Phân tích ảnh hưởng của rung động đến mức tiếng ồn trong cabin ô tô 5 chỗ

Luận văn phân tích ảnh hưởng của rung động đến mức tiếng ồn trong cabin ô tô 5 chỗ. Xây dựng mô hình 3D, khảo sát các dạng dao động riêng của vỏ xe.

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận Văn Thạc Sĩ Kỹ Thuật

2014

75
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Khái Niệm Về Rung Động và Tiếng Ồn Trong Cabin Ô Tô

Rung động và tiếng ồn trong cabin ô tô là hai hiện tượng vật lý liên quan mật thiết đến nhau, ảnh hưởng trực tiếp đến trải nghiệm và sự thoải mái của người sử dụng phương tiện. Rung động được sinh ra từ nhiều nguồn khác nhau như động cơ, hệ thống truyền động, và tương tác giữa lốp xe với mặt đường. Tiếng ồn cabin được hình thành thông qua hai cơ chế chính: dao động của vỏ xe truyền vào không khí bên trong cabin, và âm thanh từ các nguồn bên ngoài truyền vào qua kết cấu xe. Việc kiểm soát mức tiếng ồn trong xe là một tiêu chí quan trọng trong thiết kế hiện đại, đảm bảo an toàn lái xe và sức khỏe của hành khách. Nghiên cứu về rung động và tiếng ồn giúp các nhà sản xuất phát triển các giải pháp cách âm và cách rung hiệu quả hơn.

1.1. Khái Niệm Âm Thanh và Tiếng Ồn

Âm thanh là sóng cơ học lan truyền trong môi trường. Tiếng ồn là âm thanh không mong muốn, gây khó chịu hoặc ảnh hưởng đến sức khỏe con người. Trong cabin ô tô, tiếng ồn được đo bằng decibel (dB) và có các nguồn khác nhau như hệ thống nạp, xả khí, và ma sát lốp với mặt đường. Các chuẩn quốc tế quy định giới hạn mức độ tiếng ồn chấp nhận được để bảo vệ người lái và hành khách.

1.2. Ảnh Hưởng Của Rung Động Đến Người Sử Dụng

Rung động dài hạn có thể gây ra các vấn đề về sức khỏe như đau lưng, mệt mỏi, và giảm khả năng tập trung. Tiếng ồn trong cabin ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ, gây stress và các bệnh tim mạch. Nghiên cứu chỉ ra rằng việc giảm rung động và tiếng ồn không chỉ nâng cao thoải mái mà còn cải thiện an toàn giao thông.

II. Các Nguồn Gây Rung Động và Tiếng Ồn Trên Ô Tô

Các nguồn rung động trên ô tô rất đa dạng và phức tạp. Dao động từ động cơ đốt cháy nội bộ là nguồn chính, phát sinh từ quá trình nổ khí trong xi lanh và chuyển động không cân bằng của các bộ phận cơ chế. Hệ thống truyền động cũng tạo ra rung động do chuyển động của các bánh răng và trục. Lốp xe tiếp xúc với mặt đường tạo ra tiếng ồn do ma sát, rất đáng kể ở tốc độ cao. Hệ thống nạp và xả khí phát ra tiếng ồn đặc biệt do dòng khí chuyển động nhanh. Ngoài ra, gió tương đối khi xe chuyển động cũng là nguồn sinh âm thanh khó chịu trong cabin.

2.1. Dao Động Do Động Cơ và Hệ Thống Truyền Động

Dao động của động cơ được tạo ra từ áp suất cháy không đều, chuyển động không cân bằng của piston. Hệ thống truyền động với các bánh răng và liên kết có độ cứng giới hạn cũng phát sinh rung động đáng kể. Các rung động này truyền qua khung gầm và vỏ xe, gây tiếng ồn tầm thấp đặc trưng của động cơ.

2.2. Tiếng Ồn Do Lốp Xe và Mặt Đường

Tiếng ồn lốp xe phát sinh từ sự biến dạng lưu hóa lốp, ma sát với mặt đường, và sóng áp suất trong lốp. Mặt đường có độ nhám cao tạo tiếng ồn lớn hơn. Tiếng ồn gió tăng theo bình phương vận tốc, trở thành nguồn chính ở tốc độ cao trên đường cao tốc.

III. Rung Động Bên Trong Cabin Ô Tô

Rung động trong cabin ô tô là kết quả trực tiếp từ truyền động của vỏ xe. Khi vỏ xe rung động, nó truyền năng lượng vào không khí bên trong, tạo ra sóng âm thanh gây tiếng ồn. Các vị trí rung động chính trong cabin bao gồm ghế lái, bàn đạp, vô lăng và cần chuyển số. Những vị trí này tiếp xúc trực tiếp với người lái, làm tăng cảm nhận rung động và tiếng ồn. Bằng cách tối ưu hóa cấu trúc vỏ xe, lựa chọn vật liệu phù hợp và thiết kế các hệ thống cô lập rung động, nhà sản xuất có thể giảm đáng kể mức độ rung động mà người lái cảm nhận được.

3.1. Rung Động Của Vỏ Xe và Cấu Trúc Khung Gầm

Vỏ xe được thiết kế để cân bằng giữa độ cứng và khả năng hấp thụ năng lượng rung động. Các dạng dao động riêng của vỏ phụ thuộc vào độ dày vật liệu, loại thép sử dụng. Thiết kế khung gầm ảnh hưởng trực tiếp đến tần số cộng hưởng và khả năng giảm rung động.

3.2. Các Vị Trí Rung Động Cảm Nhận Cao Trong Cabin

Ghế lái, bàn đạp và vô lăng là những vị trí mà người lái cảm nhận rung động mạnh nhất do tiếp xúc trực tiếp. Tiếng ồn khó chịu thường xuất hiện ở tần số 100-200 Hz. Các hệ thống cách âm lót sàn, cách rung ghế giúp giảm cảm nhận rung động.

IV. Phương Pháp Nghiên Cứu và Giải Pháp Giảm Tiếng Ồn

Để nghiên cứu rung động và tiếng ồn trong cabin, các kỹ sư hiện đại sử dụng mô phỏng số 3D, phân tích phần tử hữu hạn (FEA) để dự báo các dạng dao động riêng của cấu trúc xe. Đo đạc thực tế trên xe chạy thử giúp xác định các nguồn âm chính. Các giải pháp giảm tiếng ồn bao gồm: sử dụng vật liệu hấp thụ âm (foam, tấm cao su) dán bên trong, thiết kế hệ thống cách rung động cho động cơ, tối ưu hóa kết cấu vỏ xe với vật liệu thép hợp kim. Việc bố trí các thành phần trên xe cũng ảnh hưởng đến mức tiếng ồn cuối cùng trong cabin. Mục tiêu là đảm bảo tiếng ồn không vượt quá giới hạn cho phép theo tiêu chuẩn quốc tế.

4.1. Mô Phỏng Số và Tính Toán Âm Thanh Trong Cabin

Mô hình 3D của cấu trúc xe được chia thành lưới phần tử nhỏ để tính toán các tần số cộng hưởng. Mô phỏng truyền âm thanh xác định cách âm từ các nguồn lan truyền trong cabin. Kết quả tính toán giúp dự báo mức áp suất âm tại vị trí người lái trước khi sản xuất thực tế.

4.2. Các Giải Pháp Kỹ Thuật Giảm Rung Động

Vật liệu cách âm như foam, tấm cao su được dán bên trong cửa, sàn giảm tiếng ồn tần số cao. Hệ thống lò xo và giảm xóc trên khung gầm cô lập rung động từ mặt đường. Động cơ được treo bằng các giá đàn hồi giảm truyền rung động sang vỏ xe. Cách lót các ống thải ngăn tiếng ồn từ khí xả.

28/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1: TÔNG QUAN VẺ RUNG ÒN VÀ DE TAI NGIIÊN CỨU 1.ý thuyết về rung ằn 1. Khái niệm âm thanh Âm thønh là sự nhiều loạn được tao ra trong môi trường dân hồi trà cơn người thể căm nhận được bằng cơ quan thính giác. Khái niệm vỀ rung động và tiếng ôn Rung động là sự nhiễu loạn trong môi trường thể rắn đản hỏi tạo ra sự chuyển động có thể nhìn thấy được. Tiếng ổn được xem như những âm thanh không mong muốn, chứng gây ra phiển phức và khó chúu gây hại tới sức khỏe com người Chúng ta cảm nhận sự rưng động băng co quan xúc giác và cảm nhận âm thanh bằng cơ quan thính giác.

Các rut động và âm thanh được cảm rhận thay đôi “hư thể nảo tửy theo mức độ tiếp xúc với chúng. Một âm thanhlả sự rung động (đao động áp suất) của không khí. Rung động và âm thanh được thể hiện bằng “sóng”. Đắc trưng cho sóng đao động lả tần số sóng cho biết số lần dao động sóng trong 1s 'Tủy theo từng giả trị của tấn số mà sự cám nhận lả rung động hay tiếng én.

Hu quá của tiếng ởn và rung động là sụ khó chịu, mệt mdi, an loàn vận hành, gây hại Lới súc khỏe con người. Trong các máy móc, xe cô và xây dựng hậu quả gây ra là sự hao xnỏn các chỉ tiết, giảm công suất có ích, gây ra các hoạt động không bình thường thoặc các hư hồng không thể khắc phục được. Đặc biệt khi xây ra công hướng sự hư không của các chỉ tiết không thẻ kiểm soát. Rung động và tiếng ôn được định nghĩa ở đây là âm thanh không meng muốn, chủng có liên quan chặt chế với nhau.

Tiếng ổn đơn giản là một phản năng lượng, rưng động của kết câu chuyên thành áp suất khổng khí. Hầu hết tiếng ồn vả rung động có liên quan đến hiện lượng cộng hướng, Cộng hưởng xây ra khi động lực học ảnh hưởng trong quả trình kích thích các tần số tự nhiên, hoặc chế độ rung động, trong các kết cầu xung quanh. Phương pháp nghiên cứu. CHUONG II: CO SG LY THUYET CHO BAI TOAN ON RUNG TREN 6 TÔ 2.

Cosé ly thuyét tinh toan én rung bing phuong phap PTHH. Các phương trình cơ sở mô tả tương tác kết cần — chat hu 2. Các đặc trưng âm thanh trong khoang kin 3. Các phương trình âm trong kết cầu 2,2.

Tiếng én phatra tir cdc tim rung đông,. Phương trinh sóng âm 2 3. Phương trình ma trận sóng âm trong kết cầu. Phương trình sóng âm khi cỏ cản tại các mặt bên trang ô tổ.

Phương trình nô tả tương tác cặp dôi giữa kết cầu vô xe — ap sual am thanh trong khoang ö tô. Đại lượng ra của bài toàn Ôn rung trong khoanh ô tô 2. Phương pháp tiếp cận bải toán ổn rưng ô tô. Mô hình thữ nghiệm én rung lên õ tô 2.

Mô hình tính toán động lực học. Quá trình tính toán dn rung ô tô. Chương 3 XÂY DỰNG MÔ HÌNH VÀ PHẦN 1ÍCH BÀI TOÁN MODAL. Phân tích kết câu, vật liệu khung vỗ 3.

Kết cấu khung vỏ xe cơu. Xây đựng mỏ hình 3D. Khảo sát mỏ hình. Xác định mát độ lưới cho mô hình.

đao động vỗ xe - CHUGNG 4. PHAN TICH RUNG ON TRONG CABIN 0 TO 4. Mô hình nghiên cứu 4. Mô hình âm học và kiểu phân tử.

Mô hình âm học. Thuộc tính kiểu phần tử SHETLI. Thuộc tính kiểu phần tử FLUID30. Chia lưới mô hình 81 4.

Phân tích dao dộng riêng của khỏi khí trong cabin. Phân tích tương tác âm thanh — kết câu trong cabin 83 4. Các trường hợp nghiên cứu. Áp suất âm tại vị trí người lái R86 KET LUẬN CHUNG.

289 TAI LIBU THAM KHAO. Thuộc tính kiểu phần tử FLUID30. Chia lưới mô hình 81 4. Phân tích dao dộng riêng của khỏi khí trong cabin.

Phân tích tương tác âm thanh — kết câu trong cabin 83 4. Các trường hợp nghiên cứu. Áp suất âm tại vị trí người lái R86 KET LUẬN CHUNG. 289 TAI LIBU THAM KHAO.

90 Danh mục bằng biểu Bang 3 1: Thông số kỹ thuật xe Toyota Yaris. Bang 3 3: Thông số mô hình PTHH Bang 3. 3: Thông số kỹ thuật thép hợp kim. 4:Kết quả dạng riêng ửng với trường hợp sử'dụng thép hop kim HH Bang 3.

55 Thông số kỹ thuật nhôm Bang 3. 6 Kết quả dạng riêng ứng với trường, hop sử dụng hợp kim nhém. Bang 3 So sánh đạng dao động riêng của 2 vật liệu khác nhau. Bang 3 Các dạng đao động riêng của vỏ xe khi bê đây 6= 0.

3) Bang 3 Các đăng đao động riêng của võ xe khỉ bê đây ðT— Timm. 10 :Các dang dao đồng riêng của vỏ xe khi bể dảy 6 — 5mm. cac Bang 4 1: Các dang đao động riêng của khái khi trong phạm vi [0, 200 Hz] Bang 4 2: Các vật liệu hấp thự âm thanh được sử dụng Danh mục hình vẽ Tinh 1. 1: Biéu để đường đẳng mức ấp suất âm.

2: Hiện lượng rung nãy cabin Hnh 1. 3: (a) Rung nẫy đo công hưởng, (b) Rune lắc do ảnh hướng của lộp. 4: Hiện tượng lắc tay lái. 5: (a) Rung bản đạp ga; 6) Rune cả Hình 1, 6: (a) Trêng ồn mặt đường; (b) Tiếng, ản hoa lop " nh 1.

7: (a) Tiếng ổn do góc nếi trục các đăng: (b) Tiếng én do trục các đăng không cân bằng, Hình1. 8: @) Tiếng én do năng động ống xã, (b) Tiếng ôn do các rụng động cũa bộ phân phụ động cơ. "- Hinh 1 9 Tiêng ôn do trượt biên mô và do dao động mô men Tỉnh 1 10: (4) Rung động do tỷ số truyền hộp số, Hình 2 1: Mô hình thử nghiệm EMA. linh Đặc trung cấu trúchệ 1 bậc tự do.

Hinh 2 3: Mê hình MDOF Hình 3 1: Kết cầu khung võ xe Chevrolet Corvertte Ở3. Linh 3 2: Kết cầu unibody.3: Sản xe bằng nhầm của Aston Marin Tình 3 4: Kết cầu sử dụng hợp kim nhôm phía trước trên BMW 5 series (E60) Hình 3 5: Vật liệu sử dụng trên vỏ xe Porsche 91] Carrera. Linh 3 6: Các bộ phận cơ bản trong kết cầu vỏ xe. Danh mục bằng biểu Bang 3 1: Thông số kỹ thuật xe Toyota Yaris.

Bang 3 3: Thông số mô hình PTHH Bang 3. 3: Thông số kỹ thuật thép hợp kim. 4:Kết quả dạng riêng ửng với trường hợp sử'dụng thép hop kim HH Bang 3. 55 Thông số kỹ thuật nhôm Bang 3.

6 Kết quả dạng riêng ứng với trường, hop sử dụng hợp kim nhém. Bang 3 So sánh đạng dao động riêng của 2 vật liệu khác nhau. Bang 3 Các dạng đao động riêng của vỏ xe khi bê đây 6= 0. 3) Bang 3 Các đăng đao động riêng của võ xe khỉ bê đây ðT— Timm.

10 :Các dang dao đồng riêng của vỏ xe khi bể dảy 6 — 5mm. cac Bang 4 1: Các dang đao động riêng của khái khi trong phạm vi [0, 200 Hz] Bang 4 2: Các vật liệu hấp thự âm thanh được sử dụng Danh mục hình vẽ Tinh 1. 1: Biéu để đường đẳng mức ấp suất âm. 2: Hiện lượng rung nãy cabin Hnh 1.

3: (a) Rung nẫy đo công hưởng, (b) Rune lắc do ảnh hướng của lộp. 4: Hiện tượng lắc tay lái. 5: (a) Rung bản đạp ga; 6) Rune cả Hình 1, 6: (a) Trêng ồn mặt đường; (b) Tiếng, ản hoa lop " nh 1. 7: (a) Tiếng ổn do góc nếi trục các đăng: (b) Tiếng én do trục các đăng không cân bằng, Hình1.

8: @) Tiếng én do năng động ống xã, (b) Tiếng ôn do các rụng động cũa bộ phân phụ động cơ. "- Hinh 1 9 Tiêng ôn do trượt biên mô và do dao động mô men Tỉnh 1 10: (4) Rung động do tỷ số truyền hộp số, Hình 2 1: Mô hình thử nghiệm EMA. linh Đặc trung cấu trúchệ 1 bậc tự do. Hinh 2 3: Mê hình MDOF Hình 3 1: Kết cầu khung võ xe Chevrolet Corvertte Ở3.

Linh 3 2: Kết cầu unibody.3: Sản xe bằng nhầm của Aston Marin Tình 3 4: Kết cầu sử dụng hợp kim nhôm phía trước trên BMW 5 series (E60) Hình 3 5: Vật liệu sử dụng trên vỏ xe Porsche 91] Carrera. Linh 3 6: Các bộ phận cơ bản trong kết cầu vỏ xe. Danh mục bằng biểu Bang 3 1: Thông số kỹ thuật xe Toyota Yaris. Bang 3 3: Thông số mô hình PTHH Bang 3.

3: Thông số kỹ thuật thép hợp kim. 4:Kết quả dạng riêng ửng với trường hợp sử'dụng thép hop kim HH Bang 3. 55 Thông số kỹ thuật nhôm Bang 3. 6 Kết quả dạng riêng ứng với trường, hop sử dụng hợp kim nhém.

Bang 3 So sánh đạng dao động riêng của 2 vật liệu khác nhau. Bang 3 Các dạng đao động riêng của vỏ xe khi bê đây 6= 0. 3) Bang 3 Các đăng đao động riêng của võ xe khỉ bê đây ðT— Timm. 10 :Các dang dao đồng riêng của vỏ xe khi bể dảy 6 — 5mm.

cac Bang 4 1: Các dang đao động riêng của khái khi trong phạm vi [0, 200 Hz] Bang 4 2: Các vật liệu hấp thự âm thanh được sử dụng Danh mục hình vẽ Tinh 1. 1: Biéu để đường đẳng mức ấp suất âm. 2: Hiện lượng rung nãy cabin Hnh 1. 3: (a) Rung nẫy đo công hưởng, (b) Rune lắc do ảnh hướng của lộp.

4: Hiện tượng lắc tay lái. 5: (a) Rung bản đạp ga; 6) Rune cả Hình 1, 6: (a) Trêng ồn mặt đường; (b) Tiếng, ản hoa lop " nh 1. 7: (a) Tiếng ổn do góc nếi trục các đăng: (b) Tiếng én do trục các đăng không cân bằng, Hình1. 8: @) Tiếng én do năng động ống xã, (b) Tiếng ôn do các rụng động cũa bộ phân phụ động cơ.

"- Hinh 1 9 Tiêng ôn do trượt biên mô và do dao động mô men Tỉnh 1 10: (4) Rung động do tỷ số truyền hộp số, Hình 2 1: Mô hình thử nghiệm EMA. linh Đặc trung cấu trúchệ 1 bậc tự do. Hinh 2 3: Mê hình MDOF Hình 3 1: Kết cầu khung võ xe Chevrolet Corvertte Ở3. Linh 3 2: Kết cầu unibody.3: Sản xe bằng nhầm của Aston Marin Tình 3 4: Kết cầu sử dụng hợp kim nhôm phía trước trên BMW 5 series (E60) Hình 3 5: Vật liệu sử dụng trên vỏ xe Porsche 91] Carrera.

Linh 3 6: Các bộ phận cơ bản trong kết cầu vỏ xe. Thuộc tính kiểu phần tử FLUID30. Chia lưới mô hình 81 4. Phân tích dao dộng riêng của khỏi khí trong cabin.

Phân tích tương tác âm thanh — kết câu trong cabin 83 4. Các trường hợp nghiên cứu. Áp suất âm tại vị trí người lái R86 KET LUẬN CHUNG. 289 TAI LIBU THAM KHAO.

90 Hình 3 7: Ấc tham khảo Toyota Yaris.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ