MỞ ĐẦU. c2 nh HH gu 8 1. Bói cảnh nghiên cứu và tuyên bó đề tài nghiên cứu. Mục tiêu nghiên cứu và đói tượng nghiên cứu.
Mục tiêu nghiÊn CứU. HH n HH HH ng KH TH ĐH 14 1. Đối tượng nghiên Cứu. - -:c: t St St ghe 14 1.
Câu hỏi nghiÊn Cứu. nh ng TK KT kh 14 1. Câu hỏi Chung.-c ngHH kiệt 14 to nh (“1Í. Giả thuyết và mô hình nghiên Cứu.
¿St tt SE hit 15 na. Ý nghĩa của nghiên CứU .::c: St tt t 11t 1x 1 1E E1511181111x 1 11111111111 tri 16 U11. Phạm vi nghiÊn CứU.- - HH TH ng HH KH kh 17 1. Phương pháp nghiên cửU.
c c ch HH khen kết 17 0010/9)I0 706991. Các khái niệm liên quan đến đề tài .-- + 2S St SE ceevsrerrreererrercee 19 2. Du lịch sinh thái .‹ HH HT Tnhh Tnhh kh khi ky 19 2. Sản phẩm của du lịch sinh thái.
Các tinh miền núi phía Bắc. Các mô hình lý thuyết về sự phát triên du lịch sinh thái tại miền núi phía Bắc. Cac yêu tố ảnh hưởng đến việc phát triên sản phẩm du lịch sinh thái tại các tinh miên núi phía Bặc .- cà LH HT TH TH TT KT KT KH 1K 23 2. Tài nguyên thiên nhiÊn.
nh nh k re 23 2.2 Dịch vụ bổ SUnd. - 1202011111111 111111111151 1101111116111 HH HH HH rớt 24 “0-0 can. Nhu câu khách hàng .:S: c1 12116111211 1111111101011 HH HH Hye 25 2.5 Hoạt động marketinQ. c1 1S Tnhh HH TH Hy 26 2.
Rào cản du lịch sinh †hái. c2 nn SH HH HH ng nen 26 CHƯƠNG 3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. (cà tt stirrerrrrrrrrrrrrrke 27 ch.
Thiết kế bảng hỏi. rr nnn ee KT TK 19k 27 3. Các biến và thang đo. St 2t 0161 1 11 1911111181111 1011111111 HH1 HH rêu 27 0070 0.
Phương pháp chọn mẫu, thu thập và xử lý dữ liệu .1 Phương pháp chọn mẫu. Phương pháp thu thập dữ lÏỆU.-- ST Tnhh ket 31 3.4 XW NY Dir VIBU cc er -aoŸỄởÖ eee ee eeee eerie 31 3. Xu ly dit li€u dimh LONG «0. eee eee tear eee Tnhh kg 31 3.
Xử lý dữ liệu định tính. HH nn nh Tnhh kh hhhrky 34 CHƯƠNG 4. KÉT QUÁ NGHIÊN CỨU .- c5: St tt rrtttrtrrrerrrerrrree 36 4. Kết quả nghiên cứu định tính.
Thông tin chung của nhóm đối tượng nghiên cứu. Thông tin thu được từ buổi phỏng Vấn .2 Kết quả nghiên cứu định lượng.- ¿cv 22112121181 1211114111111 Hye 38 TA 0u nh. Phân tích thống kê mô tả các biến được Sử dụng. Kiểm định Cronbach”s Alpha.
-¿- 2c St tt SE tk SSEkxexsrrrksxskkererrke 42 4. Phân tích khám phá nhân tố EFA. Kiểm định Cronbach’s Alpha cho nhân tô độc lập mới. Phân tích tương quan PeaTSOWI.
Phân tích hồi quy đa biến. So sánh hai phương pháp nghiên cứu định tính và định lượng. KÉT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ,. Những phát hiện của đề tài.
óc cv H2 HH HH n1 Han ya 60 5. Các kiên nghị, đề xuất nhóm đã xây dựn. - St x22 x‡sEkexstsrxexerrrea 61 TAL LIEU THAM KHẢO.- 2-22 2S1 1 1112112211211 1101121112111 11 erree 63 PHỤ LỤC. 252122112111 112211211 T1 1 11 1 1p 11g grèi 65 DANH MUC CAC BANG BIEU Bang 3.
Thang do Tài nguyên thiên nhiên.- ch ket 27 Bang 3. Thang do Tài nguyên thiên nhiên.- SH ket 28 Bảng 3. Thang ổo GIá GẢ. TQ TT ri ir rr TK TT kh tt 28 Bảng 3.
Thang đo Nhu cầu khách hàng. cv 323222 *‡EEvEvESkskexertersssrerersee 29 Bang 3. Thang do hoạt động Marketing. ----- nhkhen kết 29 Bang 3.
Thang do Rao can du lich sinh thái. che riệ 29 Bang 3. Thang đo Phát triển sản phẩm du lịch sinh thai. Thống kê mô tả các biến được sử dụng .- +: 5c cv cetseeexrerrrerrrree 39 Bảng 4.
Hệ số Cronbach's Alpha của biến độc lập “Tài nguyên thiên nhiên”. Hệ số Cronbach's Alpha của từng biến quan sát đo lường “Tài nguyên thiên "0 na V.ẼẼẼŸẼÝẼci EEE Sete aaaeeenenes 42 Bảng 4. Hệ số Cronbach's Alpha của biến độc lập “Dịch vụ bỗ sung”. Hệ số Cronbach's Alpha của từng biến quan sát “Dịch vụ bổ sung”.
Hệ số Cronbach's Alpha của biến độc lập “Giá cả”. :-c++ccc+cccsececssecse 43 Bảng 4. Hệ số Cronbach's Alpha của từng biên quan sát “Giá cả”. Hệ s6 Cronbach’s Alpha cua biển độc lập “Nhu cầu khách hàng”.
Hệ số Cronbachˆs Alpha của từng biến quan sát “Nhu cầu khách hàng”. Hệ số Cronbach's Alpha của biến độc lập “Hoạt động marketing”. Hệ số Cronbach's Alpha của từng biến quan sát “Hoạt động marketing”. Hệ số Cronbach's Alpha của biến độc lập “Rao can du lich sinh thái”.
Hệ số Cronbach's Alpha của từng biến quan sát “Rào cản du lịch sinh thái”. Hệ số Cronbach's Alpha của biến phụ thuộc “Phát triển tài nguyên du lịch sinh thái tại các tỉnh miền núi phía BAC” cecccccececsecessccesseeseceeecessenssceeesessensecsureesecnseseustensecneteaees 45 Bang 4. Hé sé Cronbach's Alpha cua timg bién quan sat “Phát triển tài nguyên du lịch sinh thái tại các tinh miền núi phía Bắc”. ác tt 12t tk E5 re 45 Bảng 4.
Hệ so KMO và Bartlett’s Test của biến độc lập lần Ì.c se rersxes 46 Bảng 4. Phương sai trích của biến độc lập lần L.- ¿c5 S25 sex sec+erexsece2 46 Bảng 4. Ma trận xoay nhân tổ với phương pháp xoay Varimax lần l. Hệ số KMO và Bartletts Test của biến độc lập lần 2.
Phương sai trích của biến độc lập lần 2 .- ¿c5 ce++e>exscerersecea 48 Bảng 4. Ma trận xoay nhân tô với phương pháp xoay Varimax lần 2. Hệ số KMO và Bartletts Test của biến độc lập lần 3. Phương sai trích của biến độc lập lần 3.- ¿c5 Scc se ++esexscerersecea 50 Bảng 4.
Ma trận xoay nhân tô với phương pháp xoay Varimax lần 3. Téng hop nhóm nhân tô mới sau chạy lại ma trận xoay. Hệ so KMO và Bartlett's Test của biến phụ thuộc. Phương sai trích của biến phụ thuộc .-- ¿c5 +22 cex+exereexerereerrxes 53 Bảng 4.
Ma trận không xoay của biến phụ thuộc .- -- ¿- 25c 2c s*s++ex+eeexeeesserea 53 Bảng 4. Hệ số Cronbach's Alpha của biến độc lập “Nhoml””. Hệ số Cronbach's Alpha của từng biến quan sát đo lường “Nhoml”. Hệ số Cronbach's Alpha của biến độc lập “Nhom2'”.
Hệ số Cronbach's Alpha của từng biến quan sát đo lường “Nhom2”. Hệ số Cronbach's Alpha của biến độc lập “Nhom3”. Hệ số Cronbach's Alpha của từng biến quan sát đo lường “Nhom3”. Ma tran hệ số tương quan giữa các nhân tố (Pearson) .-- --:- se c+s+ss+: 56 Bảng 4.
Kết quả phân tích hồi quy đa biến ANOVA.c Sen cvserxrrrrrrrrrrea 57 Bảng 4. Kết quả phân tích hồi quy đa biến Model Summary. Kết quả mức ý nghĩa kiêm định .- 2c: tt ExSEE+SEEeEesrrxsxsrkrexrke 57 Biêu đồ 4. Sơ đồ thống kê mô tả mẫu .- ---- 5-2 +22 22+ +2£+E+v£zEeErereerereezerera 38 DANH MỤC HÌNH VẼ Hình I.
Mô hình nghiên cứu “Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển sản phẩm du lich sinh thái tại các tỉnh miền núi phía Bắc'”.-- ¿6c cxs*EsE£zEzekzexerserzers 15 Hình 5. Mô hình sau khi kiểm định. --- <6 5< SE SE SE EEeEEseeeseeserrxe 61 CHUONG 1. PHAN MO DAU 1.
Bối cảnh nghiên cứu và tuyên bồ đề tài nghiên cứu Trong thời đại hiện nay, khi nền kinh tế đang trên đà phát triển mạnh mẽ thì du lịch đóng vai trò vô cùng quan trọng đối với nền kinh tế và cuộc sống của con người. Ngành du lịch đã phát triển mạnh mẽ trong vài thập kỷ qua dưới tác động của sự tăng trưởng kinh tế, nhu cầu du lịch toàn cầu và tiến bộ khoa học công nghệ. Ngành du lịch là ngành mũi nhọn của hầu hết các quốc gia, để đánh giá một quốc gia có phát triển hay không thì đầu tiên chúng ta có thể đánh giá xem quốc gia đó có phát triển du lịch hay không. Du lịch được coi là ngành công nghiệp không khói, xuất khâu ngay tại chỗ và đem lại nguồn ngoại tệ cao, bên cạnh đó, nó giúp con người thỏa mãn nhu cầu ngày càng cao vé cai dep cua minh, nang cao đời sông tinh than cua chúng ta.
Du lịch sinh thái là loại hình du lịch dựa vào thiên nhiên và văn hoá bản địa gan với giáo đục môi trường, có đóng góp cho nỗ lực bảo tồn va phat triển bền vững với sự tham gia tích cực của cộng đồng địa phương. Du lịch sinh thái là loại hình du lịch có trách nhiệm đối với môi trường ở các khu thiên nhiên còn tương đối hoang sơ với mục đích thưởng ngoạn thiên nhiên và cá giá trị văn hóa kèm theo của quá khử và hiện tại, thúc đây công tác bảo tôn, có ít tác động tiêu cực đến môi trường vả tạo các ảnh hưởng tích cực về mặt kinh tế — xã hội cho cộng đồng địa phương. Việt Nam với lợi thế có chiều dài bờ biển, rừng núi hoang sơ với nhiều khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia và nhiều rừng cấm, đó là những di sản thiên nhiên của quốc gia, chứa đây tiềm năng cho phát triển du lịch sinh thái. Đặc biệt các tỉnh miễn núi phía Bắc nước ta, với sản phẩm du lịch đặc trưng là du lịch văn hóa, sinh thái gan với tìm hiểu bản sắc văn hóa các dân tộc thiểu số là những “mỏ vàng”, những “viên ngọc” quý cần được khai thác hiệu quả.
Các số liệu thống kê về lượng khách du lịch đến các tỉnh miền núi phía Bắc cho thấy tín hiệu tích cực về sự phát triển hơn nữa của du lịch sinh thái tại đây. Tuy nhiên, song song với sự phát triển ấy, chúng ta cũng phải đối mặt với nhiều vấn đề tiêu cực, gây ảnh hưởng xâu đến thiên nhiên, môi trường. Vẫn đề cần phải giải quyết bây giờ là tìm ra những yếu tố cụ thể gây ảnh hưởng tiêu cực lẫn tích cực đến sản phẩm du lịch sinh thái phía Bắc, từ đó có thê phân tích, nghiên cứu giải pháp, phương án tốt nhất để tập trung phát triển du lịch sinh thái tại vùng miễn núi phía Bắc, kích cầu du lịch và góp phan lam phat triển du lịch của vùng nói riêng và cả nước nói chung. Nắm bắt được nhu cầu đó, nhóm 5 nghiên cứu đề tài: “Các yếu tố ảnh hưởng đến việc phát triển sản phẩm du lịch sinh thái tại các tỉnh miền núi phía Bac” dé lam cơ sở cho doanh nghiệp, nhà quản trị đưa ra giải pháp phát trién san pham du lich sinh thai tại các tỉnh miền núi phía Bắc.
Tong quan nghiên cứu Phương pháp STT | Têntàilu | "etc gia Nam xuat ban Giá thuyết nghiên cứu— | vát quá nghiên cứu Phuong phap thu thập dữ liệu 1 Những nhân | Phan Thị Dang, | 1.