ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA p NGO THI MY HUE NGHIEN CUU PHAN UNG THUY PHAN BANG ENZYME DINH HUONG TONG HOP TAXOL Chuyén nganh: Cong nghé hoa hoc Mã số: 60 52 75 LUẬN VĂN THẠC SĨ Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 08 năm 2014 ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA p NGO THI MY HUE NGHIEN CUU PHAN UNG THUY PHAN BANG ENZYME DINH HUONG TONG HOP TAXOL Chuyên ngành: Công nghệ hoa học Mã số: 60 52 75 LUẬN VĂN THẠC SĨ Hướng dẫn chính: TS. TONG THANH DANH Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 08 năm 2014 Công trình được hoàn thành tại: Trường Dai học Bách Khoa - ĐHỌG-HCM Cán bộ hướng dân khoa học :.S Tong Thanh Danh,.- 5c 55s cess2 Cán bộ cham nhận xét 1: .TS Phạm Thành Qua n.ccccccccccccccseeseecececeneeneees Cán bộ cham nhận xét 2: .S Phan Ngọc HOQ.icccccccccccssessscssccsscsscccccecesceeseesseeeeeeees Luận văn thạc sĩ được bao vệ tại Trường Đại hoc Bách Khoa, ĐHỌU Tp. Thành phan Hội đông đánh giá luận văn thạc sĩ gom: (Ghi rõ họ, tên, hoc hàm, học vị của Hội đông cham bao vệ luận văn thạc si) 2.TS Phạm Thành Quân — GV Phản biện Ï.S Phan Ngoc Hòa — GV Phan biện 2.S Tong Thanh Danh - Ủy viên hội dong 5.S Trương Vũ Thanh — Thư kỷ hội dong Xác nhận của Chủ tịch Hội đông đánh giá LV và Trưởng Khoa quản lý chuyên ngành sau khi luận văn đã được sua chữa (nêu có). CHỦ TỊCH HỘI ĐÔNG TRUONG KHOA.
ĐẠI HỌC QUOC GIA TPHCM CỘNG HÒA XA HOI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Độc lập — Tu do — Hạnh phúc NHIEM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ Họ tên học viên: NGÔ THỊ MY HUE MSHV: 12924381 Ngày, thang, năm sinh: 26/05/1984 Noi sinh: Phu Yén Chuyên ngành: công nghệ hóa học Mã số: 605275 I. TEN ĐÈ TÀI:---------- NGHIÊN CUU PHAN UNG THUY PHAN BẰNG ENZYME ĐỊNH HUONG TONG HỢP TA XOLL-----=============================m==mm NHIỆM VU VA NỘI DUNG::-------------==~======================rm==r=m=rm==rmm==rmme Il. NGAY GIAO NHIỆM VỤU:--------~---~~--=~-~===~====================e====emm==rmmm=eem Ill. NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤU:---------------~--=-~============================m Iv.
CÁN BỘ HƯỚNG DAN:------------- TS. TONG THANH DANH--------------~-==- Tp. CÁN BỘ HƯỚNG DÂN CHỦ NHIỆM BỘ MÔN ĐÀO TẠO (Họ tên và chữ ký) (Họ tên và chữ ký) TRUONG KHOA KY THUẬT HÓA HOC (Họ tên va chữ ky) LÝ LỊCH TRÍCH NGANG Họ và tên: NGO THỊ MY HUE Ngày, tháng, năm sinh: 26/05/1984 Nơi sinh: Phú Yên Địa chỉ liên lạc: A7/27/1A, tổ 11, Ấp 1A, xã Vĩnh Lộc B, Huyện Bình Chánh, Tp.HCM QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO: - Tw 2002 đến 2006: ĐẠI HỌC QUY NHƠN - 170 An Dương Vuong, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Tir 2012 đến 2014: ĐẠI HOC BACH KHOA TP HCM - 268 Lý Thường Kiệt, Q.HCM QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC: - Ti 2006 đến nay: CÔNG TY TNHH PHOT PHAT - Lô A4a, KCN Hiệp Phước, H.Nhà Bè, Tp.
HCM LỜI CẢM ƠN Con xin chân thành cảm ơn Cha, Mẹ, gia đình luôn luôn động viên, sát cánh bên con trong những lúc khó khăn, luôn tạo điều kiện thuận lợi cho con học tập. Với tình yêu thương, tôi xin gởi lời cảm ơn sâu sắc đến chồng tôi đã luôn là nguôn động lực hỗ trợ tinh than và kinh phí dé tôi hoàn thành nghiên cứu này. Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành các Quý thầy cô bộ môn Kỹ thuật Hóa Hữu Cơ đã giúp tôi trang bị tri thức, tạo môi trường điều kiện thuận lợi nhất trong suốt quá trình học tập và thực hiện luận văn này. Với lòng kính trọng và biết ơn, tôi xin được bày tỏ lòng cảm ơn tới Tiến sĩ Tống Thanh Danh đã khuyến khích, chỉ dẫn tận tình, tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt thời gian thực hiện nghiên cứu này.
Tôi xin gởi lời cảm ơn sâu sắc đến Ban Giám đốc và các đồng nghiệp Công ty TNHH Phốt Phát đã giúp đỡ tôi rất nhiều về thời gian để tôi có thể hoàn thành nghiên cứu này. Tôi xin gửi lời tri ân sâu sắc đến bạn Nguyễn Lê Mỹ Tiên đã động viên, hỗ trợ tôi rất nhiều trong suốt quá trình làm việc và hoàn thành luận văn. Trân trọng! ABSTRACT Lipases Amano PS from Pseudomonas cepacia and Lipase Amano AK from Pseudomonas fluorescens have been catalyzed enantioselective hydrolyses and transesterifications of racemic esters 3 — hydroxy — 4 — phenyl — beta — lactam derivatives of the taxol side chain. We have performed synthesized reactions to obtain taxol side chain e.
The results show that enzymes lipase Amano PS from Pseudomonas cepacia are more capable of synthesis in enantiomeric excess than the others lipase Amano AK from Pseudomonas fluorescens due to its associated specificities. The resolved enantiomera are important intermediates in the synthesis of the C — 13 side chain of taxol. TÓM TAT Xúc tác sinh học Lipase Amano PS từ Pseudomonas cepacia va Lipase Amano AK từ Pseudomonas fluorescens được chọn lam xúc tac chon lọc đối phân trong sự phân giải hỗn hợp racemic ester của các dẫn xuất đôi phân 3 — hydroxy — 4 — phenyl của vòng beta — lactam qua quá trình thủy phân chọn lọc đối phân. Quá trình nghiên cứu đã thực hiện các phản ứng tong hợp các hợp chat cần thiết dé thu nhận mạch nhánh chuỗi taxol side chain, cụ thể là (+) — cis — 1 — (p- methoxyphenyl) — 3 — acetoxy — 4 — phenylazetidin — 2 — one, (+) — cis — 1 — (p — methoxyphenyl) — 3 — acetoxy — 4 — phenylazetidin — 2 — one, (-) — cis — I — (p — methoxyphenyl) — 3 — hydroxyl — 4 — phenylazetidin — 2 — one, (-) — cis — 3(R) — acetoxy — 4(S) — phenylazetidin — 2 — one, (+) — cis — 3(R) — hydroxyl — 4(S) — phenylazetidin — 2 — one, cis — 3 — (1 — ethoxyethoxy) — 4 — phenyllazetidin — 2 — one, cis—1 — benzoyl — 3 — (1 — ethoxyethoxy) — 4 — phenyllazetidin — 2 — one.
Kết qua cho thay do tinh đặc hiệu liên kết, enzyme Lipase Amano PS tir Pseudomonas cepacia có khả năng tong hợp đối với chất cao hon enzyme Lipase Amano AK từ Pseudomonas fluorescens. Sự phân tách chọn lọc đối phân là bước trung gian quan trọng trong tông hợp mạch nhánh chuỗi side chain C — 13 định hướng tổng hợp nên paclitaxel. LƠI CAM ĐOAN Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu của tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bồ trong bất kỳ công trình nào khác.
Ngô Thị Mỹ Huệ MỤC LỤC 0099. iii LOT CAM DOAN 07 ._ôÔ V DANH MỤC BANG BI .2 5° < se xe xe øese eexemesersesore viii DANH MỤC HINH ANH MINH HỌA.2--< 5-2 5 se sex eeseeseesesesee ix DANH MỤC SƠ ĐỎ PHAN UNG .sscssscssssssssssssscsssssscsessssssssesscssssssssssssessssssssessssssssesessees X DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ TU VIET 'TẮTT. 5-2 so 2s ces se se se xi 9)0)89211)003a.1 ˆ KHÁI QUÁT VE HỢP CHAT PACLITAXEL .-5° 5 5< se s5 se =<eses<e 3 1.2 MỘT SÓ PHƯƠNG PHAP TONG HỢP TAXOL TỪ 10 — DAB.1 Tổng hợp toàn phan. 2 s- << s° sms sex eexveseeseeeseeese 5 1.1 Bán tổng hợp Taxol từ 10 — DAB .2 Một số phương pháp bán tổng hợp mạch nhánh taxol side chaïn.3 Phan ứng thuỷ phân băng enzyme trong bán tong hợp taxol .1 Giới thiệu chung về LIPASE: .2 Giới thiệu lipase PCL, PFL.-- ¿2 ++k+EE+E£EE+EE+E£EEEEEEEEEEEErkrrerkrrxee 15 1.3 Cấu trúc và cơ chế phản ứng của lipase:.4 Phân giải động học với PCL, PFL .5 Một số phan ứng tổng hợp mạch nhánh có sử dung enzymelipase .4 Sinh tổng hop taxol:.
<< << sex eexveseeeveeseseeeesesosee 24 Chương 2. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU.- 5° << se ss se escsessessee 27 2.1 DOT TƯỢNG NGHIÊN CUUS. 5-2 se se se sex øsseseeecsersee 27 2.2_ NGUYEN LIEU VA THIET BI: .- 2° se se sex seeseesee 28 2.1 Nguyên liệu hoá chất và dung môi .-2 5< 2 se se seessesssseses28 2.2 Dụng cu và thiét bị. me mg ven eveeeeeesessozee30 ,y/2/2wN9( 0o .3 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CUUS .1 Phương pháp sắc ký bản mồng (TLC): .----- 2 se se se=ssesseees 3 2.2 Phố hồng ngoại IR .o- << << se eeEx ve ưeveeeeeesessozee32 2.3 Phố cộng hướng từ hạt nhân 'H NMR .2 s2 so < se scessssssesscse 32 'N N04 000 15.5 Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC): .6 Xác định góc quay CUC TIEN? .7 Xác định đồng phân đối quang và định danh cấu hình R, S:.8 Xác định độ tỉnh khiết quang học (©€):.
2 s-e° << ses se seescsesesseees 34 Chương 3.1 PHAN UNG TONG HỢP N - BENZYLIDENE - P- METHOXY ANILINE 01000115.2 PHÁN UNG TONG HỢP (+) CIS- 1— P— METHOXYPHENYL - 3— ACETOXY - 4—- PHENYLAZETIDIN - 2 - ONE (BETA — LACTAMI. PHÁN UNG THUY PHAN (+) CIS- 1 - P- METHOXYPHENYL - 3— ACETOXY - 4—- PHENYLAZEDITIN - 2 - ONE (BETA - LACTAM!.4 PHÁN UNG TONG HỢP (-)- CIS- 3(R) - ACETOXY - 4(S) — PHENYLAZETIDIN - 2 — ONE (BETA — LACTAM 2A).5 PHÁN UNG TONG HỢP CIS- 3 —- HYDROXYL — 4—- PHENYLAZETIDIN - 2 - ONE (BETA — LACTAM 2B) .<5 <5 se sec tEseEseseseeseserseseseesesre 41 3.6 PHÁN UNG TONG HỢP (+)-CIS - 3(R) - HYDROXYL - 4(S) - PHENYLAZETIDIN - 2 - ONE (BETA — LACTAM 3A).7 PHAN UNG TONG HOP CIS - 3 - (1- ETHOXYETHOXY) - 4— PHENYLLAZETIDIN - 2 — ONE (BETA — LACTAM 4A) .8 PHÁN UNG TONG HOP CIS-1 - BENZOYL - 3 - (1 - ETHOXYETHOXY) - 4 —PHENYLLAZETIDIN - 2 — ONE (BETA — LACTAM 5A). KET QUA VA BAN LUẬN.- 5 s- << se sex eesseeseeecsesesesee 46 4.1 PHAN UNG TONG HỢP N - BENZYLIDENE — P- METHOXY ANILINE 01000115.2 PHÁN UNG TONG HOP (+) CIS - 1—- P-METHOXYPHENYL -3 — ACETOXY - 4— PHENYLAZETIDIN - 2 — ONE (BETA — LACTAM).3 PHAN UNG THUY PHAN (+) CIS — 1- P-METHOXYPHENYL -3 — ACETOXY - 4—- PHENYLAZETIDIN - 2 — ONE (BETA - LACTAM).1 Sản phẩm tạo thành beta — lactam 1A: (+) — cis — 1 — (p — methoxyhenyl) — 3 — acetoxy — 4 — phenylazefidin — 2 — Oone. co csss SsS99S55556656 5m50 4.2 San phẩm tạo thành beta — lactam 1B:(-) — cis— 1 — (p — methoxylphenyl) — 3 — hydroxy — 4 — phenylazefidin — 2 — OIn.4 PHAN UNG TONG HOP (-) - CIS — 3(R) - ACETOXY - 4(S) — PHENYLAZETIDIN - 2 — ONE (BETA — LACTAM 2A).5 PHÁN UNG TONG HỢP CIS- 3 —- HYDROXYL — 4—- PHENYLAZETIDIN - 2 - ONE (BETA — LACTAM 2B) .<5 <5 se sec tEseEseseseeseserseseseesesre 60 4.6 PHAN UNG TONG HOP (+) - CIS - 3(R) - HYDROXYL - 4(S) - PHENYLAZETIDIN - 2 - ONE (BETA — LACTAM 3A).7 PHAN UNG TONG HOP CIS - 3- (1 - ETHOX YETHOXY) -4-— PHENYLLAZETIDIN - 2 — ONE (BETA — LACTAM 4A) .8 PHAN UNG TONG HOP CIS —- 1-BENZOYL - 3 - (1 - ETHOXYETHOXY) - 4 —PHENYLAZETIDIN - 2 — ONE (BETA — LACTAM 5A).
KET LUẬN VÀ MOT SO HUONG MO RONG DE TÀI. 68 TÀI LIEU THAM KHAO.ÔỎ 76 vil DANH MỤC BANG BIEU Bang 2.1: Hóa chat dùng trong quá trình nghiên cứu tông hợp .2: Dung môi cần dùng trong quá trình tinh chế và sắc ký .3: Chương trình gradient cho test mẫu.