TỜI CẮM ƠN Trong quả trình thực hiện luận văn này ngoài sự nỗ lực của bán thân Lôi đã nhận được rất nhiều sự giúp dỡ, tạo diễu kiện từ các tập thẻ và cá nhân. Tỏi xin chân thành cảm ơn tất cả! Trước hết xin bày tổ lỏng biết ơn đến PGS.TS Nguyễn Trọng Hoan, người đối luôn tạo điều kiện vả tận tình hướng, dẫn để tôi có thể hoàn thành h›ận văn nảy. Xin gửi lời tri ân sâu sắc dén những gì mà Thay đã đành cho tồi. Xin chân thành cảm ơn quý Thấy Gô trong Bộ món Kỹ thuật Ô tô và Ke chuyên dụng, quỷ Thấy Cô trong Viện Cơ Khi Dộng Lực, quỷ Thây Cô trong Viện.
Sau Đại học — Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội đã tận tỉnh truyền đạt kiến thức và tạo mọi điều kiệu thuận lợi nhất trong suốt quá trình học tập và thực hiện luận văn. Xin chân thành bây tô lòng biết on đến những người thân yêu trong gia đình, những người luôn sắt cánh, động viên và tạo mọi điều kiện tốt nhất cả về vật. chát lẫn tỉnh thần trong suốt quá trinh học tập và thực hiện luận văn. Cuối cùng , xin được bày tô lòng biết ơn đếu lãnh đạo và các đẳng nghiệp tại Trường Đại học Thành Đỏ, nơi tôi đang công tác đã luôn giúp đỡ và tạo diễu kiện trong suốt quá trinh học tập, nghiên cửu và thục lện hoản thánh luận văn nảy, XIN TRAN TRONG CAM ON! Tác giả Pham Trọng Phước LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan: - Những số liệu và kết quả nghiên cửu trong luận văn này là trung thực va chua hẻ được sử dụng để bảo vệ trong một học vị nào.
- Mọi sự giúp dỡ cho việc thực hiện luận văn nảy đã dược cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong luận văn đều đã được chỉ rõ nguồn gốc. Tác giả Phạm Trọng Phước TỎI CẮM ƠN 1 LỚI CAM DOAN 3 MỤC LỤC. 3 DANH MỤC CÁC KÝ HIEUVVÀ ^ CHỮ vier TAT. 5 DANH MUC CAC BANG SO LIEU 6 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ - - - - 8 LOIM6 DAU - - 10 Chương1: KHÁI QUÁT VỀ 11 THÔNG DONG LUC 0 TÔ.
NGUÔN ĐỘNG LỰC TRÊN Ô TÔ. 1IỆ THÔNG TRUYỀN LỰC TRÊN Ô TÔ. Hệ thống truyền lực cơ khi. Hệ thắng truyền lực thủy lực.
Truyền động thủy cơ. 25 Chương2: PHỐI HỢP HOẠT DỌNG GIỮA DỘNG CƠ VÀ BIỂN MÔ THỦY nh. ĐẶC TÍNH LÀM VIỆC CỦA ĐỘNG CƠ BỘT TRƠNG. Đặc tỉnh ngoài của động cơ 26 2.
Đặc tính công suất của động cơ đổi trong, 27 2. Đặc tính tốc độ động cơ. Biểu đỏ suất tiên hao nhiên liệu. ĐẶC TÍNH LÀM VIỆC CỦA BIÊN MÔ THỦY LỤC.
PHOL HOP BAC TINH ĐỘNG CƠ - HỆ THONG TRUYEN LUC 35 2. Ảnh hưởng của tỷ số truyền tới đặc tính làm việc của động co. Ảnh lướng của quy luật chuyển số đến đặc tính làm việc. Đồng bộ hoạt động giữa dộng cơ và hệ thông truyền lực.
Biểu đỏ lực kéo. Phối hợp hoạt động giữa hap s sé co kd 4 DANH MUC CAC BANG SO LIEU TT Tên bảng sỗ liệu Trang 1 | Bảng 3.1: Tổng hợp kết quả mô men và công suất động cơ 48 2 | Băng 3.2: Kết quả linh toán công suất và chỉ phí nhiên liệu 5 3.3: Giá trị hệ số mômen và tỷ số truyền của bộ biên mô 53 4 | Bảng 3.4: Kết quả linh toán hiệu suất biển mô 54 s _ | Đăng 3.5: Tổng hợp kết quả tính toán các trị số động lực ola bộ 5B biển mô ° ¿_ | Đảng 3. Kết quả tính toa độ cóc giao diễm cia duing congMy | 5 và Mẹ 7 | Bang 3.7 Kết quả tính số vòng quay, mô men và oông suất của 6 tuabin 8 | Bang 3.8: Két qua tinh toan luc kéo va mnô men của xe a7 | Bana 3.9: Kat qua tinh toan van tốc tôi da va van tốc thành phần 6 của xe 19 | Bằng 3-10: Đánh giá hiệu quả sử dụng của ô tô với cáo hộp số so khác nhau. 1¡_ | Pông 311: Tiêu hao nhiên liệu edn 6 16 trang bi hop số 5 cấp khi |.
Ne = 40EW yo | Bang 3.12: Tiêu hao nhiên liệu của ô tô trang bị hộp số 7 cáp khi 83 Ne= 40kW 13.13: Tiêu hao nhiên liệu ela 6 16 trang bị hộp sd 9 cap Khi | Ne = 40EW 14, | Bang 3.14: Tiêu hao nhiên liệu ela 6 16 tang bi hp a6 Sep Khi |g, Ne = 6ckW ¡s | Bang 3.15: Tiên hao nhiên hệu cia 616 trang bi hp s67 cp khi | 7 [Ne = 6ckw 16 | Bane 3.16: Tiêu hao nhiên liệu của ô tô trang bị hộp số 9 capkhi | ge Ne 60kW 17 | Bang 3.17: Tiên hao nhiên hận của ô tô trang bị hộp sô 5 cảp khi | „. Ne~ 80EW 1g | Dãng 3.18: Tiên hao nhiên hiện của ô tô trang bị hộp số 7 cáp khi | vợ Ne = 80kW 19 | Bang 3.19: Tidu hao nhiên liệu efia 616 trang bi hop số 9 cáp Khi |. Ne = 80kW Tĩnh 2-16 Sự kết hợp giữa đồng cơ - biển mô ở chế độ > loàn lãi lộ lãi nhỏ hơn. + 30 | Hình3 1: Đổ tụ đặc tính ngoài động cơ 52 vị, | Bình 3< 3: Đổ thị đặc Lĩnh không thứ nguyên biến mỏ thủy lực ga c„ xe 3 linh 3 - 3: Dễ thị đặc tính tải trọng của hệ thống động cơ - biển mô 59 thủy lực g3._| Hiv 3-4 D6 hi die tinh ra của hệ thống động cơ - biển mô thủy él luc 34.
| Tĩnh 3— 5: Để thị cân bằng lực kéo của ô tô 6 a5. | Huh 3- 6: Bile tinh ding cơ đốt rong với các đường đẳng nhiên 1+ liệu khi kụ„ Í +ø |Unh3 7: Đặc tính động cơ đết trong ứng với dải tý số truyềnở 13 tay s6 1 +; | Hình3~8: Đặc tỉnh động cơ dốt trong ứng với đồi tỷ số truyền 34 tay số 2 38 Tinh3 —9: De tinh động cơ đốt trong ứng với dai ty sé truyềnở 34 tay sỏ 3 ao. | Hình 3—10: Đặc tính động cơ đốt rong ứng với đôi tỷ số huyền ở 1s 40 Hin 3 11: Bic tinh dong cơ đốt trong ứng với dãi tỷ số truyền ở 5 tay so 5 a¡ | Hình 3~12: Đặc tỉnh động cơ đốt trong với các đường đẳng nhiên + liệu cho ô tô trang bị hộp số có 7 cấp khi kbm = 1 4 Hình 3 - 13: Die tính động cơ đốt trong ủng với đái tỷ số truyền ot ay hộp số 7 cấp khi Kim bid thiên từ kụ„„„. đến kuusa xa | Bình 3-14: Đặc tỉnh động cơ đối rong với các đường đẳng nhiền sọ Tiệu cho hộp số có 9 cấp ĐANH MỤC CÁC HÌNH VẼ TT Tên hinh vẽ Trang 1 | Hình 1-1: Các nguồn động lực chủ yêu trên ô tô 14 2 | Hình 1-2: Phối hợp làm việc của tổ hợp Hybrid diện 15 3 | Hình 1-3: Các bộ phận của buyén dong hybrid dign trên 6 15 16 4 | Tình 1-4: Sơ để khối của tổ hợp Ilybrid thủy lực 17 5 | Hình 1-5: 8ø đỗ bố trí tổ hợp Hybrid thủy lực 7 6 | Hình 1-6: Các bộ phận của truyền động điện trên ô tô 18 7 | Hình1-7: Hệ thống truyền lực của ðtô.
19 8 | Hình 1-8: 8ø đỗ hệ thông truyền lực sử dụng hộp số cơ khí 20 9 | Tlinh 1-9: Mé hinh hé théng truyén luc thuy tinh 20 16. | Hình 1-10: Ly hợp thuỷ lực 3 11 | Hình 1-11: Biến mô thuỷ lực 23 12 | Hình 1-12: Câu tạo của biến mô thủy lực 24 13 | Hình 1-13: Bộ biển mô kết hợp với hộp số tự động 35 14 | nh 2-1: Dường đặc tính ngoài của động cơ đốt trong. 26 15 | Hình 2-2: Các dạng đặc tĩnh động cơ 28 16 | Hình2-3: Biểu đỗ đặc tính động cơ xe khách, vị trí bản đạp ga 29 17 | Hình 2-4: Biểu dỗ tiêu thụ nhiên liệu của đông cơ xăng 30 18 | Hìmh 2-5: Biểu đồ lượng tiêu hao nhiên liệu riêng ge 31 Hình 3-6: Đặc tinh lảm việc của bộ biển mô 34 Tình 2-7: Biểu đỗ vận tỗc/tốc độ động cơ, tỷ số truyền hộp số 36 Hình 2-8: Đặc tinh động eơ đết trong với cáo đường đẳng nhiên liệu — 37 Hình 2-9: Ảnh hưởng của việc chuyên số đến diễm làm việc động cơ 38 2a _| Hình 2-10: Ảnh hưỡng của lý số truyền về quy luậi chuyên số đến 39 điểm làm việc của động cơ 24. | Hinh2-11: Phối hợp hoạt dộng của dòng cơ và H 40 ès | Hình 12: Biểu đỗ lực kéo cho các tộc độ khác nhau của xe khách — ¿2 cỡ trung 26 | llình 2-13: Hiểu đồ công suất 43 +; | Nhi 2-14: Biểu đồ phối hợp hoại động giữa hộp số cơ khí với biến — mô thủy lực ° + Tlinh 2-15: Đặc tình kéo của ô tả với hộp số tự động 5 cấp và biển.
a4 mô thủy lực 3 bánh công tác DANH MUC CAC BANG SO LIEU TT Tên bảng sỗ liệu Trang 1 | Bảng 3.1: Tổng hợp kết quả mô men và công suất động cơ 48 2 | Băng 3.2: Kết quả linh toán công suất và chỉ phí nhiên liệu 5 3.3: Giá trị hệ số mômen và tỷ số truyền của bộ biên mô 53 4 | Bảng 3.4: Kết quả linh toán hiệu suất biển mô 54 s _ | Đăng 3.5: Tổng hợp kết quả tính toán các trị số động lực ola bộ 5B biển mô ° ¿_ | Đảng 3. Kết quả tính toa độ cóc giao diễm cia duing congMy | 5 và Mẹ 7 | Bang 3.7 Kết quả tính số vòng quay, mô men và oông suất của 6 tuabin 8 | Bang 3.8: Két qua tinh toan luc kéo va mnô men của xe a7 | Bana 3.9: Kat qua tinh toan van tốc tôi da va van tốc thành phần 6 của xe 19 | Bằng 3-10: Đánh giá hiệu quả sử dụng của ô tô với cáo hộp số so khác nhau. 1¡_ | Pông 311: Tiêu hao nhiên liệu edn 6 16 trang bi hop số 5 cấp khi |. Ne = 40EW yo | Bang 3.12: Tiêu hao nhiên liệu của ô tô trang bị hộp số 7 cáp khi 83 Ne= 40kW 13.13: Tiêu hao nhiên liệu ela 6 16 trang bị hộp sd 9 cap Khi | Ne = 40EW 14, | Bang 3.14: Tiêu hao nhiên liệu ela 6 16 tang bi hp a6 Sep Khi |g, Ne = 6ckW ¡s | Bang 3.15: Tiên hao nhiên hệu cia 616 trang bi hp s67 cp khi | 7 [Ne = 6ckw 16 | Bane 3.16: Tiêu hao nhiên liệu của ô tô trang bị hộp số 9 capkhi | ge Ne 60kW 17 | Bang 3.