LE HOANG ya | VOl CAU TRUC TIENG ANH DAC BIET VIETNAMESE ENGLISH TRANSLATION PRACTICE Suns! SPECIAL STRUCTURES |. _ buihuuhanh4@8 F pee 4 NHA XUAT BAN THANHNIEN LÊ HOANG {GV Anh Van Truong DH KHXH& NV Than ổ Hồ Chí Minh] & C4 wad LUYEN DICH VIET -ANH VOl CAU TRUC TIENG ANH DAC BIET VIETNAMES EN GL IS H TRANSLATION PRACTICE (uses! SPECIAL STRUCTURES NHA XUAT BAN THANH NIEN Thay lời tựa “Luyện dịch Việt Anh với cầu trúc tiếng Anh đặc biệt” là bộ sách dùng dé tham khảo giúp người học dịch câu từ tiếng Việt sang tiếng Anh với các cấu trúc tiếng Anh từ căn bản tới nâng cao. Sách dùng cho sinh viên chuyên Anh, giáo viên tiếng Anh để soạn bài tập dịch, và cho người học tiếng Anh có trình độ trung cao, thậm chí nhiều chương có thể dùng cho cả người học có trình độ trung cấp muốn mở mang thêm vốn Anh ngữ. Sách được giải thích chủ yếu bằng tiếng Anh, nhưng một số phần khó hơn được giải thích bằng tiếng Việt để người học ở trình độ trung hay cao đều có thé đọc hiệu dé dàng.
Tập sách tập trung vào những cầu trúc đặc biệt trong tiếng Anh, bao gồm những câu căn bản và cụm từ pho biến chưa được khai thác một cách cặn kẽ về nhimg cach ding trong thuc tién (nhw cach ding not until, no, what, without, not without, couldn't be better, what more could, more than, less than, until, since .), và cả những cấu trúc đặc biệt chưa từng được đẻ cập đến trong các sách học. dịch Việt - Anh và cả trong sách học ngữ pháp phô biến tại Việt Nam (như w#p else, if only because, just because,. does not mean, was/were going to. Ngay cả những cau trúc căn bản cũng có nhiều điều mới lạ và “cũ lạ” người học sẽ tìm thấy trong quyên sách này.
Đặc biệt không kém là chương l2 giới thiệu cách dùng các giới từ (và cả trạng từ) thông đụng để chỉ các nghĩa bóng thay vì các nghĩa đen tương ứng chỉ nơi chỗn. Tất nhiên quyên sách sẽ thiếu sót nếu không có chương l4 kèm ví dụ và bài tập dịch. Đây là phần bổ sung trình bày 7 mẫu câu tiếng Anh căn bản và cách dùng 5 loại cụm từ căn bản trong tiếng Anh. Người học có thể tham khảo phần bổ sung này trong khi tập dịch ở các chương trước.
Tôi chân thành cảm ơn những người đã giúp tôi hoàn thành quyền sách này, đặc biệt cảm on thay Nguyễn Thanh Ngôn và nhạc sĩ Bùi Hoàng Yến quyên sách mới có dịp ra mắt bạn đọc. Tôi cũng cảm ơn sự quan tâm củá cô trưởng khoa Ngữ văn Anh là Tiến sĩ Nguyễn Thị Kiều Thu, sự quan tâm góp ý của thầy Lê Huy Lộc (khoa Ngữ văn Anh thuộc Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TP. Hồ Chí Minh), đông nghiệp Tiến sĩ Hoàng Thạch Quân và của thầy Đào Võ Đăng Khoa. Quyên sách nảy là kết quả tích lũy tìm tòi trong quá trình giảng dạy môn dịch, và tất nhiên tác giả không thê tránh khỏi những thiếu sót do hạn chế bản thân, hay do sơ suất nhìn mà không thấy trước khi lên máy in.
Tôi luôn sẵn sàng đón nhận mọi góp ý của quý độc giả và quý đồng nghiệp. Xin chân thành cảm ơn. Tac gia tr} Brief Table of Contents:. Negative/ Hypothetical/ Emphatic expressions —.
Fronting and Postponement to change focus bộ. Shortcuts by Substitutes and Ellipsis đà. Contrasting — Concession — Alternatives =1 CÀ Ch. Expectation — Possibility — Conditional.
Purpose - Intended Use — Potential / Intended Result. Cause — Reason — Result — Consequence œ 9, Expressing Causation 10. Manner ~ Comparison / Contrast — Degree 11. Place and Time’ 12.
Metaphorical Uses of Prepositions of Place 13. Commenting and Viewpoint 14. Supplement Answers Table of Contents: SSIONS 14 Chapter 1. NEGATIVE/ HYPOTHETICAL/ EMPHATIC EXPRE -: 14 Al.] without: mà không có; (mà) thiếu; néu/mà không .1B [without + (Subjectt) V-ing]: mà không; nếu không có.
nhưng/song lại.3A [just because]: không/chẳng phải cứ .3B [just because]: khéng thể/lẽ chỉ vì. phải/có thể/ (lại) không thê a ccayasaenenusacavscaesssscesueseaesensenenquensesseensarsseenartspereserctssssaaseaagarsroreenaanenseeenasaneey 18 led Á 1. nà 18 "n0 0 ` c-cccssccằ eernreertr rterrrrtrr rrtre 19 A1.5 thought: tưởng (như); không ngỜ.6 Emphatic sentences with “(. that +) Subject + could”: 21 A1.7 Emphatic sentences with could/ couldn’t and the comparative.7B Rhetoric questions: câu hỏi tu từ với “còn 0 A1.7C What + Comparative + could ¬— .7D [What + Comparative + could + Subj.
+ Infinitive + than ttldrrrr 23 to-Infinitive 2].8B [nothing + adjectival/adverbial]: chăng có gì (là) — chăng màn nã" 111.8C nothing: chẳng — thật.oscccnhnrrierrrrrritrrrirrirnrtirtrrrrroeiee 24 rất mực À 1.9 [nothing/ nobody can/could be + comparative]: vỗ cùng; hết sức; 25 —————————. rerrrrrrd rrrrtrrrr rstrrrrrr rrrr 25 Á 1.11 [be + no + noun phrase]: chăng/nào/không phải; không hé/phai 26 ĐỒ.13 [anything + but + noun]: chẳng bao giờ ~ chỉ.14 [be + nothing + but .]: toan/chi la — VO CUM! caeeescesses .15 far from: không/chẳng .16A be + nothing / not anything but — be + anything but. anything + but + Bare-Infinitive: chi/ chi TT .17: likely or unlikely possibilty: mà — nếu — nếu mà/đã 31 A1. có — were to: nêu.
mà / (doubtful and TT ket H717 1172.----chhnhtmrrtee TU nh kTá Hy ưng unlikely}. ma (hypothetical or .17D [It is + if clause + that-clause]: TEU MA vee Á 1.18 without/but for/ if not for/were it not for: nếu không có; nêu không ni ta210 001017870807.) to-Infinitive]: muốn/để. to-Infinitive + would. là/thì/thì sẽ:,.
là ~ sẽ là.20: if only: mà — nêu — nêu mà/đã — có (mà) — phải chứ giá mà (wishful "0170210.20A if only: giá mà/ phải chi .20B if only /had. but: gia ma / phải chỉ .20C if only / had. but: gia ma / phải chỉ. như vậy sao/ mà.
HH TH HH HH TT TH TT TT HT TH 01113171718 1g 38 41.22 only if: chi khi (nao) phat la .23 rather than: chứ không (phải) / thay Vi.23B [Noun/Adjective Phrase + rather than + Noun/Adjective Phrase]: thay Vi; HOT LA. phrase + rather than + Prep. phrase]: thay vi; hon là; chứ không PID ee ÔÔÔ.23D [Main Clause, + rather than. cu co nh ngxeekieke 44 A1,23E [rather than.
Main Clause]: thay Vi.23F [Clause + rather than + Clause]: thay vi; chứ không phải.23G [would rather + Inf. còn hơn/chứ không/nhưng không. s2 HH HH HH HH nhe 45 Á ¡.24 but rather: không (phải). mà/ mà lạ mà (đúng hơn) là.25A who ever would.
2: ai mà/lại ngờ rằng / (mà/lại) có thể ngờ rằng.25E who wouldn°t/ doesn't/ isn°t.25C whoever/ who the helÏ / who ơn carth.: ai mà/lại. HH HH hiep 47 À 1.27 who else would/ could: ngoài nó ra thì ai có thể; còn ai có thể. would: chăng ai -'chăng có. nào (lai) — chăng (có) ai lại — ai lại ¬.29 no cause/ reason .: chăng có/việc gì phải; không có gì phải; không việc 28010 .31A [(Why) must/ should + Subject + Infinitive.
why should]: néu/khi. thi sao em lai/ sao () cé thé/ viéc 801.3IC: chăng hiểu sao — lẽ nào — chăng lý nào.31CI [I don°t/can”t see why]: chăng hiểu tại sao.31C2 [there is no reason why. should/ would/ could.]: lẽ nao; chang nhế/ lý nàO.31C3 it doesn’ t make sense. --- TT HH HH HH nà ki ky 33 A 1.32 Until-Clause, + Neg-Clause:.
thì không/ chưa /đừng.33: chính — đúng — ngay .-- Ánh HH HH Hà.33A [very + noun phrase]: chính — chính xác là.33E What/Where/When/Why/How/Who is/was it + that-Clause: .33F [it is not too often + that- Clause]: chang may khi / that hiém khi.34A cven+ Phrase: ngay cả / thậm chí.34B even more/less: ngay cả / thậm chí (chỉ); (lại) cang/con. hon; tham 0Ñ TNG.34C even worse / worse still: (lại) càng/còn.35 can’t but — can’t help: không khỏi.36 have no choice but to do sth: danh / buộc/đành (lòng) phải t* ng kh kh và 61 41.: la gi (khac) nếu không phải là. FRONTING AND POSTPONEMENT TO CHANGE FOCUS .1: Fronting without Inversion: usually for emphasis and textual cohesion.1A Fronting for emphasis 0. ccc cesses sseeeseseesesetenesneesesennsnerseneeeneenes 64 A2.1B Fronting object or complement for contrast and balance in sentence structure (textual cohiesiO\).
cuc canh H141 1k rnrrrr 64 A2.2 Frontisng with Partial Inversion (reversal of the subject and the operator 007 .3 Fronting with Full Inversion (reversal of the subject and the whole predicafe).4 Full and Partial Inversion with sø and §WCH.5 Postponement for emphasis.---5 c5 xcsesenes ersese sese se e s esresase 71 A3.1 Parallelism in corresponding clauses or pÌrases.2 Parallelism by repetition or synonyms for emphiasis.3 Parallel sentence elements in English. SHORTCUTS BY SUBSTITUTES AND ELLIPSIS.1 Shortcuts by Substitutes. St HH nh n1 1178 11111440001 n1 t1 79 A4.2B Anaphoric ellipsis with echo constructions (backward-referring).2B] Echo verbs in coordinating/correlative cÏau5€s.2B2a Echo verbs in complex sentences, often in the subordinate clauses.2B2b Echo verbs in clauses of manner and comparison (back ward- 110120071070 .2C Cataphoric ellipsis with echo verbs (forward-referring).3 Reduction of subordinate clauses .4 Ellipsis in simple sentences for emphasis.5 Ellipsis in coordinate Constructions .6 Reduction of Wh-clauses. 86 A4,7 Ellipsis With NOT oo.
CONTRASTING, CONCESSION AND ALTERNATIVES.1 contrary to: ngược lại; trái ngược với; không như .1B (quite) the contrary/ the opposite/ the reverse: trái ngược; ngược lại; [DƯỢC VỚI. nh HH1 11 11 11T HH1 11141 cu TT HE Tre, 89 A5.1C conversely/ in contrast/ on the contray/ to the contrary: nguge lại.2 and: ma; NHUIN; COM oes seesscececceseccevsusecssscaccsssesscsucctsussesserseuse 93 A5.3 which: chit; cOm; MHUNG 0.4 yet: mà / mà lại/ thế nhưng. lại— and yet: nhưng lại — not. mà— while/ whereas: còn; trong khi; mà (lại).5 if only to-do sth: đẫu/dù/nêu chi la vildé "——.6 ifonly: dù (chỉ) là, dù chỉ.
--- co HH HH nh nen. but: (cho) dù / đúng là. nhưng / vẫn.8 If/ thouph/ albelt: dù; tuy. TH HH HH HH nang .10 even if: (cho) dù — even though: dù; dẫu rằng; tuy là.11 yet: vay ma; vay ma (.) vin: ma van; nhưng vẫn: Unexpected Outcome.12 however-whichever /no matter how-which + Adj/Adverb: dil.13A despite/ in spite of: dẫu/dù (rằng) — for all: dù .13B (as) much as / however much.
but — adverb/adjective + as/though: di/dau .13D Infinitive + as + Subject + might: di/dau .14 whatever — whichever: bat cir ; mọi.) cũng: bất kỳ.15B no matter — regardless off irrespective sữ inin spite of: bat ké.17 but/and still: (vay) ma .18 nevertheless/ however: tuy vay/ tuy nhién — even so: dù vậy/ vậy mà (Unexpected Qufcorm€). n1 1 HH HH HH kh rệp 108 45.19 be that as it may: tuy vậy — tuy rằng. ác canh nh cư gxrke 110 Chapter 6. EXPECTATION, POSSIBILITY AND CONDITIONAL.1 my only wish / all I wish: chi mong rằng; chỉ ước chi.2 provided that ‘providing that/ as long as/ only if: nhung phải; nhưng với điều kiện; chừng m0; MEM LA.
eesce cece ecscceccscesecccuccessessccusecsvecssvececsecsnsreesase H12 Á6.2 if ever: mà — rarely if ever: chăng mấy khi.4 would: là; sẽ thật; thì (cũng); vẫn (1a); lai ( implied conditional).5 noun + modal infinitive: nên; phải; có/không thé; von chang.HH ve 114 9 À66 to-infinitive: muốn/để .---crrcsreehHrhdtHrrrrdrirrdrrtrrrrrrirrr trrtrrrr rrrtnrri rreetrer 117 A6.8 lẽ ra — phải: shoulÌd.8A should: lẽ ra — phai (something reasonably expected).8B should have: 1é ra (something expected or intended).9 who/what are you to .?