Nghiên Cứu Điều Trị Bướu Xương Và Tổn Thương Dạng Bướu Đầu Gần Xương Đùi Trong Luận Án Tiến Sĩ

Luận án tiến sĩ phân tích nghiên cứu điều trị các bướu xương và tổn thương dạng bướu đầu gần xương đùi, xây dựng cơ sở lý luận, kiểm chứng thực nghiệm, đóng góp tri thức mới cho

2021

209
3
0

Phí lưu trữ

55 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU

1.1. Giải phẫu ứng dụng đầu trên xương đùi và sinh cơ học khớp háng

1.2. Tổng quan về bướu xương vùng đầu gần xương đùi

1.3. Các phương pháp cắt nạo bướu

1.4. Các phương pháp lấp khuyết hổng, tái tạo cấu trúc xương sau cắt bướu

1.5. Tình hình nghiên cứu tại Việt Nam và thế giới

2. CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1. Thiết kế nghiên cứu

2.2. Đối tượng nghiên cứu

2.3. Thời gian và địa điểm nghiên cứu

2.4. Xác định các biến số độc lập và phụ thuộc

2.5. Phương pháp, công cụ đo lường, thu thập số liệu

2.6. Quy trình nghiên cứu: nghiên cứu được tiến hành theo các bước như sau

2.7. Phương pháp phân tích số liệu

2.8. Đạo đức trong nghiên cứu

3. CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

3.1. Các đặc điểm lâm sàng, hình ảnh học, giải phẫu bệnh

3.2. Các đặc điểm về phẫu thuật điều trị

3.3. Mối liên quan giữa loại bướu với các đặc điểm lâm sàng, hình ảnh học, giải phẫu bệnh

4. CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN

4.1. Kết quả về các đặc điểm lâm sàng, hình ảnh học và giải phẫu bệnh

4.2. Kết quả về phẫu thuật điều trị

KIẾN NGHỊ HẠN CHẾ CỦA NGHIÊN CỨU

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

Luận án tiến sĩ "Nghiên cứu điều trị bướu xương và tổn thương dạng bướu đầu gần xương đùi" là một công trình khoa học chuyên sâu, tập trung vào các phương pháp điều trị hiệu quả cho các bệnh lý liên quan đến bướu xương và tổn thương ở vùng đầu gần xương đùi. Nghiên cứu này không chỉ cung cấp cái nhìn toàn diện về cơ chế bệnh sinh mà còn đề xuất các giải pháp điều trị tiên tiến, mang lại hy vọng cho bệnh nhân mắc các bệnh lý này. Đây là tài liệu hữu ích cho các bác sĩ, nhà nghiên cứu và sinh viên y khoa quan tâm đến lĩnh vực chỉnh hình và xương khớp.

Để mở rộng kiến thức về các nghiên cứu y học và khoa học sức khỏe, bạn có thể tham khảo thêm 2 tóm tắt luận án tiến sĩ tiếng Việt của NCS Nguyễn Khắc Tấn, một tài liệu chuyên sâu khác trong lĩnh vực y học. Ngoài ra, nếu quan tâm đến các vấn đề liên quan đến sức khỏe cộng đồng, Luận văn thạc sĩ khoa học xác định mức độ ô nhiễm các hợp chất hydrocarbons thơm đa vòng PAHs trong trà cà phê tại Việt Nam cung cấp thông tin chi tiết về tác động của ô nhiễm đến sức khỏe con người. Cuối cùng, Luận văn đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả áp dụng là một tài liệu hữu ích để hiểu rõ hơn về các phương pháp nghiên cứu và ứng dụng trong thực tiễn.

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH VĂN ĐỨC MINH LÝ NGHIÊN CỨU ĐIỀU TRỊ CÁC BƯỚU XƯƠNG VÀ TỔN THƯƠNG DẠNG BƯỚU ĐẦU GẦN XƯƠNG ĐÙI LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, NĂM 2021 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH VĂN ĐỨC MINH LÝ NGHIÊN CỨU ĐIỀU TRỊ CÁC BƯỚU XƯƠNG VÀ TỔN THƯƠNG DẠNG BƯỚU ĐẦU GẦN XƯƠNG ĐÙI Chuyên ngành: Chấn thương Chỉnh hình và tạo hình Mã số: 62720129 LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC Người hướng dẫn khoa học: 1. LÊ CHÍ DŨNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, NĂM 2021 i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chưa từng công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu khác. Tác giả Văn Đức Minh Lý ii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN . ii DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT. iv DANH MỤC ĐỐI CHIẾU THUẬT NGỮ ANH - VIỆT . vi DANH MỤC BẢNG . ix DANH MỤC LƯU ĐỒ . xiii DANH MỤC SƠ ĐỒ . xiv DANH MỤC HÌNH .xv MỞ ĐẦU .1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU. Giải phẫu ứng dụng đầu trên xương đùi và sinh cơ học khớp háng . Tổng quan về bướu xương vùng đầu gần xương đùi . Các phương pháp cắt nạo bướu . Các phương pháp lấp khuyết hổng, tái tạo cấu trúc xương sau cắt bướu . Tình hình nghiên cứu tại Việt Nam và thế giới .34 CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU . Thiết kế nghiên cứu . Đối tượng nghiên cứu. Thời gian và địa điểm nghiên cứu . Xác định các biến số độc lập và phụ thuộc . Phương pháp, công cụ đo lường, thu thập số liệu . Quy trình nghiên cứu: nghiên cứu được tiến hành theo các bước như sau:. Phương pháp phân tích số liệu . Đạo đức trong nghiên cứu .65 iii CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. Các đặc điểm lâm sàng, hình ảnh học, giải phẫu bệnh . Các đặc điểm về phẫu thuật điều trị . Mối liên quan giữa loại bướu với các đặc điểm lâm sàng, hình ảnh học, giải phẫu bệnh .91 CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN . Kết quả về các đặc điểm lâm sàng, hình ảnh học và giải phẫu bệnh . Kết quả về phẫu thuật điều trị .147 KIẾN NGHỊ HẠN CHẾ CỦA NGHIÊN CỨU DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC - Bệnh án minh họa (PL. 1) - Phiếu chấp thuận đồng ý tham gia nghiên cứu (PL. 2) - Bộ công cụ thu thập dữ liệu (PL. 2) - Các danh sách bệnh nhân (PL. 3) - Phiếu chấp thuận Đạo đức trong nghiên cứu iv DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT TỪ VIẾT TẮT TỪ ĐẦY ĐỦ BĐBX Bướu đại bào xương BPMX Bọc phình mạch xương BN Bệnh nhân BV Bệnh viện BV. ĐK Bệnh viện đa khoa BX Bướu xương CK Chuyên khoa CLS Cận lâm sàng CS Cộng sự CTCH Chấn thương Chỉnh hình CXK Cơ – Xương – Khớp GPB Giải phẫu bệnh GPH Giải phẫu học GXBL Gãy xương bệnh lý HAH Hình ảnh học HMMD Hóa mô miễn dịch KHX Kết hợp xương LMC - MC Liên mấu chuyển – mấu chuyển LS Lâm sàng LSS Loạn sản sợi NC Nghiên cứu PHCN Phục hồi chức năng PP Phương pháp PT Phẫu thuật v TỪ VIẾT TẮT TỪ ĐẦY ĐỦ PTV Phẫu thuật viên Số HSNC Số hồ sơ nghiên cứu ST Sinh thiết TB Trung bình TCYTTG Tổ chức Y tế thế giới TTD(G)B Tổn thương dạng (giả) bướu Tp. HCM Thành phố Hồ Chí Minh vi DANH MỤC ĐỐI CHIẾU THUẬT NGỮ ANH - VIỆT TIẾNG ANH TIẾNG VIỆT Aggressive benign neoplasm Khối bướu lành tính có tính xâm lấn Allograft - prosthesis composite Phức hợp khớp nhân tạo - xương ghép đồng loại Allograft - prosthetic reconstruction Thay khớp nhân tạo phối hợp ghép xương đồng loại American Joint Committee Cancer Ủy ban hợp nhất về Ung thư Hoa Kỳ Amputation Phẫu thuật đoạn chi (cắt cụt) Aneurysmal bone cyst Bọc phình mạch xương Benign aggressive bone tumor Bướu xương lành tính có tính xâm lấn Bone allografts Xương ghép đồng loại Bone and soft tissue tumor study group Nhóm nghiên cứu khối bướu của xương và mô mềm Bone autografts Xương ghép tự thân Bone cement Xi măng xương Bone defect Khuyết hổng xương Bone scan Xạ hình xương Bone tumor Bướu xương Borderline malignancy tumor Bướu giáp biên ác Creeping substitution Thay thế “bò trườn” CT scan Chụp cắt lớp vi tính Curettage Nạo (bướu) Curette Muỗng nạo (bướu) vii TIẾNG ANH TIẾNG VIỆT Custom – made endoprosthetic Thay khớp nhân tạo theo “đơn đặt hàng” reconstruction En bloc resection Cắt nguyên khối Endoprosthesis Khớp nhân tạo chuyên dụng Endoprosthesis reconstruction Tái tạo khớp Extracompartmental Ngoài khoang Fibrous dysplasia Loạn sản sợi Finite element method Mô hình phần tử hữu hạn Giant cell tumor of bone Bướu đại bào xương Hip disarticulation Tháo khớp háng Intracapsular excision Cắt trong tổn thương Intracompartmental Trong khoang Japan clinical Oncology group (JCOG) Hiệp hội ung thư lâm sàng Nhật Bản Limb – sparing procedures Phẫu thuật cắt bướu bảo tồn chi Magnatic resonance imaging (MRI) Hình ảnh cộng hưởng từ Marginal resection Cắt trọn Megaprosthesis Khớp nhân tạo lớn Modular prosthetic replacement Thay khớp háng nhân tạo kiểu module Musculoskeletal Tumor Society (MSTS) Hiệp hội Bướu Cơ – Xương – Khớp Osteoarticular allograft reconstruction Ghép xương khớp đồng loại Osteofibrous dysplasia Loạn sản sợi xương Proximal (upper) femur Đầu gần (đầu trên) xương đùi Proximal femur arthroplasty Tạo hình khớp háng nhân tạo Radical resection Cắt triệt để/ cắt tận gốc viii TIẾNG ANH TIẾNG VIỆT Satellite lesion Sang thương vệ tinh Skip lesion Sang thương nhảy cóc Surgical margin Bờ phẫu thuật Tumor – like lesion, pseudotumor Tổn thương dạng (giả) bướu Tumors of undefinited neoplastic nature Khối u tân sinh tự nhiên chưa xác định World Health Organization (WHO) Tổ chức Y tế thế giới Wide/ large resection Cắt rộng ix DANH MỤC BẢNG Bảng 1. Mối tương quan giữa độ Xquang và độ mô học của bướu xương . Hệ thống điểm số theo thang điểm của Mirels . Khuyến cáo lâm sàng theo điểm số Mirels . Bảng phân giai đoạn bướu xương của Enneking . Hệ thống đánh giá kết quả chức năng theo Thang điểm Enneking . Các biến số độc lập và phụ thuộc . Xử trí các bướu xương nguyên phát theo phân giai đoạn. Các đặc điểm về dân số nghiên cứu, các lý do nhập viện . Các đặc điểm về bên chi tổn thương và tiền căn . Các đặc điểm về bệnh sử và triệu chứng lâm sàng . Các đặc điểm đại thể về khối bướu . Các đặc điểm về hình ảnh học của nhóm tổn thương kiểu hủy xương . Mô tả độ Xquang theo Lodwick và kiểu hủy xương . Mô tả độ Xquang theo Lodwick và các loại bướu nhóm có tổn thương hủy xương . Các đặc điểm hình ảnh trên về CT Scan – cộng hưởng từ . Các đặc điểm về sinh thiết - giải phẫu bệnh chẩn đoán và mổ điều trị . Đặc điểm về chẩn đoán phù hợp lâm sàng – hình ảnh học – giải phẫu bệnh (± hóa mô miễn dịch). Chẩn đoán gãy và dọa gãy xương bệnh lý . Phân loại bệnh theo tên gọi giải phẫu bệnh . Chẩn đoán bệnh theo nhóm bệnh . Xếp loại theo nguồn gốc tạo mô (không tính các tổn thương dạng bướu và carcinôm di căn xương) . Mô tả xếp giai đoạn bướu theo Enneking . Các đặc điểm về các phương pháp phẫu thuật cắt nạo bướu . Các đặc điểm về các phương pháp lấp khuyết hổng, tái tạo cấu trúc xương . Số liệu các trường hợp không mổ điều trị . Đặc điểm kết quả điều trị giữa nhóm có mổ và không mổ điều trị . Kết quả điều trị theo phân nhóm bướu ác – bướu lành .86 Nghiên cứu chúng tôi có kết quả như trong bảng 3.21 và các nhận xét như sau: . Các đặc điểm về kết quả điều trị chung trên toàn mẫu . Các biến chứng trong quá trình điều trị phẫu thuật . Mô tả về tổng thời gian theo dõi ở hai nhóm bướu ác - lành . Hàm sống còn ở hai nhóm bướu ác và bướu lành với thời gian xảy ra biến cố quan tâm là tử vong . Mối liên quan giữa loại bướu với đặc tính nền của dân số nghiên cứu . Mối liên quan giữa loại bướu với đặc điểm về khối bướu . Mối liên quan giữa loại bướu với bên chi tổn thương và tiền căn. Mối liên quan giữa loại bướu với các đặc điểm về hình ảnh học . Mối liên quan giữa nhóm bệnh với các đặc điểm về hình ảnh học (tt) . Mối liên quan giữa nhóm bệnh với các đặc điểm về giải phẫu bệnh và hóa mô miễn dịch . Mối liên quan giữa loại bướu với điều trị . Mô tả điểm số chức năng theo thang đo Enneking qua các thời điểm . Tần suất phân bố theo mối tương quan giữa độ Xquang và độ mô học, dự hậu của bướu xương . So sánh xuất độ theo tạo mô các bướu xương đầu gần xương đùi và chung trên cơ thể. So sánh kết quả phẫu thuật điều trị các sang thương lành tính đầu gần xương đùi . So sánh kết quả phẫu thuật điều trị nhóm bướu đại bào xương . So sánh tổng hợp các nghiên cứu và kết quả điều trị tổn thương di căn xương đầu gần xương đùi . Điểm chức năng trung bình theo Hiệp hội Bướu Cơ – Xương – Khớp của nghiên cứu chúng tôi so với Choy Won - Sik .140 xii DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 3.1: So sánh kết quả điều trị giữa nhóm có mổ và không mổ điều trị .2: So sánh kết quả điều trị theo phân nhóm bướu ác – bướu lành . Đường sống còn Kaplan – Meier ở nhóm bướu ác . Biểu đồ thể hiện thay đổi tổng điểm số trung bình thang đo Enneking qua các thời điểm theo dõi 1, 3, 6, 12 và 24 tháng theo các nhóm kết quả nghiên cứu .98 xiii DANH MỤC LƯU ĐỒ Lưu đồ 2. Các bước tiếp cận chẩn đoán và xử trí phẫu thuật bệnh nhân bướu xương đầu gần xương đùi .2: Chỉ định kết hợp xương dự phòng và điều trị gãy xương bệnh lý . Chọn lựa dụng cụ kết hợp xương dự phòng và điều trị gãy xương bệnh lý đầu trên xương đùi.60 xiv DANH MỤC SƠ ĐỒ Sơ đồ 3.1: Các hình thức phẫu thuật điều trị bướu lành .2: Các hình thức phẫu thuật điều trị tổn thương dạng bướu .3: Các hình thức phẫu thuật điều trị bướu giáp biên ác .4: Các hình thức điều trị bướu ác nguyên phát .5: Các hình thức điều trị bướu ác di căn xương.83 xv DANH MỤC HÌNH Hình 1. Giới hạn giải phẫu học của vùng đầu gần xương đùi nhìn trước và sau . Phân vùng tổn thương vùng háng theo Hiệp hội bảo tồn chi quốc tế .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ