BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG --------------- NGUYỄN THỊ BẢO NGỌC NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN MỨC ĐỘ HÀI LÕNG CỦA KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ THẺ ATM TẠI TECHCOMBANK VĨNH LONG LUẬN VĂN THẠC SĨ CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH MÃ NGÀNH: 60 34 01 02 Vĩnh Long, 2015 Luan van BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG --------------- NGUYỄN THỊ BẢO NGỌC NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN MỨC ĐỘ HÀI LÕNG CỦA KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ THẺ ATM TẠI TECHCOMBANK VĨNH LONG LUẬN VĂN THẠC SĨ CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH MÃ NGÀNH: 60 34 01 02 HƢỚNG DẪN KHOA HOC: TS. LÊ TẤN NGHIÊM Vĩnh Long, 2015 Luan van LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chƣa từng đƣợc ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Tác giả Nguyễn Thị Bảo Ngọc Luan van LỜI CẢM ƠN Trên thực tế không có sự thành công nào mà không gắn liền với những sự hỗ trợ, giúp đỡ dù ít hay nhiều, dù trực tiếp hay gián tiếp của ngƣời khác.
Trong suốt thời gian từ khi bắt đầu khóa học đến nay, em đã nhận đƣợc rất nhiều sự quan tâm, giúp đỡ của quý Thầy Cô, gia đình và bạn bè. Với lòng biết ơn sâu sắc nhất, em xin gửi đến quý Thầy Cô ở Phòng Sau Đại Học – Trƣờng Đại Học Cửu Long đã cùng với tri thức và tâm huyết của mình để truyền đạt vốn kiến thức quý báu cho chúng em trong suốt thời gian học tập tại trƣờng. Em xin chân thành cảm ơn TS. Lê Tấn Nghiêm đã tận tâm hƣớng dẫn em trong suốt quá trình thực hiện nghiên cứu này cũng nhƣ những buổi nói chuyện, thảo luận về lĩnh vực sáng tạo trong nghiên cứu khoa học.
Nếu không có những lời hƣớng dẫn, dạy bảo của thầy thì em nghĩ luận văn này của em rất khó có thể hoàn thiện đƣợc. Một lần nữa, em xin chân thành cảm ơn thầy. Luận văn đƣợc thực hiện trong khoảng thời gian gần 12 tháng. Bƣớc đầu đi vào thực tế, tìm hiểu về lĩnh vực sáng tạo trong nghiên cứu khoa học, kiến thức của em còn hạn chế và còn nhiều bỡ ngỡ.
Do vậy, không tránh khỏi những thiếu sót là điều chắc chắn, em rất mong nhận đƣợc những ý kiến đóng góp quý báu của quý Thầy Cô và các bạn học cùng lớp để kiến thức của em trong lĩnh vực này đƣợc hoàn thiện hơn. Luan van DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT 1. SERVQUAL: Mô hình chất lƣợng dịch vụ Parasuraman 2. SERVPERF: Mô hình chất lƣợng dịch vụ biến thể của SERVQUAL 3.
ATM: Máy rút tiền tự động 4. POS: Điểm chấp nhận thẻ 5. TMCP: Thƣơng mại cổ phần 6. SDDV: Sử dụng dịch vụ 8.
EFA: Phân tích nhân tố khám phá 9. CFA: Phân tích nhân tố khẳng định 10. SEM: Mô hình cấu trúc tuyến tính 11. ĐVCNT: Đơn vị chấp nhận thẻ 12.
ACSI: Chỉ số hài lòng của khách hàng Mỹ 13. ECSI: Chỉ số hài lòng của khách hàng Châu Âu 14. SHL: Sự hài lòng 15. DTC: Độ tin cậy 16.
SDC: Sự đồng cảm 17. HH: Phƣơng tiện hữu hình 18. HQPV: Hiệu quả phục vụ 19. ML: Mạng lƣới 20.
GC: Giá cả 21. TCTD: Tổ chức tín dụng 22. NHCSXH: Ngân hàng chính sách xã hội 23. ĐBSCL: Đồng bằng sông Cửu Long 24.
NHNN: Ngân hàng Nhà nƣớc 25. NHTM: Ngân hàng thƣơng mại 26. NSNN: Ngân sách nhà nƣớc i Luan van DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2.1: Mối quan hệ giữa mô hình Parasuraman (1985) và (1988) .2: Thang đo chất lƣợng dịch vụ thẻ ATM .3: Thang đo giá cả.4: Thang đo mạng lƣới.5: Thang đo sự hài lòng .1: Giá trị GDP phân theo ngành kinh tế giai đoạn 2010- 2014 .2 Các chỉ tiêu hoạt động cơ bản của Techcombank Vĩnh Long .3 Quy định về giao dịch đối với thẻ F@stAccess .4: ATM/POS của ngân hàng Techcombank 2012-2014.5 Doanh số phát hành và thanh toán thẻ ATM của Techcombank Vĩnh Long .1: Thống kê về giới tính trong bộ dữ liệu .2: Thống kê về độ tuổi trong bộ dữ liệu .3: Thống kê về tình trạng hôn nhân trong bộ dữ liệu .4: Thống kê về nghề nghiệp trong bộ dữ liệu .5 Thống kê về Trình độ học vấn trong bộ dữ liệu .6: Thống kê về Thu nhập trong bộ dữ liệu .7: Thống kê về số năm sử dụng trong bộ dữ liệu .8: Thống kê về thời gian trong bộ dữ liệu .9 Thống kê về tần suất sử dụng thẻ trong bộ dữ liệu .10 Thống kê về tần suất sử dụng thẻ trong bộ dữ liệu .11 Thống kê về sở thích sử dụng thẻ của NH nào .12 Thống kê về mục đích sử dụng thẻ .13 Kết quả phân tích Cronbach’s Alpha cho nhân tố Độ tin cậy .14 Kết quả phân tích Cronbach’s Alpha cho nhân tố Hiệu quả phục vụ.15: Kết quả phân tích Cronbach’s Alpha cho nhân tố Sự đảm bảo .16: Kết quả phân tích Cronbach’s Alpha cho nhân tố PTHH. 63 ii Luan van Bảng 4.17: Kết quả phân tích Cronbach’s Alpha cho nhân tố Sự cảm thông .18: Kết quả phân tích Cronbach’s Alpha cho nhân tố Giá cả .19: Kết quả phân tích Cronbach’s Alpha cho nhân tố Giá cả .20: Kết quả phân tích Cronbach’s Alpha cho nhân tố Giá cả .21 các kiểm định liên quan .22 ma trận xoay nhân tố.23: Các biến quan sát trong nhân tố thứ 1 .24: Các biến quan sát trong nhân tố thứ 2 .25: Các biến quan sát trong nhân tố thứ 3 .26: Các biến quan sát trong nhân tố thứ 4 .27: Các biến quan sát trong nhân tố thứ năm .28: Các biến quan sát trong nhân tố thứ sáu .29: Kiểm định tƣơng quan .30: Kết quả phân tích hồi qui .31 Kết quả kiểm định cho giả thuyết G1 .32 Kết quả kiểm định đồng nhất phƣơng sai cho G2 .33 Kết quả kiểm định Anova cho G2 .34 Kết quả kiểm định đồng nhất phƣơng sai cho G3 .35 Kết quả kiểm định Anova cho G3 .36 Kết quả kiểm định đồng nhất phƣơng sai cho G4 .37 Kết quả kiểm định đồng nhất phƣơng sai cho G5 .38 Kết quả kiểm định Anova cho G5 .38 Kết quả kiểm định đồng nhất phƣơng sai cho G6 .39 Kết quả kiểm định đồng nhất phƣơng sai cho G7 .40 Kết quả kiểm định Anova cho G7 .41 Kết quả kiểm định đồng nhất phƣơng sai cho G7 .42 Kết quả kiểm định Anova cho G7 .43 Kết quả kiểm định đồng nhất phƣơng sai cho G9 .44 Kết quả kiểm định Anova cho G9.
85 iii Luan van Bảng 4.45 Kết quả kiểm định đồng nhất phƣơng sai cho G10 .46 Kết quả kiểm định Anova cho G10 .28 Mức độ hài lòng cho từng biến quan sát trong nhân tố SDC .29 Mức độ hài lòng cho từng biến quan sát trong nhân tố HH .30 Mức độ hài lòng cho từng biến quan sát trong nhân tố GC.31 Mức độ hài lòng cho từng biến quan sát trong nhân tố GC.32 Mức độ hài lòng cho từng biến quan sát trong nhân tố TC .33 Mức độ hài lòng của khách hàng. 89 iv Luan van DANH MỤC SƠ ĐỒ, HÌNH ẢNH Hình 2.1: Mô hình các yếu tố ảnh hƣởng đến sự hài lòng của khách hàng .2: Mô hình SERVQUAL của Parasuraman .3: Mô hình lý thuyết chỉ số hài lòng khách hàng của Việt Nam .4: Mô hình lý thuyết về chỉ số hài lòng khách hàng của các ngân hàng .5: Quan hệ giữa chất lƣợng dịch vụ và sự hài lòng của khách hàng (Spreng và Mackoy, 1996) .6 Khung nghiên cứu .7 Mô hình khung nghiên cứu đề nghị .1: Giá trị GDP phân theo ngành kinh tế giai đoạn 2010- 2014 .1 Mô hình NC sau khi phân tích nhân tố. 74 v Luan van MỤC LỤC CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NGHIÊN CỨU .1 Lý do chọn đề tài .2 Căn cứ khoa học và thực tiễn .3 Câu hỏi nghiên cứu .4 Giả thiết nghiên cứu .2 MỤC TIÊU, NỘI DUNG, ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU .1 Mục tiêu của đề tài .1 Mục tiêu tổng quát .2 Mục tiêu cụ thể .2 Nội dung nghiên cứu .3 Đối tƣợng nghiên cứu .4 Phạm vi nghiên cứu. 5 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT & PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .1 TỔNG QUAN VỀ LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU .1 Khái quát đề tài .2 Chất lƣợng dịch vụ.3 Sự hài lòng của khách hàng .4 Một số mô hình về chỉ số hài lòng của khách hàng .5 Quan hệ giữa chất lƣợng dịch vụ và sự hài lòng của khách hàng .6 Khái quát về thẻ ATM.
PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .1 Thiết kế nghiên cứu.Phƣơng pháp phân tích dữ liệu nghiên cứu .1 Quy trình khảo sát thu thập số liệu .2 Khung nghiên cứu đề xuất. 34 vi Luan van 2. Mô hình nghiên cứu đề nghị .3 XÂY DỰNG THANG ĐO .1 Xây dựng thang đo và mã hóa dữ liệu .1 Thang đo chất lƣợng dịch vụ cảm nhận .2 Thang đo cảm nhận giá cả .3 Thang đo mạng lƣới .4 Thang đo sự hài lòng .2 Các nội dung cần phân tích. LƢỢC KHẢO TÀI LIỆU.
39 CHƢƠNG 3: THỰC TRẠNG KINH DOANH THẺ ATM TẠI TECHCOM- BANK VĨNH LONG .1 THỰC TRẠNG KINH DOANH THẺ TẠI NGÂN HÀNG TECHCOM- BANK VĨNH LONG .1 Tổng quan về tỉnh Vĩnh Long .2 Giới thiệu khái quát về Techcombank - chi nhánh Vĩnh Long.Kết quả hoạt động kinh doanh của Techcombank - Vĩnh Long (2012-2014) .4 Thực trạng kinh doanh thẻ của ngân hàng Techcombank Vĩnh Long .1 Giới thiệu chung về sản phẩm thẻ của Techcombank .2 Thực trạng kinh doanh Thẻ thanh toán (thẻ ATM) của ngân hàng Techcombank Vĩnh Long. NHỮNG THUẬN LỢI & KHÓ KHẴN KINH DOANH THẺ ATM TẠI NGÂN HÀNG TECHCOMBANK VĨNH LONG. 50 CHƢƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO MỨC ĐỘ HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG THẺ .1 THÔNG TIN VỀ MẪU. 53 vii Luan van 4.3 Tình trạng hôn nhân .5 Trình độ học vấn .7 Số năm sử dụng .8 Thời gian giao dịch của khách hàng .9 Tần suất sử dụng thẻ .10 Vị trí máy ATM thƣờng giao dịch .11 Khách hàng thích sử dụng thẻ ATM của các NH .12 Mục đích sử dụng thẻ của khách hàng .2 KIỂM ĐỊNH THANG ĐO CHO TỪNG NHÂN TỐ.1 Kiểm định thang đo cho nhân tố Độ tin cậy .2 Kiểm định thang đo cho nhân tố Hiệu quả phục vụ .3 Kiểm định thang đo cho nhân tố Sự đảm bảo .4 Kiểm định thang đo cho nhân tố Phƣơng tiện hữu hình .5 Kiểm định thang đo cho nhân tố Sự cảm thông .6 Kiểm định thang đo cho nhân tố Giá cả .7 Kiểm định thang đo cho nhân tố Mạng lƣới .8 Kiểm định thang đo cho nhân tố Sự hài lòng.3 PHÂN TÍCH NHÂN TỐ KHÁM PHÁ EFA .1 Kết quả phân tích nhân tố khám phá lần thứ 1 .