CHƯƠNG II MBO, CHUỖI GIÁ TRỊ, BSC VÀ KPI NHÓM 7 GIỚI THIỆU THÀNH VIÊN – NHÓM 7 1 Trần Đình Hào - 20192340 2 Phạm Minh Hiếu - 20192344 3 Lê Thị Minh Ngọc - 20192378 4 Lưu Thị Thu Trang - 20192406 2 NỘI DUNG CHƯƠNG II 2.1 Quản lý theo mục tiêu MBO 2.2 Chuỗi giá trị trong doanh nghiệp 2.3 Bảng điểm cân bằng BSC 2.4 Ma trận các chỉ số KPIs 3 2.1 Quản lý theo mục tiêu MBO 2. Quy trình 2. Ví dụ thực tế 4 2. KHÁI NIỆM “Quản lý theo mục tiêu (Management By Objectives) là một hệ thống quản lý liên kết mục tiêu tổ chức với kết quả công việc của từng cá nhân và sự phát triển của tổ chức với sự tham gia của tất cả các cấp bậc quản lý” => NGUYÊN TẮC SMART 5 Quản lý theo mục tiêu (MBO) phải đảm bảo nguyên tắc mục tiêu: Cụ thể, chi tiết Đo lường được Đạt được Thực tế Có thời hạn 6 2.
NGUỒN GỐC RA ĐỜI Nguồn gốc ra đời: Thuật ngữ Quản trị theo mục tiêu MBO xuất hiện lần đầu vào năm 1954, tại Mỹ, trong cuốn sách “Thực hành quản trị” của Peter Drucker. Ngoài ra còn có nhiều tên gọi khác như “Quản trị theo kết quả” (Management by Results), “Quản trị mục tiêu” (Goals Management) 7 2. PHÂN LOẠI • Mục tiêu cho công việc hàng ngày (Routine - Regular) • Mục tiêu giải quyết vấn đề (Problem Solving Objectives) • Mục tiêu đổi mới (Innovative Objectives) 8 2. MỤC ĐÍCH Mục đích: Gia tăng kết quả hoạt động của tổ chức bằng việc đạt được các mục tiêu của tổ chức thông qua các mục tiêu của nhân viên trong toàn bộ tổ chức.
Bản chất: Thiết lập mục tiêu, lựa chọn chương trình hành động và ra quyết định có tham gia của các nhà quản trị lẫn nhân viên. ƯU ĐIỂM & NHƯỢC ĐIỂM Ưu điểm Nhược điểm • Không đảm bảo tính tập trung. • Cấp dưới sáng tạo. • Dễ sai lệch, khó đúng chuẩn.
• Tính linh động cao. • Không kiểm soát được quy trình, dẫn • Nhiều thời gian cho lãnh đến sai hướng. • Đòi hỏi người thực hiện phải có tinh • Công bằng, minh bạch theo thần trách nhiệm cao. đúng năng lực.
• Khó kiểm soát được chi phí trong quá trình thực hiện. QUY TRÌNH THỰC HIỆN 1 2 3 XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU TỔ XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU CỦA NHÂN GIÁM SÁT HIỆU SUẤT CHỨC VIÊN • Nhà quản lý: Tham khảo các • Xác định tầm nhìn, sứ mệnh. • Nhà quản lý: Xây dựng mục tiêu cho công cụ quản lý công việc. • Xác định mục tiêu ngắn hạn, từng cá nhân.
• Cá nhân: Hoàn thành tốt công tạm thời. • Cá nhân: Đưa ra góp ý về mục tiêu việc. 4 5 6 ĐÁNH GIÁ HIỆU SUẤT CUNG CẤP PHẢN HỒI GHI NHẬN KẾT QUẢ • Khen thưởng cá nhân có thành • Phản hồi những điểm mạnh và • Ghi nhân thành công của cá tích tốt. nhân trong tổ chức.
• Điều chỉnh sai phạm, phát huy • Đánh giá năng lực làm việc • Khen thưởng/Phạt điểm mạnh. của nhân viên. VÍ DỤ THỰC TIỄN • Nguồn nhân lực: Để duy trì mức độ hài lòng của tất cả nhân viên ở 85%. Bộ phận nhân sự sẽ lập kế hoạch, thực hiện các khảo sát để nắm bắt được nhân viên của mình.
Thông qua các phản hồi, họ sẽ biết được những vấn đề nhân viên còn chưa hài lòng để tìm ra những giải pháp khắc phục nhằm tăng độ hài lòng của nhân viên trong công ty. • Tiếp thị: Mục tiêu nhắm đến việc tăng gấp ba lượng người theo dõi trên mạng xã hội trong thời gian 1 năm. Trước khi bộ phận tiếp thị triển khai kế hoạch hành động, họ sẽ thảo luận với nhân viên và lắng nghe ý kiến đóng góp của họ về việc thực hiện kế hoạch này có thực tế hay không. Họ cũng sẽ lắng nghe các mục tiêu của nhân viên.
Thông qua phản hồi, họ sẽ làm việc với những ý tưởng mới và biến những mục tiêu này thành hiện thực. Tiếp thị sẽ đánh giá hiệu suất và đảm bảo mục tiêu đang đạt được. CHUỖI GIÁ TRỊ 2. Khái niệm,vai trò của chuỗi giá trị 2.
Phân tích chuỗi giá trị 2. So sánh chuỗi giá trị và chuỗi cung ứng 2. Ví dụ về chuỗi giá trị 13 2. KHÁI NIỆM, VAI TRÒ “Chuỗi giá trị là một chuỗi các hoạt động có liên kết theo KHÁI NIỆM: chiều dọc nhằm tạo lập và gia tăng giá trị cho khách hàng và doanh nghiệp”.
• Giúp doanh nghiệp tối ưu hóa các loại chi phí, gia tăng lợi nhuận. VAI TRÒ: • Doanh nghiệp dễ dàng xác định được giá trị cốt lõi, tạo lợi thế cạnh tranh. PHÂN TÍCH CHUỖI GIÁ TRỊ Mô hình chuỗi giá trị của Michael Porter 15 2. PHÂN TÍCH CHUỖI GIÁ TRỊ 16 2.
PHÂN TÍCH CHUỖI GIÁ TRỊ Các hoạt động chính: Logistics đầu vào Vận hành Logistics đầu ra Liên quan đến các hoạt động Liên quan đến các hoạt động Liên quan đến các hoạt động tiếp nhận, tồn kho, phân phối chuyển hóa các đầu vào như thu gom, lưu trữ và phân các đầu vào của sản phẩm. thành hình thái sản phẩm sau phối thực tế các sản phẩm cùng. đến người mua. Marketing và bán hàng Dịch vụ Liên quan đến các hoạt động Liên quan đến các hoạt động cung cấp phương tiện để cung cấp các dịch vụ nhằm khách hàng mua sản phẩm tăng cường hoặc duy trì tốt hoặc thúc đẩy họ mua sản giá trị của sản phẩm.
PHÂN TÍCH CHUỖI GIÁ TRỊ 18 2. PHÂN TÍCH CHUỖI GIÁ TRỊ Các hoạt động hỗ trợ: Thu mua Quản trị nhân lực Bao gồm nhiều hoạt động liên quan đến Liên quan đến chức năng của công tác thu tuyển dụng, thuê lao động, … và vấn đề thu gom các yếu tố đầu vào để sử dụng trong nhập của tất cả các loại nhân sự. Hỗ trợ chuỗi giá trị, chứ không phải chỉ đơn thuần nói về các yếu tố đầu vào đó. cả các hoạt động cơ bản và bổ trợ, xuất hiện ở nhiều khâu khác nhau của chuỗi giá trị.
Phát triển công nghệ Không chỉ áp dụng cho các công nghệ có Cơ sở hạ tầng tổ chức liên hệ trực tiếp với sản phẩm sau cùng mà Bao gồm các hoạt động như quản trị tổng còn xuất hiện dưới nhiều hình thức khác quát, lập kế hoạch, tài chính, kế toán, pháp như nghiên cứu cơ bản và thiết kế sản lý, quan hệ với các cơ quan nhà nước và phẩm, nghiên cứu truyền thông, thiết kế quản trị chất lượng. quy trình thiết bị. SO SÁNH CHUỖI GIÁ TRỊ VÀ CHUỖI CUNG ỨNG • Giống nhau: Cả 2 mạng lưới (network) này đều giúp đưa sản phẩm chất lượng đến tay khách hàng với giá cả hợp lý. => Vì thế, hầu hết thời gian, chuỗi cung ứng và chuỗi giá trị thường được đặt cạnh nhau 20 2.
SO SÁNH CHUỖI GIÁ TRỊ VÀ CHUỖI CUNG ỨNG CHUỖI CUNG ỨNG CHUỖI GIÁ TRỊ Chuỗi cung ứng là SỰ HỢP NHẤT của tất cả các Chuỗi giá trị là MỘT TẬP HỢP tất cả hoạt động, bắt đầu từ khâu sản xuất nguyên vật liệu các hoạt động tập trung vào việc tạo Định nghĩa thành sản phẩm hoàn chỉnh & kết thúc khi sản phẩm ra hoặc tăng thêm giá trị cho sản đến tay người tiêu dùng cuối cùng. Quản trị kinh doanh (Business Nguồn gốc Quản trị hoạt động (Operational management) Management) Bản chất Sự vận chuyển material Gia tăng giá trị Vận chuyển hàng hoá từ nơi này đến nơi khác (từ Yêu cầu khách hàng - chuỗi giá trị - Chuỗi hoạt động supplier -> manufacturing -> distribution -> retailers - sản phẩm > customer). Mục đích Sự hài lòng từ khách hàng Lợi thế cạnh tranh 21 2. VÍ DỤ THỰC TẾ VỀ CHUỖI GIÁ TRỊ VINAMILK 22 2.
VÍ DỤ THỰC TẾ Ví dụ về chuỗi giá trị của Vinamilk ĐẦU VÀO: nguồn nguyên liệu trong nước như sữa tươi, đường, … là chủ yếu. Ngoài ra, còn nhập nguyên liệu từ nước ngoài khi cần thiết. VÍ DỤ THỰC TẾ CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH: • Đội ngũ khoa học nghiên cứu cao, nhiều sản phẩm mới ra đời. Dây chuyền sản xuất khép kín, đạt tiêu chuẩn ISO_2001.
• Có hệ thống phân phối rộng rãi trên toàn quốc. • Dịch vụ chăm sóc khách hàng chu đáo, có trang web tư vấn sức khoẻ cho khách hàng. • Các sản phẩm đạt tiêu chuẩn cao như: sữa tươi, sữa bột, phô-mai, sữa đặc,. • Cơ sở hạ tầng công ty hiện đại đáp ứng tốt cho việc sản xuất.
• Hệ thống thông tin luôn được đảm bảo ổn định,khách hàng cập nhật thông tin nhanh chóng và hiệu quả. VÍ DỤ THỰC TẾ CÁC HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ: Giúp cho giá trị sản phẩm tăng lên nhưng giá thành sản phẩm không biến động nhiều.3 THẺ ĐIỂM CÂN BẰNG BSC 2. Ưu điểm & Nhược 2. Khái quát, mục tiêu và vai trò điểm 2.
Cách khía cạnh của BSC 2. Các bước xây dựng 2. Doanh nghiệp sử dụng BSC ? 26 2. Khái quát về BSC BSC (Balanced Score Card): xuất hiện lần đầu tiên vào năm 1992 bởi R.
Norton - Là hệ thống xây dựng kế hoạch và quản trị chiến lược. - Được sử dụng bởi tổ chức kinh doanh, tổ chức phi lợi nhuận và chính phủ. - Nhằm định hướng hoạt động kinh doanh theo tầm nhìn và chiến lược của tổ chức, nâng cao hiệu quả truyền thông nội bộ và bên ngoài, theo dõi hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp so với mục tiêu đề ra. Là 1 hệ thống quản lý (không phải là hệ thống đo lường) giúp cho tổ chức xác định rõ tầm nhìn, chiến lược và biến chiến lược thành hành động.
27 Vai trò Mục tiêu • Tổ chức • Cụ thể mục tiêu thành kế hoạch công + Quản lí kế hoạch/ chiến lược của tổ chức: việc chi tiết. Xây dựng chiến lược, tổ chức triển khai, đánh giá. • Triển khai kế hoạch toàn diện, từ các chỉ + Công cụ truyền thông chiến lược của tổ chức tiêu cấu thành đến chỉ tiêu kết quả. tới từng người lao động.
+ Hệ thống đo lường (đánh giá) kết quả công • Đo lường, đánh giá kết quả cụ thể từng việc của bộ phận/ cá nhân. • Cá nhân • Đánh giá chính xác kết quả từng đơn vị, + Hiểu rõ yêu cầu công việc thông qua các chỉ bộ phận, cá nhân. tiêu KPIs dựa trên BSC. + Tâm lí lao động sẽ tốt hơn khi thấy được sự • Khen thưởng/Phạt tham gia, đóng góp của cá nhân tới chiến lược của tổ chức.
Ưu điểm và Nhược điểm Ưu điểm Nhược điểm • Quản triệt và đồng nhất được mục tiêu • Kém linh hoạt và thiếu sự mềm dẻo chiến lược. • Kết quả đo lường có thể bị phân tán • Giúp thực hiện các thay đổi về tổ chức, và thiếu tập trung.