HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM SAYKHAM SOUKSANITH KHẢ NĂNG SẢN XUẤT CỦA CÁC TỔ HỢP LAI GIỮA GÀ HON CHU VÀ GÀ LƯƠNG PHƯỢNG LUẬN ÁN TIẾN SĨ NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2021 HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM SAYKHAM SOUKSANITH KHẢ NĂNG SẢN XUẤT CỦA CÁC TỔ HỢP LAI GIỮA GÀ HON CHU VÀ GÀ LƯƠNG PHƯỢNG Ngành : Chăn nuôi Mã số : 9 62 01 05 Người hướng dẫn khoa học: GS. Đặng Vũ Bình HÀ NỘI, 2021 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chưa từng dùng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận án đã được cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận án này đều được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày 24 tháng 06 năm 2021 Tác giả luận án Saykham SOUKSANITH i LỜI CẢM ƠN Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án, tôi đã nhận được sự hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của quý thầy giáo, cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của bạn bè, đồng nghiệp và gia đình.
Nhân dịp hoàn thành luận án, cho phép tôi được bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc GS. Đặng Vũ Bình đã tận tình hướng dẫn, đưa ra nhiều ý kiến đóng góp quý báu, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện đề tài. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc, Ban Quản lý đào tạo, Bộ môn Di truyền – Giống vật nuôi, Khoa Chăn nuôi, Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thành luận án. Tôi xin chân thành cảm ơn Ban giám hiệu, cán bộ và nhân viên Trại Chăn nuôi, Trường Cao đẳng Nông Lâm nghiệp miền Bắc Luang Prabang CHDCND Lào đã tạo mọi điều kiện về cơ sở vật chất giúp tôi hoàn thành tốt luận án này.
Xin chân thành cảm ơn gia đình, người thân, bạn bè, đồng nghiệp đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn thành luận án. Xin trân trọng cảm ơn! Hà Nội, ngày 24 tháng 06 năm 2021 Nghiên cứu sinh Saykham SOUKSANITH ii MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Mục lục. iii Danh mục chữ viết tắt.
vi Danh mục bảng. vii Danh mục hình. x Trích yếu luận án. xi Thesis abstract.
Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu của đề tài. Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể.
Phạm vi nghiên cứu. Những đóng góp mới của đề tài. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài. Ý nghĩa khoa học.
Ý nghĩa thực tiễn. Tổng quan tài liệu. Cơ sở khoa học của vấn đề nghiên cứu. Tính trạng số lượng.
Đặc điểm ngoại hình chủ yếu của gà. Các tính trạng năng suất của gà. Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước. Một số kết quả nghiên cứu về gà địa phương ở các nước.
Một số kết quả nghiên cứu về gà địa phương ở Việt Nam. Tình hình nghiên cứu về gà Lương Phượng ở Việt Nam. Tình hình nghiên cứu về gà ở Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào. Nội dung và phƣơng pháp nghiên cứu.
Địa điểm nghiên cứu. Thời gian nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Nội dung nghiên cứu.
Vật liệu và phương pháp nghiên cứu. Đặc điểm ngoại hình và khả năng sản xuất của gà Hon Chu. Đặc điểm ngoại hình và khả năng sản xuất của gà lai F1 giữa Hon Chu và Lương Phượng. Khả năng sản xuất trứng của gà lai F2 giữa Hon Chu và Lương Phượng.
Ứng dụng kết quả gà lai F1 ở nông hộ. Xử lý số liệu. Kết quả và thảo luận. Đặc điểm ngoại hình và khả năng sản xuất của gà Hon Chu.
Đặc điểm ngoại hình của gà Hon Chu. Khả năng sinh sản của gà Hon Chu. Khả năng nuôi thịt của gà Hon Chu. Đặc điểm ngoại hình và khả năng sản xuất của gà lai F1 giữa Hon Chu và Lương Phượng.
Đặc điểm ngoại hình của gà lai F1. Khả năng sinh sản của gà lai F1 giữa Hon Chu và Lương Phượng. Khả năng cho thịt của gà lai F1 giữa Hon Chu và Lương Phượng. Khả năng sinh sản của gà lai F2 giữa Hon Chu và Lương Phượng.
Tỷ lệ nuôi sống gà gà lai F2 giữa Hon Chu và Lương Phượng giai đoạn hậu bị và sinh sản. Khả năng sinh trưởng của gà lai F2 giữa Hon Chu và Lương Phượng nuôi hậu bị. Khả năng đẻ trứng, chất lượng trứng và ấp nở của gà F2 lai giữa Hon Chu và Lương Phượng. Ứng dụng kết quả gà lai F1 ở nông hộ.
Sinh trưởng gà lai F1(♂LPx♀HC) nuôi tại nông hộ. Nhận xét và đánh giá về nuôi gà lai F1(♂LPx♀HC) của các nông hộ. Kết luận và đề nghị. 102 Danh mục các công trình công bố liên quan đến luận án.
103 Tài liệu tham khảo.112 v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Từ viết tắt Nghĩa tiếng Việt ♀ Con mái ♂ Con trống CHDCND Lào Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào F1(HC-LP) F1(Trống Hon Chu x Mái Lương Phượng) F1(LP-HC) F1 (Trống Lương Phượng x Mái Hon Chu) F2 (Trống F1(Trống Hon Chu x Mái Lương Phượng) F2(♂HC-LP x ♀LP-HC) x Mái F1(Trống Lương Phượng x Mái Hon Chu) F2 (Trống F1(Trống Lương Phượng x Mái Hon Chu) F2(♂LP-HC x ♀HC-LP) x Mái F1(Trống Hon Chu x Mái Lương Phượng) HC Hon Chu LP Lương Phượng Trường CĐNLN Trường Cao đẳng Nông lâm nghiệp vi DANH MỤC BẢNG 3. Chế độ ăn của các giai đoạn nuôi. Mức dinh dưỡng và chế độ ăn của các giai đoạn nuôi. Danh sách các nông hộ lựa chọn nuôi gà lai.
Màu sắc ngoại hình gà Hon Chu lúc 36 tuần tuổi (20 trống, 50 mái). Khối lượng và các chiều đo lúc 20 tuần tuổi của gà Hon Chu. Tỷ lệ nuôi sống giai đoạn hậu bị và sinh sản của gà Hon Chu nuôi tại Trường Cao đẳng Nông lâm nghiệp miền Bắc Luang Prabang. Khối lượng cơ thể gà Hon Chu hậu bị nuôi tại Trường Cao đẳng Nông lâm nghiệp miền Bắc Luang Prabang.
Tăng khối lượng cơ thể của gà Hon Chu hậu bị (g/ngày) nuôi tại Trường Cao đẳng Nông lâm nghiệp miền Bắc Luang Prabang. Sinh trưởng tương đối về khối lượng cơ thể (%) gà Hon Chu hậu bị nuôi tại Trường Cao đẳng Nông lâm nghiệp miền Bắc Luang Prabang. Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng của gà Hon Chu hậu bị nuôi tại Trường Cao đẳng Nông lâm nghiệp miền Bắc Luang Prabang. Khả năng đẻ trứng của gà Hon Chu nuôi tại nông hộ (n = 50).
Khả năng đẻ trứng của gà mái Hon Chu nuôi tại Trường Cao đẳng Nông lâm nghiệp miền Bắc Luang Prabang (n = 50). Tiêu tốn thức ăn /10 quả trứng của gà Hon Chu nuôi tại Trường Cao đẳng Nông lâm nghiệp miền Bắc Luang Prabang. Chất lượng trứng của gà Hon Chu nuôi tại Trường Cao đẳng Nông lâm nghiệp miền Bắc Luang Prabang (n = 30). Kết quả ấp nở gà Hon Chu nuôi tại Trường Cao đẳng Nông lâm nghiệp miền Bắc Luang Prabang.
Khối lượng của gà Hon Chu nuôi thịt nuôi tại Trường Cao đẳng Nông lâm nghiệp miền Bắc Luang Prabang. Tiêu tốn thức ăn của gà Hon Chu nuôi thịt tại Trường Cao đẳng Nông lâm nghiệp miền Bắc Luang Prabang. Một số chỉ tiêu khảo sát giết mổ của gà Hon Chu nuôi tại Trường Cao đẳng Nông lâm nghiệp miền Bắc Luang Prabang. Màu sắc cơ thể gà lai F1 giữa Hon Chu và Lương Phượng lúc 1 ngày tuổi (n = 100).
Màu sắc cơ thể gà lai F1 giữa Hon Chu và Lương Phượng lúc 8 tuần tuổi (20 trống, 50 mái). Màu sắc cơ thể gà lai F1 giữa Hon Chu và Lương Phượng lúc 36 tuần tuổi (20 trống, 50 mái). Tỷ lệ nuôi sống giai đoạn hậu bị và sinh sản của gà lai F1 giữa Hon Chu và Lương Phượng. Khối lượng cơ thể của gà F1 lai giữa Hon Chu và Lương Phượng.
Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng của gà F1 lai giữa Hon Chu và Lương Phượng từ 1 đến 22 tuần tuổi. Khả năng đẻ trứng của gà mái F1 lai giữa Hon Chu và Lương Phượng. Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng của gà lai F1 giữa Hon Chu và Lương Phượng. Chất lượng trứng của gà lai F1 giữa Hon Chu và Lương Phượng.
Kết quả theo dõi ấp nở gà lai F1 giữa Hon Chu và Lương Phượng. Đánh giá ưu thế lai của con lai F1 giữa Hon Chu và Lương Phượng. Khối lượng của gà lai F1 giữa Hon Chu và Lương Phượng nuôi thịt. Tăng khối lượng trung bình của gà lai F1 giữa Hon Chu và Lương Phượng nuôi thịt.
Tiêu tốn thức ăn của gà lai F1 giữa Hon Chu và Lương Phượng nuôi thịt. Chất lượng thân thịt gà lai F1 giữa Hon Chu và Lương Phượng. Tỷ lệ nuôi sống giai đoạn hậu bị và sinh sản của gà lai F2. Khối lượng cơ thể của gà lai F2 giữa Hon Chu và Lương Phượng nuôi hậu bị.
Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng của gà F2 lai giữa Hon Chu và Lương Phượng nuôi hậu bị. Khả năng đẻ trứng của gà mái F2 lai giữa Hon Chu và Lương Phượng. Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng của gà lai F2 giữa Hon Chu và Lương Phượng. Chất lượng trứng của gà lai F2 giữa Hon Chu và Lương Phượng.
Kết quả ấp nở gà lai F2 giữa Hon Chu và Lương Phượng. Khối lượng gà lai theo dõi tại nông hộ ông Phongsack. Khối lượng gà lai theo dõi tại nông hộ ông Bounthan. Khối lượng gà lai theo dõi tại nông hộ ông Khamxang.
Khối lượng gà lai theo dõi tại nông hộ bà Ben. Khối lượng gà lai theo dõi tại nông hộ ông Thammavong. Khối lượng gà lai theo dõi tại 5 nông hộ. Đánh giá về kết quả nuôi gà lai F1(♂LPx♀HC) của các chủ hộ.
99 ix DANH MỤC HÌNH TT Tên hình Trang 2. Sơ đồ về các biểu hiện của ưu thế lai. Khối lượng cơ thể gà Hon Chu hậu bị nuôi tại Trường Cao đẳng Nông lâm nghiệp miền Bắc Luang Prabang. Tỷ lệ đẻ của gà Hon Chu nuôi tại Trường Cao đẳng Nông lâm nghiệp miền Bắc Luang Prabang.
Năng suất trứng tích lũy của gà Hon Chu nuôi tại Trường Cao đẳng Nông lâm nghiệp miền Bắc Luang Prabang. Khối lượng của gà Hon Chu nuôi thịt tại Trường Cao đẳng Nông lâm nghiệp miền Bắc Luang Prabang. Khối lượng của gà F1(LP-HC) từ 1 ngày tuổi đến 22 tuần tuổi. Khối lượng của gà F1(HC-LP) từ 1 ngày tuổi đến 22 tuần tuổi.
Tỷ lệ đẻ của gà lai F1 giữa Hon Chu và Lương Phượng. Năng suất trứng tích lũy của gà lai F1 giữa Hon Chu và Lương Phượng. Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng của gà lai F1 giữa Hon Chu và Lương Phượng .