CHƯƠNG I: THONG Kf CÁC BAI THƠ ( ĐOẠN TRICH ) TRONG CHƯƠNG TRÌNH TIỂU HỌC A - KHÁI QUÁT PHAN MÔN TẬ ĐỌC P LỚP I - 2- 3- 4- 5 : A1/Mục đích, yêu cầu, thể loại văn bản đọc AI.1 / Khi chương trình và sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 1, lớp 2 được thực hiện đại trà từ năm học 2002 - 2003, năm học 2003 - 2004 thì phân môn tập đọc ở lớp | được trình hày trong sách giáo khoa tiếng việt tập 2 ( giống như chương trình 165 tuần ) với số lượng là 36 bài, Mỗi tuần có 3 bài, mỗi bai học trong hai tiết. Bên cạnh đó là các bài ôn luyện và hoc mới những vẫn chưa được hoc ở phan 1, luyện tập, phát triển vốn từ. Đối với lép 3, hoe sinh được học 93 bài tap đọc với 124 tiết. Trung bình một tuần học sinh học 3 bài vom 2 bài | tiết và | bai học trong 2 tiết.
Còn ở chương trình cải cách giáo dục tập đọc được giảng day cả 33 tuần trong các lớp 3 - 4 - 5. Mỗi tuần có 3 tiết ở lớp 3 và 2 tiết ở lớp 4 - 5.2/ Bài tập đọc được thể hiện trên sách giáo khoa tiếng việt với cấu trúc như sau: * LỚP]: + Vữn bản đọc : Kha đa dạng vẻ phong cách ; nghệ thuật ( chiếm 70% ), khoa học. Các văn bản thường là những trích đoạn trọn vẹn. Tuy nhiên để phù hợp với đặc điểm tâm lý của lứa tuổi học sinh lớp | và để đảm bảo yêu cẩu dat ra của chương SVTH : TRAN ANH THU | Trang 8 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP GVHD : NGUYÊN MANH HIỂU trình nên một số văn bản đã được chỉnh lý lại.
Khi đó, phan tên túc giả sẽ được ghi là “theo tác giả ”, + Hướng dẫn học : Bao gỗm các mục sau : a. Các từ ngữ cẩn chú ý khi đọc văn bản ( kí hiệu T: ). Các câu hỏi, mẫu và ví dụ để ôn luyện và phát triển vốn từ( kí hiệu M: ). Các câu hỏi có thể tìm hiểu nội dung bài học ( kí hiệu (7) }.
Đối với phan lđn các văn bản đọc và thơ sẽ có yêu cầu học thuộc lòng cả bai hay một đoạn. Yêu cầu luyện nói ( kí hiệu N: ). ° LOP2: + Văn bản đọc ; Gẳm 45 bài văn xuôi và 15 bài thơ( bao gdm cả đoạn trích ) trong đó có một số văn bản văn học nước ngoài. Ngoài ra còn có | truyện vui ( học kì [ ) hay | truyện ngụ ngôn ( học kì ID).
+ Hưởng dẫn học : Gỗm các mục sau : a. Chú thích và giải nghĩa những từ ngữ có trong bài tập đọc ( kí hiệu (:) ). Câu hỏi ( hay câu trắc nghiệm lựa chon a, b, c. ) để tìm hiểu nội dung, nắm ý chính văn bản đọc ( kí hiệu (2) ).
« LỚP3: + Văn bản ( bài văn hay bài thơ) : có thể kèm theo yêu cầu học thuộc lòng, + Phần chủ giải, chu thích các từ khó trong bài dec + Phần câu hỏi và bài tập hưởng dẫn tìm hiểu bài : giúp học sinh hiểu về nội dung và giá trị nghệ thuật của bài. Những câu hỏi và bài tập này cũng được dùng để kiểm tra kỹ năng đọc hiểu của học sinh. » LỨP4-5: + Van hẳn { bài van hay bài thơ J. + Phan chủ giải, hưởng đẫn đọc : Chi dẫn cách đọc một số câu thd khó.
đoạn khó; vẻ cách ngất nhịp, nhãn giọng hay gợi ra cho học sinh thấy những đặc điểm. những sắc thái tình cảm được thể hiện qua giọng đọc. + Phần tìm hiểu bài : gồm những câu hỏi, bài tập tìm hiểu nội dung, nghệ thuật của bai thơ. Ở nhiều bài còn có thêm yêu cầu học thuộc lòng.
AL3/ Song song với hộ sách giáo khoa còn cú bộ “ Vi bài tập Tiếng Việt ” dành cho SVTH : TRẤN ANH THƯ Trang 9 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP GVHD : NGUYEN MANH HIỂU cac khối lớp. Vd bai tap này được ding kèm với sách gido khoa. Đặc biệt đối với chướng trình tiểu học 2000 ở khối lớp 1 - 2 vở bai tập này còn có sự hỗ trợ của kênh hình cùng các câu hỏi trắc nghiệm, điển thế.4/ Kỹ năng đọc là một kỹ năng rất cơ bản và cần thiết cho mỗi con người, Nó giúp chúng ta có thé giao lưu, mở rộng vốn kiến thức, sự hiểu biết của bản thân vẻ thế giới, Du đó việc dạy tập đọc ở bậc tiểu học phải chú trọng đến mục tiêu là rèn luyện kỳ năng này. Cụ thể ở các lớp như sau : s LỚP]: + Boe thành tiếng : a, Biết cẩm sách doc đúng tư thế, b.
Đọc đúng và trơn tiếng, rõ ràng các văn bản đơn giản : đọc liên từ, doe được cụm tif và câu; học sinh biết tập ngất nghỉ ( hơi ) đúng chỗ. Tốc độ doe khoảng 30 tiếng/I phút. + Đọc hiểu : Học sinh hiểu được nghĩa các từ thông thường. hiểu ý được diễn dat trong câu đã đọc ( câu có độ dai khoảng 10 tiếng ).
+ Học thuộc làng : một số bài văn vẫn ( thơ, ca dao. ) trong sách giáo khoa. « LOP2: + Doc thành tiếng : a. Đọc tron toàn bài, phát âm đúng.
học sinh biết ngất nghỉ. hơi hợp lý, cường độ đạc vừa phải. Tốc độ đọc vừa phải đạt yêu cầu không quá 50 tiếng/I phút + Đọc hiểu ( đọc thẩm và hiểu nội dung ) : a. Học sinh bước dau biết đọc thẩm không thành tiếng, không map máy mỗi.
Học sinh hiểu được nghĩa các từ ngữ trong văn cảnh ( bài đọc ) nắm được nỗi dung của câu, đoạn hay bai đã đọc, biết nhận xét vé người, vật, sự việc trong hải. Học sinh biết dùng mục lục trong sách giáo khoa khi đọc. « LỨP 31: + Doe : được một bài khoảng 150 chữ trong thời gian 2 - 3 phút. + Doc rõ rang từng câu, đoạn trong bài đọc : học sinh biết đọc rõ từ và nghĩ hơi đ dấu chấm, ngất hơi ở dấu phẩy.
+ Đọc thẩm, hiểu nội dung bài doc: học sinh hiểu được ý chính. trả lời những câu hỏi về nội dung, ý nghĩa của bài đọc. + Củ gione doc nhủ hựn vei thể loại và nội dung bài đã học thuốc lòng ( bài thư TÚ - L3 dòng, bài văn khoảng 80 chữ ). SVTH : TRẤN ANH THƯ Trang lũ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP GVHD : NGUYEN MANH HIỂU! * LOP4: + Doc: được mot bài khoảng 250 chữ trong thời gian 2 - 3 phúi.
+ Doc liêu lode một đoạn vdn, đoạn the. + Dec thẩm: mức độ nhanh hen đọc thành tiếng. Học sinh nêu được ý chính của đoạn, bài; trả lời được những câu hỏi gợi ý trong sách giáo khoa. + Doc đúng ngữ điệu, thể loại, nội dung, ý nghĩa của bài đã học thuộc làng ( bài the hay văn xuôi khoảng 12 dòng ).
« LOPS: + Poe : được một bài khoảng 30 chữ trong thời gian 2 - 3 nhút. + Doe lưu laát đoạn hay cả bài : với sự ngắt nhịp phù hợp với từng thể loại thơ. + Doc thẳm nhanh, hiểu nội dung bai doc : nêu được dan ý bai học (biết dat tên cho doan văn ), tốm tắt được ý chính của bài trả lời được những câu hỏi về nội dung, ý nghĩa, giá trị nghệ thuật của câu văn, cầu thơ. Đọc hiểu các sách, báo thiếu nhi.
+ Đọc diễn cảm : các bài văn hay bài thơ nói chung, biết đọc rõ lời tác gid, lời nhân vật ( có thể đọc theo cảm xúc của bản thân mình ). A2 / Phân loại các bai thư (đoạn trích} trang phân môn tập doc lứp l - 2 - 3 - 4 - 5: Số lượng bai thơ: * Lớp 1: 15 bài + 3 bài trong phần ôn tập( học kì IL). s Lớp 2; 15 bài trong đó học kil: 8 bài; học Ki IL: 7 bài, s Lớp3; 47 bài trong đó học kì 1: 24 bài; học kì II: 23 bài. s Lop 4: 22 bài trong đó học kil: 13 bài; học kìH: 9 bài, ® Lắn5:25 bài trong đó học ki]: 13 bài; học kì II: 12 bài.
Để tiện cho việc theo dõi chúng tôi xin chia các bài thơ thành những chủ điểm sau : a) Nhà trường : « Lép1:6 bai. Tăng chau - Hồ Chi Minh. Mẹ và cô - Trin Quốc Toàn. Chuyện ở lớp - Tô Hà.
Ou yến va của em - Quang Huy, SVTH : TRẤN ANH THƯ Trang 11 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP lim antnsbiEsigissiipngimaiipayiniiiming mniiin GVHD : NGUYÊN MANH HIỂU. Bị học - Minh Chính. Cái tréng trường em - Thanh Hào. * Lép3:9 bai , Sáng mong hai tháng chín - Tế Hữu,.
Mùa thu của em - Quang Huy,. Chú hò tìm ban - Pham Hồ. Cùng vui chơi - Tập đọc lớp 3 - 1980. Chùm hoa giẻ - Xuân Hoài.
Đường lang - Tap đọc lớp 3 - 1980, Oo. - Tran Đăng Khoa. Chim vườn hoa - Đức Toàn. Cảnh qué hương - Tap đọc lớp 5 - 1980.
b) Em là học sinh:. Ngày hôm qua đâu rỗi - Bế Kiến Quốc ( Lớp 2, tập | ). c) Thầy cô : , Cô gido lớp em - Nguyễn Xuân Sanh ( Lớp 2, tập 1 ). d) Bạn hè : , Gọi bạn - Định Hải ( Lắp 2, tập 1).
e) Gia đình : « Lép 1:5 bài. Ngôi nhà ( trích ) - Tô Hà. Quà của hố - Pham Đình Ấn. Ngưỡng cửa - Vũ Quản Phương.
Kể cho hé nghe ( trích ) - Tran Dang Khoa. Lam anh - Phan Thị Thanh Nhẫn. SVTH : TRAN ANH THU Trang l2ˆ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYEN MANH HIỂU: * Lifp 3: 3 bai. Quả ngọt cudi mùa - Vũ Thanh An,.
Nắng - Mai Văn Hai. Chiếc vũng của bổ - Phan Thể Cai. Thưởng dng - Tú Mữ [ Leip lân |, w} Cha mẹ :. Me - Trần Quốc Minh( Lap 2, tập 1}.
Tiếng võng kẻu ( trích ) - Tran Đăng Khoa ( Lớn 2, tập 1 }. i) Bạn trong nhà :. Đàn gà mới nỗ - Phạm Hổ ( Lập 2. j) Đất nước ( Thiên nhiên đất nước ) : s Lớp1:4bài _ Ai đậy sớm - Vũ Quang.
Mới vào - Vũ Quang. Luỹ tre { trích } - Nguyễng Công Dương.- Trắn Đăng Khoa. Vằm cd đẳng - Hoadi Vi. Qué mới - Nguyễn Kiên.
Mũa cam - Phạm Tiến Duậi. Mật trời xanh của tôi - Nguyễn Viết Bình. _ Chủ the điện - Vương Trọng. SVTH : TRẤN ANH THƯ Trang l3 TỐT HIỆP ~ ẬN VĂNG LUN GVHD : NGUYỄN MẠNH HIẾU.
Thi nghé - Huy Can. Bài hái trong cây - Bế Kiến Quốc. Đất nước( trích ) - Nguyễn Binh Thi. Tre - Nguyễn Bao.