Chương 1 ‘TONG QUAN VE HIỆU QUA PHỤC VỤ BA MỤC TEU, UA CÁC HỆ THONG THUY LỢI HO CHUA 1. Tổng quan công trình hồ chứa phục vụ đa mục tiêu, 1.3, Tại Vigt Nam (vùng Trang duvà miền mái phía Bic). Tổng quan về hiệu quả phục vụ đa mục tiêu của HTTL hồ Ngồi Là. Tình hình chung hệ thẳng thấy lợi hỗ Ngôi La 1.
Vị trí địa lý 19 1. Đặc diém địa hình, địa mao 1. Tình hình khí tượng thuỷ vẫn 1. Tình hình thé nhường: 1.
Hiện trạng hệ thing thus lợi hỗ Ngôi Lá 1. Hiện trang nguồn nước và công trình đầu mỗi. Hệ thẳng kênh mương và công rink trên keh. Kết quả khảo sát hiệu quả phục vụ da mục tiêu của hệ thong thiy lợi “hỗ Ngồi Là~ Tuyên Quang.
Hiệu quả CTTL phục vụ cắp nước cho công nghiệp 30 1. Hiệu quả CTTE phue vụ cập nước cho nuôi trằng thủy sản. Hiệu quả CTTL phục vụ cập nước sinh hoạt a1 1. Hiệu quả CTTL phue vụ phát tiễn du lich - địch vụ 31 1.
Hiệu quả CTTL phục vụ cho phát triễn mỗi trường 31 1. Hiệu qué CTTL phục vu cho phát triển chan mudi 32 1. Hiệu quả CTTL phục vụ phát triển xã hội 33 1. Hiệu quả CTTL phục vụ tưới, tiêu nước cho cây tring: ` 1.
Hiệu quả CTTL phục vu giao thông bộ. Yêu cầu nâng cao hiệu quả phục vụ các vin đỀ giải quyết của lu van, 2. Cấp nước cho Công 1, xi nghiệp công nghiệp 41 2. Cấp nước cho thus điện 4 2.2, Hệ chi tiêu đánh giá Hiệu quả CTL cập nước cho nuôi tring thủy 2.
Nuôi trằng thuỷ sản ngay tại chữa 4B 2. Nuôi trằng thuỷ sản tai cc ao ldy nước từ kênh mương “a 3. Chi âu hig quá kinh tế 2.13, Hệ ch iêu đánh giá Hiệu quả CTL phục vụ cập nước sinh hoạt 2.1 HTTL cấp nước phue vụ sinh hoạt 45 3.3312 HTTL Tiêu thoát nước củo Khu dân cự. Hệ chỉ tiều đánh giá igu quả CTL phục vụ phát triển du lich - địch 48 2.
Tổng lượng nước cắp cho dụ lịch - dịch vụ trong một năm. Chi tiêu hiệu quả kinh tễ HTL cấp nước cho du lich 9 2. Hệ chi tiêu đánh giá Hiệu quả CTTL phục vụ cho phát triển môi Trường.1, Tác động của hệ thẳng thấy lợi đỗn môi trường nước. Tác động của CTTL đến thâm thực vật, vi khí hậu s0 2.
Tác động của HTTL đồn môi trường đất $1 2.6, Hệ chỉ tiêu đánh giá Hiệu quả CTTL phục vu cho phát triển chin 2. Nhôm chỉ tiéu cung cắp nước cho gia súc 52 2. Nhóm chi tiêu cung cắp nước cho gia cầm, thủy 33 2. Hiệu quả kinh té hệ thẳng thuỷ lợi cấp nước cho chấn mui.7, Hệ chỉ tiêu đánh giá Hiệu quả CTTL phục vụ phát triển xã hội.
Các chỉ tiêu hiệu quả nâng cao đời sống vật chat cho dân cưư. Các chỉ iêu hiệu quả nâng cao trình độ, nhận thức cho dân cư.8, Hệ chỉ tiêu đánh giá Hiệu quả CTTL phục vụ tưới, tiêu mước cho cây" trồng. Chi tiêu hiệu quả phân phối nước và hiệu suất sử dung nước. Chi tiêu hiệu quả kinh té sử dụng nước tưới.29, Hệ chi tiều đánh giá Hiệu qua tong hợp CTTL phục vụ da mục tiều.
Các chỉ tiền đánh giá hiệu quả HTTL phân phối nước cho các ngành. Các chỉ tiêu đảnh giá hiệu quả kinh tế, tài chỉnh tổng hop 62 2. KẾt quả tính toán các hệ chỉ tiêu cho hồ Ngồi Là. Kết quá tính toán bằng phan mềm Excel 64 2.
Hệ chỉ tiêu đánh giá Hiệu quả CTTL phục vụ nghiệp 64 2. Hệ chi tiêu đảnh gid HOCTTL phục vụ cấp nước cho nuôi trằng ng sản 45 2. Hệ chỉ tiêu đảnh giả Hiệu qué CTTL phục vu cấp nước sinh hoat. Hệ chỉ tiêu đảnh giả Hiệu quá CTTL phục vụ phát triển du lich địch vụ or 2.
Hệ chỉ tiêu đánh giá Hiệu quả CTTL phục vu cho phát triển môi trường. Hệ chi tiéu đánh giả Hiệu quả CTTL phục vụ cho phát triển chăn môi 68 23. Hệ chi tiêu đánh giá Hiệu quả CTTL phục vụ phát triển xã hội. Hệ chi tiêu đánh giá Hiệu quả CTTL phục vụ tưới, tiêu nước cho cây trồng, 70 2.
Hệ chỉ tiêu đánh giá Hiệu qua tông hop CTTL phục vụ da mục tiên 71 2.2, Kết quả tính toán bằng phần mềm chuyên dụng đã được thiết lập sẵn 72 2. Giới thiệ khái quit về phần mém chuyên dung. Kết quả tính toàn bằng phn mém chuyên dung. Kiến nghị và đề xuất hoàn chỉnh phần mẫn tính toán 80 24.
Kiến nghị và đề xuất hoàn chỉnh, phát triển các nhóm chỉ 2. Công thức có tinh khả thi nhất trong diều kiện hiện nay của Việt Nam 45 2.42, Công thức cầu hoàn chỉnh, phát rin thêm. Chương 3 CÁC GIẢI PHÁP NANG CAO HIỆU QUÁ PHỤC VỤ ĐA MỤC TIÊU CUA CÔNG TRINH THUY LỢI HỖ NGÒI LÀ 3. Nguyên nhân làm giảm hiệu quả phục vụ đa mục tiêu của CTTL 3.2, Đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả phục vụ đa mục tiêu của hệ thống thuỷ lợi hồ Ngồi Là.
Cơ sở khoa học và thực tiễn 3. Những đề xuất giải pháp về quy hoạch thiết kế. Những đề xuất cụ thể về khảo sát thế lế. Những vẫn đề chung về khảo sắt thấ kế 9 3.
Cách tinh toán xắc định cúc nhu cầu cắp muse từ hồ cha. Tỉnh toán xác định các chi tiêu thiết kể cơ bản của hỗ chữa. Cie gai pháp về quản lý khai thắc Wb chứa. KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ 1.
Những kết quả đã đạt được 2. Những tin tạ trong quá “TÀI LIỆU THAM KHAO Tiếng Việt Tiếng Anh Phy lục 1. Tinh toán các yêu cầu sử dụng nước phục vy da mục tiêu của hồ chứa Ngôi Li 19 Phy lục 2. Tinh toán các chi tiêu kỹ thuật chủ yếu của hồ chứa Ngồi Là.126 DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1.]: Vị trí địa lí CTTL hồ Ngòi Là.2: Sơ đỗ bổ tí hệ thống kênh tưới hồ Ngôi Là 2 Hình 1.3: Thuy lợi cap nước cho thủy sản.4: Thuỷ lợi cấp nước sinh hoạt 31 Hình 1.5: Thuỷ lợi phục vụ chăn nud 33 Hình 1.6: Thuỷ loi cấp nước cho cây trồng.1: Chu trình tổng quất đánh giá hiệu qu théng thủy lợi 40 Hình 2.2: Giao diện phần mềm quản lý ngân hàng dit liệu.3: Giao diện phần mềm tin toán CTTL phục vụ da mục tiêu.4: Kết quả tính toán lượng nước cấp cho sản xuất công nghiệp.5: Kết quả tinh toán thy lợi phi tir các ao mui lấy nước từ kênh marong.6: Kết quả tinh toán lượng nước sinh hoạt cắp trựctếp ừ hồ chứa.6 Hình 2T: Kết quả tinh toán mức thu được của các đơn vị quản lý hỗ chứa.8: Kết quả tính to tác động của CTTL đến thay đổi mực nước ngằm.9: Kết quả tính toán hiệu quả kinh tế HTTL cấp nước cho chăn nuổi.10: Kết qu tỉnh toán chỉ tiêu i dn ra ngoài đ xây dựng HTT,.11: Kết qua tinh toán tỷ lệ hoàn thành diện ích tưổi nước.12: Kết qu tỉnh toán hiệu quả khai thác công trình đầu mối 79 Hình 2.13: Tinh lượng nước cắp cho khu làm việc của Công ty, xí nghiệp.14; Tính toán trọng lượng cả nuổitrong hỗ chứa si Hình 2.15: Tinh toán Lượng nước do kênh din cp vio các ao nui sa Hình 2.16: Tính toán tổng lượng nước cấp cho các ao trong vụ nuôi trồng.l2 Hình 2,17: Tính toán lượng nước cấp cho du lịch = ịch vụ trong một năm.1: Đường quá trình lũ thiết kế.
100 DANH MỤC CÁC BANG BIEU Bang 1.1, Thông tin cơ bản về trạm quan trắc khí trong TP Tuyên Quang. Nhiệt độ không khí trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất theo thing tetra yên Quang. Một số yếu tổ khí tượng tại trạm khí tượng Tuyên Quang, 23 Bảng 1.4, Lượng mưa bình quân, lớn nhất, nhỏ nhất các thắng trong năm. Các đặc trưng lưu vục của hd Ngôi Là 1 và hỗ Ngôi Là 2 25 Bảng 1.
Các thông số thị hứa nước Ngôi La 1 và Ngo 26 Bảng 1. Các thông s thiết kế ban đầu của hệ thông kênh tưới 3 Bảng 1. Tổng hợp các công tình trên kênh 29 Bảng 2. Kết quả áp dụng tính toán Hệ chỉ tiêu đánh giá Hiệu quả CTTL phục vụ cấp nước cho công nghiệp.
Kết quả áp dụng tính toán Hệ chỉ tiêu đánh giá Hiệu quả CTTL phục vụ. ‘cp nước cho nuôi trồng thủy sản. Kết quả dp dung tính toán HỆ tiêu đánh giá Hiệu quả CTTL phục vụ. cập nước sinh hoạt, 65 Bang 2.4, Kết qua áp dụng tính toán Hệ tiêu đánh giá Hiệ uquả CTTL phục vụ phát triển du lịch- địch vụ.
Kết qua áp dụng tính toán Hệ chi tiêu đánh giá Hiệu quả CTTL phục vụ. cho phát triển môi trường 67 Bảng 2. Kết quả áp dụng tính toán Hệ chỉ tiêu đánh giá Hiệu quá CTTL phục vụ. cho phát triển chăn nuôi.
Kết qua áp dụng tính toán Hệ chỉ tiêu đánh giá Hiệu quả CTTL phục vụ. phát triển xã hội 69 Bảng 2. Kết qua áp dung tính toán Hệ chỉ tiêu đánh giá Hi quả CTTL phục vụ tưới, tiêu nước cho cây trồng. Kết quả áp dụng tính toán Hệ chỉ tiêu đánh giá Hiệu quả tổng hợp CTTL phục vụ da mye tiêu n Bảng 3.
Tổng hợp tắt cả các loại yêu cu sử dụng nước. Phin phối dang chảy năm thiết kế 99 Bang 3.3, Xác định dung tích hiệu dụng Vhd khi tính đến tồn thắt. Xác định dung tích hiệu dụng Vhd khi tính đến tổn thất 102 Bảng 3. Các chỉ tiêu co bản của hỗ Ngòi Là 2 theo xây dựng cũ và mới 104 DANH MỤC CÁC THUẬT NG CETL: Công trình thay lợi HTTL: Hệ thống thủy lợi MNDBT: Mực nước ding bình thường MNC :_ Mực nước chết MNDGC : Mục nước dâng gia cường NCKH ; Nghiên cứu khoa học PIM: Quản lý thuỷ nông có sự tham gia của người dẫn QLKT: Quản ly khai thác TLP: Thủy lợi phí MỞ DAU 1.
Tính cấp thiết cin đề tài “Tuyên Quang là một tinh thuộc ving Trung du và miễn núi phí Bic, diy là vùng có vị tr rất quan trọng vé an nin biên giới quốc gia, có iểm năng lớn để phát triển kinh tế xã hội nói chung, đặc biệt là phát triển nông lâm nghiệp v. Do vộ) ‘ang và Nhà nước ta đã chú trong đầu tư cơ sở hạ ting phục vụ phát triển kinh tế xã hội của vùng này; trong đó các CTTL được đầu tư xây dựng đã góp phần nâng cao năng suit và chất lượng sản phẩm nông nghiệp, từng bước dim bảo an ninh lương thực, nang cao chất lượng sống của người dân v.