BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM SỨC BỀN VẬT LIEU 1 Biên Soạn: ThS. Võ Minh Thiện ThS. Trần Hữu Huy www.vn SỨC BỀN VẬT LIỆU 1 Ấn bản 2017 (Sửa đổi và bổ sung) Các ý kiến đóng góp về tài liệu học tập này, xin gửi về e-mail của ban biên tập: tailieuhoctap@hutech.vn Mục Lực mm MỤC LỤC ,10/en 1. HƯỚNG DẪN BÀI 1: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN - LÝ THUYẾT NGOẠI LỰC - .1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN.
Họ HH Họ HH HH no KH TH HH KHE 1 1,1.1 Đối tượng nghiÊn CỨU. HH HH HH HH HH TH nhe g 1 1.2 Các giả thiết cơ bản 1.3 Các dạng làm việc của kết cấu công trÌnh. -cc án ch kh chế 4 li he na co. DESEO EEE O DEAE EEE EEG 6 I2.4 Liên kết và phản lỰC liên KkẾT.
cc cu nh cọ cọ ch cv 7 1.5 Các phương trình cân bằng tĩnh hỌC. HH HH HH HH nhe He He Hee 8 1.3 LÝ THUYẾT NỘI LỰC.-- «nọ họ hi BH 8 1.1 Khái niệm về nội lựC — Ứng SUẤT.- nh ni ki hy 8 1.2 Các thành phần nội lực trên mặt cắt ngang. nh nh nhe nhe nhe nhe 10 1.3 Quy ước dấu các thành phần nội ÍỰC.4 Quan hệ giữa các thành phần nội lực và ngoại lỰC. con nh re 11 1.5 Quan hệ giữa các thành phần nội lực và ứng suất.
Ăn nen re 12 FPT.7 Biểu đồ nội lỰC. «ng cv ve 14 1.8 Liên hệ ví phân giữa các thành phần nội lực và tải trọng. 20 BÀI 2: TRẠNG THÁI ỨNG SUẤT - LÝ THUYẾT BỀN .1 KHÁI NIỆM TRẠNG THÁI ỨNG SUẤT TẠI MỘT ĐIỂM .2 Mặt chính, phương chính, ứng suất chính. Phân loại trạng thái ứng suất.2 NGHIÊN CỨU TRẠNG THÁI ỨNG SUẤT PHẲNG .1 Định luật đối ứng của ứng suất tÍẾP.-- nh nh ni che 43 2.2 Ứng suất pháp và tiếp trên mặt cắt nghiêng bất kỳ (song song với trục z).3 Ứng suất chính và phương ChÍnh.
c HH HH HH ng KH ky 44 2.4 Ứng suất tÍẾp CỰC FF[. HH HH HH cv rvết 45 2.3 NGHIÊN CỨU TRẠNG THÁI ỨNG SUẤT PHẲNG BĂNG .1 Phương trình vòng tròn mohr ứng suất và cách vẽ. an nh nen 45 2.2 Biểu diễn ứng suất chính và ứng suất tiếp CỰC đạï.3 Ứng suất trên mặt cắt nghiêng. - ckn HH TH kg kế 47 2.4 Trang thái ứng suất phẳng đặc biỆt.
-- Q HHHHHHHnnH nnkrrh 49 mm Mục Lực 2.5 Trạng thái trượt thuần Úy. HH HH HH nen ngà nhe 49 2.4 KHÁI NIỆM VỀ TRẠNG THÁI ỨNG SUẤT KHỐII.5 QUAN HỆ GIỮA ỨNG SUẤT VÀ BIẾN DẠNG. ĐỊNH LUẬT HOOKE.1 Định luật Hook tổng quát cho biến dạng dầi.2 Định luật Hook cho biến dạng tTƯỢI. cà - nh ti ti ki khi kế 52 2.3 Định luật Hook cho biến dạng thế tÍCh.6 THẾ NĂNG BIẾN DẠNG ĐÀN HÔII.- SH HH HH He 53 7y) 1.
54 BÀI 3: KÉO (NÉN) ĐÚNG TÂM. --- Ăn TT HH nh 71 kh nh ‹ Số ố.2 ỨNG SUẤT TRÊN MẶT CẮT NGANG. HH HH HH HH HH ng ng 71 3. -c cọ TH g0 tk 54 71 B22 CAC 1.3 Thiết lập công thức tính Ứng SUẤT.
Ă- HH HH ki ch kh ch re 72 3.3 BIEN DANG CUA THANH CHỊU KÉO (NÉN) ĐÚNG TÂM.c Sex seee 74 kh.4 ỨNG SUẤT TRÊN MẶT CẮT NGHIÊNG.5 ĐẶC TRƯNG CƠ HỌC CỦA VẬT LIỆU.- Ăn ngờ 78 BSL KPA IGM. EEE En EES ttn E Et aaED 78 3.2 Thí nghiệm kéo vật liệu dẻo (thép). ch ch cv cv vớ 78 3.3 Thí nghiệm kéo vật liỆU GIÒN. TQ HH ni ch cv vớ 80 Ly na go.5 Thí nghiệm nén vật liệU giÒn.
HH nọ ch nề 81 3.6 MỘT SỐ HIỆN TƯỢNG PHÁT SINH TRONG VẬT LIỆU KHI CHỊU LỰC.1 Hiện tượng biến cứng nGUỘI. cán nh TT nọ ki ki chế 82 3.2 Hiện tượng lƯU ĐiẾT. cc cu nọ họ ch ch ch cv vớ 82 3.7 THẾ NĂNG BIẾN DẠNG ĐÀN HỒI .- SH HH HH ngưng 83 khan.2 Tính thế năng biến dạng đàn hồỒi.--- on ni ki hy 83 3.8 UNG SUAT CHO PHEP - HE SO AN TOAN - BA BAI TOAN CO BAN.1 Ứng suất cho phép và hệ số an tOÀN. HH HH HH HH TH KH kg ky 86 3.2 Ba bài toán cơ ĐẲI.
cu TH TH TT nọ ki ki ki ki ki tk rế 87 3.9 THANH CÓ ĐỘ BỀN ĐỀU .10 BÀI TOÁN SIÊU TĨNH .-- ---- -Ă ST TH in ng 89 BÀI TẬPP. so HH Họ HH 0001.0001 E1 91 BAL 4: LY THUYET BEN n6 ẽ .1 KHÁI NIỆM VỀ LÝ THUYẾT BỀN. Ăn HH" HH HH ng sen 108 4.2 THUYẾT BỀN ỨNG SUẤT PHÁP LỚN NHẤT: (THUYẾT BỀN THỨ NHẤT).3 THUYẾT BỀN BIẾN DẠNG DÀI TƯƠNG ĐỐI LỚN NHẤT .4 THUYẾT BỀN ỨNG SUẤT TIẾP LỚN NHẤT: (THUYẾT BỀN THỨ BA) Mục Lực Fag 4.5 THUYET BEN THE NANG BIEN ĐỔI HÌNH DÁNG: (THUYẾT BỀN THỨ TƯ) .6 THUYẾT BỀN MOHR: (THUYẾT TRẠNG THÁI ỨNG SUẤT TỚI HẠN).7 VIỆC ÁP DỤNG CÁC THUYẾT BỀN. LH HH HH" HH ng ng ng 114 0y 1.
115 BÀI 5: ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC MẶT CẮT NGANG.2 CAC DAC TRUNG HÌNH HỌC MẶT CẮT NGANG. SH se, 120 ch.3 BAN Kin QUAN n8 ống ng .4 Mômen quán tính đỘC CỰC. cH HH nọ cọc vi cv cv 122 5.5 Mômen quán tính ly tÂm. -- - - «« - c1 31111 1110 110 11v nh ch hs y 123 2.3 MÔMEN QUAN TINH CUA MỘT SỐ HÌNH ĐƠN GIẢN.
123 E3, ii No ớŒỤiỤŨ)Ụ).4 CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI HỆ TRỤC TỌA ĐỘ.1 Công thức chuyển trỤC SONg SOI.2 Công thức xoay trục 5.5 VÒNG TRÒN MOHR QUÁN TÍNH. CÁCH XÁC ĐỊNH HỆ TRỤC. 5,5,1 Cách xác định hệ trục quán tính ChÍnh. cuc nu nh re C6).3 Cách xác định hệ trục QTCTT của một hình phẳng bất kỳ.
BAI 6: UON PHANG THANH THẰNG ~ CHUYỂN VỊ DÂM CHỊU UỐN. CO na no cố ẽẽ.2 UỐN THUẦN TÚY PHẲNG.1 Biến dạng của dầm khi chịu uốn thuần túy phẳng.2 Liên hệ giữa ứng suất và biễn dạng .3 Công thức tính ứng suất pháp trên mặt cắt ngang .4 Biểu đồ ứng suất pháp 6,2.5 Điều kiện bền.6 Hinh dang hop lý của tiết diện ngang.3 UỐN NGANG PHẲNG.--- -- SH HH HH HH HH 6.1 Ứng suất tiếp trên mặt cắt ngang. ác HS HH TH HH HH ngư 6.2 Kiểm tra bền trong uốn ngang phẳng.3 Ba bài toán cơ ĐảïT. - HH TH TT ki Si ki ky tế 6.4 PHƯƠNG TRÌNH Vĩ PHÂN ĐƯỜNG ĐÀN HỒII.5 LẬP PHƯƠNG TRÌNH DUONG DAN HOI BANG PHƯƠNG PHÁP .6 PHUONG PHAP TAI TRONG GIA TAO MỤC LỤC N0 cai 0n 8n.
TÀI LIỆU THAM KHẢO HƯỚNG DẪN HƯỚNG DẪN MÔ TẢ MÔN HỌC Sức bần vật liệu (SBVL) là môn học kỹ thuật cơ sở, nghiên cứu tính chất chịu lực của vật liệu để đề ra các phương pháp tính về độ bần, độ cứng và độ ổn định của các bộ phận công trình hay chi tiết máy - gọi chung là vật thể - chịu các tác động khác nhau như tải trọng, sự thay đổi của nhiệt độ và chế tạo không chính xác, nhằm thỏa mản yêu cầu về an toàn và tiết kiệm vật liệu. Như vậy, mục đích của môn học này là xây dựng các khái niệm và phương pháp tính, có khả năng dự báo trước về tình trạng chịu lực của vật thể cần thiết kế. - _ Vật thể thỏa mãn điều kiện bần nghĩa là không bị phá hoại (nứt gãy, sụp đổ. - _ Vật thể thỏa mãn điều kiện cứng nghĩa là biến dạng và chuyển vị nằm trong một giới hạn cho phép.
- _ Vật thể thỏa điều kiện ổn định nghĩa là bảo toàn hình thức biến dạng ban đầu. Thông thường, khi kích thước của vật thể lớn hơn thì khả năng chịu lực cũng tăng và do đó độ an toàn cũng được nâng cao. Tuy nhiên, vật liệu phải dùng nhiều hơn nên nặng nề và tốn kém hơn. Kiến thức của môn SBVL giúp giải quyết hợp lý mâu thuẫn giữa yêu cầu an toàn và tiết kiệm vật liệu.
NỘI DUNG MÔN HỌC Bài 1: Các khái niệm cơ bản - lý thuyết ngoại lực, nội lực, ứng suất: bài này trang bị cho người học các khái niệm cơ bản về ngoại lực, các thành phần nội lực, ứng suất. Trình bày mỗi quan hệ giữa các thành phần nêu trân, cũng như đề ra các phương pháp tính toán liên quan đến nội lực và ngoại lực. Bài 2: Trạng thái ứng suất - lý thuyết bần: cung cấp kiến thức về các phép biến đổi ứng suất, mối quan hệ giữa ứng suất và biến dạng của vật liệu tại một điểm. Từ đó, đưa ra các cơ sở đánh giá về độ bền của vật liệu tại một vị trí nào đó.
Bài 3: Kéo (nén) đúng tâm: cung cấp các kiến thức về độ bần và độ cứng của một thanh thẳng chịu kéo (nén) đúng tâm. HƯỚNG DẪN Bài 4: Đặc trưng hình học mặt cắt ngang: trang bị các kiến thức về các thông số đặc trưng cho hình dạng, kích thước, sự xấp xếp bố trí của một mặt cắt ngang phẳng, như: mômen tỉnh, trọng tâm của tiết diện, mômen quán tính. Bài 5: Uốn phẳng thanh thẳng: cung cấp các kiến thức tính toán về độ bền và độ cứng của một thanh thẳng chịu uốn phẳng. KIÊN THUC TIEN DE Môn "Sức bần vật liệu 1” đòi hỏi sinh viên phải có nần tảng về phần "tỉnh học” trong môn “Cod hoc co sé”.
YEU CAU MON HOC Yêu cầu người học phải tham dự đầy đủ các buổi lên lớp và thực hiện tất cả các bài tập về nhà. CACH TIEP CẠN MON HỌC Để học tốt môn này, người học cần ôn tập các bài đã học, trả lời các câu hỏi và làm đầy đủ bài tập; đọc trước bài mới và tìm thêm các thông tin liên quan đến bài học. Đối với mỗi bài học, người học đọc trước mục tiêu và tóm tắt bài học, sau đó đọc nội dung bài học. Kết thúc mỗi ý của bài học, người đọc trả lời câu hỏi ôn tập và kết thúc toàn bộ bài học, người đọc làm các bài tập.
PHƯƠNG PHÁP DANH GIA MON HOC Môn học được đánh giá gồm: - Điểm quá trình: 30%. Hình thức và nội dung do GV quyết định, phù hợp với quy chế đào tạo và tình hình thực tế tại nơi tổ chức học tập. Hình thức bài thi tự luận trong 90 phút. BÀI 1: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN — LÝ THUYẾT NGOẠI LỰC — LY THUYET NOI LUC - ỨNG SUẤT ta BAI 1: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN - LÝ THUYẾT NGOẠI LỰC - LÝ THUYẾT NỘI LỰC - ỨNG SUẤT 1.1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 1.1 Đối tượng nghiên cứu 1.1 Vật liệu thực Các vật thể nghiên cứu trong *Cơ học cơ sở” là vật rắn tuyệt đối, nghĩa là các vật thể không bị biến dạng khi chịu lực.