MỞ ĐẦU 1 chojong 1: TONG QUAIL 3 1. công nghệ chế lạ0 vién gém U02 3 1. Quá hình lhiêu kết 8 1. cdc giai dan thiéu kết 8 1.
Anh hoéng cia céc thong sé cong nghé trOng qua Irimth thiéu két 10 1. Thiêu kết vién gdm U02 10 1. Ảnh hơiớng của lỗ xốp đến nh chất viên gốm 12 1. Tình hình nghiên cứu lr0ng và ngũÖài nơjớc 16 chơjơng 2: ThỰc HGhIỆM VÀ cÁc PhƠ|ƠIIG PhÁP IIGhIÊH cỨU 20 2.
hóa chất và thiél pi 20 2. các phơJơng pháp nghiên cứu 22 2. cde phojong phap damh gid, kiểm lra chất lơợng sội U0; 22 2. các phơtơng pháp đánh giá, kiểm lra chất lojợng viên gốm U0› 23 2.
chế lạ0 viên gốm U02 26 2. chuẩn bị mẫu sột U0a 26 2. chế lạ0 viên gốm U02 27 2. Đánh giá lính thiêu kết của bột U02 28 chơjơng 3: KÉT QUÁ VÀ ThẢ0 LUẬN 29 3.
Đặc lính 56t U02 và am0ni 0xalal nguyên liệu 29 3. Đặc lính sột U02 29 3. Đặc lính cua amOni Oxalat 33 3. chế lạ0 viên gốm 35 3.
Anh hojong cia ham lojong am0ni 0xalal đến độ c0 ngói và lý 36 lrọng viên gốm U0z 3. Ảnh hojong cia ham lojgng amOni Oxalat đến độ c0 ngó! của viên 36 gốm U02 3. Ảnh hơjởng của hàm lơJợng am0ni 0xalal đến lỷ lrọng viên gốm U02 3. Ảnh hơjớng của hàm lơjgng am0ni Oxalat đến lý số 0/U của viên gốm U0z 3.
Ảnh hơjớng của hàm lơjợng am0ni 0xalal đến sự phân số và kích lhơióc lỗ xốp rũng viên gốm U02 3. Ảnh hơiởng của hàm lơjợng amOni 0xalat đến sự phân số lỗ xốp lr0ng viên gôm U0a 3. Ảnh hơjởng của ham lojong amOni Oxalat dém kich thaéc lỗ xốp tr0ng vién gom U02 3. Ảnh hơiớng của ham lojong amOni 0xalal đến kích lhơjớc hạt linh lhễ 3.
Ảnh hơjớng của hàm lơjợgng am0ni 0xalal đến độ bền nhiệt của viên gốm U0z KÉT LUẬN TÀI LIỆU ThAM KhẢ0 PAU LUc 37 38 38 39 42 49 50 53 ADU A0 AUc AUO ASTM BET cDS LPW 0/U SEM TD DAIIh MUc chU VIET TAT Am0mi diuranal Am0mi 0xalal AmOni urani cacbOnat AmOni urami Oxit hiệp hội vật liệu va thử nghiệm Mỹ Diện lích sề mặt riêng Khuôn ép thép nguội Tỷ lệ chiều ca0/đơtờng kính Khối lơợng riêng Lò phản ứng nojớc nhẹ Tỷ lệ mOl 0xy/urami Kính hiển vi điện lử quét Tý lrọng the0 lý thuyết VOnfram cacbil DAIIh MỤc bẢING BIẾU, hìHh VẼ A- bảng siểu bang 1: Mội số đặc nh của bội U0; thu đơiợc bảng 2: Amh hong cua ham logng amOni Oxalat đến độ c0 ngó! của viên gốm U02 bảng 3: Ảnh hotởng của hàm lơiợng amOni Oxalat đến †ỷ trọng của viên gốm U02 bảng 4: Ảnh hotởng của hàm lơiợng amOni Oxalat đến tỷ số 0/U của viên gốm U0› bảng 5:Số liệu lính 10án sự phân số lỗ xóp trên lái cắt viên gốm bảng 6: Ảnh hgJởng của hàm lơiợng am0ni 0xalat đến kích †hojớc lỗ xốp của các viên gồm U0› bảng 7: Kích thojớc hại rung bình của viên gốm U02 b- hình vẽ hình 1: Sơ đồ công nghệ chế lạ0 viên gồm U02 hình 2: Phân số bội lr0ng viên ép và trạng thái thiêu kết liên quan đến độ bền của hạt hình 3: Phân số lý lrọng lr0ng viên U02 ép 2 chiều hình 4: Giản nở đøJờng kính viên U0¿ the0 lực ép †r0ng các khuôn khác nhau hình 5: bản đồ ép chỉ dẫn vòng khuyết lật và không khuyết lật hình 6: Mô hình các giai đ0ạn thiêu kết hình 7: Ảnh hgiởng của thời gian và nhiệt độ đến KLT của viên U0: hình 8:Mô lá sự hình thành lỗ xốp hình 9: Dòng nguyên tử và lỗ trống lr0ng quá lrình thiêu kết hình 10: Lỗ xốp ở góc giữa 3 hại khi gs < V3 py hình II: Lỗ xốp ở góc gitta 3 hat khi ge. = V3 py hình l2: Lỗ xốp ở góc gitta 3 hat khi jg. > V3 iy hình 13: Tý trọng viên gốm U02 khi có mặt các chat 440 16 xdp hình 14: Sự phân số của lỗ xốp > 10 um lr0ng viên gốm U0› sử dụng các chất lạ0 lỗ xốp khác nhau hình 15: _ Kích thơớc timh thé U02 khi có mặt chất !ạ0 lỗ xốp hình 16: hình 17: hình 18: hình 19: hình 20: hình 21: hình 22: hình 23: hình 24: hình 25: hình 26: hình 27: hình 28: hình 29: hình 30: hình 31: hình 32: hình 33: hình 34: Lò chuyển hóa bột U02 Lò thiêu kết viên gốm U02 Dung cu dO KLT déng (dy) Vi tri xác định sự phân bố lỗ xốp VỊ trí xác định kích thơjóớc hat Giản đồ phân lích nhiệt của mẫu sội AUc Giản đồ XTD của mẫu sội thu đơjợc Ảnh SEM của mẫu sội U02 Phân số cỡ hại của bột U02 Giản đồ phân lích nhiệt của amOni 0xalal chơJơng lrình nhiệt thiêu kết viên gốm các viên gồm sau khi ép và thiêu kết Ảnh hoiởng của hàm lơiợng amOni 0xalat đến ty trong vién gm U0? Ảnh hiển vi kim lolơng của các viên gốm với độ phóng đại 1000 lần Ảnh SEM của các viên gốm U0› Sự phân bố kích thojớc lỗ xốp < 4 um khi có mặt amOni axalaỲ hạt U0; của viên gốm U02 Sự phụ thuộc của kích thojớc hạt trung bình và0 hàm lojợng am0mi Oxalat Viên gốm U0 sau khi thiêu kết và lái thiêu kết 1( MO DAU Timh chat ly — mhiét cua vién gdm U02 dooce quan tim dic siét trOmg cong nghệ chế lạ0 gốm nhiên liệu ch0 lò phản ứng hại nhân. các đặc lính của viên gốm U0: có mối liên hệ mật thiết với cấu lrúc của viên gốm đoqợc chế †ạ0.
các thông số cấu lrúc của viên gồm U0› là căn cứ phản ánh nhiều lính chất cơ sản của viên gốm nhơi độ sền cơ, lính dẫn nhiệt, khả năng lơu giữ khí phân hạch. Thông qua các kết quả nghiên cứu cấu tric, một mặt dự đ0án đơjợc chất lojợng viên gốm nhiên liệu, mặt khác lập hợp các thông số cấu lrúc này sẽ ch0 phép xác định ảnh hơiởng của quá trình chế lạ0 viên gốm (chất lojợng sội, viên mộc, chế độ thiêu kết .) đến chất lơjợng của viên gốm. Từ đó quay lrở lại điều chỉnh các thông số quá lrình chế ta0 sa0 ch0 đạt các chỉ liêu, liêu chuẩn cở sản của viên gốm nhiên liệu, liến lới làm chủ công nghệ chế lạ0 viên gồm nhiên liệu. chat lojong cua vién gốm nhiên liệu phụ thuộc và0 nhiều yếu lố nhơi chất lojong bột, các thông số công nghệ của quá lrình ép viên, thiêu kết và các chất phụ gia.
chất lơợng của viên gồm đojợc phản ánh qua các thông số cấu lạO, các lính chất lý-nhiệt của viên gốm. Tr0ng đó, kích thơjớc lỗ xốp và sự phân số lỗ xốp là mot Ir0ng những lính chất quan lrọng của viên gốm nhiên liệu. Iló ảnh hơiởng đến lỷ lrọng viên gốm và đặc siệt là nh chất nhiệt của viên gốm. Tr0ng thực lễ, sột U0; dùng để chế lạ0 gốm nhiên liệu thoiờng đơjợc ch0 thêm mội lojợng nhỏ các chat 1a0 lỗ xốp để các _ lỗ xốp có kích thơiớc phù hợp và phân số đồng đều lr0ng nền U0›.
Mặc dù với hàm lơiợng nhỏ (khOảng 0,1 - 2%) nhoIng chất lạ0 lỗ xốp có thể điều khiển kích thơiớc lỗ xốp và sự phân số lỗ xốp. Tr0ng quá lrình làm việc lr0ng lò, lỗ xốp là nơi chứa sản phẩm khí phân hạch, đồng thời nó cũng ảnh hojởng đến độ dẫn nhiệt của viên. Khi lý lệ lỗ xốp lớn làm giảm độ dẫn nhiệt, nếu 1ÿ lệ lỗ xốp quá nhỏ sẽ không đủ chỗ loIu giữ lạm thời các sản phẩm khí dẫn đến viên phồng độp và có thể vỡ. D0 đó, lrên thế giới, lr0ng quy trình sản xuất viên gốm urani đi0xi! thơ|ơng mại, ngo|ời †a luôn ch0 và0 một lơiợng chất 1a0 lỗ xốp nhằm giải quyết những vấn đề lrên.
hiện nay, công lác đà0 lạ0 cán bộ lrẻ ch0 choJơng trình phái triển điện hại nhân của đất nơiớc đang đơiợc chú lrọng phái triển. các hơtớng nghiên cứu du liên dé phát triển điện hạt nhân, tr0ng đó có lĩnh vực công nghệ nhiên liệu hạt nhân đang đơiợc lhực hiện lại Viện công nghệ xạ hiếm thuộc Viện Ilăng lơiợng nguyên lử Viét Tam. Luận văn “Hghiên cứu ánh hoyớng da chất lạ0 lỗ xốp am0nmi 0xalal đến một số đặc lính của viên gốm uzani di0xi (U0›)” là mội phần rất nhỏ thuộc lĩnh vực nghiên cứu này. Tiội dung nghiên cứu của luận văn: 1.
Điều chế sột U0›, chế †ạ0 viên gốm U02 với hàm lojợng am0ni 0xalal khác nhau. IIghiên cứu ảnh hoiởng của hàm lơjợng amOni Oxalat đến độ c0 ngói và ly trọng viên gốm U0:. Hghiên cứu ảnh hơiởng của hàm lojợng am0ni 0xalat đến tỷ số 0/U của viên gồm U0›. IIghiên cứu ảnh hojởng của hàm lơjợng amOni 0xalal đến sự phân số và kích thơiớc lỗ xốp lr0ng viên gốm U0›.
IIghiên cứu ảnh hoiởng của hàm lơjợng amOni Oxalat đến kích thơiớc hạt của viên gốm U02. IIghiên cứu ảnh hoiởng của hàm lơjiợng amOni Oxalat đến độ bền nhiệt của viên gồm U0:. chojong 1: TONG QUANH 1. công nghệ chế lạ0 viên gốm U02 công nghệ chế lạ0 viên gốm U0› từ sột U0› gồm các công đ0Oạn chính sau: lrộn các chất phụ gia (Ua0s, chất 1ạ0 lỗ xốp,.), lạ0 hạt, ép viên, thiêu kết và kiểm tra chat lojợng viên thiêu.
Sơ đồ công nghệ chế †ạ0 viên gốm U0› đojợc lrình sày ir0ng hình 1. Từ sơ đồ lrên la thấy bội U0; có thể đơiợc ép trực tiếp thành viên hOặc đơjợc ép thành viên sau khi ta0 hat. bOt U02 dojgc ché ta0 từ AUc dojgc ép trực liếp thành viên không qua công đ0ạn la0 hạt, còn sột U0; đơjợc chế ta0 tir ADU dojgc †ạ0 hạt lroiớc khi ép viên [1-5]. Bột UO> Ép qua tạo hạt Ép trực tiếp Trộn chất phụ gia, Trộn chất phụ gia, chât kêt dính chât kêt dính Trộn chất phụ gia, Ỷ chất kết dính, chất bôi trơn Ép $ bộ Tạo hạt|qua sàng ï Nghién về phân cấp Trộn chất bôi trơn Tron chat boi tron > Ep vién << Thiéh két | Kiểm tra dt lượng Viên UOa hình 1: Sơ đô đông nghệ chế lạ0 viên gốm U0› 4 Khi nghiên cứu đặc lính của bội U0› trOng qua trình ép viên các lác giả [16,19] đã chỉ ra rằng: lr0ng quá trình ép viên các hại sội cứng có khả năng sắp xếp lại và truyền lực ép giữa các hại lối hơn các hại bội mềm.
IIhoIng nếu hại quá cứng, chúng sẽ không siến dạng h0àn l0àn khi ép và nhơi vậy sẽ để lại những lỗ xốp lớn giữa các hại. các hại sột mềm dễ siến dạng khi sị ép, nhoịng nếu hại quá mềm chúng không đủ khả năng sắp xếp lại ngay cả khi lực ép còn thấp để phân số đều sột lr0ng viên ép. Kết quả là khi hạ! quá cứng, lr0ng viên ép sẽ còn lại những khe lrống và dan dén ty trọng thiêu kết thấp.