Chương 1. Giới thiệu tổng quan về phần mềm mô phỏng số -H7- 1.Chức năng của Pdlylow. cu cseereerirrrrrioroo= TỪĨ = 1.Ung dung của Polyflow.Đặc trưng của Polyflow. Lưu đồ thuật toán của bài toán thiết kế sứ đụng phần mém polyflow.
Ứng dụng phân mềm polyflow trong việc thiết kẻ các đầu đùn khe phẳng -121- 3.Đầu đản khe phẳng kênh tích liệu trụ tron có chiều sân thay đổ. Bái toán kiểm nghiệm đòng polyme nóng chảy trong đâu đủn kênh tich liệu dạng khe chữ nhật -181- 2.Bải toán kiểm nghiệm đông polyme nóng chảy trong đầu đùn kênh tích liệu dạng mắc áo. Kết luận -141- KẾT LUẬN. Danh mục các ký hiệu và các chữ viết tắt +~ ứng suất trượt e biển dạng trượt tỷ đối E Hệ số tỷ lê - môdun đản hỗi của vật liệu khi kéo.
G- modun đản hồi trượt $Y _ sradien vận tốc dy Tị- hệ số nhớt t-thời gian - ~ giả trị cân bằng của biển dạng t¿ nhiệt độ thủy tỉnh hóa. tạ nhiệt độ chảy: sạ - Giả trị biên dạng đản hồi cao sau thời gian t s„„- giả trị can bang ciia bien dang dan hoi cao «> thoi gian tử biển ¿_ độ lưu đông a : thông số không thứ nguyên mả miều tả vùng chuyển tiếp giữa vùng có vận tốc trượt bằng 0 và vùng có vận tốc trượt đạt vô củng. + :Thời gian thực hiện hay giá trì nghịch đảo tốc độ trượt chuẩn te : độ nhớt của vật liệu có vận tóc trượt đạt vô cùng; 3a : độ nhớt của vật liệu có vận tốc trượt bằng 0; n : chỉ số Power LaW; To ủng suất trượt ban đầu trượt tới hạn; # - hệ số giãn nở ứng với từng loại vật liệu. Ts : nhiệt độ thủy tính hóa của Polymer.
Ap~ Độ giảm ( sụt ) áp suất, tiếu thụ để thắng ma sat trên độ đải L. +,- Ứng suất trượt, tác dụng trên bẻ mặt phân tô trụ tròn. Q- tỷ trọng R và D- bản kính vả đường kính kênh trụ tròn au- Vận tốc trong dong chay tai bản kinh r +- ứng suất trượt trên bẻ mặt phân tổ p-áp suất trong mặt cắt của dòng chảy Ap - độ sụt áp giữa các mặt cắt trên không cách L h- nửa bể đây của phân tổ được tách ra q- đại lượng lưu lượng tỉnh theo thể tích trên một đơn vị bể rộng của khe phẳng. Qỹ - vectơ dòng chảy khôi Hinh 2.Đồ thị vận tốc cña đồng polyme nỏng chảy trên mặt cất ngang của của ra của.
đền đùn mắc áo:. vạ, vụ, v; là cac thanh phan ciia vee to ¥ Dg T; được gọi là đạo hảm đầy đủ của mật đô. # 1a vecto gia tốc gây ra bởi lục hắp dẫn Du DF thay đối nội năng trên đơn vị thời gian và thể tích YÑ : năng lượng trên đơn vị thời gian và thẻ tích gây ra bởi sự truyền nhiệt. fVØ : lây lại một phần hoạt động trên đơn vi thời gian và thẻ tích bởi sự nén.
(::Y5) không lấy lại một phản hoạt động trên đơn vi thời gian và thể tích bởi sự tiều hao đỏ nhớt (hoạt động của ma sát trong mỏi trường dòng chảy) ° thay đôi năng lượng trên đơn vị thời gian va the tích gây ra bởi các nguồn cung cấp nh 9z — Dòng chảy tổng của Polyme nóng chảy đi qua đẫu đùn- năng suất của máy đùn [cm3⁄s] Bo Déng chảy tỷ đổi trên một đơn vị dai của kênh tích liệu. #« - áp suất tại điểm bất kì 5À -áp suất ở cửa nhập liệu của đầu đủn. e„- hệ số hiệu chính mặt cắt ngang tron. e„- hệ số hiệu chỉnh mặt cắt ngang hinh chữ nhật Danh mục các ký hiệu và các chữ viết tắt +~ ứng suất trượt e biển dạng trượt tỷ đối E Hệ số tỷ lê - môdun đản hỗi của vật liệu khi kéo.
G- modun đản hồi trượt $Y _ sradien vận tốc dy Tị- hệ số nhớt t-thời gian - ~ giả trị cân bằng của biển dạng t¿ nhiệt độ thủy tỉnh hóa. tạ nhiệt độ chảy: sạ - Giả trị biên dạng đản hồi cao sau thời gian t s„„- giả trị can bang ciia bien dang dan hoi cao «> thoi gian tử biển ¿_ độ lưu đông a : thông số không thứ nguyên mả miều tả vùng chuyển tiếp giữa vùng có vận tốc trượt bằng 0 và vùng có vận tốc trượt đạt vô củng. + :Thời gian thực hiện hay giá trì nghịch đảo tốc độ trượt chuẩn te : độ nhớt của vật liệu có vận tóc trượt đạt vô cùng; 3a : độ nhớt của vật liệu có vận tốc trượt bằng 0; n : chỉ số Power LaW; To ủng suất trượt ban đầu trượt tới hạn; # - hệ số giãn nở ứng với từng loại vật liệu. Ts : nhiệt độ thủy tính hóa của Polymer.
Ap~ Độ giảm ( sụt ) áp suất, tiếu thụ để thắng ma sat trên độ đải L. +,- Ứng suất trượt, tác dụng trên bẻ mặt phân tô trụ tròn. Q- tỷ trọng R và D- bản kính vả đường kính kênh trụ tròn au- Vận tốc trong dong chay tai bản kinh r +- ứng suất trượt trên bẻ mặt phân tổ p-áp suất trong mặt cắt của dòng chảy Ap - độ sụt áp giữa các mặt cắt trên không cách L h- nửa bể đây của phân tổ được tách ra q- đại lượng lưu lượng tỉnh theo thể tích trên một đơn vị bể rộng của khe phẳng. Qỹ - vectơ dòng chảy khôi vạ, vụ, v; là cac thanh phan ciia vee to ¥ Dg T; được gọi là đạo hảm đầy đủ của mật đô.
# 1a vecto gia tốc gây ra bởi lục hắp dẫn Du DF thay đối nội năng trên đơn vị thời gian và thể tích YÑ : năng lượng trên đơn vị thời gian và thẻ tích gây ra bởi sự truyền nhiệt. fVØ : lây lại một phần hoạt động trên đơn vi thời gian và thẻ tích bởi sự nén. (::Y5) không lấy lại một phản hoạt động trên đơn vi thời gian và thể tích bởi sự tiều hao đỏ nhớt (hoạt động của ma sát trong mỏi trường dòng chảy) ° thay đôi năng lượng trên đơn vị thời gian va the tích gây ra bởi các nguồn cung cấp nh 9z — Dòng chảy tổng của Polyme nóng chảy đi qua đẫu đùn- năng suất của máy đùn [cm3⁄s] Bo Déng chảy tỷ đổi trên một đơn vị dai của kênh tích liệu. #« - áp suất tại điểm bất kì 5À -áp suất ở cửa nhập liệu của đầu đủn.
e„- hệ số hiệu chính mặt cắt ngang tron. e„- hệ số hiệu chỉnh mặt cắt ngang hinh chữ nhật Hinh 2.Đồ thị vận tốc cña đồng polyme nỏng chảy trên mặt cất ngang của của ra của. đền đùn mắc áo:. Danh mục các ký hiệu và các chữ viết tắt +~ ứng suất trượt e biển dạng trượt tỷ đối E Hệ số tỷ lê - môdun đản hỗi của vật liệu khi kéo.
G- modun đản hồi trượt $Y _ sradien vận tốc dy Tị- hệ số nhớt t-thời gian - ~ giả trị cân bằng của biển dạng t¿ nhiệt độ thủy tỉnh hóa. tạ nhiệt độ chảy: sạ - Giả trị biên dạng đản hồi cao sau thời gian t s„„- giả trị can bang ciia bien dang dan hoi cao «> thoi gian tử biển ¿_ độ lưu đông a : thông số không thứ nguyên mả miều tả vùng chuyển tiếp giữa vùng có vận tốc trượt bằng 0 và vùng có vận tốc trượt đạt vô củng. + :Thời gian thực hiện hay giá trì nghịch đảo tốc độ trượt chuẩn te : độ nhớt của vật liệu có vận tóc trượt đạt vô cùng; 3a : độ nhớt của vật liệu có vận tốc trượt bằng 0; n : chỉ số Power LaW; To ủng suất trượt ban đầu trượt tới hạn; # - hệ số giãn nở ứng với từng loại vật liệu. Ts : nhiệt độ thủy tính hóa của Polymer.
Ap~ Độ giảm ( sụt ) áp suất, tiếu thụ để thắng ma sat trên độ đải L. +,- Ứng suất trượt, tác dụng trên bẻ mặt phân tô trụ tròn. Q- tỷ trọng R và D- bản kính vả đường kính kênh trụ tròn au- Vận tốc trong dong chay tai bản kinh r +- ứng suất trượt trên bẻ mặt phân tổ p-áp suất trong mặt cắt của dòng chảy Ap - độ sụt áp giữa các mặt cắt trên không cách L h- nửa bể đây của phân tổ được tách ra q- đại lượng lưu lượng tỉnh theo thể tích trên một đơn vị bể rộng của khe phẳng. Qỹ - vectơ dòng chảy khôi vạ, vụ, v; là cac thanh phan ciia vee to ¥ Dg T; được gọi là đạo hảm đầy đủ của mật đô.
# 1a vecto gia tốc gây ra bởi lục hắp dẫn Du DF thay đối nội năng trên đơn vị thời gian và thể tích YÑ : năng lượng trên đơn vị thời gian và thẻ tích gây ra bởi sự truyền nhiệt. fVØ : lây lại một phần hoạt động trên đơn vi thời gian và thẻ tích bởi sự nén. (::Y5) không lấy lại một phản hoạt động trên đơn vi thời gian và thể tích bởi sự tiều hao đỏ nhớt (hoạt động của ma sát trong mỏi trường dòng chảy) ° thay đôi năng lượng trên đơn vị thời gian va the tích gây ra bởi các nguồn cung cấp nh 9z — Dòng chảy tổng của Polyme nóng chảy đi qua đẫu đùn- năng suất của máy đùn [cm3⁄s] Bo Déng chảy tỷ đổi trên một đơn vị dai của kênh tích liệu. #« - áp suất tại điểm bất kì 5À -áp suất ở cửa nhập liệu của đầu đủn.
e„- hệ số hiệu chính mặt cắt ngang tron. e„- hệ số hiệu chỉnh mặt cắt ngang hinh chữ nhật DANH MUC HINH VE VA DO THI Phin I Tinh 1.1 Sq dd khdi ofa day chuyén din -12- Linh 1. Máy đùn một trục vít -B- Hinh 1. Máy đhn hai trục vít với phễn nạp liệu cả trụe vịt và xi lanh có chỗ thoát khí- 14 Hinh I.Dây truyền đùn tắm.1 Mô hình trong tự các chất đàn nhớt.2 Đưởng cong cơ nhiệt của vật liện Polyme Binh 2.3 Dỏ thị đường cong nhới biểu thị độ nhới phụ thuộc vào tốc độ trượt.4 Đường cong chảy biểu thị sự phụ thuộc của tắc độ trượt vào ứng guất trượt.5 Xắp xi của đường cong chảy cho bởi định luậi Power.7 Đưởng cong nhới theo mô hình Car ea.
war BL Hinh 2.8 M6 hinh Bird-Cameau.ccssesecnteneeesentatminestannanennenanmnensnan” BB Hình 2. Định luật Careau-Yasuda. Đồ thị đường cong chày của chất lỏng Bingham.56 thi ham Bingham -34- Tinh 2.16, Dé thi ham ¥ cho dinh luật Herschel- Bulkley -35- Tĩnh 2. Độ nhớt phụ thuộc vào nhiệt độ và áp suất.
Thay đổi của đô nhớt vào nhiệt đồ ứng với các Polyme khác nhan -37- Hình 2. nguyên lý địch chuyển theo nhiệt độ của đường cong nhớt -38- Tĩnh 2. ảnh hưởng của áp suất đến nhiệt đô làm mềm (T;) và nhiệt độ chuẩn(T,}- 40 - Llinh 2.