Chương 1 Tong quan vật liệu nano SnO› va cảm biến sinh học phát hiện ADN 1.1 Tính chất và ứng dụng của vật liệu SnO;› SnOs là bán dẫn loại n, là một bán dẫn thuần, SnOs trong mang tinh thế vd nhiều nút khuyết oxy, Qáo nút khuyết oxy, này, dau đến nguyên tử Sn sẽ oÓ hai điện tử tự do. Nguyên tit Su oó 4 điệu tứ lớp ngoài oùng, v6 trạng thái oxy, hóa là (4, 2, -4) khi liêu kết với oxy, Do Su không, phái liên kết với nguyên tứ oxy, bại vị trí khuyết thiếu trong; mang tĩnh thé dẫn đến Su sẽ v6 hai điện tử tự do 24. Lt đó hình thành hai mức donor Ep, và Epo. Ep; cách day, vùng dau 0,03 eV.
tại nhiệt độ khoảng 200°Ơ, Eps cách đáy vùng, dan 0,15 eV. Độ rộng vùng oấm cửa 3uOs tại 300 K là E„— 3,6 eV.1 Cấu trúc tỉnh thé của SuO› Cấu trúo tính thế ota SuOs trong hình 1. Cấu trav tinh thế vita SuO, là uấu trúo cutile với chi số phối vi là 6 : 3. Lrong 6 vo sở mang tứ giáo tetragonal 06 chứa, hai nguyên tử thiếo (Su) và bôu nguyên tử oxy, (O).
Cau trav bao gồm vic nhóm trung hòa. vila ba mat phẳng, song song O-Sn2Os-O và sự phan chia giữa cáo uhom mặt phẳng: này phá. vỡ số lượng, liên kết cation/anion là ít nhất. Điều này dẫn đến khái niệm về bề mặt vin bằng.
hóa hoo là bề mặt v6 vin bằng, về liêu kết hoa họo giữa nguyên tử Su và nguyên tử O. Lại trạng thái dâu bằng này 2 nguyên tử Su sẽ liên kết với 4 nguyên tử O tạo ra van bằng liên kết hoa họo. Mặt tỉnh thé (110) là mat thỏa. mãn điều kiện cin bằng này do mat (110) là mặt tỉnh thé có cấu trae ôn định nhất và chiêm ưu thé nhất trong dẫu trio tỉnh thé ota vật liệu SuOs.
Oấu trio ota mặt (110) trong hình 1.2 b với hằng số mang là a — 4,737 A°, o — 3,186 A° [217). Trong hình [Lz] giản đồ nhiễu xa tia X của dây, nano SuO¿ và phố chuan otia SuO; (kí hiệu JOPDS 77-0450) [z13}, kết qua chí ra tất vd oáo đỉnh nhiễu xa là của vau trúo tinh thế vita SaOs có dẫu trúc tứ giáo. Kết qua được so sánh với phố chuấn, không oó cdo đính la xuất hiện, ohứng tó mau dây, nano SuO; là tinh khiết, 74 SnO2 JCPDS 77-0450 1k - | ">> = =5 5.2: Gian đồ nhiễu xa tỉa X của dây nano SuOs rong luận ấn này sử dụng vật liệu Au lam xúc tac cho phan ứng moc dây, nano SuQ» do vậy phố nhiễu xạ tia X olla vật liệu Au và AuSn được NOS quan tầm và sử dụng dé giải thích cấu trúo ota vật liệu. Gidu đồ nhiễu xa tia X oửa màng mong Au và phố chuẩn cia Au.DS;04-0784) trong hình |L.3] (ia, b và ö) là chi ra cdo đính nhiễu xạ (111), (200), (220), (311), (222) va (400) là cba mang móng Au.
u(đCườộ)ang (111) (200) Au (JCPDS: 04-0784) (a) (220) — G11) L | + L | L Ml bị sở Hư, 20 30 40 50 60 70 §0 90 100 (đCaư.3: Giản đồ nhiễu xa tia X của wang mong Au và AuSn Trong hình [L. chí ra rằng màng, móng, AuSn co hai pha đó là Aus3n (phố chuẩn kí hiệu PDE No. 31-0568) và AuSn (phố chuấn kí hiệu PDE no. Ode đính 2Ø 06 giá trị 35,2°; 37,8°; 39,9°; 52,4°; 62,99; 69,7°; 74,1° và 77,2° lần lượt là oáo đính nhiễu xạ (110), (006), (113), (116), (300), (119), (220) và (223) otta cấu trúũo Hhoimmbohedral (Au;Su), trong khi đó cáo đính 20 có giá trị 41,7°; 48,7°; 51,5°; 59,5° và 75,5° lần lượt là cáo đính nhiễu xạ (110), (200), (201), (202), và (223) oúa cau trúc hexagonal (AuSn).
rong hình là phố điệu tử quang tia X (XPS) ola mau dây nano SuO; IHHỌO trên dé Si(100) 06 màng, Au (dày 5nm) làm xúo táo. Nghiên oứu phố XPS chi ra rằng, gấu mức năng, lượng liên kết trong pho là tương ứng, với oáo đính của. (Os), (Su3d), (Ols) và (Su4d) oáo đỉnh đượo đánh dấu tương ứng trêu hình. Sự đóng góp rõ ràng, ola đính (1s) là do nhiễm oarbon hấp phụ ở bề wat từ bầu khong khí.
Hou nữa, cáo đính (Au4f) xuất hiệu chitug tó rằng chất xúo táo Au kim loại đã, xuất hiện ở bề mặt oúa, dây, nano.2 Tinh chất dẫn điện của SnO› Trong hình a vau trio olla oấo nguyên tit Su và nguyên ti O. Khi trong mang ấn trac tinh thé nêu khuyết thiếu nguyên tử O, odo vi trí thiêu nguyên tứ O gọi là Oxygen vaoanoy trong: trường, hợp tồn tại oáo nút khuyết Oxy, trong mang tinh thế. lrong mạng tỉnh thé tồn tại hai trang thai Sut* đã. bị ô xi hóa hoàn toàn và Su?†.
lồn tại hai trang thái này bạo ra tính dẫn điện cho vật liệu SuO¿. Ode ion Su2T nằm canh 9 100,000 = L xe.000 Sn3d pe = co 9 70,000 After TPD is © | a 2 60,000 LÔ Sy Ssooot | Ff Clse S2, Auat p- 5 [ 40,000 30,000 Before TPD 20,000 10,000 + F - 1 Q b+ td TL TL TL c L L c—L —— 600 550 500 450 400 350 300 250 200 150 100 50 0 Năng lượng liên kết (eV) Hình 1.4: Phố điệu tit quang tia X của mẫn dây nano SuOa nhau trao đối vip điện tứ cho nhan dẫn đến sự di chuyén oúa điện tif tit nơi này, sang nơi kháo tạo ra sự lĩnh động cửa hạt tái điện, tạo ra sự dẫn điệu ctta vật liệu SuÓ+, a SnO; (110)† e electron (@) ® hole (h*) Hình 1.5: Lính chất dẫn điện vita vật liệu Su; 1.3 Cam bién sinh học sử dụng SnO;› Oấu trúo nano SnO» với sáo ứng, dung liên quan vật liệu nano bán dẫu đã. thu hút được nhiều sự chứ ý do tính tiềm năng ứng dụng trong chế tạo vam biên |67}. Cáo oxit kim loại van trac nano với diện tích bề mặt lớn thé hiện cáo dao tính vật lý và hoa học vượt trội kháo với những.
vật liệu khối và được sử dung dé nang cao hiệu suất của oắm biến. Trong: sỐ oấo loại oxit kim loại 06 dẫu trúu nano, dây nano bán dẫn SuO› dav biệt tha vị với oáo ứng. dụng oủa ching trong oáo thiết bị điện tử và đặo biệt là trong vam biến khí. điên thie tê cáo dấu trite nano SuOs bao gồm hạt nano [tø|b4|lL+4|, dây.
thanh nano ktrlldl. Ống nano [60], chủ yêu được thực hiện để chê tao vam biên khí trong đó đặo tính dấu trúc doug vai trò chú đạo. SuO; là mot bán dẫn loại n do khuyết thiêu oxy, Oo chê nhạy. khí vita SnOs được vidi thích do cáo lỗ trống, Oxy, trên bề mat.
Độ dẫn điện cửa SnOs thay đối khi vd cáo phân tử khí bị hấp phụ. Do là lý do tại sao với tý lệ 10 diện tích bề mặt trên thế tích lớn, các đặc tính điện tử oửa dấu trúc nano bị thay đối mẽ bởi oáo quá trình bề mặt mang lại độ nhạy, vượt trội hơn so với vật liệu màng mông. Bên oạnh đó, oáo vau trav nano SnO¿ cho thấy khả năng ứng dung cho cắm biến do kha năng ung cấp nhiều vị trí phan ứng xẵy ra trêu bề mat để tăng cường sự chuyển đổi điện tích trong oáo phân ứng điện hóa. Cáo dấu trúu nano SuOs đã được sử dung để đạt được wat độ nang lượng cao trong nghiện oứu ché tạo pin Lithium-ion.
hành nano SuO, được sử dung lam điện cue dương, trong dẫu trúo cla pin thu được hiệu suất điện hóa, cao [LTI], [86]. Oáo loại oắum biến sử dung vật liệu 6 xít kim loại đã. được nghiện oứu gồm ZnO (172), OeOs; [L71|. Odo nghiên ottu đã.
sử dụng oấo vật liệu nano ô xit kim loại với mục đích chức năng, hóa bề mat điệu oựo cửa vam biên. Trong, oấo nghiên otfu này sử dụng phương pháp cho vật liệu nano 6 xít kim loại lên. bề wat cam biên bằng: phương phấp thúy, nhiệt, phương phấp lắng đọng điện hóa và sau đó tiến hành chito năng hoa cho bồ wat vam biên và v6 định ADN. Oáo phương pháp này oó ưu diém dễ dàng thực hiện thí nghiệm và tiên hành dua vật liệu nano lên bồ mat điệu cue bằng quy, trình hóa ướt.
Oo tiền chat được chuẩn bị trong dung dịch và tiến hành lắng đọng, điện hóa lên bề mặt điệu cuv. Do vậy còn tồn bại oáo tiền chất ban đầu ánh hướng đến tính chất oủa oắm: biến. trong nghiên ottu vain biến điện hoa phát hiện ADN trên cơ sở vật liệu SuO¿ đã sử dung phương. pháp lắng, đọng: điệu hóa dé đưa vật liệu lon bề mat oắm biên nhưng vẫn sử dung điện cực làm vide riêng 16 mà chưa chỗ tạo được điện cue tích hợp.
NOS nhậu thấy cầu thiết phái nghiện oứu phương phấp đưa được vật liệu nano SuOs lên bề mặt oửa điện cue va điều khiển được quá trình hình thành odo dang vật liệu nano trên bề mat điện cue đồng. thời tao ra liên kết tốt vita vật liệu nano SuOs với bề mặt điện cực. Vật liệu nano SnOs trong lĩnh vực vam biến sinh họo SuO¿ ving đã. được nghiện ottu nhưng mới dừng lại ở chế tạo điệu.
cue riêng lễ wa chưa chê tạo được điện cue tích hợp cho cắm biến sinh học do còn có những điểm khó khăn trong quy trình cong nghệ chế tao vam. biến như dua vật liệu SuOs lên vị trí chou lọo của điện cực tích hợp. Điều khiến cáo uấu trúu vật liệu kháo nhan trên bề mặt điện cực va chứo năng hóa được vật liệu SuOs tại vi trí điện cue tích hợp. Mục tiêu Nghiên cứu quy trình ché tao hướng tới dua được vật liệu SuO, trực tiếp lêu bề mặt của.
điệu cue tích hợp để cố định được ADN dò và phát hiệu ADN đích. Mang SnOs¿ dấu tric nano đã, được sử dụng lam vật liệu oắm biên khí phát hiệu oáo khí NO,, OO,, Hạ, O:H;OH va HạS Ệ uy nhiện, chi oó mot vài nghiền oứu về vide sử dung vật liệu SuOs cho phát hiện ADN. Nhóm nghiện oứu cửa Patel đã sit dung chấm lượng, tử oxit thiéo (SuO¿-QDs) để phát hiện Vibrio cholerae dua trên kỹ thuật lai hóa ADN, SnOs-QDs được tống hợp trên bề mặt của điện cue LUO. Kết quá chi ra ring SuOo-QDs 06 bồ wat để liên kết tốt với nhóm phosphate oủa ADN.
Oắm biến 06 độ nhạy cao 35,2 nA/ug/cm?, giới hạn phất hiện thấp 31,5 ng/uL, thời gian phan hồi 3 giây, và độ on định uao đều 120 ngày, khi đượo bảo quản trong tứ lạnh (146). 11 Đối với oáo ứng, dụng cho vam biến sinh học áo vật liệu cau trite nano oxit kim loại v6 áo dav tính độ dẫn điện và xúu táo tốt. Lãng dường sự truyền điện tử giữa oáo loại oxy, hoa khử trên bề mặt điện oựo cho vam biến điện hóa.