CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU. Cơ sở khoa học. Lý do chọn đề tài. Phạm vi nghiên cứu.
Phương pháp nghiên cứu. Phạm vi ứng dụng của đề tài. 2 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT. Tổng quan về xe máy điện Vinfast Klara A2.
Thông số kỹ thuật. Bố trí chung. Theo góc nhìn người lái. Theo góc nhìn bên trái.
Theo góc nhìn bên phải. Bố trí sạc. Biểu tượng và đèn báo hiệu trên đồng hồ chức năng HMI. Các biểu tượng trên đồng hồ và trên cụm công tắc.
Hệ thống khởi động – động cơ điện. Cấu tạo và nguyên lí hoạt động. Nhiệm vụ của động cơ điện. Các loại động cơ xe điện phổ biến hiện nay.
Cấu tạo và nguyên lí hoạt động của động cơ Klara A2. Nạp – ắc qui – kiểm soát ắc qui - DC/DC. Nhiệm vụ của hệ thống nạp. Công nghệ ắc-quy.
Sự ra đời của ắc-quy Gel. So sánh các loại ắc-quy. Các hệ thống ắc-quy thường gặp trên xe máy điện. Đường đặc tuyến của ắc-quy.
Những lưu ý đối với ắc-quy. Các chế độ hoạt động. DC-DC Converter. Hệ thống thông tin.
Cấu tạo – nguyên lí hoạt động của đồng hồ HMI. Mạng Can trên xe. Chẩn đoán lỗi trên xe. Phương pháp tự chẩn đoán lỗi trên xe.
Nguyên nhân xuất hiện lỗi, phản hồi từ hệ thống và cách khắc phục. Các hệ thống khác. Hệ thống chiếu sáng. Các loại đèn trên xe.
Nguyên lí hoạt động. Hệ thống tín hiệu (đèn, còi). Nguyên lí hoạt động. Sơ đồ mạch điện tổng và bảng nối dây.
85 CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ - THỰC HIỆN MÔ HÌNH. Chuẩn bị linh kiện. Thiết kế bản vẽ. Giới thiệu về Solid works.
Lịch sử hình thành và phát triển của phần mềm SOLIDWORKS. Chức năng phần mềm SOLIDWORKS. Ưu điểm của phần mềm SOLIDWORKS. Giới thiệu về AutoCAD.
Tính năng của AutoCAD. Ưu điểm của AutoCAD. Thiết kế giá đỡ cho mô hình. Thiết kế các mặt mica.
Gia công mô hình-hoàn thiện mô hình. 104 CHƯƠNG 4: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ NỘI DUNG THỰC HÀNH. Hướng dẫn sử dụng. Hướng dẫn và lưu ý khi sử dụng mô hình.
Hướng dẫn sử dụng. Lưu ý khi sử dụng mô hình. Tổng quan mô hình điện toàn xe thực tế. Hệ thống khởi động – động cơ điện.2 Hệ thống nạp và ắc qui.
Hệ thống thông tin. Các hệ thống khác. Nội dung thực hành. Nội dung thực hành (dành cho người dạy).
Bài thực hành số 1: Nhận diện linh kiện trên mô hình xe máy điện Vinfast Klara A2. Bài thực hành số 2: Vận hành-đo kiểm điện áp. Bảng giá trị điện áp tại các vị trí. Nội dung thực hành (dành cho người học).
Bài thực hành số 1. Bài thực hành số 2. Bài thực hành số 3 .130 CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN. Kết quả đạt được.
Hạn chế của đề tài. Hướng phát triển. 132 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO .133 vi DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU BLDC (BRUSHBLESS DC MOTOR) mô-tơ không chổi than HMI (Human Machine Interface) giao diện giao tiếp giữa người và máy VLRA (Valve regulated lead acid battery) ắc-qui axit chì kín khí có van điều chỉnh SW (Switch) công tắc Approx (Approximate) xấp xỉ ECO (Economic) chế độ tiết kiệm nhiên liệu ASSY (Assymbly) cụm, tổ hợp RH (Relative Humidity) độ ẩm tương đối LxWxH ( Lenght x Width x Height) kích thước chiều dài, chiều rộng và chiều cao ECU (Electronic Control Unit) bộ điều khiển VOM (Volt-Ohm-Miliammeter) đồng hồ vạn năng kế CAD (Computer – Aided Design) CAE (Computer – Aided Engineering) CAM (Computer – Aided Manufacturing) CAN (Controller Area Network) mạng Can trên xe vii DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 2. Sơ đồ năng lượng trên xe Klara A2.
Sơ đồ nguyên lý điện xe Klara A2. Góc nhìn theo người lái. Góc nhìn bên trái. Góc nhìn bên phải.
Bố trí công tắc trên cụm tay lái. Bố trí sạc. Biểu tượng và hình ảnh trên đồng hồ HMI. Quy trình vận hành xe điện.
Bố trí và chức năng của ổ khóa. Cấu tạo relay Reed. Chân giắc công tắc chế độ Parking. Điện trở tại công tắc chế độ Parking trước và nhau khi ấn công tắc.
Chân giắc cắm tại tay phanh điện. Minh họa và điện trở hai công tắc phanh được mắc song song với nhau. Sơ đồ nguyên lý mạch điện hệ thống khởi động. Bên trong của 1 động cơ điện.
Động cơ điện 3 pha trên xe máy điện. Mỗi vòng quay bánh xe thu được khoảng 30 xung Hall. Xung tín hiệu Hall tại tốc độ 10km/h. Mạch điều khiển tốc độ động cơ.
Xung điện áp tại các pha của động cơ. cảm biến Hall trên động cơ BLDC. Chu kỳ chuyển mạch của khóa bán dẫn ứng với những giá trị cảm biến Hall 36 Hình 2. Xung điện áp và tín hiệu cảm biến Hall động cơ ở dãy tốc độ 5km/h.
Xung điện áp và tín hiệu cảm biến Hall của động cơ ở dãy tốc độ 20km/h. Tín hiệu cảm biến Hall khi động cơ đứng yên. Tín hiệu cảm biến Hall khi động cơ hoạt động. Chân giắc động cơ Klara A2 kết nối với ECU.
Diện áp tại chân tín hiệu tay ga điện tại tốc độ 0km/h và tốc độ tối đa. Bộ sạc để Bosch của Klara A2. Các đường đặc tuyến của ắc-quy. Sơ đồ nguyên lý của hệ thống nạp.
Giắc nối đầu dây sạc Klara A2. Chân giắc công tắc chuyển đổi chế độ SW. Sơ đồ nguyên lý mạch điện ở chế độ SPORT. Điện trở tại công tắc SW.
Mode ở chế độ SPORT và ECO. Chân giắc ECU. Bộ biến đổi DC-DC giảm áp trên xe. Mạch điện, chân giắc và bộ DC-DC giảm áp trên xe.
Công tắc Mkey và điện trở công tắc Mkey trước và sau khi bật công tắc. Sơ đồ nguyên lý mạch điện của hệ thống cung cấp điện trên Klara A2. Hình vẽ mặt đồng hồ chức năng HMI. Chân giắc đồng hồ chức năng HMI.
Sơ đồ nguyên lý một số tín hiệu trực tiếp về HMI. Xung Can thu được thông qua máy đo xung Hantek với xung Can H màu vàng và Can L màu xanh. Xe hiển thị lỗi tại vị trí H và đọc mã lỗi tại vị trí N. ECU Nhận tín hiệu từ các cảm biến và điều khiển HMI hiển thị lỗi qua CAN.
Hình vẽ cấu tạo cụm đèn trước và cụm đèn sau của Klara A2. Cụm đèn hậu gồm tổ hợp các đèn: đèn báo vị trí, đèn phanh, đèn xi nhan. Sơ đồ nguyên lý điện toàn xe Klara A2. Sơ đồ nguyên lý mạch điện chiếu sáng Klara A2.
Chân giắc của công tắc đèn đầu. Bật đèn đầu chân số 3 được nối đất. Hình vẽ cấu tạo giắc cắm công tắc chế độ đèn. Điện trở tại các chế độ.
Sơ đồ hệ thống chiếu sáng trên Klara A2 (tĩnh lược). Cấu tạo cụm đèn xi nhan trước và sau của Klara A2. Chân giắc Flasher. Giắc cắm công tắc xi nhan.
Bật xi nhan trái chân số 1 thông mạch với chân số 3. Bật công tắc xi nhan phải chân số 2 thông với chân số 3. Hình vẽ minh họa nguyên lý hoạt động của công tắc báo rẽ. giắc kết nối công tắc còi và điện trở trước và sau khi ấn công tắc.
Sơ đồ nguyên lý mạch điện hệ thống xi nhan. Sơ đồ mạch điện xi nhan trên Klara A2. giắc kết nối với còi. Sơ đồ nguyên lý mạch còi Klara A2.
Sơ đồ nguyên lý hệ thống đèn phanh. Sơ đồ mạch điện hệ thống điện toàn xe Klara A2. Biểu tượng phần mềm SOLIDWORKS. Biểu tượng phần mềm AutoCAD.
Khung chân đỡ mô hình. Khung chân đỡ mô hình sau khi lót tôn và đặt các bệ đỡ ắc-quy. Khung chân sau khi đã lắp bệ đỡ bánh xe. Miếng đỡ trục bánh xe.
Khung mô hình hoàn thiện (sau khi đã lắp giá đỡ mặt mica). Thiết kế mặt mica ở phía trước. Thiết kế bảng tên. Thiết kế 2 mặt bên.
Thiết kế mặt sau. Mô hình sau khi hoàn thành nhìn từ phía trước. Mô hình sau khi hoàn thành nhìn từ bên cạnh. Mô hình sau khi hoàn thành nhìn từ phía sau.
Bố trí hệ thống khởi động trên mô hình. Bố trí động cơ trên mô hình. Bố trí hệ thống nạp trên mô hình. Đồng hồ HMI hiển thị thông tin cho người điều khiển.
Bố trí hệ thống đèn tín hiệu trên mô hình. 112 x DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2. Thông số kỹ thuật xe Klara A2. Thông số động cơ và bộ điều khiển.
Thống số ắc-qui. Thông số mạch chớp xi nhan. Thông số còi xe. Thông số lốp.
Các vị trí theo góc nhìn người lái. Các vị trí theo góc nhìn bên trái. Các vị trí theo góc nhìn bên phải. Các vị trí trên cụm tay lái.
Bố trí sạc. Biểu tượng và chức năng trên đồng hồ HMI. Các hình vẽ biểu tượng và ý nghĩa của biểu tượng trên HMI. Các vị trí và chức năng trên ổ khóa.
So sánh động cơ có chổi than và động cơ không chổi than. Thông số kỹ thuật động cơ và bộ điều khiển Klara A2. Thông số hoạt động của một số loại động cơ trên xe máy điện Vinfast. Thông số kỹ thuật và chân giắc giắc kết nối tay ga điện.
Các vị trí trên bộ sạc Klara A2. Thông số kỹ thuật ắc-qui Klara A2. So sánh ắc-qui thuần nước, ắc-qui bán gel và ắc-qui thuần gel. Một số lỗi thường gặp đối với ắc-qui.
Tốc độ tối đa của một số dòng xe máy điện Vinfast. Bảng nối dây bộ DC-DC. Thông số kỹ thuật DC-DC. Bảng nối dây đồng hồ HMI.
Mã lỗi trên Klara A2. Bảng mô tả các lỗi trên Klara A2. Bảng nối dây cụm đèn sau và mạch chớp xi nhan. Bảng qui định về dây điện và kết nối đối với mạch điện toàn xe Klara A2.
Các linh kiện có trên mô hình. Vật liệu chế tạo mô hình. Linh kiện điện trên Mô hình. Lịch trình bảo dưỡng linh kiện theo mô hình.
Giá trị điện trở tại các công tắc. Các Pan trên mô hình. Giá trị điện áp tại các vị trí đo kiểm trên mô hình .