dụng hợp lý và theo dõi chặt chẽ tình hình thanh toán của khách hàng.

4.3. Quản Lý Khoản Phải Trả Trong Ngành Dược Phẩm

Các khoản phải trả đối với nhà cung cấp nước ngoài lớn. Quản lý khoản phải trả hiệu quả giúp doanh nghiệp duy trì mối quan hệ tốt với nhà cung cấp và tận dụng được các điều khoản thanh toán có lợi. Doanh nghiệp cần phải có kế hoạch thanh toán chi tiết và đàm phán các điều khoản thanh toán phù hợp.

V. Giải Pháp Hoàn Thiện Quản Trị Lưu Động Nâng Cao HQKD

Để hoàn thiện công tác quản trị vốn lưu động và nâng cao hiệu quả kinh doanh, các doanh nghiệp dược phẩm niêm yết cần tập trung vào các giải pháp liên quan đến hoạt động quản trị hàng tồn kho, quản trị khoản phải thu, và quản trị khoản phải trả. Đồng thời, cần xây dựng và phát triển các mô hình dự báo tiền mặt để xác định lượng dự trữ tiền mặt tối ưu.

5.1. Giải Pháp Quản Trị Hàng Tồn Kho Tối Ưu

Các giải pháp liên quan đến hoạt động quản trị hàng tồn kho bao gồm việc áp dụng các mô hình quản lý hàng tồn kho hiện đại như JIT (Just-in-Time) và ABC analysis. Đồng thời, cần cải thiện quy trình dự báo nhu cầu và quản lý chuỗi cung ứng để giảm thiểu lượng hàng tồn kho dư thừa.

5.2. Giải Pháp Quản Trị Khoản Phải Thu Hiệu Quả

Các giải pháp liên quan đến quản trị khoản phải thu bao gồm việc xây dựng chính sách tín dụng hợp lý, theo dõi chặt chẽ tình hình thanh toán của khách hàng, và áp dụng các biện pháp thu hồi nợ hiệu quả. Đồng thời, cần cải thiện quy trình đánh giá rủi ro tín dụng và quản lý thông tin khách hàng.

5.3. Giải Pháp Quản Trị Khoản Phải Trả Linh Hoạt

Các giải pháp liên quan đến quản trị khoản phải trả bao gồm việc đàm phán các điều khoản thanh toán có lợi với nhà cung cấp, quản lý dòng tiền hiệu quả, và tận dụng các cơ hội chiết khấu thanh toán sớm. Đồng thời, cần xây dựng mối quan hệ tốt với nhà cung cấp và duy trì uy tín thanh toán.

VI. Xu Hướng và Tương Lai Của Quản Trị Lưu Động Doanh Nghiệp

Trong bối cảnh kinh tế số, quản trị vốn lưu động đang trải qua những thay đổi lớn. Các công nghệ mới như trí tuệ nhân tạo (AI), học máy (Machine Learning), và blockchain đang được ứng dụng rộng rãi trong quản trị vốn lưu động. Các công nghệ này giúp doanh nghiệp tự động hóa các quy trình, cải thiện độ chính xác của dự báo, và tăng cường khả năng kiểm soát rủi ro.

6.1. Ứng Dụng Công Nghệ Trong Quản Trị Lưu Động

Ứng dụng công nghệ giúp doanh nghiệp tự động hóa các quy trình quản lý vốn lưu động, giảm thiểu sai sót, và tăng cường hiệu quả hoạt động. Các công nghệ như AI và Machine Learning giúp doanh nghiệp dự báo nhu cầu chính xác hơn và đưa ra các quyết định quản lý vốn lưu động tối ưu.

6.2. Tích Hợp Quản Trị Lưu Động Với Hệ Thống ERP CRM

Tích hợp quản trị vốn lưu động với các hệ thống ERP (Enterprise Resource Planning) và CRM (Customer Relationship Management) giúp doanh nghiệp có cái nhìn toàn diện về tình hình tài chính và hoạt động kinh doanh. Điều này giúp doanh nghiệp đưa ra các quyết định quản lý vốn lưu động chính xác và kịp thời.

05/06/2025
Luận văn quản trị vốn lưu động trong mối quan hệ với hiệu quả kinh doanh của các doanh nghiệp dược phẩm niêm yết trên thị trường chứng khoán việt nam

Trích đoạn nội dung tài liệu

TT G DAI h0c IIGOAITh HIG Kh0A SAU DAI hQc ---000--- LU@II AU TIED SI QUATITII. VOI LYU D@NG TIONG MOI QUATIh@ VISI hlQU QUA KHIh DOAIIh cUA cAÁc DOAIIh IIGhIQP DV@c PhAM IIIEM VET TIKII TTcK VIQT HAM ligânh: Kinh d0anh va quan ly chuyén ngânh: Quan †r1 Kinh d0anh MG s0: 62.02 họp vâ lenlâcgia : bñi Thu hien 1Igwâi hwâng dkn khÓa hpc: PGS. IIguy§n Thu Thny MUc LUc PBATI MO DAU. TiTTP cẤP THIẾT €ỦAA ĐỀ TÀÌI.

TÌITh hìI1h IIGHIÊ1I cỨU. MỤC TIỂU TIGHIETT COU ccssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssesssssesssscsssusesssssesssscessncsssneessaneess 13 4. ĐÓI TƠJỢIIG VÀ PhẠM VI IIGhIÊIT cÚPU .-2--cs<©csse©c+eeeccxeeeccxsecrs 14 5. PhƠJƠIIG PhÁP IIGHIÊ II cÚYU.---cs-©ce<©+eseEExeetErxetetreettrrertrkesrtrkeerre 15 6.

IhÚTIG ĐIÊM MỚI VÀ ĐólIG GóP eỦA LUẬIH ẢÌH.----cs-©ccsseccse 15 ri. 16 chGJONG 1: cO SO LY LUA VE QUAI TI VOH LGU ĐỘIIG VÀ hẲIỆU QUÁ KII1h DOATIF, CUA DOATIB TIGBIEP .1 Lý luận chung về quản kei vốn ldu động đúa danh nghiệp .1 Khái niệm về vốn loJu động.------- 2 2+©+++EE+++EE+++2E++tEEE+tSEEEt2EEE+eErxrerrxrrrrkrrrrrrrrrs 18 1.2 Khái niệm và vai trò của quản trị vốn lơiu đỘng.3 Hội dung của quản trị vốn lơu động.----2- 2 ©+22+++2+++2EE+++EE++eEEx+tzxxerxrvzrrvreee 22 1.4 các liêu chi damh gid hiéu qua quam ti vor lou GOMg oe.5 cdc mhan 46 anh hopong dém quart ti VOr lopu AGM g oo. eeseessscessssesssssecssecessscesssecessessssecessecesseess 37 12 Lý luận chung về hiệu quả kinh danh của d0anh nghiệp. Khái niệm về hiệu quả kimh dOamh va phan tich hiéu quả kinh d0anh.2 Phojong phap phan tich higu qua kitth dOamhe.

eee eee - +5 55+ +£‡Esxerererexeerereeeee 44 1.3 Hội dung phân lích hiệu quả kinh dOa1Th.4 hệ thống các chỉ liêu phân lích hiệu quả kinh đ0anh.---¿- 22 ©52225sz2csx++vzsceee 48 1.3 Méi quan hệ giữa quán tị vốn lơiu động và hiệu quả kinh dUanh của danh nghiệp 1n HH HT TT TH 0 T0 TT.1 Ảnh hojởng của quản trị vốn lơiu động tới hiệu quả kinh d0anh của d0anh nghiệp .2 Ảnh hojởng của hiệu quả kinh d0anh tới quản trị vốn loiu động của d0anh nghiệp. 56 chƠJƠIIG 2: PhOJƠIIG PhÁP IIGhIÊII €ÚUU.---se-cceecceeeecceeeerxesesrxesrrree 58 21 QUY E2iNFr NGDIEN CWUL.2 Phưương pháp HgÌÌÊH CHH. 5 <- <5 «HH TH TH HH TH TH TH ng ngu gang 60 2.3 Xây dựng mô hình nghiên đứu và giá thuyết nghiên cứu.1 Ảnh hojong cua quản tri VLD tới hQKD của d0anh nghiệp dojợc phẩm niêm yết trên TTcK \GS0060005: 0020002205115.2 Ảnh hojởng của hQKD đến quản trị VLĐ của d0anh nghiệp dojợc phẩm niêm yết trên I9 280082: )000 (02000720111.4 Phoyơng pháp thu thập và xứ lý số VU.1 Thu thập các số liệu sơ cấp thông qua lkhả0 sát.2 Thu thập các số liệu thứ cấp 2.3 PhoJơng pháp xử lý số liỆU.----2-2-©+¿2VE+t2EE+++EEEEtEEEEEEEE2221E221E2711 27112221 22. crrrree 67 chGJONG 3: ThUc TTANG QUAN TI] VOH LGU DONG cUA cAc DI DGJOc PhAM HIÊM VÉT TIÊII TTe VIET TIAM GIAI DOATI 2010- 2015.1 Téng quan vé nganh dgoc pham va cic d0anh nghiép dqgc phẩm niêm yết lên TTT CĂ_ V TỆÏ Ï ÏGIH4.1 Giới thiệu khái quat vé mga dooce PHAM oo.2 các quy định pháp lý điều chỉnh và quản lý thị trơờng dojợc phẩm Việt Ilam.3 Tổng quan về các DII dojợc phẩm niêm yết trên TTcK.

Việt Mam giai đ0ạn 2010- 2015. Thwe kang quan tei von lou dong aia cic d0anh nghiệp dược phẩm niêm yết bên TT CK Vibt Ì Ï((1IHA. Hi TH TH TH TH HH ni Hi 0 78 3.1 các vân đề chung liên quan đến quản trị vốn lou động của d0anh nghiệp dojợc phẩm niêm yết lrên TTcK Việt Ilam.2 Thực trạng quản trị VLĐ của các DII dolợc phẩm niêm yết trên TTcK Việt Ilam .3 cic chitiéu dinh gid hiéu qué quan ki VLD cia cic DIT dqgc pham niém yél én TT CK Việt Ham giai dan 2010- 2015 ecccsssssscssssessessssssssssssessssssssssssssuesssssssessssssssessssnsssssssssees 92 3.4 Đánh gid chung vé thw kang quan ki VLD aia cic DIT dqoc pham niém yét lzén TTcK Viét Ham giai d0an 2010- 2015.1 Kết qua dat dojgc tOmg hOat động quản trị WLĐ.2 hạn chế lr0ng h0ạ† động quản trị VLĐ và nguyên nhân.:--22 22 5s+255+z>+ 105 chGJOMG 4: MOI QUAII hỆ GIỮA QUẢN TIỊ VLĐ VÀ hQKD cỦA cÁc DII DGJỢc PhẨM HIÊM VÉT TVET TTcK VIỆT HAM GIAI Đ0ẠII 2010- 2015.1 Phan tích hQKD của ác danh nghiệp dgo'c phẩm niêm yết lsên TT: cK Viét Ham QIAT MOAN 2010- 2OLS w.2 Phân lích mối quan hệ giữa quản tị VLĐ với BOKD cia đác danh nghiép dgqoc phẩm niêm yết lsên TTc( Việt Ham giai đạn 2010- 2)15.--s-©ce<©csee©ceeccse 112 4.1 Phân tích thống kê mô lả.2¿- 2+ ©+©+++2EE++2EEEt#EEEEEEEEEtEEEEtEEEEEEEEEEErErrrrkrrrrkkrrrrkee 112 4.2 Ma trận hệ số Ì0|0IIg QUA11.---22-©2522SS22SE2EEE2EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEtEEErrrrrrrrrrkrerrvee 114 4.3 Phân tích kết quả hồi quyy.----¿-+-©2+2++t2EE+2EEE+EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEE.3 Kết luận mỗi quan hệ giữa quán kei VLD va HOKD aia cic DIT dqoc pham niém yal tên TTcK Việt Ilam giai đạn 2010- 2015. 124 chƠJƠIIG 5: GIAI PhAP BOAT THIET cOMG TAc QUAT TT] VLD AGJONG TOL HAIG cA0 bQKD cUA cAc DI DG]O'c PhAM IILEM YET TIE TT cK VIET -TTAÁ ÌM.-- <- << SH HH TH TH HH TT Tà TH TH TT H00 001000010400 0001000100010 125 5.1 Tsiễn vọng lăng lzgjởng và định hơyớng phái biển cúa các DII lz0ng ngành ddjợc O HỒ IHH.

Họ HH TH Họ TH Ti TH Họ TH Hi TH TH TH Hi 125 5.1 Triển vọng lăng lrojởng của ngành dojợc phẩm Việt [lam lr0ng thời gian lới.2 Định hojớng phái triển ngành dơjợc phẩm tr0ng thời gian lới.2 Giải pháp hUàn thiện công lác quán zj vốn lơu động hoyóng lới nâng œ0 hQKD da đc DII dơp€c phẩm niêm yết lsên TT€ Việt ÏĨam.1 các giải pháp liên quan đến h0ạt động quản trị hàng lồn kh0.2 các giải pháp liên quan đến quản trị khOản phải †hu.3 các giải pháp liên quan đến quản trị khOản phải lrả.4 Xây dựng và phát triển các mô hình dự sá0 tiền mặt để xác định lojợng dự trữ tiền mặt lối gu 139 5.5 Xây dựng quy trình và hệ thống các chỉ số phân lích hiệu quả quản trị VLĐ và hQKD tr0ng nội sộ các d0anh nghiệp dojợc phẩm .---2--¿©++©E+++2E+++2E++++tzx++tzx+vzrxrrzrxrrerrk 141 5.6 Đà0 lạ0 đội ngũ có trình độ chuyên sâu về quản trị vốn loiu động nói riêng và quản trị Hi Chitth 161 CHUM 000.7 Thuê chuyên gia to, vẫn bên ng0ài đối với h0ạ† động quản trị VLĐ nói tiéng va hOat dong bì §c03v)000v0i(009a00i.3 Mội số kiến nghị.1 Đối với chính phủ Việt Iam.----2¿- ¿©++©+++2E+++2EEE+EEEE+tEEExvEEEEeEEkrrrrkrrrrkrrrrrrrcrek 145 5.2 Đối với hiệp hội d0anh nghiệp dơjợc Việt [lam (VIIPCA).3 Đối với các lrolờng Đại học và ca0 đẳng. DAITh MỤC cÁc đÔIIG TIìI1h Đà eÔIIŒ b.- 5< ©25ssScxeecrxeserreesrrresrrry 152 DAITh MỤC TÀI LIỆU THAM Kh.2-2s<©2cseSSExeeEErteterxeettrkesrrrkerrrreerrre 153 PRU LU Cosssssssssssssssssssssssssssssssssesssssssssssssssssssssescssssssssssssssssesssseseeesssssssssssssssssssseesesssssssssssssssssss 161 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đ0an luận án Tiến sỹ “Quản tzị vốn lơu động †z0ng mỗi quan hệ với hiệu quả kinh danh dia các d0anh nghiệp dojợc phẩm niêm yết liên TT€K Viét Ham” 1a cong trình nghiên cứu d0 chính lôi h0Oàn thành. các lài liệu tham khả0, số liệu thống kê đojợc sử dụng tr0ng Luận án có nguồn trích dẫn đầy đủ và trung thực. Kết qua néu trOng Luan 4n chaa lừng đoợc ai công số lr0ng sắt kỳ công trình nàO0 khác.

Tác giả luận án LỜI CẢM ƠN Trojớc hết lác giả xin chân thành cảm ơn đến các thầy cô tr0ng lrolờng Dai học IIg0ại thoJơng, những ngojời đã lận tình giúp đỡ lác giả trOng suốt thời gian học lập và nghiên cứu. Đặc siệt, lác giả xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến PGS. TS IIguyễn Thu Thủy đã dành rất nhiều thời gian và tâm huyết hojớng dẫn nghiên cứu cũng nhọ luôn động viên, khuyến khích để lác giả sớm h0àn thành Luận án. Đồng thời, tác giả cũng xin chân thành cảm ơn cục quản lý dơyợc Việt Ilam- bộ V lễ, hiệp hội d0anh nghiệp dojợc Việt Ham, lãnh đạO các công ty dojợc phẩm đã tham gia khả0 sát và giúp lác giả thu thập dojgc các dữ liệu, thông in mội cách chính xác nhất.

cuối còng, Luận án là thành quả lác giả muốn dành ch0 những ngojời thojong yêu lr0ng gia đình mình, dành ch0 chồng và cÚn trai. Tác giả luận án DANH MUC BANG BIEU bảng 1.1: Tổng hợp các liêu chí đánh giá hiệu quả quản trị vốn lơiu động.2: bang tong hop các chỉ liêu phân lích hiệu quả kinh d0anh.3: Tổng hợp các kết quả nghiên cứu thực nghiệm giữa ảnh hojởng của quản trị vốn lơiu động tới hiệu quả kinh d0anh của d0anh nghiệp .1: 14 d0anh nghiệp dojợc phẩm niêm yết trên TTcK Việt Ham tính đến 12/2015 bang 3.2: Tỷ lệ phần trăm các kh0ản mục †r0ng Tiền và các khOản †oJơng đoJơng liền của các DII dơtợc phẩm niêm yết trên TTcK. Việt Iam lính đến 31/12/2015 .3: các liêu chuân xét cấp tin dụng ch0 khách hàng của các công ‡y dojợc phẩm ho SP.1: Thống kê mô lả giữa các biến Ir0ng mô hình về Ảnh hojởng của quản trị VLĐ lới hQKD của DII dơjợc phẩm niêm yết lrên TTcK Việt Ham giai đ0ạn 2010- 2015 bảng 4.2: Thống kê mô tả giữa các siễn lr0ng mô hình về Ảnh hơlởng của hQKD tới quản trị VLĐ của DỊT dojợc phẩm niêm yết trên TTcK. Việt Iam giai đ0ạn 2010- 2015 bảng 4.3: Ma trận lojơng quan giữa các siến lr0ng các mô hình về Ảnh hojởng của quản trị VLĐ lới hQKD của DII dojợc phẩm niêm yết trên TTcK Việt [lam giai đ0ạn "U00.4: Ma trận lojơng quan giữa các siến lr0ng các mô hình về Ảnh hojong cia hQKD đến quản trị VLĐ của DII dojợc phẩm niêm yết trên TTcK Việt Ham giai h0 n2000 90 52157 .5: Kết quả hồi quy 0LS về ảnh hơjiởng của quản trị vốn loiu động lới hiệu quả kinh dOanh của d0anh IIghiỆp.6: Két qua FE va TE vé anh hojong cia quan trị vốn loiu động lới hiệu qua DANH MUC BANG BIEU kinh dOamh cia d0amh nghiép dog pham niém yét trén TTcK Viét Tam bảng 4.7 : bảng lông hợp kết quả về ảnh hoJởng của quản lrị VLĐ lới hiệu quả kinh d0anh của các DII dojợc phẩm niêm yết trên TTcK Việt Mam 2010- 2015.8: Két quả hồi quy OLS va kiém dimh FE, VE vé ah hojong cia HQKD ti quan tj VLD cua cdc DII DP niêm yết trên TTcK Việt Iam 2010 -2015.9: Kết quả GMM về ảnh hojởng của quản trị VLĐ lới hQKD của DII dojợc DU öï0 ST.10: Kết quả hồi quy GMM về ảnh hojởng của hQKD tới quản trị VLĐ của DII dojợc phâm niêm yết.-- 22-22 5S£2ES+22EEESEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErEEEkrrrkrrrrkrrrrkx 123 bảng 5.1: các nội dung của mô hình 5S.2: bang xép hang tint đụng khách hàng.2--¿-©2+2cx+2cxeeerxs 135 DATIh MUc hillh VE hình 1.1: Minh họa mô hình Miller — ÖFT.----:- + +2+++2c+++tzx++tzxeerzxeerrxee 25 hình 1.2: Mô hình chỉ phí the0 E0Q.3: Sơ đồ chu kỳ đặt hàng dự trữ the0 mô hình E0Q.1: Quy tritth ghiÊH CỨU.

(6 + E121 1 51 1 1 91 1 1 10101 nh rrư 58 hình 3.1: chuỗi giá trị của ngành công nghiệp đơtợc phẩm Việt Iam.2: D0anh số sán thuốc có sản quyền và thuốc thong thojong gemeric.3: cán cân thơjơng mại xuất nhập khâu đơtợc phẩm .4: cơ cầu Tiền / TSITh, hTK/ TSITh và KPT/TSHh của các d0anh nghiệp dơjợc phẩm niêm yết trên TTcK Việt Ham giai đ0ạn 2010-2015 .5: cơ cấu Kh0ản phải trả/TIợ ngắn hạn của các d0anh nghiệp dojợc phẩm niêm yết trên TTcK Việt Iam giai đ0ạn 2010- 2015.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Tài liệu "Nghiên Cứu Về Hiệu Quả Quản Trị Lưu Động Trong Doanh Nghiệp" cung cấp cái nhìn sâu sắc về cách thức quản lý lưu động có thể nâng cao hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp. Nghiên cứu này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tối ưu hóa quy trình quản lý và ứng dụng công nghệ thông tin trong việc theo dõi và điều phối các nguồn lực. Độc giả sẽ tìm thấy những lợi ích thiết thực từ việc áp dụng các phương pháp quản trị lưu động, giúp cải thiện năng suất và giảm thiểu chi phí.

Để mở rộng kiến thức về các khía cạnh liên quan đến quản lý và phát triển kinh tế, bạn có thể tham khảo thêm tài liệu Luận văn phát triển kinh tế trang trại theo hướng bền vững trên địa bàn huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang, nơi trình bày các chiến lược phát triển bền vững trong lĩnh vực nông nghiệp. Ngoài ra, tài liệu Luận văn thạc sĩ quản lý kinh tế thực trạng và giải pháp phát triển kinh tế hộ gia đình trên địa bàn huyện Đoan Hùng tỉnh Phú Thọ cũng sẽ cung cấp những giải pháp thiết thực cho việc phát triển kinh tế tại các hộ gia đình. Cuối cùng, bạn có thể tìm hiểu thêm về Luận văn thạc sĩ quản lý kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh tại tổng công ty đầu tư nước và môi trường Việt Nam CTCP VIWASEEN, giúp bạn hiểu rõ hơn về cách thức nâng cao năng lực cạnh tranh trong bối cảnh hiện đại. Những tài liệu này sẽ giúp bạn có cái nhìn toàn diện hơn về quản lý và phát triển kinh tế.